Gói thầu: Mua sắm bàn, quầy văn thư và các thiết bị đồng bộ kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm bàn, quầy văn thư và các thiết bị đồng bộ kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518962 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 13:54:00 đến ngày 2022-05-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Để đảm bảo có kinh nghiệm thực hiện cung cấp hàng hóa, nhà thầu phải chứng minh có tối thiểu 03 hợp đồng trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) cung cấp bàn quầy văn thư có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó xét cụ thể yếu tố như sau: Mỗi năm (năm 2019 ≥ 1, năm 2020 ≥ 1, năm 2021 ≥ 1) phải có ít nhất một hợp đồng đã cung cấp tối thiểu 40 mét dài bàn quầy văn thư và các tủ giá sách cho các đơn vị trong đó phải có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị 1,4 tỷ đồng (tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm tất cả các giấy tờ sau: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Tờ khai thuế VAT có chữ ký số, Sao kê và giấy báo có của ngân hàng). Nhà thầu phải cung cấp bản cứng để đối chiếu nếu chủ đầu tư yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản là không quá 07 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cử nhân chuyên ngành quản trị ≥ 5 năm (nộp kèm Bản sao bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng Phòng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật chế biến lâm sản (nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn của nhân sự có thời hạn đủ 03 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cử nhân ngành chế biến lâm sản (nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn của nhân sự có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí thực hiện gói thầu từ 15 công nhân từ bậc 3/7 trở lên (thuộc chuyên ngành mộc, sơn) trong đó ít nhất phải có 02 công nhân có chứng chỉ sơn (nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn của nhân sự có thời hạn đủ 1 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bàn, quầy văn thư và các thiết bị đồng bộ kèm Mua sắm máy móc, trang bị, in ấn năm 2022 của Văn phòng Bộ quốc phòng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; - Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp đã được chứng thực; - Bảng tóm tắt thông tin chung về nhà thầu; hạch toán tài chính độc lập; không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào trình trạng phá sản hoặc nợ đọng, không có khả năng trả; đang trong quá trình giải thể; - Bản sao kiểm toán báo cáo tài chính của đơn vị kiểm toán độc lập trong vòng 2 năm gần đây; bản sao đóng thuế thu nhập doanh nghiệp; Có xác nhận tình trạng không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết quý I năm 2022 - Tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị, nhà xưởng huy động để thực hiện gói thầu thuộc sở hữu của mình (thông qua Hóa đơn GTGT hoặc Hợp đồng mua bán hoặc các văn bản tương đương khác thể hiện sự sở hữu của nhà thầu); hoặc nếu đi thuê, mượn thì phải có: Hợp đồng cho thuê và Hóa đơn GTGT thể hiện sự sở hữu của bên cho thuê, cho mượn. - Văn bản cam kết với thời gian bảo hành nhiều hơn hoặc bằng 12 tháng - Văn bản cam kết khắc phục, sửa chữa trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên A |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có một trong các giấy tờ sau: Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được năm sản xuất năm 2022 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Có ít nhất 03 hợp đồng trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) cung cấp bàn quầy văn thư có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó xét cụ thể yếu tố như sau: Mỗi năm (2019, 2020, 2021) phải có ít nhất một hợp đồng đã cung cấp tối thiểu 40 mét dài bàn quầy văn thư (tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm tất cả các giấy tờ sau: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Tờ khai thuế VAT có chữ ký số, Sao kê và giấy báo có của ngân hàng). - Để chứng minh năng lực về sản xuất, nhân sự vận chuyển triển khai lắp đặt đưa vào sử dụng tại nhiều địa điểm cùng một thời gian. Nhà thầu có ít nhất 04 bộ hợp đồng chứng minh có kinh nghiệm vận chuyển, lắp đặt, bàn giao đưa vào sử dụng cho các đơn vị khác nhau trên cùng 01 bộ hợp đồng; trong đó có ít nhất 01 bộ hợp đồng sản xuất và lắp đặt bàn quầy văn thư. - Có tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị thuộc sở hữu của mình (thông qua Hóa đơn GTGT hoặc Hợp đồng mua bán hoặc các văn bản tương đương khác thể hiện sự sở hữu của nhà thầu); hoặc nếu đi thuê, mượn thì phải có: Hợp đồng cho thuê và Hóa đơn GTGT thể hiện sự sở hữu của bên cho thuê, cho mượn đáp ứng yêu cầu sản xuất hàng hóa đạt chất lượng; có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mẫu số 01A. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Quốc phòng
Địa chỉ: Số 1A, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 069554648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh Văn Phòng Bộ Quốc Phòng - Số 1A Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Bảo mật lưu trữ - Số 1A Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại 069.554.648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục kế hoạch và Đầu tư/BQP Địa chỉ: Số 1B, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn quầy văn thư | 67,1 | Mét dài | Mục 2 Chương 5 E-HSMT | ||
| 2 | Cột trụ gỗ | 25 | chiếc | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Tủ sách để tài liệu | 11 | chiếc | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bàn làm việc | 5 | chiếc | Mục 2 Chương 5 E-HSMT | ||
| 5 | Ghế ngồi | 44 | chiếc | Mục 2 Chương 5 E-HSMT | ||
| 6 | bàn chia tài liệu | 5 | chiếc | Mục 2 Chương 5 E-HSMT | ||
| 7 | Giá gỗ để tài liệu | 6 | chiếc | Mục 2 Chương 5 E-HSMT | ||
| 8 | Kính mặt bàn | 81,5 | m2 | Mục 2 Chương 5 E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Để đảm bảo có kinh nghiệm thực hiện cung cấp hàng hóa, nhà thầu phải chứng minh có tối thiểu 03 hợp đồng trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) cung cấp bàn quầy văn thư có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó xét cụ thể yếu tố như sau: Mỗi năm (năm 2019 ≥ 1, năm 2020 ≥ 1, năm 2021 ≥ 1) phải có ít nhất một hợp đồng đã cung cấp tối thiểu 40 mét dài bàn quầy văn thư và các tủ giá sách cho các đơn vị trong đó phải có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị 1,4 tỷ đồng (tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm tất cả các giấy tờ sau: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Tờ khai thuế VAT có chữ ký số, Sao kê và giấy báo có của ngân hàng). Nhà thầu phải cung cấp bản cứng để đối chiếu nếu chủ đầu tư yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản là không quá 07 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính | 1 | Tốt nghiệp cử nhân chuyên ngành quản trị ≥ 5 năm (nộp kèm Bản sao bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | |
| 2 | Trưởng Phòng kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật chế biến lâm sản (nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn của nhân sự có thời hạn đủ 03 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cử nhân ngành chế biến lâm sản (nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn của nhân sự có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí thực hiện gói thầu từ 15 công nhân từ bậc 3/7 trở lên (thuộc chuyên ngành mộc, sơn) trong đó ít nhất phải có 02 công nhân có chứng chỉ sơn (nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn của nhân sự có thời hạn đủ 1 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi