Gói thầu: Mua hoá chất, dụng cụ vật tư mau hỏng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407971-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua hoá chất, dụng cụ vật tư mau hỏng
Số hiệu KHLCNT 20220402234
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 570 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 15:15:00 đến ngày 2022-05-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 241,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 504.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bàn giao, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học có chuyên ngành phù hợp (Hoá học, sinh học, Môi trường...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua hoá chất, dụng cụ vật tư mau hỏng
Nghiên cứu phát triển đa dạng hóa sản phẩm thực phẩm từ quả bơ, quả nhàu Đắk Nông
570 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 024.38583061
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng Khoa học Công nghệ (P 306E, nhà T1) - Điện thoại: 024.38588579


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội , địa chỉ: 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 024.38583061


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng chào giá. - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. - Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; Cam kết về điều kiện thanh toán; Cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
- Nêu rõ ràng tên hàng hóa, mã hiệu (nếu có), các thông số kỹ thuật kèm theo tài liệu kỹ thuật chứng minh (nếu thiếu tài liệu để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hoá thì bên mời thầu có thể coi là hàng hoá không hợp lệ). - Các hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây.
E-CDNT 12.2
- Giá phải bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), chi phí bảo hành, bảo trì và các chi phí khác liên quan đến hoàn thành hợp đồng
E-CDNT 14.3 - 24 tháng đối với hoá chất, vật tư.
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 024.38583061
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.37547470; Fax: 024.37547724
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khoa học Công nghệ (P 306E, nhà T1), - Điện thoại: 024.38588579.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch - Tài chính (P 118, nhà T1), Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024.38586849
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axit citric30kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Axit ascorbic50kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bơ sữa19,85kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bột nước cốt dừa1,77kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bột rau câu agar-agar1,77kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6C.M.C (Carboxyl Methyl Cellulose)0,177kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Cà chua2,95kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Carbendazim 0,1%8,85lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Chế phẩm sinh học enzyme (Protease, Amylase)10,2lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Cỏ ngọt55,2kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Cồn 96%8,03lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Đá bào2,95kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Dứa59kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Đường cát ngà89kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Đường kính148kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Đường phèn1,18kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Enzyme Fungamyl (80L)0,118lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Enzyme Termamyl (120L)0,118lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Gelatin5,9kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Hành tây1,77kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Hành tím1,18kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Hương táo0,295lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Imazalin 200ppm8,85lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Lecithin (chất nhũ hóa)3,54kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Axit malic23,6kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Maltodextrin35,4kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Methyl xanh0,2835kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Muối3,44kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Nấm men khô2,95kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Nho đỏ kẹo Mỹ39,7kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Nước cốt chanh0,53lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Nước cốt dừa1,77lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Nước lọc RO993lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Pectin5,9kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Phenolphtalein0,2835kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Rau mùi0,91kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Rượu gạo236lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Rượu Rum30lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Sữa đặc có đường7,08lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Sữa tươi có đường5,9lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Tiêu0,354kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Tinh dầu vani2,14lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Tỏi0,295kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Trứng gà202quảTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45β-cyclodextrin35,4kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Chai thủy tinh đựng sinh tố bơ 350ml420CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Hũ thủy tinh đựng sa lát guacamole 450g120CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Chai thủy tinh đựng nước thạch nhàu 500ml120CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Chai thủy tinh đựng nước nhàu lên men 500ml120CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Chai đựng vang nhàu cường hóa 750ml120CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Hũ thủy tinh chuyên dụng đựng cao nhàu 50g120CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Bình tam giác cổ trơn 250 ml36CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Bình tam giác cổ trơn 500 ml24CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Bình định mức nút nhựa 250 ml24CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Bình định mức nút nhựa 500 ml6CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Cốc thủy tinh có mỏ 250ml30CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Ống đong thủy tinh 100 ml6CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Ống đong thủy tinh 500 ml2CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Ống đong thủy tinh 1000 ml1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Pipet thủy tinh 5 ml12CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Pipet thủy tinh 10 ml12CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Pipet thủy tinh 25 ml6CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Buret thủy tinh 25ml6CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Buret trắng khóa nhựa 50 ml6CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Giá đỡ kẹp buret6BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Phễu thủy tinh cuống dài 80mm12CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Phễu thủy tinh cuống dài 100mm12CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Đũa thủy tinh12CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Nhiệt kế thủy tinh2CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Giấy lọc định tính15HộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Giấy thiếc15GóiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Đĩa petri nhựa tiệt trùng30CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Bơm tiêm nhựa20CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Hộp giấy ăn5HộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Ống cao su15mTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Găng tay cao su5HộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Khẩu trang y tế5HộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Thùng xốp15CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Rổ nhựa15CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Chậu nhựa15CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Thùng nhựa5CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Chổi nhựa quét nền nhà5CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Xẻng hót rác5CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Thớt gỗ nghiến5CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Dao inox10CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Khay inox24CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Dĩa ăn inox 304 loại cao cấp3BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Kéo inox5CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Thìa inox24CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Cốc thủy tinh trong dùng thử mẫu24CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Đĩa sứ30CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Bút đo pH điện tử chống thấm nước2CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Dụng cụ xay sinh tố2CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Cân 30kg1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Cân 5kg1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Thùng lên men1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 504.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bàn giao, hướng dẫn sử dụng 1 Đại học có chuyên ngành phù hợp (Hoá học, sinh học, Môi trường...)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->