Gói thầu: Mua văn phòng phẩm phục vụ thi tuyển sinh lớp 10 trường THPT năm học 2022 – 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528865-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm phục vụ thi tuyển sinh lớp 10 trường THPT năm học 2022 – 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528750 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 16:59:00 đến ngày 2022-05-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 138,375,900 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm phục vụ thi tuyển sinh lớp 10 trường THPT năm học 2022 – 2023 Mua văn phòng phẩm phục vụ thi tuyển sinh lớp 10 trường THPT năm học 2022 – 2023 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi đựng đề thi | 1.500 | Túi | Khổ 25x35 cm; bìa Krap màu nâu sẫm, định lượng 130 gram/m2 | ||
| 2 | Túi đựng đề thi thừa và hỏng | 150 | Túi | Khổ 25x35 cm; bìa Krap, định lượng 150gram/m2, in hai màu | ||
| 3 | Túi đựng bài thi (túi số 1) | 1.000 | Túi | Khổ 25x35 cm; bìa Krap màu nâu sẫm, định lượng 130gram/m2 | ||
| 4 | Túi đựng bài thi (túi số 2) | 200 | Túi | Khổ 56x50 cm; bìa crap, định lượng 180gram/m2, in hai màu | ||
| 5 | Túi hồ sơ (túi số 3) | 35 | Túi | Khổ 35x50 cm; bìa đúplếc, định lượng 180gram/m2, in hai màu | ||
| 6 | Túi chấm bài thi | 900 | Túi | Khổ 25x35 cm; bìa Krap màu nâu sẫm, định lượng 130 gram/m2 | ||
| 7 | Giấy thi A3 | 41.000 | Tờ | Khổ A3, định lượng 65 gram/m2, in hai mặt, màu xanh. Độ trắng: 92 | ||
| 8 | Giấy nháp A3 | 40.000 | Tờ | Khổ A3, định lượng 65 gram/m2, in hai mặt. Độ trắng: 86 | ||
| 9 | Giấy A4 | 93 | Gram | Định lượng 70g/m2, độ trắng: 95, kích thước: 210mm x 297mm, đóng gói: 500 tờ/ream vỏ bọc màu xanh Blue, mặt giấy đanh, được phủ keo trơn nên không kẹt khi sử dụng in ấn hoặc photocopy | ||
| 10 | Giấy A3 | 30 | Gram | Định lượng 70g/m2, Độ trắng: 95, kích thước: 420mm x 297mm, đóng gói: 500 tờ/ream vỏ bọc màu xanh Blue, mặt giấy đanh, được phủ keo trơn nên không kẹt khi sử dụng in ấn hoặc photocopy | ||
| 11 | Bút phớt | 40 | Cái | Bút lông dầu 2 đầu: 0,8 mm và 6,0mm, viết đều mực: KH: PM-07, độ dài viết được: 600m | ||
| 12 | Bút lông dầu | 50 | Hộp | Bút 2 đầu, 1 đầu 1mm, 1 đầu 0,4 mm, mực đậm, độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt. | ||
| 13 | Vở học sinh 80 trang | 250 | Quyển | Vở 80 trang kẻ ngang có bìa, định lượng 250g/m2, in 4 màu định lượng 60g/m2, độ trắng 70 ISO in 1 màu; kích thước: 170x240mm | ||
| 14 | Card đeo (loại nhựa cứng) | 250 | Cái | Thẻ đeo ngang 95 x 68mm 5756 | ||
| 15 | Dập ghim số 10 | 10 | Cái | Kích thước: 95 x 25 x 45mm, sử dụng cho nhiều khổ giấy; dập tối đa 15 tờ A4 | ||
| 16 | Đinh ghim số 10 | 2 | Hộp | Quy cách: hộp to/20 hộp nhỏ | ||
| 17 | Bút bi xanh | 100 | Cái | Bút bi đầu bi 0,8 mm, viết đều mực, Độ dài viết được: 1.200-1.500m | ||
| 18 | Bút bi đỏ | 300 | Cái | Bút bi đầu bi 0,8 mm, viết đều mực, độ dài viết được: 1.200-1.500m | ||
| 19 | Keo dán | 8 | Vỉ | Dung tích mỗi lọ: 30 ml; đầu dán hình lưỡi gà giúp dễ dàng sử dụng mà không bị khô đầu dán; nắp lọ có răng cưa giúp nhẹ tay khi mở nắp; 12 lọ/1 vỉ | ||
| 20 | Băng dính cuộn to | 5 | Cuộn | Kích thước: 5cm; 200 Yard, có độ bền cao, ít đứt ngang khi sử dụng. | ||
| 21 | Mực dấu | 6 | Hộp | Dung tích: 28ml; Sử dụng cho dấu tên, dấu công ty, dấu tròn, dấu lật tự động; Màu đỏ. | ||
| 22 | Đĩa CD-ROM | 5 | Cái | Loại đĩa CD-R (chỉ ghi một lần). Dung lượng lưu trữ 700MB/80 phút Audio/80 phút video. Tốc độ ghi 12x…52x. Chức năng: lưu dữ liệu, lưu ảnh, lưu video, lưu audio… | ||
| 23 | Bút kim mực màu tím | 24 | Cái | Bút bi đầu bi 0,8 mm, viết đều mực; độ dài viết được: 1.200-1.500m | ||
| 24 | Giấy nhớ | 40 | Tệp | Kích thước: 3cm x 3 cm; Quy cách: 100 tờ/xấp. | ||
| 25 | Phong bì trắng | 1.000 | Cái | Khổ giấy A5, kích thước: 105x148mm | ||
| 26 | Túi khuy | 55 | Túi | Túi khổ A4; kích thước: 24cm x 32cm; chất liệu nhựa dẻo có độ bền cao; có khuy bấm chắc chắn, dễ dàng đóng mở | ||
| 27 | Mực máy in siêu tốc Riso | 5 | Hộp | Mực in siêu tốc chính hãng Riso, Model: S-8113UA. Dung tích: 1000ml; Số bản in /1 bình: 12.000 bản A3. | ||
| 28 | Giấy Master (Siêu tốc RISO) | 4 | Cuộn | Chính hãng Riso; Model: Mater A3 Type Z37; Khổ in A3 dài 100m. Đường kính lõi; 40,5mm | ||
| 29 | Mực máy in Canon 2900 Cartridge Canon 303 | 5 | Hộp | Chính hãng: Canon, mực in Laser: loại mực in trắng đen; dung lượng: 2000 trang A4, độ phủ tiêu chuẩn 5% | ||
| 30 | Mực máy photo Canon 2535 | 2 | Hộp | Mực máy photo kỹ thuật số. Loại mực: Photo đen trắng; Số bản in: 700g - 20.000 trang in tiêu chuẩn; đổ mực.Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 31 | Mực máy in Canon LBP 251 | 1 | Hộp | Model: Canon 319Mực in Laser: Loại mực in trắng đen; Dung lượng: 2000 trang A4, độ phủ tiêu chuẩn 5%, mực đổChất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 32 | Dây buộc nilon | 3 | Cuộn | Bằng nilon, kích thước 1000m/cuộn, màu: đỏ, xanh, vàng | ||
| 33 | Giấy vệ sinh | 15 | Dây | Đóng gói 10 cuộn /dây; có lõi | ||
| 34 | Túi ni lông nhỡ dày | 4 | kg | Loại dày trắng, kích thước: 60 x 100 cm | ||
| 35 | Chè | 6 | Kg | Chè búp Thái Nguyên đóng gói, loại 1kg/1gói | ||
| 36 | Bao tải | 20 | Cái | Bao dứa, kích thước 50 cm x 110 cm | ||
| 37 | Hòm tôn | 5 | Cái | 70cm x 40 cm x 35cm | ||
| 38 | Hòm tôn | 7 | Cái | 90cm x 50cm x 40cm | ||
| 39 | Ổ khóa | 12 | Cái | Khóa 1466/52; khóa treo; chất liệu: gang thường | ||
| 40 | Túi bóng đen đựng rác | 7 | Kg | Túi đựng được trọng lượng 20kg. Loại dày, đẹp | ||
| 41 | Dao Inox | 5 | Cái | Chất liệu Inox, cán nhựa; chiều dài lưỡi dao 25cm. | ||
| 42 | Kéo cắt may | 5 | Cái | Kéo cắt may . Kích thước: 12inch | ||
| 43 | Nước tẩy rửa bồn cầu | 26 | Lọ | Dung tích: 500ml | ||
| 44 | Nước lau sàn | 20 | Lọ | Dung tích: 1000ml | ||
| 45 | Khăn lau | 23 | Cái | Kích thước: 35x40 cm; chất liệu cotton | ||
| 46 | Giấy niêm phong | 25 | Tệp | Khổ giấy 9,5x 6.5cm; giấy pluya mềm mỏng dễ thấm nước | ||
| 47 | Chổi chít | 21 | Cái | Cán gỗ cao 1m2 | ||
| 48 | Chổi quét nước bằng nhựa | 12 | Cái | Kích thước:130 x 36 cm, cán bằng nhựa có thể tháo rời, chiều cao cán 120 cm | ||
| 49 | Cây lau sàn | 6 | Cái | Mặt lau chất liệu sợi cao cấp, cán Inoc kích thước 150cm. | ||
| 50 | Thùng rác nhựa | 6 | Cái | Dung tích 16 lít, chất liệu: nhựa cao cấp, kích thước (Rộng x Sâu x Cao): 30 x 23 x 40 cm | ||
| 51 | Ấm siêu tốc | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật: Dung tích 1,5 lít; điện áp 220V~/ 50Hz; công suất: 1500W.Chất lượng mới 100% Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 52 | Chổi quét hồ | 20 | Cái | Đầu chổi làm bằng sợi tổng hợp, kích thước: 2,5 cm, tay cầm bằng gỗ chắc chắn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi