Gói thầu: Gói 1: Mua sắm tài sản, trang thiết bị công nghệ thông tin năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua sắm tài sản, trang thiết bị công nghệ thông tin năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504630 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách (Nguồn kinh phí giao nhưng không thực hiện tự chủ năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 10:39:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 289,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.344E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03năm (2019-2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.720.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 608.160.000VND. Trong đó 608.160.000VND = 3 x 202.720.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét: là hợp đồng trong đó có cung cấp máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy scan, máy in, bàn ghế (kèm theo bản Scan từ bản gốc Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT)Lưu ý: - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 608.160.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách nhà phân phối) đối với các hàng hóa: máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy scan, máy in về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành: * Máy tính để bàn, máy in: ≥ 24 tháng* Thiết bị khác ≥ 12 tháng.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.+ Đối với các nhà thầu ngoài tỉnh Tiền Giang: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc đối tác tại tỉnh Tiền Giang có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sữa chữa khi Chủ đầu tư có yêu cầu.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Tin học, Công nghệ thông tin, Điện tử. (bản sao được chứng thực chứng thực văn bằng tốt nghiệp, không quá 3 tháng kể từ kể từ ngày mở thầu trở về trước); (yêu cầu có tài liệu chứng minh đã làm việc ở công ty, đơn vị liên quan kèm theo bản photo có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Tin học, Công nghệ thông tin, Điện tử (bản sao được chứng thực chứng thực văn bằng tốt nghiệp, không quá 3 tháng kể từ kể từ ngày mở thầu trở về trước); (yêu cầu có tài liệu chứng minh đã làm việc ở công ty, đơn vị liên quan kèm theo bản photo có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Tin học, Công nghệ thông tin (bản sao được chứng thực chứng thực văn bằng tốt nghiệp, không quá 3 tháng kể từ kể từ ngày mở thầu trở về trước); (yêu cầu có tài liệu chứng minh đã làm việc ở công ty, đơn vị liên quan kèm theo bản photo có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Mua sắm tài sản, trang thiết bị công nghệ thông tin năm 2022 Dự toán Mua sắm tài sản, trang thiết bị công nghệ thông tin năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách (Nguồn kinh phí giao nhưng không thực hiện tự chủ năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalogue của hàng hóa chào thầu, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc tài liệu có giá trị tương đương (có tài liệu chứng minh) về thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Bản chính cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc tài liệu có giá trị tương đương (có tài liệu chứng minh) về các nội dung sau: + Hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. + Ghi rõ thời gian bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa chào thầu ≥ 05 năm đối với thiết bị kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. + Cam kết cung cấp đầy đủ hàng hóa theo đúng tiến độ của Chủ đầu tư yêu cầu. + Đối với hàng hóa nhập khẩu có văn bản cam kết cung cấp bản gốc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)./. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu và giao hàng hóa tại Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Tiền Giang trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có quy trình tiếp nhận sửa chữa, bảo hành; - Cam kết đảm bảo khắc phục sự cố trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được thông báo hư hỏng thiết bị khi hàng hóa đang trong thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 379 Hùng Vương xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, điện thoại: 02733.3873401
- Bên mời thầu: Trung tâm Thông tin – Tư vấn – Dịch vụ Tài chính Tiền Giang; Địa chỉ: Số 40 Hùng Vương, phường 7, TP Mỹ Tho, Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 379 Hùng Vương xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, điện thoại: 02733.3873401 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang; Số 38, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 0273387338 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 379 Hùng Vương xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, điện thoại: 02733.3873401 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 3 | Bộ | Căn cứ vào ChươngV, phần 2. Yêu cầuvề kỹ thuật trong EHSMT | ||
| 2 | Máy tính xách tay | 5 | Cái | Căn cứ vào Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong EHSMT | ||
| 3 | Máy Scan | 1 | Cái | Căn cứ vào Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong EHSMT | ||
| 4 | Máy in 2 mặt | 3 | Cái | Căn cứ vào Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong EHSMT | ||
| 5 | Hệ thống âm thanh hội trường lớn:-Amply: 01 cái- Loa: 02 cặp- Micro không dây: 01 bộ- Micro cổ ngỗng: 01 cái- Dây loa 300 tim: 100 mét- Tủ chứa thiết bị âm thanh điều khiển (Ampli, Mic,...): 01 cái- Vật tư phụ, nhân công lắp đặt: Đinh vít, tắc kê, ống 3P, ổ diện 3 ổ: 01 hệ thống | 1 | Hệ thống | Căn cứ vào Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong EHSMT | ||
| 6 | Bộ bàn ghế hội trường 1 bàn + 30 ghế | 1 | Bộ | Căn cứ vào Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong EHSMT | ||
| 7 | Bục để ảnh Bác + Tượng Bác | 1 | Bộ | Căn cứ vào Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong EHSMT | ||
| 8 | Bảng khẩu hiệu | 1 | Cái | Căn cứ vào Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong EHSMT | ||
| 9 | Camera phục vụ họp trực tuyến | 1 | Cái | Căn cứ vào Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong EHSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.344E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03năm (2019-2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.720.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 608.160.000VND. Trong đó 608.160.000VND = 3 x 202.720.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét: là hợp đồng trong đó có cung cấp máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy scan, máy in, bàn ghế (kèm theo bản Scan từ bản gốc Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT)Lưu ý: - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 608.160.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách nhà phân phối) đối với các hàng hóa: máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy scan, máy in về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành: * Máy tính để bàn, máy in: ≥ 24 tháng* Thiết bị khác ≥ 12 tháng.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.+ Đối với các nhà thầu ngoài tỉnh Tiền Giang: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc đối tác tại tỉnh Tiền Giang có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sữa chữa khi Chủ đầu tư có yêu cầu.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật trưởng | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Tin học, Công nghệ thông tin, Điện tử. (bản sao được chứng thực chứng thực văn bằng tốt nghiệp, không quá 3 tháng kể từ kể từ ngày mở thầu trở về trước); (yêu cầu có tài liệu chứng minh đã làm việc ở công ty, đơn vị liên quan kèm theo bản photo có chứng thực) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Tin học, Công nghệ thông tin, Điện tử (bản sao được chứng thực chứng thực văn bằng tốt nghiệp, không quá 3 tháng kể từ kể từ ngày mở thầu trở về trước); (yêu cầu có tài liệu chứng minh đã làm việc ở công ty, đơn vị liên quan kèm theo bản photo có chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Tin học, Công nghệ thông tin (bản sao được chứng thực chứng thực văn bằng tốt nghiệp, không quá 3 tháng kể từ kể từ ngày mở thầu trở về trước); (yêu cầu có tài liệu chứng minh đã làm việc ở công ty, đơn vị liên quan kèm theo bản photo có chứng thực) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi