Gói thầu: Mua vật tư thiết bị phục vụ cho công tác bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên nhà máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty cổ phần thủy điện Cân Đơn - Nhà máy thủy điện Nà Lơi |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thiết bị phục vụ cho công tác bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2022 của Công ty Mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 13:46:00 đến ngày 2022-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư thiết bị phục vụ cho công tác bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên nhà máy Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2022 của Công ty Mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2022 của Công ty Mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Bản sao các hợp đồng hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu mà Nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm gần đây (2018-2020); + Các giấy chứng nhận, chứng chỉ về quản lý chất lượng mà nhà sản xuất đã đạt được (nếu có); + Chứng chỉ chất lượng ISO hoặc các giấy chứng nhận tương đương khác của nhà sản xuất cho thiết bị (nếu có); + Giấy bảo hành sản phẩm theo tiểu chuẩn của nhà sản xuất; + Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan kiểm toán độc lập, hoặc cơ quan quản lý có thẩm quyền trong 03 năm gần đây nhất (2018-2020). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoành thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn
Địa chỉ: Ấp Thanh thủy, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Bùi Xuân Ninh – TP. Kinh tế kế hoạch; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kinh tế Kế hoạch - Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Ông Đào Văn Thành – Chức vụ: Nhân viên + Số điện thoại: 0839.654.999 - Số fax: 02713563133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563513 - Số fax: 02713563133. + Bùi Xuân Ninh – Chức vụ: TP. Kinh tế Kế hoạch. + Số điện thoại: 0919100510 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A - 250V | 5 | Cái | Schneider (hoặc tương đường) | ||
| 2 | Aptomat 1 pha 2 cực 63A - 250V | 5 | Cái | Schneider (hoặc tương đường) | ||
| 3 | Aptomat 3 pha 20A- 400V | 1 | Cái | Schneider (hoặc tương đường) | ||
| 4 | Aptomat 3 pha 2A- 400V | 5 | Cái | Schneider(hoặc tương đường) | ||
| 5 | Bàn chải nhựa 70x50x20 | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 6 | Bàn chải sắt 70x50x20 | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 7 | Băng keo cách điện | 15 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 8 | Bầu + cánh bơm Pentak 3HP | 2 | Bộ | Pentak(hoặc tương đường) | ||
| 9 | Biến tần 6SL3210-1KE23-2AP1 | 1 | Bộ | Siemens(hoặc tương đường) | ||
| 10 | Bulông lục giác M12x35 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 11 | Bulông lục giác M16x40 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 12 | Bulông M10x45 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 13 | Camera SNP-3371THP | 1 | Cái | Samsung (hoặc tương đường) | ||
| 14 | Cao su non | 50 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 15 | Cao su tấm 10mm | 5 | M2 | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 16 | Cao su tấm 2mm | 5 | M2 | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 17 | Cao su tấm 5mm | 5 | M2 | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 18 | Cọ sơn 2'' | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 19 | Con lăn sơn L=50 | 10 | Con | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 20 | Cồn tuyệt đối | 30 | Lít | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 21 | Cước Φ 20 | 10 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 22 | Đá cắt 350x25,4x3,2 | 10 | Viên | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 23 | Đá cắt Φ 100x1.6x16 | 10 | Viên | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 24 | Đá mài 100x6x16 | 10 | Viên | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 25 | Dầu diesel | 30 | Lít | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 26 | Dây cáp camera dây chịu lực | 1 | Cuộn | China (hoặc tương đường) | ||
| 27 | Dây cáp điện thoại 2x0,75mm có gia cường | 2 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 28 | Dây cấp xăng cho ca nô HA. 450B (bao gồm bơm tay, khớp nối 2 đầu, van kim 1 chiều) | 1 | Bộ | Yamaha (hoặc tương đường) | ||
| 29 | Dây mạng LAN - màu trắng | 1 | Cuộn | Trung Quốc (hoặc tương đường) | ||
| 30 | Dung môi pha sơn | 50 | Lít | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 31 | Gạch ống 18x18x8 | 300 | Viên | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 32 | Gạch thẻ | 200 | Viên | Việt Nam(hoặc tương đường) | ||
| 33 | Găng tay cao su | 10 | Đôi | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 34 | Găng tay sợi len | 50 | Đôi | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 35 | Găng tay vải | 50 | Đôi | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 36 | Gas máy lạnh 410A | 1 | Bình | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 37 | Gas máy lạnh R22 | 2 | Bình | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 38 | Gas máy lạnh R32 | 1 | Bình | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 39 | Giấy nhám mịn loại 600 | 50 | Tờ | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 40 | Giấy nhám thô loại 150 | 100 | Tờ | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 41 | Giẻ lau | 300 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 42 | Gioăng chèn trục | 1 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 43 | gu jông M10 x 200 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 44 | Keo 502 | 10 | Lọ | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 45 | Keo dán Dog 500ml | 5 | Hộp | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 46 | Khẩu trang vải | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 47 | Lò xo nén L=300mm | 6 | Cái | Việt Nam(hoặc tương đường) | ||
| 48 | Model: APS002 PART NO. 046823SERIAL NO. 0248 -22054 -113 - 002 | 1 | Cái | Ấn Độ (hoặc tương đường) | ||
| 49 | Modul mở rộng ET200M IM153-16ES7 153-1AA03-0XB0 | 1 | Cái | Siemens (hoặc tương đường) | ||
| 50 | Module bảo vệ nhiệt động cơ MSL220C | 1 | Cái | Phần Lan(hoặc tương đường) | ||
| 51 | Nước cất | 30 | Lít | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 52 | Ống nhựa PVC F 90x3.8 | 12 | Mét | Bình Minh (hoặc tương đường) | ||
| 53 | Phôi đồng vàng Φ60 | 1 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 54 | Phôi Thép inox Φ 60 | 1 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 55 | Phôi Thép lục giác 30 | 2 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 56 | Phôi Thép vuông 40x40 | 2 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 57 | Quạt làm mát W2D300-CP02-30 230/400V. 50Hz 0,33/0,43A 195/275W 2600/2850U/min | 1 | Cái | Đức (hoặc tương đường) | ||
| 58 | Que hàn Rb 26 Φ 2.6 | 10 | Kg | Hàn Quốc (hoặc tương đường) | ||
| 59 | Que hàn Rb 26 Φ 3.2 | 20 | Kg | Hàn Quốc (hoặc tương đường) | ||
| 60 | Que hàn Rb 26 Φ 4.0 | 5 | Kg | Hàn Quốc (hoặc tương đường) | ||
| 61 | RP7 300 gram | 20 | Chai | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 62 | Silicon chịu dầu | 10 | Tuýp | Thailand (hoặc tương đường) | ||
| 63 | Silicon dán kính | 10 | Chai | Apolo (hoặc tương đường) | ||
| 64 | Sơn 31A | 30 | Lít | Galant (hoặc tương đường) | ||
| 65 | Sơn 6203 | 30 | Lít | Galant (hoặc tương đường) | ||
| 66 | Sơn cách điện máy phát 11kV (SK-03) | 1 | Lít | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 67 | Sơn chống gỉ | 50 | Lít | Galant (hoặc tương đường) | ||
| 68 | Sơn expoxy 2 thành phần 910 | 10 | Lít | Galant (hoặc tương đường) | ||
| 69 | Sơn màu đỏ | 30 | Lít | Galant (hoặc tương đường) | ||
| 70 | Sơn màu trắng | 30 | Lít | Galant (hoặc tương đường) | ||
| 71 | Sơn vàng 444 | 30 | Lít | Galant (hoặc tương đường) | ||
| 72 | Tranduce 253-THZW-PMHG-AGInput: 100V. F: 45÷55Hz. Output: 4÷20mAdcNguồn nuôi: 220VAC | 1 | Cái | Crompton (hoặc tương đường) | ||
| 73 | Tranduce 254-SDMWUinp 5A 100V, F= 45 ÷ 65 HzP,Q = -5 ÷ 0 ÷ +5 mAdc.Nguồn nuôi = 220VACR= 0÷3KΩ, Cấp chính xác: 0,5 | 1 | Cái | Crompton (hoặc tương đường) | ||
| 74 | Tranduce 256-XDMW. Input: 0÷5A, Input: 100V,Ouput1: 4÷20mA, Ouput 2: 4÷20mA, Nguồn nuôi: 220VAC | 1 | Cái | Crompton (hoặc tương đường) | ||
| 75 | Tranduce SINEAX M562 158 445 | 1 | Cái | Thụy điển (hoặc tương đường) | ||
| 76 | Tụ nhôm 50µF-450V | 2 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 77 | Vim con vịt | 2 | Chai | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 78 | Xà phòng bột | 5 | Kg | Ô mô (hoặc tương đường) | ||
| 79 | Xăng A92 | 30 | Lít | Việt Nam (hoặc tương đường) | ||
| 80 | Xi măng PC40 | 5 | Bao | Hà Tiên (hoặc tương đường) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi