Gói thầu: Mua vật tư phục vụ sửa chữa Xuồng 12 CV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phục vụ sửa chữa Xuồng 12 CV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516715 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 14:21:00 đến ngày 2022-05-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư phục vụ sửa chữa Xuồng 12 CV Mua vật tư phục vụ sửa chữa Xuồng 12 CV 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; c) Giấy phép kinh doanh; d) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 3. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Cam kết thời gian bảo hành theo quy định nhà sản suất. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kỹ thuật - Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.858.121 Fax: 02583.858.121 Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PKT - BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban tàu thuyền, BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 0961 343 633 (đ/c Huy) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc biên to 22x14 | máy Yanmar 2GMY | 18 | Bộ | 22x14; Yanmar 2GMY | |
| 2 | Bạc trục chân vịt Ф55 | máy Yanmar 2GMY | 9 | Bộ | Ф55 | |
| 3 | Bạc trục cơ | máy Yanmar 2GMY | 20 | Bộ | Yanmar 2GMY | |
| 4 | Bao tay | VN | 45 | Bộ | Vải | |
| 5 | Bép hàn nhôm | VN | 18 | Cái | VN | |
| 6 | Bộ lọc gió | máy Yanmar 2GMY | 9 | Cái | Yanmar 2GMY | |
| 7 | Bơm cao áp | máy Yanmar 2GMY | 5 | Bộ | Yanmar 2GMY | |
| 8 | Bơm nhớt | máy Yanmar 2GMY | 6 | Cái | Yanmar 2GMY | |
| 9 | Bơm sơ bộ dầu cháy | máy Yanmar 2GMY | 7 | Cái | Yanmar 2GMY | |
| 10 | Bulon inox M8x50 | VN | 210 | Bộ | M8x50 | |
| 11 | Bulon Inox M10x100 | VN | 134 | Bộ | M10x100 | |
| 12 | Bulon inox M10x50 | VN | 96 | Bộ | M10x50 | |
| 13 | Bulon Inox M12x50 | VN | 90 | Con | M12x50 | |
| 14 | Bulon inox M6x40 | VN | 78 | Bộ | M6x40 | |
| 15 | Buly +giá bơm làm mát | VN | 9 | Bộ | VN | |
| 16 | Cần giảm áp | VN | 9 | Bộ | VN | |
| 17 | Cần ly hợp+cá bán nguyệt | máy Yanmar 2GMY | 9 | Bộ | Yanmar 2GMY | |
| 18 | Cánh bơm nước biển | máy Yanmar 2GMY | 12 | Cái | Yanmar 2GMY | |
| 19 | Cát rà thô và tinh | VN | 36 | Hộp | VN | |
| 20 | Chân vịt đồng Φ22x380 | VN | 4 | Cái | đồng; Φ22x380 | |
| 21 | Chậu nhựa pha sơn | VN | 24 | Cái | VN | |
| 22 | Chổi chà đồng | VN | 108 | Cái | VN | |
| 23 | Chổi đánh nhôm | VN | 90 | Cái | VN | |
| 24 | Chổi sơn dẹt | VN | 90 | Cái | VN | |
| 25 | Chổi sơn lăn | VN | 90 | Cái | VN | |
| 26 | Chốt piston | máy Yanmar 2GMY | 9 | Cái | Yanmar 2GMY | |
| 27 | Cơ cấu khởi động và giá đỡ | máy Yanmar 2GMY | 6 | Bộ | Yanmar 2GMY | |
| 28 | Cút nối Ф49x200mm | VN | 46 | Cái | Ф49x200mm | |
| 29 | Đá mài nhôm | VN | 90 | Viên | VN | |
| 30 | Đầu kim phun | máy Yanmar 2GMY | 15 | Cái | Yanmar 2GMY | |
| 31 | Dây curoa M18 | Nhật | 9 | Cái | M18 | |
| 32 | Dây hàn nhôm | 1 mm, Hàn Quốc | 46,5 | Kg | 1 mm, Hàn Quốc | |
| 33 | Dây kém 1mm | 1 mm, Hàn Quốc | 8 | Kg | 1 mm, Hàn Quốc | |
| 34 | Đệm amiăng 2 ly | VN | 5 | m² | amiăng 2 ly | |
| 35 | Đệm cao su 3 ly | VN | 1,88 | m2 | cao su 3 ly | |
| 36 | Đệm đồng bơm cao áp | VN | 14 | Cái | đồng | |
| 37 | Đệm đồng kim phun | VN | 15 | Cái | đồng | |
| 38 | Đệm nắp máy 1,8 ly | VN | 5 | Bộ | Cao su | |
| 39 | Đệm va 120x150 | VN | 33 | m | Cao su | |
| 40 | Đĩa chà nhám thô+mịn | VN | 90 | Cái | vn | |
| 41 | Đĩa ly hợp tiến, lùi | VN | 14 | Cái | vn | |
| 42 | Đinh 2ly | VN | 9 | kg | 2ly | |
| 43 | Đinh tán nhôm F8 | VN | 2 | Kg | nhôm F8 | |
| 44 | Dung môi keo êpoxi | VN | 4 | Lít | êpoxi | |
| 45 | Giẻ bảo quản | VN | 91 | Kg | vn | |
| 46 | Gỗ 25mm | VN | 0,65 | m3 | vn | |
| 47 | Keo chống dột | VN | 36 | Hộp | VN | |
| 48 | Keo êpoxi | VN | 12 | Lít | VN | |
| 49 | Khẩu trang | VN | 84 | Cái | VN | |
| 50 | Kính bảo hộ | VN | 39 | Cái | VN | |
| 51 | Lọc dầu cháy | máy Yanmar 2GMY | 9 | Cái | Yanmar 2GMY | |
| 52 | Lọc dầu nhờn | máy Yanmar 2GMY | 9 | Cái | Yanmar 2GMY | |
| 53 | Lưới thép mắt cáo | VN | 9 | m² | Thép | |
| 54 | Nắp máy | máy Yanmar 2GMY | 2 | Cái | Yanmar 2GMY | |
| 55 | Nhôm 2ly | Hàn Quốc | 76 | Kg | Nhôm 2ly | |
| 56 | Nhôm 5ly | Hàn Quốc | 124 | Kg | Nhôm 5ly | |
| 57 | Ổ bi đũa một chiều | Hàn Quốc | 6 | Cái | HQ | |
| 58 | Ốc cấy đầu trục M12x50 | VN | 42 | Bộ | M12x50 | |
| 59 | Ốc cấy M12x120 | VN | 34 | Bộ | M12x120 | |
| 60 | Ốc chân máy M14x120 | VN | 27 | Bộ | M14x120 | |
| 61 | Ốc đầu to biên | VN | 25 | Cái | VN | |
| 62 | Ống cao áp + ống dầu hồi | Đài loan | 16 | Cái | Thép | |
| 63 | Ống cao su dẫn dầu Ф 8 | Đài loan | 13 | m | Cao su, Ф 8 | |
| 64 | Ống cao su dẫn dầu Ф14 | Đài loan | 15 | m | Cao su, Ф 14 | |
| 65 | Ống dẫn hướng xupáp | Đài loan | 26 | Cái | Thép | |
| 66 | Ống kẽm Ф27 | VN | 26 | m | Ống kẽm Ф27 | |
| 67 | Ống kẽm Ф34 | VN | 14 | m | Ống kẽm Ф34 | |
| 68 | Ống kẽm Ф49 | VN | 32 | m | Ống kẽm Ф49 | |
| 69 | Phe hãm chốt piston | VN | 18 | Cái | VN | |
| 70 | Phớt kín dầu | máy Yanmar 2GMY | 17 | Cái | Yanmar 2GMY | |
| 71 | Piston | máy Yanmar 2GMY | 9 | Cái | Yanmar 2GMY | |
| 72 | Que hàn sắt 3,2 ly | Hàn Quốc | 54 | Kg | Que hàn sắt 3,2 ly | |
| 73 | RP7 | VN | 18 | Hộp | VN | |
| 74 | Sắt đặc Ф22 | VN | 28 | m | Sắt đặc Ф22 | |
| 75 | Sắt đặc Ф34 | VN | 8,5 | m | Sắt đặc Ф34 | |
| 76 | Sơn chịu nhiệt | VN | 45 | lít | Sơn chịu nhiệt | |
| 77 | Sơn chống rỉ Jotun | Jotun | 180 | Lít | Sơn chống rỉ Jotun | |
| 78 | Sơn ghi Jotun | Jotun | 180 | Lít | Sơn ghi Jotun | |
| 79 | Sơn trắng Jotun | Jotun | 180 | Lít | Sơn trắng Jotun | |
| 80 | Sơn xanh da trời Jotun | Jotun | 180 | Lít | Sơn xanh da trời Jotun | |
| 81 | Tai hồng đồng M12x5 | VN | 26 | Cái | M12x5 | |
| 82 | Tay ga+ giá tay ga | VN | 9 | Bộ | VN | |
| 83 | Thép V10 x8 ly | Trung quốc | 48 | Kg | Thép V10 x8 ly | |
| 84 | Tiết chỉ Ф 10x10 | VN | 3,4 | Kg | Tiết chỉ Ф 10x10 | |
| 85 | Tôn 5 ly | Trung quốc | 109 | Kg | Tôn 5 ly | |
| 86 | Tôn 8ly | Trung quốc | 64 | Kg | Tôn 8ly | |
| 87 | Trục chân vịt | Hàn Quốc | 3 | trục | HQ | |
| 88 | Vải Amiăng cách nhiệt | VN | 11 | m² | Vải Amiăng cách nhiệt | |
| 89 | Van đồng Ф27 | Hàn Quốc | 7 | Bộ | Van đồng Ф27 | |
| 90 | Vòng bi 6030 | Nhật | 20 | Bộ | Vòng bi 6030 | |
| 91 | Vòng bi 6036 SKF | Nhật | 18 | Bộ | Vòng bi 6036 SKF | |
| 92 | Vòng bi 6202 | Nhật | 18 | Cái | Vòng bi 6202 | |
| 93 | Vòng bi 6206 | Nhật | 14 | Cái | Vòng bi 6206 | |
| 94 | Vòng kẹp Ф 16 - 21 | Nhật | 38 | Cái | Vòng kẹp Ф 16 - 21 | |
| 95 | Xà bông | VN | 269 | Kg | VN | |
| 96 | Xéc măng Ф74 | máy Yanmar 2GMY | 17 | Bộ | Yanmar 2GMY | |
| 97 | Xi lanh Ф74x280 | máy Yanmar 2GMY | 10 | Cái | Yanmar 2GMY | |
| 98 | Xích lai | máy Yanmar 2GMY | 9 | Dây | Yanmar 2GMY | |
| 99 | Xúp páp hút, xả máy | máy Yanmar 2GMY | 19 | Cái | Yanmar 2GMY |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi