Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị bơm, quạt và hộp giảm tốc các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528382-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị bơm, quạt và hộp giảm tốc các loại
Số hiệu KHLCNT 20220326738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 16:50:00 đến ngày 2022-05-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,784,013,558 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị chính là bơm hoặc quạt hoặc hộp giảm tốc cho các nhà máy công nghiệp (đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây được hiểu là 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước).Trường hợp là nhà thầu liên danh, đối với từng thành viên liên danh, hợp đồng tương tự của mỗi thành viên đều phải đảm bảo tính chất là đã thực hiện công việc như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị bơm, quạt và hộp giảm tốc các loại
Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.


E-CDNT 10.1(g)
các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
các tài liệu khác liên quan nếu E-HSMT có quy định chi tiết.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp (bao gồm đầy đủ các chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc gối dẫn hướng bơm ngưngmã GB1348 (Bơm NL T350-400); (hoặc tương đương)1BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
2Bạc lót bơm ngưngNL T350-400, phi 96x120xL235, SUS304; (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
3Bạc lót trục bơm thải xỉ1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
4Bạc lót vị trí lắp vành chèn bơm làm mát hở4CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
5Bạc nén tết bơm chèn máng thuyền xỉ (Bơm tưới)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
6Bạc phi kim buồng bơm(Bơm ngưng NL T350-400); (hoặc tương đương)4CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
7Bi van của bơm phốt phátMã: 4070014112N; miltonroy MBH101 36lit/h, 240 bar; (hoặc tương đương)4cáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
8Bích mù tiêu chuẩn2cáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
9Bình bù áp đầu ra của bơm định lượngMiltonRoy PD-0010-11-4-06T-1000; (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
10Bộ bù áp bơm định lượng kiềm MiltonRoy PD-0085-11-4-16T-0300; (hoặc tương đương)6BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
11Bộ dẫn động khí vòi dầu GA100/0330CV900D100H330 đường kính 100mm hành trình 330mm; (hoặc tương đương)4BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
12Bộ lọc dầu thuỷ lực Model: TL147; (hoặc tương đương)2BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
13Bộ màng bơm Milton Roy SRPM080; (hoặc tương đương)1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14Bộ màng bơm Milton Roy SRPM080D; (hoặc tương đương)1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
15Bộ màng bơm Milton Roy SRPM1001; (hoặc tương đương)6BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
16Bộ màng bơmMilton Roy SRPM1014; (hoặc tương đương)2BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
17Bộ phận cân chỉnh bạc đạn của bơm phốt phát S2370002006; (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18Bộ quạt chèn tấm chắn (Bao gồm cả động cơ) Quạt ly tâm, Q = 7030, m3/h, áp lực 3650 Pa; Model: ZGF 710C; (hoặc tương đương)1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
19Bộ tiêu âm đầu hút quạt gió chính2BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
20Bơm bể xả trà (không bao gồm động cơ) năng suất 80 m3/h, áp lực 0.3 Mpa; Model: 65ZJLA-30; (hoặc tương đương)1bơmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
21Bơm chân không (không bao gồm động cơ) Tốc độ: 1400 V/p; (thông số theo tài liệu đính kèm E-HSMT); Typer: BK9020; (hoặc tương đương)3BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
22Bơm dầu bôi trơn (không bao gồm động cơ) Typer: 3GR25x4-0.8/1.0; (hoặc tương đương)4CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
23Bơm dầu bôi trơn gối đỡ thùng nghiền (không bao gồm động cơ) Model: GR55SMT16B330LS2; (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
24Bơm dầu cao áp nhỏ máy nghiền (không bao gồm động cơ) Model R5.7-5.7A (gồm 8 bộ piston PE16, lưu lượng 5.7 và 5.7(lpm), Pmax=300bar); (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
25Bơm dầu cao áp to máy nghiền (không bao gồm động cơ) HAWE HydrauliK Tupe; R15.3-15.3-15.3-15.3A,Pmax=160Bar; (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
26Bơm dầu FO (không bao gồm động cơ) SMH660R40E6.7W21 ( Bơm trục vít, áp suất 3.3 Mpa, công suất 31.02 Kw; tốc độ: 1450 vòng/phút; năm suất: 26.3 m3/h); (hoặc tương đương)2bộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
27Bơm dầu hộp giảm tốc máy nghiền (không bao gồm động cơ) 3GF60X3-44-Z; (hoặc tương đương)2cáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
28Bơm khí sục phễu tro (không bao gồm động cơ)Tốc độ: 1400 V/p; (thông số theo tài liệu đính kèm E-HSMT); Typer: BK7011; (hoặc tương đương)1BơmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
29Bơm mỡ bánh răng chủ máy nghiền (bơm khí nén) Assalub 1:65, 102095/N500722BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
30Bơm nước ngược (không bao gồm động cơ) CBS250-40, Q=525 m3/h, H=40m ( động cơ Y2B0S-4, 75 KW, 400V, 1450 vòng/phút); (hoặc tương đương)1bộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
31Bơm tống xỉ (không bao gồm động cơ) Q=430 m3/h; P= 0,8 Mpa; type: 100 ZJA- I- A50; (hoặc tương đương)1BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
32Buồng bơm xả tràn thuyền xỉ1BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
33Puly cho bơm chân khôngChi tiết tài liệu đính kèm E-HSMT; (Typer: BK9020; Phụ tùng đi kèm theo bơm chân không BK9020); (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
34Cao su giảm chấn bơm dầu 200m3 Phi 170x80x28;8 Cánh; Vật liệu: PU; Type: T170; (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
35Chèn cơ khí của bơm nước DFB80-80-240; DFB100-80-230; (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
36Côn đầu đẩy bơm chèn máng thuyền xỉ (Bơm tưới)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
37Côn đầu đẩy bơm thải xỉ1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
38Đế van của bơm phốt phát Mã: S2240099016; miltonroy MBH101 36lit/h, 240 bar; (hoặc tương đương)4CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
39Đĩa phản áp bơm chèn máng thuyền xỉ1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
40Đĩa phản áp bơm thải xỉ1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
41Giảm chấn khớp nối trục (Bơm dầu HGT máy nghiền) Phi 80x38x18x8; 8 cánh; Vật liệu: PU; Type: GR-38; (hoặc tương đương)1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
42Giảm chấn khớp nối của bơm dầu chèn phía Hydro HSNH80Q-46NZ; (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
43Giảm chấn khớp nối của bơm dầu chèn phía không khí HSNH440Q2-46NZ; (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
44Hộp giảm tốc KA/T67S-Y1.5-1/43.2H1; (hoặc tương đương)3BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
45Khớp nối giãn nở đầu hút bơm chân không Chi tiết tài liệu đính kèm E-HSMT; (Typer: BK9020; Phụ tùng đi kèm theo bơm chân không BK9020); (hoặc tương đương)3CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
46Khớp nối Inox có múi đầu vào quạt xả vent2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
47Khớp nối mềm bơm thải thạch cao DN80; PN 1.6Mpa; 120 độ C; Kiểu cầu đơn, Mặt bích thép SUS316; Model: JGD-2 (hoặc tương đương)4CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
48Khớp nối thuỷ lực YOX 340; (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
49Lọc dầu thủy lực của bơm phốt phát S2450021000; (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
50Lõi lọc axit P/N 30-150-207; (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
51Lõi lọc Xenlulo P/N 01-094-006; (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
52Máy chống tắc kho than Anti-blocking (bao gồm cả động cơ và hộp giảm tốc) Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm E-HSMT; (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
53Ổ đỡ Bạc đạn của bơm phốt phát S2370008052; (hoặc tương đương)4CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
54Phin lọc (máy nghiền) Mã:0110R025W/HC; (hoặc tương đương)4CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
55Phin lọc Mã: 0660R025W/AC; (hoặc tương đương)4CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
56Phin lọc dầu đầu hút bơm dầu EH Puao; QTL-250; (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
57Phin lọc dầu đầu hút bơm làm mát dầu EH Puao; QTL-63; (hoặc tương đương)1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
58Phin lọc đầu đẩy bơm dầu EH QTL-6027A; (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
59Phin lọc dầu EH PALL; 3 Micron; Pmax: 3000psi; Package Dimensions: 6x2.25x2.25 inches (lọc dầu EH vào bộ Moog các van tuabin); HC9021FDP4Z; (hoặc tương đương)8CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
60Phin lọc dầu quạt gió chính LH0060D025BN/HC; (hoặc tương đương)4CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
61Phin lọc DYZD-20-5/422/8; (hoặc tương đương)36CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
62Phin lọc gió 200x200mm15cáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
63Phin lọc JCAJ007 2012 08.PF; (hoặc tương đương)6CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
64Phin lọc khí bể dầu EH HC0293SEE5; (hoặc tương đương)1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
65Phin lọc mỡ GGQ-P10; (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
66Phin lọc RFLDW/HC661DAN25BD1; (hoặc tương đương)8CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
67Phin lọc (gối trên/dưới bộ sấy không khí) SXU-A63X50S; (hoặc tương đương)8ChiếcTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
68Quạt chèn bánh răng chủ (bao gồm cả động cơ) Lưu lượng: 800m3/h, Áp lực: 590 Pa, Công suất: 0.37Kw, Điện áp: 400 V, Tốc độ: 2900v/p; CQ3-J; (hoặc tương đương)4CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
69Quạt chèn trục GGH ZSC63; (hoặc tương đương)1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
70Quạt làm mát gối trục BUF (bao gồm cả động cơ)lưu lượng 1610 - 3488 m3/h, áp lực 5697 - 5080 Pa; 9 - 19No5A; (hoặc tương đương)1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
71Quạt ly tâm (quạt làm mát quạt khói bao gồm cả động cơ) 4-72-113.2A, Lưu lượng: 1688-3571 m3/h, động cơ type: Y2-90L-2; (hoặc tương đương)8CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
72Quạt thôi (bao gồm cả quạt và động cơ) 0.37kW, 400V (XQS-DB); (hoặc tương đương)2cáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
73Thân bơm Ejerter2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
74Thân van của bơm phốt phát S2920054016; (hoặc tương đương)8CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
75Thiết bị làm mát dầu bơm tuần hoàn tháp hấp thụ PWO B8THX20/1P-SC-M.P/N 508458; (hoặc tương đương)1BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
76Vòi phun bơm Ejerter2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
77Vòng đệm giảm chấn(Bơm phốt phát) Vòng đệm cho bơm miltonroy MBH101 36lit/h, 240 bar; (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
78Xilanh (Pittong + Xylanh) khí nén phi 63 hành trình 102mm SHAKO; (hoặc tương đương)4CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị chính là bơm hoặc quạt hoặc hộp giảm tốc cho các nhà máy công nghiệp (đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây được hiểu là 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước).Trường hợp là nhà thầu liên danh, đối với từng thành viên liên danh, hợp đồng tương tự của mỗi thành viên đều phải đảm bảo tính chất là đã thực hiện công việc như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->