Gói thầu: Mua vật tư thiết bị phục vụ cho công tác bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên nhà máy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527243-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty cổ phần thủy điện Cân Đơn - Nhà máy thủy điện Nà Lơi
Tên gói thầu Mua vật tư thiết bị phục vụ cho công tác bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên nhà máy
Số hiệu KHLCNT 20220522017
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2022 của Công ty Mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 13:46:00 đến ngày 2022-05-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 420,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn
E-CDNT 1.2 Mua vật tư thiết bị phục vụ cho công tác bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên nhà máy
Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2022 của Công ty Mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn
10 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2022 của Công ty Mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn Địa chỉ: Ấp Thanh thủy, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn , địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình - Huyện Bù Đốp - Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn Địa chỉ: Ấp Thanh thủy, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu có).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Dự kiến 01 năm.
E-CDNT 15.2
+ Bản sao các hợp đồng hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu mà Nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm gần đây (2018-2020); + Các giấy chứng nhận, chứng chỉ về quản lý chất lượng mà nhà sản xuất đã đạt được (nếu có); + Chứng chỉ chất lượng ISO hoặc các giấy chứng nhận tương đương khác của nhà sản xuất cho thiết bị (nếu có); + Giấy bảo hành sản phẩm theo tiểu chuẩn của nhà sản xuất; + Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan kiểm toán độc lập, hoặc cơ quan quản lý có thẩm quyền trong 03 năm gần đây nhất (2018-2020). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoành thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn Địa chỉ: Ấp Thanh thủy, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Bùi Xuân Ninh – TP. Kinh tế kế hoạch; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kinh tế Kế hoạch - Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Ông Đào Văn Thành – Chức vụ: Nhân viên + Số điện thoại: 0839.654.999 - Số fax: 02713563133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563513 - Số fax: 02713563133. + Bùi Xuân Ninh – Chức vụ: TP. Kinh tế Kế hoạch. + Số điện thoại: 0919100510
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aptomat 1 pha 2 cực 32A - 250V5CáiSchneider (hoặc tương đường)
2Aptomat 1 pha 2 cực 63A - 250V5CáiSchneider (hoặc tương đường)
3Aptomat 3 pha 20A- 400V1CáiSchneider (hoặc tương đường)
4Aptomat 3 pha 2A- 400V5CáiSchneider(hoặc tương đường)
5Bàn chải nhựa 70x50x2020CáiViệt Nam (hoặc tương đường)
6Bàn chải sắt 70x50x2020CáiViệt Nam (hoặc tương đường)
7Băng keo cách điện15CuộnViệt Nam (hoặc tương đường)
8Bầu + cánh bơm Pentak 3HP2BộPentak(hoặc tương đường)
9Biến tần 6SL3210-1KE23-2AP11BộSiemens(hoặc tương đường)
10Bulông lục giác M12x3550BộViệt Nam (hoặc tương đường)
11Bulông lục giác M16x4050BộViệt Nam (hoặc tương đường)
12Bulông M10x4550BộViệt Nam (hoặc tương đường)
13Camera SNP-3371THP1CáiSamsung (hoặc tương đường)
14Cao su non50CuộnViệt Nam (hoặc tương đường)
15Cao su tấm 10mm5M2Việt Nam (hoặc tương đường)
16Cao su tấm 2mm5M2Việt Nam (hoặc tương đường)
17Cao su tấm 5mm5M2Việt Nam (hoặc tương đường)
18Cọ sơn 2''20CáiViệt Nam (hoặc tương đường)
19Con lăn sơn L=5010ConViệt Nam (hoặc tương đường)
20Cồn tuyệt đối30LítViệt Nam (hoặc tương đường)
21Cước Φ 2010MétViệt Nam (hoặc tương đường)
22Đá cắt 350x25,4x3,210ViênViệt Nam (hoặc tương đường)
23Đá cắt Φ 100x1.6x1610ViênViệt Nam (hoặc tương đường)
24Đá mài 100x6x1610ViênViệt Nam (hoặc tương đường)
25Dầu diesel30LítViệt Nam (hoặc tương đường)
26Dây cáp camera dây chịu lực1CuộnChina (hoặc tương đường)
27Dây cáp điện thoại 2x0,75mm có gia cường2CuộnViệt Nam (hoặc tương đường)
28Dây cấp xăng cho ca nô HA. 450B (bao gồm bơm tay, khớp nối 2 đầu, van kim 1 chiều)1BộYamaha (hoặc tương đường)
29Dây mạng LAN - màu trắng1CuộnTrung Quốc (hoặc tương đường)
30Dung môi pha sơn50LítViệt Nam (hoặc tương đường)
31Gạch ống 18x18x8300ViênViệt Nam (hoặc tương đường)
32Gạch thẻ200ViênViệt Nam(hoặc tương đường)
33Găng tay cao su10ĐôiViệt Nam (hoặc tương đường)
34Găng tay sợi len50ĐôiViệt Nam (hoặc tương đường)
35Găng tay vải50ĐôiViệt Nam (hoặc tương đường)
36Gas máy lạnh 410A1BìnhViệt Nam (hoặc tương đường)
37Gas máy lạnh R222BìnhViệt Nam (hoặc tương đường)
38Gas máy lạnh R321BìnhViệt Nam (hoặc tương đường)
39Giấy nhám mịn loại 60050TờViệt Nam (hoặc tương đường)
40Giấy nhám thô loại 150100TờViệt Nam (hoặc tương đường)
41Giẻ lau300KgViệt Nam (hoặc tương đường)
42Gioăng chèn trục1CáiViệt Nam (hoặc tương đường)
43gu jông M10 x 20050BộViệt Nam (hoặc tương đường)
44Keo 50210LọViệt Nam (hoặc tương đường)
45Keo dán Dog 500ml5HộpViệt Nam (hoặc tương đường)
46Khẩu trang vải50CáiViệt Nam (hoặc tương đường)
47Lò xo nén L=300mm6CáiViệt Nam(hoặc tương đường)
48Model: APS002 PART NO. 046823SERIAL NO. 0248 -22054 -113 - 0021CáiẤn Độ (hoặc tương đường)
49Modul mở rộng ET200M IM153-16ES7 153-1AA03-0XB01CáiSiemens (hoặc tương đường)
50Module bảo vệ nhiệt động cơ MSL220C1CáiPhần Lan(hoặc tương đường)
51Nước cất30LítViệt Nam (hoặc tương đường)
52Ống nhựa PVC F 90x3.812MétBình Minh (hoặc tương đường)
53Phôi đồng vàng Φ601MétViệt Nam (hoặc tương đường)
54Phôi Thép inox Φ 601MétViệt Nam (hoặc tương đường)
55Phôi Thép lục giác 302MétViệt Nam (hoặc tương đường)
56Phôi Thép vuông 40x402MétViệt Nam (hoặc tương đường)
57Quạt làm mát W2D300-CP02-30 230/400V. 50Hz 0,33/0,43A 195/275W 2600/2850U/min1CáiĐức (hoặc tương đường)
58Que hàn Rb 26 Φ 2.610KgHàn Quốc (hoặc tương đường)
59Que hàn Rb 26 Φ 3.220KgHàn Quốc (hoặc tương đường)
60Que hàn Rb 26 Φ 4.05KgHàn Quốc (hoặc tương đường)
61RP7 300 gram20ChaiViệt Nam (hoặc tương đường)
62Silicon chịu dầu10TuýpThailand (hoặc tương đường)
63Silicon dán kính10ChaiApolo (hoặc tương đường)
64Sơn 31A30LítGalant (hoặc tương đường)
65Sơn 620330LítGalant (hoặc tương đường)
66Sơn cách điện máy phát 11kV (SK-03)1LítViệt Nam (hoặc tương đường)
67Sơn chống gỉ50LítGalant (hoặc tương đường)
68Sơn expoxy 2 thành phần 91010LítGalant (hoặc tương đường)
69Sơn màu đỏ30LítGalant (hoặc tương đường)
70Sơn màu trắng30LítGalant (hoặc tương đường)
71Sơn vàng 44430LítGalant (hoặc tương đường)
72Tranduce 253-THZW-PMHG-AGInput: 100V. F: 45÷55Hz. Output: 4÷20mAdcNguồn nuôi: 220VAC1CáiCrompton (hoặc tương đường)
73Tranduce 254-SDMWUinp 5A 100V, F= 45 ÷ 65 HzP,Q = -5 ÷ 0 ÷ +5 mAdc.Nguồn nuôi = 220VACR= 0÷3KΩ, Cấp chính xác: 0,51CáiCrompton (hoặc tương đường)
74Tranduce 256-XDMW. Input: 0÷5A, Input: 100V,Ouput1: 4÷20mA, Ouput 2: 4÷20mA, Nguồn nuôi: 220VAC1CáiCrompton (hoặc tương đường)
75Tranduce SINEAX M562 158 4451CáiThụy điển (hoặc tương đường)
76Tụ nhôm 50µF-450V2CáiViệt Nam (hoặc tương đường)
77Vim con vịt2ChaiViệt Nam (hoặc tương đường)
78Xà phòng bột5KgÔ mô (hoặc tương đường)
79Xăng A9230LítViệt Nam (hoặc tương đường)
80Xi măng PC405BaoHà Tiên (hoặc tương đường)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->