Gói thầu: Thuê phân tích các chỉ tiêu hóa lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220435779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê phân tích các chỉ tiêu hóa lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402234 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 570 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 11:05:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 231,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 486.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ chuyên ngành Hoá học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ chuyên ngành Hoá học, Sinh học, Môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê phân tích các chỉ tiêu hóa lý Nghiên cứu phát triển đa dạng hóa sản phẩm thực phẩm từ quả bơ, quả nhàu Đắk Nông 570 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm; Quyết định công nhận Phòng thí nghiệm (ISO 17025) do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Địa chỉ: 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
- Điện thoại: 024 .38588615 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Khoa học - Công nghệ (Phòng 306E nhà T1), Trường ĐHKHTN, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch - Tài chính, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN. - Phòng 115 nhà T1, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. - Điện thoại: 024 3 8583064. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích hàm lượng axit béo no (g) trong quả bơ | Xác định hàm lượng Axit béo no trong quả bơ, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 1 | |
| 2 | Phân tích hàm lượng axit béo không no (Omega 3,6, 9) (g) trong quả bơ | Xác định Hàm lượng axit béo không no trong quả bơ, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 1 | |
| 3 | Phân tích hàm lượng lipid tổng số (g) trong quả bơ | Xác định Hàm lượng lipid tổng số trong quả bơ, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 1 | |
| 4 | Phân tích hàm lượng Folate (μg) trong quả bơ | Xác định Hàm lượng Folate trong quả bơ, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 1 | |
| 5 | Phân tích hàm lượng Kali (mg) trong quả bơ | Xác định Hàm lượng Kali trong quả bơ, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 1 | |
| 6 | Phân tích hàm lượng vitamin C (mg) trong quả bơ | Xác định Hàm lượng vitamin C trong quả bơ, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 1 | |
| 7 | Phân tích hàm lượng vitamin E (mg) trong quả bơ | Xác định Hàm lượng vitamin E trong quả bơ, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 1 | |
| 8 | Phân tích hàm lượng đường tổng số (g) trong quả nhàu | Xác định Hàm lượng đường tổng số trong quả nhàu, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 1 | |
| 9 | Phân tích hàm lượng vitamin C (mg) trong quả nhàu | Xác định hàm lượng vitamin C trong quả nhàu, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 1 | |
| 10 | Phân tích hoạt độ enzym chống oxi hóa catacase (U/mgprotein) trong quả nhàu | Xác định Hoạt độ enzym chống oxi hóa catacase trong quả nhàu, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 1 | |
| 11 | Phân tích hoạt độ enzym chống oxi hóa Peroxydase (U/mgprotein) trong quả nhàu | Xác định Hoạt độ enzym chống oxi hóa Peroxydase trong quả nhàu, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 1 | |
| 12 | Phân tích hàm lượng glutation peroxydase (μg) trong quả nhàu | Xác định Hàm lượng glutation peroxydase trong quả nhàu, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 1 | |
| 13 | Phân tích hàm lượng protein (g) trong quả nhàu | Xác định Hàm lượng protein trong quả nhàu, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 1 | |
| 14 | Phân tích hàm lượng lipid tổng số (g) trong quả nhàu | Xác định Hàm lượng lipid tổng số trong quả nhàu, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 1 | |
| 15 | Phân tích hàm lượng axit béo no (g) trong 6 mẫu sinh tố bơ | Xác định Hàm lượng axit béo no trong sinh tố bơ, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 16 | Phân tích hàm lượng axit béo không no (Omega 3,6, 9) (g) trong 6 mẫu sinh tố bơ | Xác định Hàm lượng axit béo không no trong sinh tố bơ, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 17 | Phân tích hàm lượng lipid tổng số (g) trong 6 mẫu sinh tố bơ | Xác định Hàm lượng lipid tổng số trong sinh tố bơ, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 18 | Phân tích hàm lượng Folate (μg) trong 6 mẫu sinh tố bơ | Xác định Hàm lượng Folate trong sinh tố bơ, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 19 | Phân tích hàm lượng Kali (mg) trong 6 mẫu sinh tố bơ | Xác định Hàm lượng Kali trong sinh tố bơ, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 20 | Phân tích hàm lượng vitamin C (mg) trong 6 mẫu sinh tố bơ | Xác định Hàm lượng vitamin C trong sinh tố bơ, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 21 | Phân tích hàm lượng vitamin E (mg) trong 6 mẫu sinh tố bơ | Xác định Hàm lượng vitamin E trong sinh tố bơ, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 22 | Phân tích hàm lượng vi sinh vật tổng số (cfu/g) trong 6 mẫu sinh tố bơ | Xác định Hàm lượng vi sinh vật tổng số trong sinh tố bơ, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 23 | Phân tích hàm lượng axit béo no (g) trong 6 mẫu Salat guacamole | Xác định Hàm lượng axit béo no trong Salat guacamole, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 24 | Phân tích hàm lượng axit béo không no (Omega 3,6, 9) (g) trong 6 mẫu Salat guacamole | Xác định Hàm lượng axit béo không no trong Salat guacamole, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 25 | Phân tích hàm lượng lipid tổng số (g) trong 6 mẫu Salat guacamole | Xác định Hàm lượng lipid tổng số trong Salat guacamole, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 26 | Phân tích hàm lượng Folate (μg) trong 6 mẫu Salat guacamole | Xác định Hàm lượng Folate trong Salat guacamole, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 27 | Phân tích hàm lượng Kali (mg) trong 6 mẫu Salat guacamole | Xác định Hàm lượng Kali trong Salat guacamole, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 28 | Phân tích hàm lượng vitamin C (mg) trong 6 mẫu Salat guacamole | Xác định Hàm lượng vitamin C trong Salat guacamole, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 29 | Phân tích hàm lượng vitamin E (mg) trong 6 mẫu Salat guacamole | Xác định Hàm lượng vitamin E trong Salat guacamole, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 30 | Phân tích vi sinh vật tổng số (cfu/g) trong 6 mẫu Salat guacamole | Xác định Hàm lượng vi sinh vật tổng số trong Salat guacamole, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 31 | Phân tích hàm lượng đường tổng số (g) trong 6 mẫu nước thạch nhàu | Xác định Hàm lượng đường tổng số trong Nước thạch nhàu, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 32 | Phân tích hàm lượng vitamin C (mg) trong 6 mẫu nước thạch nhàu | Xác định Hàm lượng vitamin C trong Nước thạch nhàu, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 33 | Phân tích hàm lượng protein (g) trong 6 mẫu nước thạch nhàu | Xác định Hàm lượng protein trong Nước thạch nhàu, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 34 | Phân tích hàm lượng lipid tổng số (g) trong 6 mẫu nước thạch nhàu | Xác định Hàm lượng lipid tổng số trong Nước thạch nhàu, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 35 | Phân tích hàm lượng vi sinh vật tổng số (cfu/g) trong 6 mẫu nước thạch nhàu | Xác định Hàm lượng vi sinh vật tổng số trong Nước thạch nhàu, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 36 | Phân tích hàm lượng etanol (cồn) (mg) trong 6 mẫu nước nhàu lên men | Xác định Hàm lượng etanol (cồn) trong Nước nhàu lên men, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 37 | Phân tích hàm lượng metanol (mg) trong 6 mẫu nước nhàu lên men | Xác định Hàm lượng metanol trong Nước nhàu lên men, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 38 | Phân tích độ axit bay hơi (pH) trong 6 mẫu nước nhàu lên men | Xác định Độ axit bay hơi trong Nước nhàu lên men, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 39 | Phân tích hàm lượng SO2 (mg) trong 6 mẫu nước nhàu lên men | Xác định Hàm lượng SO2 trong Nước nhàu lên men, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 40 | Phân tích hàm lượng đường tổng số (g) trong 6 mẫu nước nhàu lên men | Xác định Hàm lượng đường tổng số trong Nước nhàu lên men, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 41 | Phân tích vi sinh vật tổng số (cfu/g) trong 6 mẫu nước nhàu lên men | Xác định Hàm lượng vi sinh vật tổng số trong Nước nhàu lên men, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 42 | Phân tích hàm lượng etanol (cồn) (mg) trong 6 mẫu vang nhàu cường hóa | Xác định Hàm lượng etanol (cồn) trong Vang nhàu cường hóa, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 43 | Phân tích hàm lượng metanol (mg) trong 6 mẫu vang nhàu cường hóa | Xác định Hàm lượng metanol trong Vang nhàu cường hóa, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 44 | Phân tích độ axit bay hơi (pH) trong 6 mẫu vang nhàu cường hóa | Xác định Độ axit bay hơi trong Vang nhàu cường hóa, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 45 | Phân tích hàm lượng SO2 (mg) trong 6 mẫu vang nhàu cường hóa | Xác định Hàm lượng SO2 trong Vang nhàu cường hóa, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 46 | Phân tích hàm lượng đường tổng số (g) trong 6 mẫu vang nhàu cường hóa | Xác định Hàm lượng đường tổng số trong Vang nhàu cường hóa, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 47 | Phân tích vi sinh vật tổng số (cfu/g) trong 6 mẫu vang nhàu cường hóa | Xác định Hàm lượng vi sinh vật tổng số trong Vang nhàu cường hóa, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 48 | Phân tích hàm lượng đường tổng số (g) trong 6 mẫu cao nhàu | Xác định Hàm lượng đường tổng số trong Cao nhàu, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 49 | Phân tích hàm lượng vitamin C (mg) trong 6 mẫu cao nhàu | Xác định Hàm lượng vitamin C trong Cao nhàu, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 50 | Phân tích hàm lượng protein (g) trong 6 mẫu cao nhàu | Xác định Hàm lượng protein trong Cao nhàu, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 51 | Phân tích hàm lượng lipid tổng số (g) trong 6 mẫu cao nhàu | Xác định Hàm lượng lipid tổng số trong Cao nhàu, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 | |
| 52 | Phân tích vi sinh vật tổng số (cfu/g) trong 6 mẫu cao nhàu | Xác định Hàm lượng vi sinh vật tổng số trong Cao nhàu, kết quả kiểm nghiệm được kiểm bởi PTN đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2017 | Chỉ tiêu | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 486.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Thạc sỹ chuyên ngành Hoá học | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Thạc sỹ chuyên ngành Hoá học, Sinh học, Môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi