Gói thầu: Mua sắm tập trung máy móc, thiết bị văn phòng năm 2022 (đợt 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính Tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm tập trung máy móc, thiết bị văn phòng năm 2022 (đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458889 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 14:37:00 đến ngày 2022-06-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,211,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 366,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.831782E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.663564E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tất cả các hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung mua sắm tập trung) tương tự gói thầu này do nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung mua sắm tập trung) tương tự phải có cung cấp máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam, máy vi tính xách tay, máy tính bảng, máy in, máy photocopy. Nhà thầu phải gửi kèm: Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao và hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận của đơn vị); hoặc Bản sao chứng thực Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận của đơn vị); hoặc bản sao chứng thực Biên bản thanh lý thỏa thuận khung mua sắm tập trung và hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận của đơn vị). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.548.316.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.096.632.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu là nhà thầu ngoài tỉnh Bình Định thì phải có Trung tâm, Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Đại lý hoặc Hợp đồng bảo hành thiết bị với một Doanh nghiệp có tư cách pháp nhân trong lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Định để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị cho bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật: Tối thiểu phải có 03 kỹ sư |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên các ngành: Kỹ thuật, điện, điện tử, tin học, công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành thiết bị, bảo hành, sửa chữa: Tối thiểu phải có 12 người |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên các ngành: Kỹ thuật, điện, điện tử, tin học, công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài chính Tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tập trung máy móc, thiết bị văn phòng năm 2022 (đợt 2) Mua sắm tập trung máy móc, thiết bị văn phòng năm 2022 (đợt 2) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật với ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu này hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Bản sao chứng thực Văn bản hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung mua sắm tập trung); + Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao; hoặc bản sao chứng thực Biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc bản sao chứng thực Biên bản thanh lý thỏa thuận khung mua sắm tập trung; + Hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận của đơn vị). - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021). - Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật (Cataloge, tính năng, thông số kỹ thuật): chứng minh sản phẩm cung cấp là mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cam kết cung cấp giấy kiểm tra chất lượng xuất xưởng; đối với hàng hóa nhập khẩu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến 05 năm (Riêng máy photocopy dự kiến 08 năm). |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh rằng nhà thầu có ít nhất một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 366.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài chính Bình Định (Đơn vị mua sắm tập trung); địa chỉ: Số 181 Lê Hồng Phong, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: (0256) 3829800; fax: (0256) 3828859 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài chính Bình Định (Đơn vị mua sắm tập trung); địa chỉ: Số 181 Lê Hồng Phong, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: (0256) 3829800; fax: (0256) 3828859 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định; địa chỉ: Số 01 Trần Phú, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; điện thoại: (0256) 3822294; fax: (0256) 3822057 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; điện thoại: (0256) 3811757; fax: (0256) 3824509 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; điện thoại: (0256) 3811757; fax: (0256) 3824509 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như VTB VP6400U-M21(hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như FPT Elead T7400i (hoặc tương đương) | 9 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như CMS X-Media XN5L-F86 (hoặc tương đương) | 6 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như CMS X-Media XM2L-F66 (hoặc tương đương) | 10 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam | 629 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như FPT Elead T10400i (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như FPT Elead T6900i (hoặc tương đương) | 20 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam | 23 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam | 10 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam | 111 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam | 5 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy vi tính xách tay như Dell Latitude 3520 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy vi tính xách tay như Dell Latitude 3510 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy vi tính xách tay | 1 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy vi tính xách tay như Dell Vostro 3510 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy tính xách tay như HP 15s-fq2602TU (hoặc tương đương): | 2 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy vi tính xách tay như Asus ExpertBook L1 L1400CDA-EK0490T (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy vi tính xách tay | 1 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy vi tính xách tay | 1 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy vi tính xách tay như Asus B1400CEAE-BV0167 (hoặc tương đương) | 50 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy vi tính xách tay như ASUS B1400CEAE-BV0166 (hoặc tương đương) | 22 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Máy vi tính xách tay như HP Envy x360 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Máy tính bảng như Apple Ipad 10.2-inch iPad Wi-Fi + Cellular 64GB (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy tính bảng như Apple iPad Air 4 10.9-inch Wi-Fi 64GB - Space Grey MYFM2ZA/A (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy in như OLIVETTI PR2 PLUS (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Máy in như Canon LBP 226 DW (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy in như HP LaserJet Pro 400 Printer M404DW (Duplex , Network , Wireless) (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy in như Canon LBP 161DN+ (hoặc tương đương) | 5 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Máy in như Canon 241D (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy in như Brother HL-L2366DW (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy in phun màu như Epson L1250 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Máy in như Canon LBP 621Cw (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Máy in như Canon LBP 223Dw (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Máy in như Canon LBP 2900 (hoặc tương đương) | 81 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máy in như Canon LBP 6230DN (Duplex, Network) (hoặc tương đương) | 19 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Máy in như HP LaserJet Pro M404dn (hoặc tương đương) | 7 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Máy photocopy như Fuji Xerox Apeosport 3060 (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Máy photocopy như Fuji Xerox Apeosport 2560 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Máy photocopy như Fuji Xerox Docucentre S2520 - One tray (500 tờ) (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Máy photocopy như Konica Minolta Bizhub 360i (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Máy photocopy như Kyocera TaskAlfa 5003i (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Máy photocopy như Canon iR2635i (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máy photocopy như Toshiba E-studio TM 3018A + ARDF 3031 + GM2280 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Máy photocopy như Toshiba Digital Copier e-STUDIO 2518A (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Máy photocopy như Canon iR2625i (hoặc tương đương) | 5 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.831782E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.663564E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tất cả các hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung mua sắm tập trung) tương tự gói thầu này do nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung mua sắm tập trung) tương tự phải có cung cấp máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam, máy vi tính xách tay, máy tính bảng, máy in, máy photocopy. Nhà thầu phải gửi kèm: Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao và hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận của đơn vị); hoặc Bản sao chứng thực Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận của đơn vị); hoặc bản sao chứng thực Biên bản thanh lý thỏa thuận khung mua sắm tập trung và hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận của đơn vị). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.548.316.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.096.632.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu là nhà thầu ngoài tỉnh Bình Định thì phải có Trung tâm, Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Đại lý hoặc Hợp đồng bảo hành thiết bị với một Doanh nghiệp có tư cách pháp nhân trong lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Định để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị cho bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật: Tối thiểu phải có 03 kỹ sư | 3 | Đại học trở lên các ngành: Kỹ thuật, điện, điện tử, tin học, công nghệ thông tin hoặc tương đương | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành thiết bị, bảo hành, sửa chữa: Tối thiểu phải có 12 người | 12 | Cao đẳng trở lên các ngành: Kỹ thuật, điện, điện tử, tin học, công nghệ thông tin hoặc tương đương | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi