Gói thầu: Mua vật tư tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K816/Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua vật tư tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526983 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Nghiệp vụ ngành kỹ thuật – NS NVHC năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 11:22:00 đến ngày 2022-05-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,916,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K816/Cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư tổng hợp Mua vật tư tổng hợp 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Nghiệp vụ ngành kỹ thuật – NS NVHC năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuốc vệ sinh (cuốc bàn có cán) | 7 | Cái | Mới 100% | ||
| 2 | Dao phát quang ( có cán) | 4 | Cái | Mới 100% | ||
| 3 | Sơn trắng tổng hợp | 45 | Kg | Mới 100% | ||
| 4 | Sơn vàng tổng hợp | 9 | kg | Mới 100% | ||
| 5 | Sơn đỏ tổng hợp | 14 | Kg | Mới 100% | ||
| 6 | Vôi quét trụ kê ( vôi cục) | 400 | Kg | Mới 100% | ||
| 7 | Xẻng vệ sinh (xẻng pháo binh) | 12 | cái | Mới 100% | ||
| 8 | Thước cuộn 7,5m | 11 | Cái | Mới 100% | ||
| 9 | Quả dọi | 11 | Cái | Mới 100% | ||
| 10 | Bình phun thuốc mối 1,5 lít | 10 | Cái | Mới 100% | ||
| 11 | Chổi lông cán Inox dài 3,5m | 10 | Cái | Mới 100% | ||
| 12 | Chổi lông gà dài 3,5m | 5 | Cái | Mới 100% | ||
| 13 | Chổi quét nhà kho ( chổi đót) | 4 | Cái | Mới 100% | ||
| 14 | Chai hơi ni tơ 150 át | 2 | Chai | Mới 100% | ||
| 15 | Dao cạo mỡ | 35 | Cái | Mới 100% | ||
| 16 | Bàn chải lông (12x25)cm | 26 | Cái | Mới 100% | ||
| 17 | Bàn chải thép cầm tay | 87 | Cái | Mới 100% | ||
| 18 | Chai hơi ni tơ 150 at | 6 | Chai | Mới 100% | ||
| 19 | Chổi đánh rỉ phi 400mm(bằng máy) | 160 | Cái | Mới 100% | ||
| 20 | Chổi đánh rỉ 6'' (bằng tay) | 90 | Cái | Mới 100% | ||
| 21 | Chổi quét mỡ 4'' | 309 | Cái | Mới 100% | ||
| 22 | Chổi quét sơn 4'' | 459 | Cái | Mới 100% | ||
| 23 | Chun gói hàng | 3 | Cái | Mới 100% | ||
| 24 | Dây gai | 4 | Kg | Mới 100% | ||
| 25 | Đinh 4 cm | 13 | Kg | Mới 100% | ||
| 26 | Đinh 5 cm | 13 | Kg | Mới 100% | ||
| 27 | Ête etylic (C2H5)2O | 10 | Lít | Mới 100% | ||
| 28 | Găng tay cao su | 34 | Đôi | Mới 100% | ||
| 29 | Túi đựng silicaghen (15x20)cm | 720 | Cái | Mới 100% | ||
| 30 | Vít 4x20 | 1 | Kg | Mới 100% | ||
| 31 | Vít 4x30 | 1 | Kg | Mới 100% | ||
| 32 | Bàn đánh giấy ráp (10x20) bằng tay | 28 | Cái | Mới 100% | ||
| 33 | Bàn chải lông (12x25)cm | 10 | Cái | Mới 100% | ||
| 34 | Chổi đồng đánh rỉ | 10 | Cái | Mới 100% | ||
| 35 | Chổi đánh xi | 10 | Cái | Mới 100% | ||
| 36 | Sơn gỗ Hoàng gia | 10 | Kg | Mới 100% | ||
| 37 | Dầu bóng | 6 | Kg | Mới 100% | ||
| 38 | Dung môi pha sơn | 6 | Lít | Mới 100% | ||
| 39 | Găng tay cao su | 20 | Đôi | Mới 100% | ||
| 40 | Ma tít ( sáp 2) | 2 | Kg | Mới 100% | ||
| 41 | Giấy ráp xếp lớp | 30 | Cái | Mới 100% | ||
| 42 | Xi nâu | 10 | Hộp | Mới 100% | ||
| 43 | Nỉ lông chuột | 15 | M2 | Mới 100% | ||
| 44 | Giẻ lau Cotton (30x40)cm | 1.310 | Kg | Mới 100% | ||
| 45 | Keo AB | 4 | Kg | Mới 100% | ||
| 46 | Đá cắt thép D350 | 4 | Viên | Mới 100% | ||
| 47 | Đá mài D125 | 5 | Viên | Mới 100% | ||
| 48 | Bu lông M12x30 | 1.850 | Bộ | Mới 100% | ||
| 49 | Mũi khoan phi 14 | 4 | Cái | Mới 100% | ||
| 50 | Que hàn 2,5mm | 36 | Kg | Mới 100% | ||
| 51 | Dao tiện thép Nhật Bản | 4 | Cái | Mới 100% | ||
| 52 | Vòng bi 203 | 10 | Cái | Mới 100% | ||
| 53 | Đá cắt D350 | 5 | Viên | Mới 100% | ||
| 54 | Đá mài D100 | 9 | Viên | Mới 100% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi