Gói thầu: Gói thầu 01: “Mua sắm vật tư, linh kiện”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: “Mua sắm vật tư, linh kiện” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502022 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 16:51:00 đến ngày 2022-05-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,065,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,700,000 VNĐ ((Hai mươi triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09864E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13152E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.446.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.338.096.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng. Hàng hóa được cung cấp toàn bộ trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại Khu A/Viện Kỹ thuật PK-KQ, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: “Mua sắm vật tư, linh kiện” Sản xuất Thiết bị CPCN-220V/dKT theo Lệnh sản xuất số: 04.22/LSX-CKT-P.NC CLHMT22 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Các cam kết về xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan (Nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK–KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tắc tơ 150A | 4 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Điện áp cuộn hút: 220V, 380V; Dòng khởi động từ: 150A | ||
| 2 | Rơ le bảo vệ dòng 150A | 4 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Số cực: 3; Dải điều chỉnh: 110÷150A; Điện áp hoạt động: 690V; Điện áp Uim: 6kV | ||
| 3 | Bộ đóng ngắt 125A | 4 | Bộ | Đáp ứng thông số sau: Số cực: 3; Dòng định mức: 125A; Dòng cắt ngắn mạch: 37kA; Điện áp Uimp: 8kV; | ||
| 4 | Rơ le lập trình | 8 | Chiếc | Đáp ứng các thông số sau: Nguồn cấp: (100÷240)VAC/50Hz; Dải đặt: 0÷200A; Thời gian trễ: 0,1÷30s; Cấp bảo vệ IP20 | ||
| 5 | Bộ tạo tín hiệu bảo vệ theo dòng tải | 4 | Bộ | Đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +12V; Số kênh đầu vào: 4; Số kênh đầu ra: 4; Loại đầu ra: Open - Colector; Relay; Số đầu vào đồng bộ: 1; | ||
| 6 | Bộ tạo tín hiệu bảo vệ theo điện áp ra | 8 | Bộ | Đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +12V; Số kênh đầu vào: 6; Số kênh đầu ra: 6; Loại đầu ra: Open - Colector; Relay; Số đầu vào đồng bộ: 2; | ||
| 7 | Bộ tạo tín hiệu bảo vệ mất pha điện áp vào | 8 | Bộ | Đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +12V; Số kênh đầu vào: 6; Số kênh đầu ra: 6; Loại đầu ra: Open - Colector; Relay; Số đầu vào đồng bộ: 3; | ||
| 8 | Bộ cảm biến dòng 150/5A | 12 | Bộ | Đáp ứng các thông số chính sau: Loại tròn: Ф150mm; Cấp chính xác: Class 3; Điện áp hoạt động: 220V/50Hz, dải đo 100/5A | ||
| 9 | Đồng hồ đo dòng 150/5A | 4 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Giá trị đo (Max): 150A; Cấp chính xác: Class 3; Kích thước 96x96mm; | ||
| 10 | Đồng hồ đo áp 500V | 4 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Giá trị đo (Max): 500V; Cấp chính xác: Class 3; Kích thước 96x96mm | ||
| 11 | Chuyển mạch 4 vị trí | 4 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Loại 3 phase 3 Wire; Có 4 vị trí; Kích thước 48x60mm; | ||
| 12 | Chuyển mạch 7 vị trí | 4 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Loại 3 phase 3 Wire; Có 7 vị trí; Kích thước 48x60mm; | ||
| 13 | Cầu dao hộp đảo chiều 250A | 8 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Số cực: 4; Điện áp định mức: 660V; Dòng điện định mức: 250A; cách điện pha với pha ≥20MΩ | ||
| 14 | Đầu sa đực 35 chân | 24 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Số chân 35; kiểu chân: tròn; Chất liệu: Hợp kim đồng mạ vàng. | ||
| 15 | Đầu sa cái 35 chân | 24 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Số chân 35; kiểu chân: lỗ tròn; Chất liệu: Hợp kim đồng mạ vàng. | ||
| 16 | Giắc nạp | 8 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Kiểu DBX9; số chân 9 | ||
| 17 | Giắc nạp | 8 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Kiểu DBX15; số chân 15 | ||
| 18 | Khung vỏ sát xi thiết bị | 4 | Bộ | Đáp ứng thông số chính sau: Khung bằng thép: SS400; Mặt, vách bằng nhôm: A5052; Kích thước: (500x800x400)mm | ||
| 19 | Mặt, ma két | 112 | Mặt | Đáp ứng các thông số chính sau: Chất liệu Nhôm 7075 hoặc nhôm T651 của Nga; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, CNC độ chính xác 0,1mm; kích thước (250x70x4)mm | ||
| 20 | Đai ốc hãm | 80 | Đai | Đáp ứng các thông số chính sau: Kích thước: M28; Cấp bền: 10; Đáp ứng tiêu chuẩn DIN934 | ||
| 21 | Mạch in | 56 | Bộ | Đáp ứng các thông số chính sau: Chất liệu RF4; Mạch 4 lớp; | ||
| 22 | Cáp lực 4 lõi tiết diện 150 mm2 | 280 | Mét | Đáp ứng thông số sau: Loại cáp điện cách điện bằng XLPE; Điện áp làm việc: 0,6/1kV; Tiết diện ruột dẫn 150mm2; | ||
| 23 | Dây bọc kim lõi Ф1,0 | 40 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi Ф1,0; vỏ bọc kim chống nhiễu | ||
| 24 | Dây dẫn vỏ lụa lõi Ф1,5 | 40 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi Ф1,5; vỏ lụa chống cháy | ||
| 25 | Cáp tín hiệu lõi 7 sợi, Ф1,0 | 20 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi 7 sợi, Ф1,0 | ||
| 26 | Cáp tín hiệu lõi 9 sợi, Ф1,5 | 20 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi 9 sợi, Ф1,5 | ||
| 27 | Cáp tín hiệu lõi 15 sợi,Ф2,0 | 32 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi 15 sợi, Ф2,0 | ||
| 28 | Cáp dạng Bus 9 chân | 40 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 9 sợi | ||
| 29 | Cáp dạng Bus 16 chân | 40 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 16 sợi | ||
| 30 | Cáp dạng Bus 25 chân | 32 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Dạng Bus 25 sợi | ||
| 31 | Cáp dạng Bus 32 chân | 32 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 32 sợi | ||
| 32 | Cầu đi ốt công suất | 24 | Chiếc | Loại GBPC251RFE (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ghim Vf: 0.15V; Công suất cực đại: 200W; Tần số chuyển mạch: 5Mhz | ||
| 33 | Đi ốt | 32 | Chiếc | Loại V3H TVS DO214AA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 50V | ||
| 34 | Đi ốt | 32 | Chiếc | Loại 3GWPLDM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.6V; Điện áp phân cực ngược: 10V | ||
| 35 | Đi ốt công suất tốc độ cao | 16 | Chiếc | Loại BYVLKD (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ghim Vf: 0.2V; Công suất cực đại: 200W; Tần số chuyển mạch: 2Mhz | ||
| 36 | Đi ốt | 32 | Chiếc | Loại EF5JLW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.8V; Điện áp phân cực ngược: 15V | ||
| 37 | Đi ốt cao áp | 16 | Chiếc | Loại BAS19LPM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 1000V | ||
| 38 | Bóng bán dẫn | 32 | Chiếc | Loại 1F (SMD BC847) (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 39 | Bóng bán dẫn | 32 | Chiếc | Loại 3F (SMD BC857) (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 40 | Bóng trường công suất | 16 | Chiếc | Loại IRFPS37N50A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 300W | ||
| 41 | Bóng bán dẫn | 32 | Chiếc | Loại FCX593 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 42 | Bóng trường | 16 | Chiếc | Loại IRF640 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 30Mhz; Điện áp C-E: 7V | ||
| 43 | IC | 28 | Chiếc | Loại L7107CPL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 100mA; Điện áp ngược VR: 8V; Công suất: 100mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms | ||
| 44 | IC | 28 | Chiếc | Loại LM89GDF (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (3÷5,25)V; Có 4 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 18Mhz; Công suất nguồn chờ: 60mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 900mW; Công suất kênh ra: 600mW | ||
| 45 | IC | 8 | Chiếc | Loại REF02CVC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (2÷6)V; Điện trở trong 70 omh; Có 2 kênh đầu vào, 8 kênh đầu ra; Số bit chọn kênh: 4 | ||
| 46 | IC | 20 | Chiếc | Loại TL074AMXC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K Số cổng: 5; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 47 | IC | 16 | Chiếc | Loại UC3842HK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 10VDC (Max); Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 5A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 48 | IC | 24 | Chiếc | Loại LF356BT2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 16K; Số cổng: 5; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 49 | IC | 32 | Chiếc | Loại MC14011BLK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (2÷5)V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Tốc độ lấy mẫu: 100-2000 SPS; Độ phân giải: 24 bit | ||
| 50 | IC | 28 | Chiếc | Loại DG444CJ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 35VDC (Max); Điện áp ra: 15VDC; Dòng cực đại: 10A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 51 | IC | 32 | Chiếc | Loại TL92P (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 18VDC (Max); Điện áp ra: 9VDC; Dòng cực đại: 7.5A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 52 | IC | 32 | Chiếc | Loại NE555D (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 200mA; Điện áp ngược VR: 15V; Công suất: 200mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms | ||
| 53 | IC | 24 | Chiếc | Loại XC4010E HQ208CKJ0516 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷12,25)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 4Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 500mW; Công suất kênh ra: 300mW | ||
| 54 | IC | 20 | Chiếc | Loại ADG201AK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3÷5)V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Tốc độ lấy mẫu: 500-1000 SPS; Độ phân giải: 16 bit | ||
| 55 | IC | 20 | Chiếc | Loại ADSP-2181 BSZ-133 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (-0.3÷+25)V; Điện áp ra ổn áp: 3.3V; Dòng giới hạn Icl: 1,5A; Tần số làm việc: 150 Khz | ||
| 56 | IC | 24 | Chiếc | Loại HC7046AM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 57 | IC | 32 | Chiếc | Loại DAC08C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 58 | IC | 28 | Chiếc | Loại LVTH16374 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3÷5)V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Tốc độ lấy mẫu: 100-2000 SPS; Độ phân giải: 8 bit | ||
| 59 | IC | 28 | Chiếc | Loại PE3336-TQ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3-20)VDC; Dòng ngõ ra: 10mA; Số cổng vào: 4; Số cổng ra: 8 | ||
| 60 | IC | 32 | Chiếc | Loại AD9857ASTZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (9÷15)VDC; Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 20A; Công suất: 400W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 61 | IC | 16 | Chiếc | Loại 74HC574 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3-20)VDC; Dòng ngõ ra: 20mA; Số cổng vào: 4; Số cổng ra: 8 | ||
| 62 | IC | 24 | Chiếc | Loại AT28C256 15JU (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (1÷16)V; Điện áp ra ổn áp: 12V; Dòng giới hạn Icl: 10A; Tần số làm việc: 100 Khz | ||
| 63 | IC | 16 | Chiếc | Loại MAX961 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (Vcc): 24V; Điện áp colector (Vc): 24V; Dòng ngõ ra (Io): 2A; Kiểu chân SOIC16 | ||
| 64 | IC | 16 | Chiếc | Loại NE5534 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 16 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K; Số cổng: 8; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 65 | IC | 24 | Chiếc | Loại TD99 44TG (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 25nA; Dòng offset: 5nA; Điện áp lối ra mức logic TTL | ||
| 66 | IC | 28 | Chiếc | Loại IRU120633 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷24)V; Dòng cực máng: 0.2mA; Dòng đầu vào: 10nA; Dòng offset: 5nA; Điện áp lối ra mức logic CMOS | ||
| 67 | IC | 24 | Chiếc | Loại MMH74HC08MKL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +(3÷15)V;Số kênh làm việc: 4 cổng NAND; Số chân: 14; Số đầu vào: 8; Số đầu ra: 4; Công suất: 500mW. | ||
| 68 | IC | 12 | Chiếc | Loại MMH74HC174MEF (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cấp: +(2÷6)V; tpd: 14nS; Dòng điện ra Iout: ±4mA; Tần số làm việc: 25Mhz; Số kênh: 6; Số chân 16. | ||
| 69 | IC | 20 | Chiếc | Loại LT1019ALKQ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cấp: 40V; Điện áp đầu ra: 5V; Tần số làm việc: 50Hz | ||
| 70 | IC | 20 | Chiếc | Loại C5526BSZXC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp +(3÷5)V; Tần số cung cấp: 100Khz; Đầu vào lập trình 6 ngưỡng: - 25 mV, 55 mV, 100 mV, 1 V, 2.5 V và 5 V; Điện áp vào mức cao Vih: 3.5V; Điện áp vào mức thấp Vil: 0V; Vref : 2.5V; Số chân: 20; Số bit đầu ra: 20 bit. | ||
| 71 | IC | 24 | Chiếc | Loại 74HC4051D_1R (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(4.5÷5.5)V; 8 kênh đầu vào Analog; Điện áp vào mức cao Vih: 2.4V; Điện áp vào mức thấp Vil: 2.1V; Số chân: 16. | ||
| 72 | IC | 32 | Chiếc | Loại 93C06XFDK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +5V; Bộ nhớ: 16K, Điện áp vào mức cao Vih: 2.0; Điện áp vào mức thấp Vil: 0.8; Ilo: 10μA; Số chân: 8. | ||
| 73 | IC | 16 | Chiếc | Loại MMH74HC4052MY (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(4.5÷5.5)V; 4 kênh đầu vào Analog; Điện áp vào mức cao: 2.4V; Điện áp vào mức thấp: 0.8V; Số chân: 16. | ||
| 74 | IC | 32 | Chiếc | Loại GLA20V8HGB (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Điện áp vào mức cao Vih: 3V; Điện áp vào mức thấp Vil: 0.5V; fToggle: 15Mhz; Số chân: 28; | ||
| 75 | IC | 36 | Chiếc | Loại ATF16V9KFA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Dòng điện Icc: 50mA; Điện áp vào mức thấp Vil:0.8V; Điện áp vào mức cao Vih: 5.75V; Tần số làm việc Max: 74Mhz; Số chân 20. | ||
| 76 | IC | 32 | Chiếc | Loại SN74HCT14DG (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(2÷6)V; Điện áp vào: 0.8V ÷ 5.5V; Điện áp ra: 0.4 ÷ 3V; số chân 16; Số kênh ra: 3; Công suất: 600 W. | ||
| 77 | IC | 24 | Chiếc | Loại 82C54SDFH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; 3 Bộ đếm độc lập 16 bit; Tần số làm việc: 8Mhz; Số chân: 28. | ||
| 78 | IC | 24 | Chiếc | Loại MC74ACT04DDB (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Số cổng not: 6; Mức lo gic vào thấp: 3.2V; Tốc độ lan truyền: 8ns. | ||
| 79 | IC | 32 | Chiếc | Loại CS82C55A EFCC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷15)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình:10Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 600mW; Công suất kênh ra: 300mW. | ||
| 80 | IC | 32 | Chiếc | Loại M74HC259M1R (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +5V; Điện áp vào: 0.8V ÷ 4.5V; Điện áp ra: 0.4 ÷ 3.5V; số chân 16; Số kênh ra: 3; Công suất: 500 W. | ||
| 81 | IC | 24 | Chiếc | Loại MM74HC4051M (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(4.5÷5.5)V; 8 kênh đầu vào Analog; Điện áp vào Vih: 3.2V; Điện áp vào Vil: 1.35V; Số chân: 16. | ||
| 82 | IC | 40 | Chiếc | Loại SN74367AN (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Điện áp vào mức cao Vih: 2V, Điện áp vào mức thấp Vil: 0.8; Số chân: 16; Đầu ra 3 trạng thái; | ||
| 83 | IC | 32 | Chiếc | Loại HEF40106QP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cấp: VDD: 0÷20V; Điện áp vào: 0÷20.5V; Dòng điện vào Idd: ±10mA; Số chân: 14; Số cổng NOT: 8 cổng. | ||
| 84 | IC | 32 | Chiếc | Loại LT1176FTS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 150mA; Điện áp ngược VR: 8V; Công suất: 500mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms | ||
| 85 | IC | 28 | Chiếc | Loại MIC5801ACHL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +15V; Điện áp vào mức cao: 8.5V; Điện áp vào mức thấp: 1V; Tần số làm việc: 4.4Mhz; Số kênh đầu ra: 8; Dòng điện đầu ra: Iout: 500mA; Số chân 24; Chốt trạng thái: 8 bit | ||
| 86 | IC | 40 | Chiếc | Loại UDN2540FHCRW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 16K Số cổng: 6; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 87 | IC | 36 | Chiếc | Loại TEP75-2411WI (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: ; Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 88 | IC | 36 | Chiếc | Loại AEH20F24 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 50nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic. | ||
| 89 | IC | 36 | Chiếc | Loại TEN15-2422 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: ; Điện áp vào: (9÷24)VDC; Điện áp ra: 15VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 90 | Tụ điện 22PF 50V | 32 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 22PF; Điện áp: 50V | ||
| 91 | Tụ điện 47PF 50V | 100 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị:47PF; Điện áp: 50V | ||
| 92 | Tụ điện 470PF 50V | 100 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 470PF; Điện áp: 50V | ||
| 93 | Tụ điện 1000PF 50V | 80 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 1000PF; Điện áp: 50V | ||
| 94 | Tụ điện 1800PF 50V | 120 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 1800PF; Điện áp: 50V | ||
| 95 | Tụ điện 2200PF 50V | 80 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 2200PF; Điện áp: 50V | ||
| 96 | Tụ điện 6800PF 100V | 200 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 6800PF; Điện áp: 100V | ||
| 97 | Tụ điện 0.022UF 50V | 80 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 0,022UF; Điện áp: 50V | ||
| 98 | Tụ điện 0.047UF 50V | 80 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 0,047UF; Điện áp: 50V | ||
| 99 | Tụ điện 0.1UF 50V | 160 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 0,1UF; Điện áp: 50V | ||
| 100 | Tụ điện 4.7UF 35V | 80 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 4,7UF; Điện áp: 35V | ||
| 101 | Tụ điện 10UF 50V | 40 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 10UF; Điện áp: 50V | ||
| 102 | Tụ điện 22UF 16V | 56 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 22UF; Điện áp: 16V | ||
| 103 | Tụ điện 220UF 10% 16V | 80 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 220UF; Điện áp: 16V | ||
| 104 | LED | 8 | Chiếc | Loại CLEAR (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Màu Led: Xanh; Điện áp phân cực thuận: 0.7V;Điện áp phân cực ngược: 30V | ||
| 105 | Đi ốt | 16 | Chiếc | Loại TVS 5VWM (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 9,2V; Dòng 20A; Công suất: 100W | ||
| 106 | Đi ốt | 16 | Chiếc | Loại TVS 12VWM (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 19,9V; Dòng 40A; Công suất: 200W | ||
| 107 | Cầu chì phục hồi 60V 100MA | 16 | Chiếc | Cầu chì phục hồi đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 60V; Dòng: 100mA | ||
| 108 | Điện trở FERRITE 30 ohm | 20 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Loại lõi phe rít; trở kháng: 30 ohm | ||
| 109 | Giắc kết nối 2POS 2.54mm | 4 | Chiếc | Giắc kết nối 2POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 02; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u. | ||
| 110 | Giắc kết nối 12POS mạ vàng | 8 | Chiếc | Giắc kết nối 12POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 12; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u. | ||
| 111 | Giắc kết nối 14POS mạ vàng | 16 | Chiếc | Giắc kết nối 14POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân14; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u. | ||
| 112 | Giắc kết nối 26POS mạ vàng | 16 | Chiếc | Giắc kết nối 26POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 26; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u. | ||
| 113 | Giắc kết nối 30POS mạ vàng | 16 | Chiếc | Giắc kết nối 30POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 30; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u. | ||
| 114 | Bóng bán dẫn kênh N | 16 | Chiếc | Loại IAUC120N04 (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 20Mhz; Điện áp C-E: 7,5V | ||
| 115 | Bóng bán dẫn kênh N | 16 | Chiếc | Loại IAUC80N04 (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 10Mhz; Điện áp C-E: 5V | ||
| 116 | Điện trở 200 OHM 1% 12W | 80 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 200 ohm; Công suất: 12W; sai số 1% | ||
| 117 | Điện trở 250 OHM 1% 4W | 160 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 250 ohm; Công suất: 4W; sai số 1% | ||
| 118 | Điện trở 2.2 OHM 1% 1/10W | 200 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 2,2 ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 119 | Điện trở 62 OHM 5% 1/10W | 160 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 62 ohm; Công suất: 0,1W; sai số 5% | ||
| 120 | Điện trở 330 OHM 1% 1/10W | 200 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 330 ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 121 | Điện trở 1K OHM 1% 1/10W | 120 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 122 | Điện trở 1.2K OHM 5% 1/10W | 200 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1,2K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 123 | Điện trở 1.5K OHM 1% 1/10W | 280 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1,5K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 124 | Điện trở 2.2K OHM 1% 1/10W | 40 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 2,2K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 125 | Điện trở 4.7K OHM 1% 1/10W | 320 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 4,7K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 126 | Điện trở 8.66K OHM 1% 1/10W | 120 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 8,66K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 127 | Điện trở 10K OHM 1% 1/10W | 80 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 10K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 128 | Điện trở 24K OHM 1% 1/10W | 80 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 24K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 129 | Điện trở 47K OHM 1% 1/10W | 160 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 47K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 130 | Điện trở 52.3K OHM 1% 1/10W | 160 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 52,3K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 131 | Điện trở 73.2K OHM 1% 1/10W | 200 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 73,2K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 132 | Điện trở 86.6K OHM 1% 1/10W | 200 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 86,6K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 133 | Điện trở 97.6K OHM 1% 1/10W | 280 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 97,6K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 134 | Điện trở 100K OHM 1% 1/10W | 240 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 100K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 135 | Điện trở 140 OHM 1% 1/10W | 280 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 140 ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 136 | Điện trở 232K OHM 1% 1/10W | 80 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 232K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 137 | Điện trở 1M OHM 1% 1/10W | 160 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1M ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 138 | Điện trở 1,4K OHM 1% 1/10W | 160 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1,4K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 139 | Điện trở 14K OHM 1% 1/10W | 240 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 14K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 140 | Điện trở 140K OHM 1% 1/10W | 240 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 140K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1% | ||
| 141 | Trở nhiệt NTC 10KOHM | 8 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Loại trở nhiệt 10K ohm | ||
| 142 | IC nhớ | 8 | Chiếc | Loại DSPIC33CK256MP502T (Hoặc tương đương) thỏa mãn các thông số sau: Số bít 16; Kích thước bộ nhớ FLASH: 256; RAM: 16Kx8; EEPROM: 32Kx8; Số cổng I/O: 40; | ||
| 143 | IC cảm biến dòng | 8 | Chiếc | Loại NA186A3QDCKRQ1CT (Hoặc tương đương) thỏa mãn các thông số sau: Tần số làm việc: 50Hz đến 200KHz; Đo dòng tối đa: 500 A; Chỉ số cách li: 7000V; | ||
| 144 | IC nguồn 3.3V 600MA | 8 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Điện áp chuẩn 3,3V; Dòng 600mA; | ||
| 145 | Dao động thạch anh 25Mhz | 16 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Tần số dao động 25MHz; | ||
| 146 | Tụ điện 0.33UF 50V X5R | 80 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Giá trị điện dung: 0,33UF; Điện áp làm việc: 50V; | ||
| 147 | Tụ điện 1UF 50V X5R | 40 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Giá trị điện dung: 1UF; Điện áp làm việc: 50V; | ||
| 148 | Đi ốt | 40 | Chiếc | Loại 1N4148WTCT (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Điện áp làm việc: 1000V; Dòng: 200A; Công suất: 500W | ||
| 149 | Cầu chì phục hồi | 16 | Chiếc | Loại PICOASMDCH005F-2 (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Dòng điện làm việc 0,05A; Điện áp: 16V; | ||
| 150 | Giắc kết nối 34POS mạ vàng | 20 | Chiếc | Giắc kết nối 34POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 34; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u. | ||
| 151 | IC truyền dữ liệu | 12 | Chiếc | Loại TCAN337GDR (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu chân: 8SOIC; Dải điện áp hoạt động: +(4,5÷5,5)V; Tốc độ chuyển đổi: 120kbit/s; Chu kỳ quét xung: 500ns; | ||
| 152 | Đi ốt | 24 | Chiếc | Loại TVS 36VWM (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 58,1V; Dòng150A; Công suất: 800W | ||
| 153 | Cuộn cảm 5.6UH 6.3A 18.3MOHM | 16 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 5,6uH; Dòng điện: 6,3A | ||
| 154 | Cuộn cảm 10UH 7.6A 27.94MOHM | 16 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 10uH; Dòng điện: 7,6A | ||
| 155 | Cuộn cảm 3.3UH 12.5A 10.45 MOHM | 8 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 3,3uH; Dòng điện: 12,5A | ||
| 156 | Cuộn cảm 8UH 11A 7.8 MOHM | 8 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 8uH; Dòng điện: 11A | ||
| 157 | Cuộn cảm 10UH 10A 9.85 MOHM | 8 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 10uH; Dòng điện: 10A | ||
| 158 | Cuộn cảm 100UH 800MA 500MOHM | 16 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 100uH; Dòng điện: 800mA | ||
| 159 | Thiếc | 2 | kg | Thiếc hàn đáp ứng thông số chính sau:Hàm lượng thiếc: 80%; Đường kính sợi thiếc: 1,5mm; Lõi có nhựa thông | ||
| 160 | Nhựa thông | 3,2 | kg | Nhựa thông đáp ứng thông số sau: Hàm lượng: > 90%; màu trong, không khét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09864E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13152E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.446.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.338.096.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng. Hàng hóa được cung cấp toàn bộ trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại Khu A/Viện Kỹ thuật PK-KQ, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi