Gói thầu: Mua sắm thiết bị khoa học công nghệ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220526367-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 12:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị khoa học công nghệ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210405927
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 12:13:00 đến ngày 2022-05-22 12:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,078,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2367E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị nghiên cứu thí nghiệm có phần lớn các thiết bị: Nồi hấp tiệt trùng; Tủ cấy vô trùng; Tủ sấy; Tủ lạnh âm; Điện di; Pipet đơn kênh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.455.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.366.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư+ Cam kết cung cấp vật tư thay thế 10 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu)+ Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị), mỗi 04 tháng được bảo trì 01 lần, thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo trì và chi phí bảo trì cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong E- HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật ngành điện, điện tử.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành điện, điện tử.+ Đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật ngành Công nghệ sinh học
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành công nghệ sinh học+ Đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị khoa học công nghệ năm 2022
mua sắm trang thiết bị KHCN
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam + Địa chỉ: Số 46, đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 0243.8389031 + Fax : 0243.8389722
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam , địa chỉ: Số 46, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam + Địa chỉ: Số 46, đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 0243.8389031 + Fax : 0243.8389722


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu. - Bản Scan báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và tờ khai quyết toán thuế hàng năm, xác nhận của cơ quan thuế có thẩm quyền là nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến 31/12/2021. - Bản Scan hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. - Có các Cataloge kỹ thuật (bản gốc) cho các loại hàng hóa chào thầu phải được dịch sang tiếng Việt nếu Cataloge kỹ thuật không phải tiếng Anh. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; - Giấy chứng nhận chất lượng hoặc Phiếu kiểm định chất lượng hoặc phiếu xuất xưởng, phiếu xuất kho đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam và các thiết bị nhập khẩu đã lưu thông phổ biến tại Việt Nam. - Các thông số kỹ thuật nêu trong E- HSDT phải khớp đúng với catalog thiết bị tương ứng kèm theo trong E- HSDT. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
- Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. - Chào đầy đủ cho các chi phí lắp đặt, chuyển giao kỹ thuật, vận hành thử nghiệm của các bị cung cấp.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho gói thầu đối với các thiết bị: Nồi hấp tiệt trùng; Tủ cấy vô trùng (dòng thổi ngang); Tủ cấy vô trùng (dòng thổi đứng); Tủ lạnh âm (-20 độ); Tủ lạnh âm (-86 độ); Điện di đứng cỡ lớn; Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam + Địa chỉ: Số 46, đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 0243.8389031 + Fax : 0243.8389722
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 04.38468161; 04.38468160 + Fax: 04.38454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam + Địa chỉ: Số 46, đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 0243.8389031 + Fax : 0243.8389722
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nồi hấp tiệt trùng1Chiếc-Thể tích hiện dụng: ≥ 110 lít-Vật liệu buồng hấp: thép không gỉ SUS304-Khoảng nhiệt độ tiệt trùng: 105 ~ 135oC-Áp suất tối đa cho phép: 0,26 MPa-Khoảng hiển thị nhiệt độ: 5 ~ 135oC-Khoảng nhiệt độ ủ ấm: 45 ~ 60oC-Khoảng nhiệt độ hòa tan agar: 60 ~ 100oC-Thời gian tiệt trùng: 1 ~ 250 phút-Hẹn giờ hoạt động: 1 phút ~ 7 ngày-Van áp suất: 0 ~ 0,4 MPaLựa chọn các chế độ tiệt trùng:-Tiệt trùng Agar (với ủ ấm)-Tiệt trùng chất lỏng-Tiệt trùng chất rắn/ dụng cụ y tế-Hòa tan AgarThiết bị an toàn/ cảnh báo:-Hai cảm biến liên động với khóa-Bộ ngắt nguồn khi quá áp-Bộ ngắt nguồn khi quá nhiệt-Bộ đếm thời gian tiệt trùng-Bộ kiểm tra hệ thống gia nhiệt-Cảm biến nhiệt độ của giỏ hấp-Có các chức năng kiểm tra: đóng nắp an toàn; bình xả hơi; lỗi nguồn-Bộ cảm biến chống thiếu nướcCung cấp bao gồm:-Máy chính-02 Giỏ hấp bằng thép không gỉ-Ống xả nước-Bình xả nước-Ống xả hơi-Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt
2Tủ cấy vô trùng (dòng thổi ngang)1Chiếc- Diện tích khu vực làm việc: ≥ 0,7 m2- Tốc độ dòng khí: ≥ 0,45 m/s- Lưu lượng dòng khí: ≥ 1100 m³/hr - Màng lọc ULPA: > 99,999% đối với các hạt có kích thước 0,1 ~ 0,3µm- Độ ồn: ≤ 56 dBA-Nguồn sáng: Huỳnh quang hoặc Led- Kết cấu: + Thân tủ được chế tạo bằng thép, mạ tĩnh điện sơn phủ epoxy + Bề mặt tác bằng thép không gỉ SUS304, độ bóng 18 Gause, làm bằng 04 tấm có thể tháo rời và hấp tiệt trùng + Tường bên bằng kính cường lực hấp thụ tia UVCung cấp bao gồm:- Thân tủ chính- Đèn UV - Tấm chắn tia UV phía trước - Chân để tủ có bánh xe-Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt
3Tủ cấy vô trùng (dòng thổi đứng)1Chiếc-Diện tích buồng thao tác: ≥ 0,6 m² -Tốc độ dòng: ≥ 0,45 m/s-Lưu lượng dòng khí: ≥ 1117 m³/giờ-Màng lọc chính ULPA hiệu quả lọc 99,999% đối với các hạt có kích thước 0,1 – 0,3µm-Độ ồn: ≤ 52 dBA -Nguồn sáng: Huỳnh quang hoặc Led-Thân tủ được chế tạo bằng thép mạ tĩnh điện sơn phủ epoxy, bề mặt thao tác thép không gỉ; 02 bên thành bằng kính cường lực hấp thụ tia UVCung cấp bao gồm:-Thân tủ chính-Đèn UV-Tấm chắn tia UV phía trước-Chân để tủ có bánh xe-Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt
4Tủ sấy loại 108 lít2Chiếc-Dung tích: ≥ 108 lít-Dải nhiệt độ cài đặt: tối thiểu 5oC trên nhiệt độ môi trường tới +300oC-Đo nhiệt độ: 1 cảm biến nhiệt Pt100 loại A, 4 vòng lặp-Bộ điều khiển: một màn hình. Bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức năng-Hẹn giờ: bộ đếm ngược kỹ thuật số so thời gian cài đặt, có thể điều chỉnh từ 1 phút tới 99 ngày-Hiệu chuẩn: tại 3 giá trị nhiệt độ tự chọn-Các thông số có thể điều khiển: nhiệt độ, vị trí cánh gió, chương trình thời gian, múi giờ, thời gian mùa hè/mùa đông-Tự động phân tích lỗi-Cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh-Bên trong làm bằng thép không gỉ-Trọng tải tối đa trên 1 giá đỡ: ≥ 20kg-Số vị trí đặt giá đỡ: 8 vị tríCung cấp bao gồm:- Máy chính- 02 khay đựng mẫu- Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt
5Tủ mát loại 310 lít2Chiếc-Thể tích: ≥ 310 lít-Khoảng nhiệt độ: 3 – 16oC-Kiểu tủ: Tủ đứng, một cánh-Kiểu làm mát: Làm lạnh tuần hoàn khí cưỡng bức-Tác nhân lạnh: Không có CFC-Phá băng: Tự động-Làm lạnh: R600a-Độ ồn: ≤ 43 dB-Điều khiển: bằng vi xử lý-Màn hình hiển thị: LED-Có các chức năng: cảnh báo nhiệt độ cao/thấp; cảnh báo lỗi điện áp; cảnh báo lỗi sensor; cảnh báo lỗi cửa mởCung cấp bao gồm:-Tủ mát-Giá đựng mẫu-Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt
6Máy hút ẩm4Chiếc-Công suất hút ẩm: ≥ 30 lít/1ngày-Bồn chứa nước thải: ≥ 6 lít-Cài đặt độ ẩm từ: 40% - 90%-Môi chất: R410a/R22Cung cấp bao gồm:-Máy chính-Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt
7Tủ lạnh âm (-20 độ)2Chiếc-Dung tích: ≥ 515 lít, tủ đứng, 1 cánh-Dải nhiệt độ: đến -30°C-Môi chất làm lạnh: R404a-Bộ điều khiển kỹ thuật số với màn hình hiển thị kỹ thuật số nhiệt độ-Sử dụng pin dự phòng trong vòng ≥ 72 giờ cho chuông báo khi mất nguồn-Có cổng chờ kết nối báo động trực tuyến đến các thiết bị di động không dây-Tự động chạy tiếp chương trình khi bị lỗi đầu đo nhiệt độ-Tự động kết nối tải, up dữ liệu và cập nhật phần mềm trên USB-Bảo vệ chương trình với 3 lần mật khẩu-Hiển thị mức độ làm việc của pin-Hiển thị đồ thị nhiệt độ trên màn hình-Bộ nhớ: ≥ 20 năm hoạt động-Báo động khi cửa mở, lỗi nguồn, nhiệt độ quá ngưỡng, lỗi đầu dò, tủ bị lỗi-Hiển thị mọi báo động-Báo động bằng âm thanh và đèn-Rã đông tự động và thủ công-Cấu tạo bên trong bằng thép không gỉ-Làm lạnh cưỡng bức bằng quạtCung cấp bao gồm:-Tủ lạnh âm-Giá để mẫu-Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt
8Tủ lạnh âm (-86 độ)1Chiếc-Dung tích: ≥ 50 lít, loại đứng, cửa mở trước-Dải nhiệt độ: đến -860C-Bộ điều khiển kỹ thuật số với màn hình cảm ứng ≥ 5 inch-Trong trường hợp mất nguồn, sử dụng pin dự phòng trong vòng ≥ 72 giờ -Có cổng chờ kết nối báo động trực tuyến đến các thiết bị di động không dây-Bộ ghi dữ liệu điện tử-Cổng USB để cập nhật phần mềm & tải dữ liệu-Có mật khẩu để bật/ tắt thiết bị-Biểu đồ nhiệt độ trên màn hình-Khóa bằng chìa khóa-Môi chất lạnh: Nature R-Chất liệu nội thất tủ inox-Vật liệu bên ngoài tủ thép mạ điệnCung cấp bao gồm:-Tủ lạnh âm - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt
9Điện di đứng cỡ lớn (Lược 48 giếng kèm theo)1Chiếc* Bộ điện di:-Chạy được 4 gel cùng 1 lúc-Số mẫu: > 40 mẫu/lần chạy-Cung cấp kèm lược 10-15 giếng -Bề dày gel: ≥1.0 mm-Tổng thể tích đệm cho 2 gel: 800 ml-Tổng thể tích đệm cho 4 gel: 1000 ml-Có thiết kế chống rò rỉ trong quá trình đổ gel.-Có dụng cụ hướng dẫn nạp mẫu đi kèm-Cung cấp kèm hóa chất đổ gel không cần nhuộm -Cung cấp kèm nguồn chuyên dùng cho điện di* Bộ nguồn điện di:-Khoảng đầu ra (có thể thiết lập):+ ≤10 đến ≥300 V, điều chỉnh được theo đơn vị ≤1 V + ≤4 đến ≥400 mA, điều chỉnh được theo đơn vị ≤1 mA + ≥75 W (tối đa)Cung cấp bao gồm:-Bộ điện di-Bộ nguồn điện di -Bộ đổ gel -Bộ hóa chất-Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt
10Pipet đơn kênh1Bộ-Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, sự mài mòn…-Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời-Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích -Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI)-Màu sắc nút ấn thể hiện màu sắc đầu tip-Có thể đ/chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhauĐầu gắn tip:C/tạo đặc biệt với lực đàn hồi giúp gắn tip chắc chắnPipette thể tích thay đổi từ 0,1–2,5 µL+Sai số ngẫu nhiên ở 2,5µl là ±0,035µl (±1,4%)+Sai số hệ thống ở 2,5µl là 0,018µl (±0,7%)Pipette thể tích thay đổi từ 0,5–10 µL+Sai số ngẫu nhiên ở 10µl là ±0,1µl (±1,0%)+Sai số hệ thống ở 10µl là 0,04µl (±0,4%)Pipette thể tích thay đổi từ 2-20 µL+Sai số ngẫu nhiên ở 20µl là ±0,2µl (±1,0%)+Sai số hệ thống ở 20µl là 0,06µl (±0,3%)Pipette thể tích thay đổi từ 10–100 µL+Sai số ngẫu nhiên ở 100µl là ±0,8 µl (±0,8%)+Sai số hệ thống ở ±100µl là 0,2µl (±0,2%)Pipette thể tích thay đổi từ 20–200 µL+Sai số ngẫu nhiên ở 200µl là ±1,2µl (±0,6%)+Sai số hệ thống ở 200µl là ±0,4µl (±0,2%)Pipette thể tích thay đổi từ 100–1000 µL+Sai số ngẫu nhiên ở 1000µl là ±6µl (±0,6%)+Sai số hệ thống ở 1000µl là ±2µl (±0,2%)Pipette thể tích thay đổi từ 0,5–5 mL+Sai số ngẫu nhiên ở 500 ul là ±0,03 ml (±0,6%)+Sai số hệ thống ở 5000µl là ±0,008 ml (±0,15%)Pipette thể tích thay đổi từ 1–10 mL+Sai số ngẫu nhiên ở 10 ml là ±0,06ml (±0,6%)+Sai số tương ứng ở 1000µl là ±0,015 ml (±0,15%)Cung cấp bao gồm- Bộ Pipet đơn kênh- HDSD tiếng Anh–Việt
11Máy khuấy từ gia nhiệt2Chiếc-Vị trí khuấy: ≥ 1-Thể tích khuấy: ≥ 15 lít (H2O)-Kích cỡ cá từ (tối đa): 80 mm-Tốc độ khuấy: lên đến 1500 vòng/phút - Vỏ được làm hợp kim nhôm phủ Epoxy-Đường kính đĩa gia nhiệt: ≥ 155mm-Mức độ bảo vệ: IP42-Nhiệt độ: từ nhiệt độ phòng tới 3700CCung cấp bao gồm:-Máy chính-Dây nguồn-01 Thanh từ- Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt
12Máy đo pH2Chiếc-Khoảng đo pH: -2,0 …+20,0pH. Độ phân giải: 0,1. Độ chính xác ( 1 digit): 0,1; -2,00 …+20,00pH. Độ phân giải: 0,01. Độ chính xác ( 1 digit): 0,01; -2,000 … +19,999pH. Độ phân giải: 0,001. Độ chính xác ( 1 digit): 0,005 -Khoảng đo mV: -1200,0 … +1200,0mV. Độ phân giải: 0,1. Độ chính xác ( 1 digit): 0,3; -2000 … +2000mV. Độ phân giải: 1. Độ chính xác ( 1 digit): 1-Khoảng đo nhiệt độ: -5,0..+105,00C. Độ phân giải: 0,1. Độ chính xác ( 1 digit): 0,1. Có thể chuyển đổi từ 0C sang 0F. Tự động chuyển sang điều chỉnh nhiệt độ bằng tay nếu không kết nối điện cực nhiệt độ. -Bù trừ nhiệt độ tự động hoặc bằng tay-Hiệu chuẩn tự động 1.. 3 điểm-Phím điều khiển dạng màng. Hiển thị kết quả bằng màn hình LCD lớn, đa chức năng, hiển thị đồng thời kết quả đo Cung cấp bao gồm:-Máy chính-Điện cực thủy tinh đo pH/mV/Nhiệt độ-Dung dịch chuẩn pH 4,00; pH 7,00; pH 9,00 và dung dịch châm điện cực KCL 3mol/l -Giá đỡ điện cực điều chỉnh 3 chiều, AC Adaptor 230V-Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt
13Hộp thanh trùng bằng nhiệt18Chiếc-Thang nhiệt độ: 110 - 3500C. Có chức năng cài đặt nhiệt độ theo yêu cầu.-Khả năng gia nhiệt từ 0 lên ≥ 2500C trong vòng 20 phút-Màn hình hiển thị LCD-Hệ điều khiển vi xử lý kiểm soát tốt quá trình gia nhiệt và giảm nhiệt-Cung cấp kèm theo 450 gam hạt silicagel giữ nhiệtCung cấp bao gồm:-Thân máy-450G hạt silicagel giữ nhiệt-Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt
14Máy ủ nhiệt khô1Chiếc-Khoảng nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường + 8 đến 2000C-Độ ổn định: ±0,10C tại 370C-Độ đồng nhất: ±0,10C tại 370C, ±10C tại 1300C-Độ phân giải: ≤ 0,10C-Gia nhiệt đạt 1000C dưới 12 phút-Cài đặt và hiển thị nhiệt độ bằng điện tử -Hiển thị nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ thật bằng màn hình LED-Nhiệt độ đồng nhất và ổn địnhCung cấp bao gồm:-Máy chính-Dây nguồn và hướng dẫn sử dụng Anh – Việt
15Hệ thống bồn rửa 2 ngăn1Hệ thống-Kích thước: khoảng W2000 x D750 x H850mm-Khung bàn bằng sắt sơn phủ Epoxy chống ăn mòn-Mặt bàn bằng tấm Fundermax dày ≥ 13mm chịu hóa chất-02 vòi rửa 3 nhánh chuyên dụng-02 chậu rửa bằng nhựa PP-01 giá phơi dụng cụ bằng Inox sus 304, chân cắm bằng nhựa PP-01 tủ quây kín bên dưới chậu rửa bằng sắt sơn tĩnh điệnCung cấp bao gồm:-Hệ thống bồn rửa 2 ngăn
16Máy lọc nước RO1Chiếc-Công nghệ lọc: RO -Công suất lọc: ≥ 30 l/h-Nguồn nước: Mọi nguồn nước-Bình áp: Thép cao cấpCung cấp bao gồm:- Máy lọc nước-Tài liệu hướng dẫn sử dung
17Bộ phân phối dung môi1Bộ-Thể tích hút và rót mẫu: 5,0 đến 50,0ml, vạch chia: 1,0ml-Kháng hóa chất, các bộ phận được làm từ PTFE, FEP, BSG, PP-Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ ở 121°C-Tùy chọn ống xả linh hoạt có tay cầm an toàn cho phép rót mẫu nhanh và chính xác-Áp suất hơi tối đa 500mbar, độ nhớt tối đa 500mm2 /s-Nhiệt độ tối đa 40°C, mật độ tối đa 2,2g/ cm3Cung cấp bao gồm: kèm theo 5 cỡ adapter thích hợp với các loại bình đựng: 45/40mm; 45/32mm; 45/38mm; 32/25mm; 32/28mm-Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2367E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị nghiên cứu thí nghiệm có phần lớn các thiết bị: Nồi hấp tiệt trùng; Tủ cấy vô trùng; Tủ sấy; Tủ lạnh âm; Điện di; Pipet đơn kênh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.455.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.366.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư+ Cam kết cung cấp vật tư thay thế 10 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu)+ Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị), mỗi 04 tháng được bảo trì 01 lần, thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo trì và chi phí bảo trì cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong E- HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật ngành điện, điện tử. 1 + Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành điện, điện tử.+ Đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm53
2 Cán bộ kỹ thuật ngành Công nghệ sinh học 1 + Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành công nghệ sinh học+ Đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->