Gói thầu: Gói thầu 01: “Mua sắm vật tư, linh kiện”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527522-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu 01: “Mua sắm vật tư, linh kiện”
Số hiệu KHLCNT 20220502022
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 16:51:00 đến ngày 2022-05-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,065,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,700,000 VNĐ ((Hai mươi triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09864E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13152E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.446.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.338.096.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng. Hàng hóa được cung cấp toàn bộ trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại Khu A/Viện Kỹ thuật PK-KQ, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: “Mua sắm vật tư, linh kiện”
Sản xuất Thiết bị CPCN-220V/dKT theo Lệnh sản xuất số: 04.22/LSX-CKT-P.NC CLHMT22
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK–KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK–KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Các cam kết về xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan (Nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK–KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Công tắc tơ 150A4ChiếcĐáp ứng thông số sau: Điện áp cuộn hút: 220V, 380V; Dòng khởi động từ: 150A
2Rơ le bảo vệ dòng 150A4ChiếcĐáp ứng thông số sau: Số cực: 3; Dải điều chỉnh: 110÷150A; Điện áp hoạt động: 690V; Điện áp Uim: 6kV
3Bộ đóng ngắt 125A4BộĐáp ứng thông số sau: Số cực: 3; Dòng định mức: 125A; Dòng cắt ngắn mạch: 37kA; Điện áp Uimp: 8kV;
4Rơ le lập trình8ChiếcĐáp ứng các thông số sau: Nguồn cấp: (100÷240)VAC/50Hz; Dải đặt: 0÷200A; Thời gian trễ: 0,1÷30s; Cấp bảo vệ IP20
5Bộ tạo tín hiệu bảo vệ theo dòng tải4BộĐáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +12V; Số kênh đầu vào: 4; Số kênh đầu ra: 4; Loại đầu ra: Open - Colector; Relay; Số đầu vào đồng bộ: 1;
6Bộ tạo tín hiệu bảo vệ theo điện áp ra8BộĐáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +12V; Số kênh đầu vào: 6; Số kênh đầu ra: 6; Loại đầu ra: Open - Colector; Relay; Số đầu vào đồng bộ: 2;
7Bộ tạo tín hiệu bảo vệ mất pha điện áp vào8BộĐáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +12V; Số kênh đầu vào: 6; Số kênh đầu ra: 6; Loại đầu ra: Open - Colector; Relay; Số đầu vào đồng bộ: 3;
8Bộ cảm biến dòng 150/5A12BộĐáp ứng các thông số chính sau: Loại tròn: Ф150mm; Cấp chính xác: Class 3; Điện áp hoạt động: 220V/50Hz, dải đo 100/5A
9Đồng hồ đo dòng 150/5A4ChiếcĐáp ứng thông số chính sau: Giá trị đo (Max): 150A; Cấp chính xác: Class 3; Kích thước 96x96mm;
10Đồng hồ đo áp 500V4ChiếcĐáp ứng thông số chính sau: Giá trị đo (Max): 500V; Cấp chính xác: Class 3; Kích thước 96x96mm
11Chuyển mạch 4 vị trí4ChiếcĐáp ứng thông số chính sau: Loại 3 phase 3 Wire; Có 4 vị trí; Kích thước 48x60mm;
12Chuyển mạch 7 vị trí4ChiếcĐáp ứng thông số chính sau: Loại 3 phase 3 Wire; Có 7 vị trí; Kích thước 48x60mm;
13Cầu dao hộp đảo chiều 250A8ChiếcĐáp ứng thông số sau: Số cực: 4; Điện áp định mức: 660V; Dòng điện định mức: 250A; cách điện pha với pha ≥20MΩ
14Đầu sa đực 35 chân24ChiếcĐáp ứng thông số chính sau: Số chân 35; kiểu chân: tròn; Chất liệu: Hợp kim đồng mạ vàng.
15Đầu sa cái 35 chân24ChiếcĐáp ứng thông số chính sau: Số chân 35; kiểu chân: lỗ tròn; Chất liệu: Hợp kim đồng mạ vàng.
16Giắc nạp8ChiếcĐáp ứng thông số chính sau: Kiểu DBX9; số chân 9
17Giắc nạp8ChiếcĐáp ứng thông số chính sau: Kiểu DBX15; số chân 15
18Khung vỏ sát xi thiết bị4BộĐáp ứng thông số chính sau: Khung bằng thép: SS400; Mặt, vách bằng nhôm: A5052; Kích thước: (500x800x400)mm
19Mặt, ma két112MặtĐáp ứng các thông số chính sau: Chất liệu Nhôm 7075 hoặc nhôm T651 của Nga; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, CNC độ chính xác 0,1mm; kích thước (250x70x4)mm
20Đai ốc hãm80ĐaiĐáp ứng các thông số chính sau: Kích thước: M28; Cấp bền: 10; Đáp ứng tiêu chuẩn DIN934
21Mạch in56BộĐáp ứng các thông số chính sau: Chất liệu RF4; Mạch 4 lớp;
22Cáp lực 4 lõi tiết diện 150 mm2280MétĐáp ứng thông số sau: Loại cáp điện cách điện bằng XLPE; Điện áp làm việc: 0,6/1kV; Tiết diện ruột dẫn 150mm2;
23Dây bọc kim lõi Ф1,040mĐáp ứng các thông số chính sau: Lõi Ф1,0; vỏ bọc kim chống nhiễu
24Dây dẫn vỏ lụa lõi Ф1,540mĐáp ứng các thông số chính sau: Lõi Ф1,5; vỏ lụa chống cháy
25Cáp tín hiệu lõi 7 sợi, Ф1,020mĐáp ứng các thông số chính sau: Lõi 7 sợi, Ф1,0
26Cáp tín hiệu lõi 9 sợi, Ф1,520mĐáp ứng các thông số chính sau: Lõi 9 sợi, Ф1,5
27Cáp tín hiệu lõi 15 sợi,Ф2,032mĐáp ứng các thông số chính sau: Lõi 15 sợi, Ф2,0
28Cáp dạng Bus 9 chân40mĐáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 9 sợi
29Cáp dạng Bus 16 chân40mĐáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 16 sợi
30Cáp dạng Bus 25 chân32mĐáp ứng các thông số chính sau: Dạng Bus 25 sợi
31Cáp dạng Bus 32 chân32mĐáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 32 sợi
32Cầu đi ốt công suất24ChiếcLoại GBPC251RFE (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ghim Vf: 0.15V; Công suất cực đại: 200W; Tần số chuyển mạch: 5Mhz
33Đi ốt32ChiếcLoại V3H TVS DO214AA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 50V
34Đi ốt32ChiếcLoại 3GWPLDM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.6V; Điện áp phân cực ngược: 10V
35Đi ốt công suất tốc độ cao16ChiếcLoại BYVLKD (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ghim Vf: 0.2V; Công suất cực đại: 200W; Tần số chuyển mạch: 2Mhz
36Đi ốt32ChiếcLoại EF5JLW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.8V; Điện áp phân cực ngược: 15V
37Đi ốt cao áp16ChiếcLoại BAS19LPM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 1000V
38Bóng bán dẫn32ChiếcLoại 1F (SMD BC847) (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 100W
39Bóng bán dẫn32ChiếcLoại 3F (SMD BC857) (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W
40Bóng trường công suất16ChiếcLoại IRFPS37N50A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 300W
41Bóng bán dẫn32ChiếcLoại FCX593 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W
42Bóng trường16ChiếcLoại IRF640 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 30Mhz; Điện áp C-E: 7V
43IC28ChiếcLoại L7107CPL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 100mA; Điện áp ngược VR: 8V; Công suất: 100mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms
44IC28ChiếcLoại LM89GDF (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (3÷5,25)V; Có 4 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 18Mhz; Công suất nguồn chờ: 60mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 900mW; Công suất kênh ra: 600mW
45IC8ChiếcLoại REF02CVC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (2÷6)V; Điện trở trong 70 omh; Có 2 kênh đầu vào, 8 kênh đầu ra; Số bit chọn kênh: 4
46IC20ChiếcLoại TL074AMXC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K Số cổng: 5; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
47IC16ChiếcLoại UC3842HK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 10VDC (Max); Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 5A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
48IC24ChiếcLoại LF356BT2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 16K; Số cổng: 5; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
49IC32ChiếcLoại MC14011BLK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (2÷5)V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Tốc độ lấy mẫu: 100-2000 SPS; Độ phân giải: 24 bit
50IC28ChiếcLoại DG444CJ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 35VDC (Max); Điện áp ra: 15VDC; Dòng cực đại: 10A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
51IC32ChiếcLoại TL92P (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 18VDC (Max); Điện áp ra: 9VDC; Dòng cực đại: 7.5A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
52IC32ChiếcLoại NE555D (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 200mA; Điện áp ngược VR: 15V; Công suất: 200mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms
53IC24ChiếcLoại XC4010E HQ208CKJ0516 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷12,25)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 4Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 500mW; Công suất kênh ra: 300mW
54IC20ChiếcLoại ADG201AK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3÷5)V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Tốc độ lấy mẫu: 500-1000 SPS; Độ phân giải: 16 bit
55IC20ChiếcLoại ADSP-2181 BSZ-133 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (-0.3÷+25)V; Điện áp ra ổn áp: 3.3V; Dòng giới hạn Icl: 1,5A; Tần số làm việc: 150 Khz
56IC24ChiếcLoại HC7046AM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
57IC32ChiếcLoại DAC08C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
58IC28ChiếcLoại LVTH16374 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3÷5)V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Tốc độ lấy mẫu: 100-2000 SPS; Độ phân giải: 8 bit
59IC28ChiếcLoại PE3336-TQ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3-20)VDC; Dòng ngõ ra: 10mA; Số cổng vào: 4; Số cổng ra: 8
60IC32ChiếcLoại AD9857ASTZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (9÷15)VDC; Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 20A; Công suất: 400W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
61IC16ChiếcLoại 74HC574 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3-20)VDC; Dòng ngõ ra: 20mA; Số cổng vào: 4; Số cổng ra: 8
62IC24ChiếcLoại AT28C256 15JU (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (1÷16)V; Điện áp ra ổn áp: 12V; Dòng giới hạn Icl: 10A; Tần số làm việc: 100 Khz
63IC16ChiếcLoại MAX961 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (Vcc): 24V; Điện áp colector (Vc): 24V; Dòng ngõ ra (Io): 2A; Kiểu chân SOIC16
64IC16ChiếcLoại NE5534 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 16 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K; Số cổng: 8; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
65IC24ChiếcLoại TD99 44TG (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 25nA; Dòng offset: 5nA; Điện áp lối ra mức logic TTL
66IC28ChiếcLoại IRU120633 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷24)V; Dòng cực máng: 0.2mA; Dòng đầu vào: 10nA; Dòng offset: 5nA; Điện áp lối ra mức logic CMOS
67IC24ChiếcLoại MMH74HC08MKL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +(3÷15)V;Số kênh làm việc: 4 cổng NAND; Số chân: 14; Số đầu vào: 8; Số đầu ra: 4; Công suất: 500mW.
68IC12ChiếcLoại MMH74HC174MEF (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cấp: +(2÷6)V; tpd: 14nS; Dòng điện ra Iout: ±4mA; Tần số làm việc: 25Mhz; Số kênh: 6; Số chân 16.
69IC20ChiếcLoại LT1019ALKQ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cấp: 40V; Điện áp đầu ra: 5V; Tần số làm việc: 50Hz
70IC20ChiếcLoại C5526BSZXC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp +(3÷5)V; Tần số cung cấp: 100Khz; Đầu vào lập trình 6 ngưỡng: - 25 mV, 55 mV, 100 mV, 1 V, 2.5 V và 5 V; Điện áp vào mức cao Vih: 3.5V; Điện áp vào mức thấp Vil: 0V; Vref : 2.5V; Số chân: 20; Số bit đầu ra: 20 bit.
71IC24ChiếcLoại 74HC4051D_1R (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(4.5÷5.5)V; 8 kênh đầu vào Analog; Điện áp vào mức cao Vih: 2.4V; Điện áp vào mức thấp Vil: 2.1V; Số chân: 16.
72IC32ChiếcLoại 93C06XFDK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +5V; Bộ nhớ: 16K, Điện áp vào mức cao Vih: 2.0; Điện áp vào mức thấp Vil: 0.8; Ilo: 10μA; Số chân: 8.
73IC16ChiếcLoại MMH74HC4052MY (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(4.5÷5.5)V; 4 kênh đầu vào Analog; Điện áp vào mức cao: 2.4V; Điện áp vào mức thấp: 0.8V; Số chân: 16.
74IC32ChiếcLoại GLA20V8HGB (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Điện áp vào mức cao Vih: 3V; Điện áp vào mức thấp Vil: 0.5V; fToggle: 15Mhz; Số chân: 28;
75IC36ChiếcLoại ATF16V9KFA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Dòng điện Icc: 50mA; Điện áp vào mức thấp Vil:0.8V; Điện áp vào mức cao Vih: 5.75V; Tần số làm việc Max: 74Mhz; Số chân 20.
76IC32ChiếcLoại SN74HCT14DG (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(2÷6)V; Điện áp vào: 0.8V ÷ 5.5V; Điện áp ra: 0.4 ÷ 3V; số chân 16; Số kênh ra: 3; Công suất: 600 W.
77IC24ChiếcLoại 82C54SDFH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; 3 Bộ đếm độc lập 16 bit; Tần số làm việc: 8Mhz; Số chân: 28.
78IC24ChiếcLoại MC74ACT04DDB (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Số cổng not: 6; Mức lo gic vào thấp: 3.2V; Tốc độ lan truyền: 8ns.
79IC32ChiếcLoại CS82C55A EFCC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷15)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình:10Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 600mW; Công suất kênh ra: 300mW.
80IC32ChiếcLoại M74HC259M1R (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +5V; Điện áp vào: 0.8V ÷ 4.5V; Điện áp ra: 0.4 ÷ 3.5V; số chân 16; Số kênh ra: 3; Công suất: 500 W.
81IC24ChiếcLoại MM74HC4051M (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(4.5÷5.5)V; 8 kênh đầu vào Analog; Điện áp vào Vih: 3.2V; Điện áp vào Vil: 1.35V; Số chân: 16.
82IC40ChiếcLoại SN74367AN (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Điện áp vào mức cao Vih: 2V, Điện áp vào mức thấp Vil: 0.8; Số chân: 16; Đầu ra 3 trạng thái;
83IC32ChiếcLoại HEF40106QP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cấp: VDD: 0÷20V; Điện áp vào: 0÷20.5V; Dòng điện vào Idd: ±10mA; Số chân: 14; Số cổng NOT: 8 cổng.
84IC32ChiếcLoại LT1176FTS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 150mA; Điện áp ngược VR: 8V; Công suất: 500mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms
85IC28ChiếcLoại MIC5801ACHL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +15V; Điện áp vào mức cao: 8.5V; Điện áp vào mức thấp: 1V; Tần số làm việc: 4.4Mhz; Số kênh đầu ra: 8; Dòng điện đầu ra: Iout: 500mA; Số chân 24; Chốt trạng thái: 8 bit
86IC40ChiếcLoại UDN2540FHCRW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 16K Số cổng: 6; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
87IC36ChiếcLoại TEP75-2411WI (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: ; Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
88IC36ChiếcLoại AEH20F24 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 50nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic.
89IC36ChiếcLoại TEN15-2422 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: ; Điện áp vào: (9÷24)VDC; Điện áp ra: 15VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
90Tụ điện 22PF 50V32ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 22PF; Điện áp: 50V
91Tụ điện 47PF 50V100ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị:47PF; Điện áp: 50V
92Tụ điện 470PF 50V100ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 470PF; Điện áp: 50V
93Tụ điện 1000PF 50V80ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 1000PF; Điện áp: 50V
94Tụ điện 1800PF 50V120ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 1800PF; Điện áp: 50V
95Tụ điện 2200PF 50V80ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 2200PF; Điện áp: 50V
96Tụ điện 6800PF 100V200ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 6800PF; Điện áp: 100V
97Tụ điện 0.022UF 50V80ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 0,022UF; Điện áp: 50V
98Tụ điện 0.047UF 50V80ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 0,047UF; Điện áp: 50V
99Tụ điện 0.1UF 50V160ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 0,1UF; Điện áp: 50V
100Tụ điện 4.7UF 35V80ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 4,7UF; Điện áp: 35V
101Tụ điện 10UF 50V40ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 10UF; Điện áp: 50V
102Tụ điện 22UF 16V56ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 22UF; Điện áp: 16V
103Tụ điện 220UF 10% 16V80ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 220UF; Điện áp: 16V
104LED8ChiếcLoại CLEAR (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Màu Led: Xanh; Điện áp phân cực thuận: 0.7V;Điện áp phân cực ngược: 30V
105Đi ốt16ChiếcLoại TVS 5VWM (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 9,2V; Dòng 20A; Công suất: 100W
106Đi ốt16ChiếcLoại TVS 12VWM (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 19,9V; Dòng 40A; Công suất: 200W
107Cầu chì phục hồi 60V 100MA16ChiếcCầu chì phục hồi đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 60V; Dòng: 100mA
108Điện trở FERRITE 30 ohm20ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Loại lõi phe rít; trở kháng: 30 ohm
109Giắc kết nối 2POS 2.54mm4ChiếcGiắc kết nối 2POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 02; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u.
110Giắc kết nối 12POS mạ vàng8ChiếcGiắc kết nối 12POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 12; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u.
111Giắc kết nối 14POS mạ vàng16ChiếcGiắc kết nối 14POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân14; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u.
112Giắc kết nối 26POS mạ vàng16ChiếcGiắc kết nối 26POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 26; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u.
113Giắc kết nối 30POS mạ vàng16ChiếcGiắc kết nối 30POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 30; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u.
114Bóng bán dẫn kênh N16ChiếcLoại IAUC120N04 (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 20Mhz; Điện áp C-E: 7,5V
115Bóng bán dẫn kênh N16ChiếcLoại IAUC80N04 (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 10Mhz; Điện áp C-E: 5V
116Điện trở 200 OHM 1% 12W80ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 200 ohm; Công suất: 12W; sai số 1%
117Điện trở 250 OHM 1% 4W160ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 250 ohm; Công suất: 4W; sai số 1%
118Điện trở 2.2 OHM 1% 1/10W200ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 2,2 ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
119Điện trở 62 OHM 5% 1/10W160ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 62 ohm; Công suất: 0,1W; sai số 5%
120Điện trở 330 OHM 1% 1/10W200ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 330 ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
121Điện trở 1K OHM 1% 1/10W120ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
122Điện trở 1.2K OHM 5% 1/10W200ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1,2K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
123Điện trở 1.5K OHM 1% 1/10W280ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1,5K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
124Điện trở 2.2K OHM 1% 1/10W40ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 2,2K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
125Điện trở 4.7K OHM 1% 1/10W320ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 4,7K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
126Điện trở 8.66K OHM 1% 1/10W120ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 8,66K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
127Điện trở 10K OHM 1% 1/10W80ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 10K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
128Điện trở 24K OHM 1% 1/10W80ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 24K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
129Điện trở 47K OHM 1% 1/10W160ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 47K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
130Điện trở 52.3K OHM 1% 1/10W160ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 52,3K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
131Điện trở 73.2K OHM 1% 1/10W200ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 73,2K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
132Điện trở 86.6K OHM 1% 1/10W200ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 86,6K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
133Điện trở 97.6K OHM 1% 1/10W280ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 97,6K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
134Điện trở 100K OHM 1% 1/10W240ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 100K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
135Điện trở 140 OHM 1% 1/10W280ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 140 ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
136Điện trở 232K OHM 1% 1/10W80ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 232K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
137Điện trở 1M OHM 1% 1/10W160ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1M ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
138Điện trở 1,4K OHM 1% 1/10W160ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1,4K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
139Điện trở 14K OHM 1% 1/10W240ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 14K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
140Điện trở 140K OHM 1% 1/10W240ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 140K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
141Trở nhiệt NTC 10KOHM8ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Loại trở nhiệt 10K ohm
142IC nhớ8ChiếcLoại DSPIC33CK256MP502T (Hoặc tương đương) thỏa mãn các thông số sau: Số bít 16; Kích thước bộ nhớ FLASH: 256; RAM: 16Kx8; EEPROM: 32Kx8; Số cổng I/O: 40;
143IC cảm biến dòng8ChiếcLoại NA186A3QDCKRQ1CT (Hoặc tương đương) thỏa mãn các thông số sau: Tần số làm việc: 50Hz đến 200KHz; Đo dòng tối đa: 500 A; Chỉ số cách li: 7000V;
144IC nguồn 3.3V 600MA8ChiếcĐáp ứng thông số sau: Điện áp chuẩn 3,3V; Dòng 600mA;
145Dao động thạch anh 25Mhz16ChiếcĐáp ứng thông số sau: Tần số dao động 25MHz;
146Tụ điện 0.33UF 50V X5R80ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện dung: 0,33UF; Điện áp làm việc: 50V;
147Tụ điện 1UF 50V X5R40ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện dung: 1UF; Điện áp làm việc: 50V;
148Đi ốt40ChiếcLoại 1N4148WTCT (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Điện áp làm việc: 1000V; Dòng: 200A; Công suất: 500W
149Cầu chì phục hồi16ChiếcLoại PICOASMDCH005F-2 (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Dòng điện làm việc 0,05A; Điện áp: 16V;
150Giắc kết nối 34POS mạ vàng20ChiếcGiắc kết nối 34POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 34; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u.
151IC truyền dữ liệu12ChiếcLoại TCAN337GDR (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu chân: 8SOIC; Dải điện áp hoạt động: +(4,5÷5,5)V; Tốc độ chuyển đổi: 120kbit/s; Chu kỳ quét xung: 500ns;
152Đi ốt24ChiếcLoại TVS 36VWM (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 58,1V; Dòng150A; Công suất: 800W
153Cuộn cảm 5.6UH 6.3A 18.3MOHM16ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 5,6uH; Dòng điện: 6,3A
154Cuộn cảm 10UH 7.6A 27.94MOHM16ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 10uH; Dòng điện: 7,6A
155Cuộn cảm 3.3UH 12.5A 10.45 MOHM8ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 3,3uH; Dòng điện: 12,5A
156Cuộn cảm 8UH 11A 7.8 MOHM8ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 8uH; Dòng điện: 11A
157Cuộn cảm 10UH 10A 9.85 MOHM8ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 10uH; Dòng điện: 10A
158Cuộn cảm 100UH 800MA 500MOHM16ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 100uH; Dòng điện: 800mA
159Thiếc2kgThiếc hàn đáp ứng thông số chính sau:Hàm lượng thiếc: 80%; Đường kính sợi thiếc: 1,5mm; Lõi có nhựa thông
160Nhựa thông3,2kgNhựa thông đáp ứng thông số sau: Hàm lượng: > 90%; màu trong, không khét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09864E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13152E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.446.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.338.096.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng. Hàng hóa được cung cấp toàn bộ trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại Khu A/Viện Kỹ thuật PK-KQ, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Cao đẳng11
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->