Gói thầu: Mua nguyên vật liệu thực hiện nhiệm vụ “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo Robot hàn mạch in”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528643-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu thực hiện nhiệm vụ “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo Robot hàn mạch in”
Số hiệu KHLCNT 20220318955
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 16:32:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 275,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.125E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: - Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp linh kiện hoặc vật tư điện tử- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng và các tài liệu liên quan).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 577.500.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật (nhân sự có chuyên môn phù hợp) đến khắc phục sự cố không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu thực hiện nhiệm vụ “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo Robot hàn mạch in”
Mua nguyên vật liệu thực hiện nhiệm vụ “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo Robot hàn mạch in”
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam (Địa chỉ: Số 9 tổ 3 Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; VPGD: Nhà vườn 10 ô số 2 khu đô thị Tổng cục V, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Việt Nam (Địa chỉ: Số 83B ngõ 16 phố Hoàng Cầu, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội , địa chỉ: Số 298 Đường Cầu Diễn - Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
(i) Nhà thầu cung cấp tài liệu mô tả đầy đủ các nội dung: Tên hàng hóa, model (hoặc ký mã hiệu, nếu có), hãng sản xuất, xuất xứ, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Công thương (Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Động cơ bước: 60mm, 1-2 Nm, 0.36 độ6CáiTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
2Driver động cơ bước: điện áp 24V, điều khiển vòng kín, có phanh6CáiTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
3Vi điều khiển STM32H7, 480 MHz, 2M Flash10ChiếcTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
4Màn hình HMI, 19264, 3.3V2CáiTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
5Encoder 2500 ppr, 5-24 VDC5CáiTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
6Nguồn điện DC, 5A, 12V4CáiTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
7Van bán dẫn công suất, 40A, 500V40ChiếcTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
8SIMATIC S7-1200 hoặc tương đương, CPU 1214C1BộTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
9Bộ nguồn DC 24V/5A1ChiếcTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
10Màn hình LCD 1920x1080p, 13.3inch HDMI1ChiếcTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
11Cảm biến dòng điện 6A, sai số 0,5%, nguồn cấp ±12V, có cách ly4CáiTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
12Cảm biến điện áp 500V, sai số 0,6%, nguồn cấp ±12V, có cách ly4CáiTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
13Tụ điện công suất 1000mF/450V20CáiTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
14Rơ le 2A, 12V20CáiTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
15Thiết bị nạp Vi điều khiển, USB 2.0, JTAG, 3-3.6V1CáiTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
16Dây dẫn 1,5mm2150mTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
17Thiếc hàn 0,5mm, không chì3KgTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
18Điện trở 080520Túi 100 chiếcTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
19Tụ dán 080520Túi 100 chiếcTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
20Tranzitor 0,5A, 80V2Túi 100 chiếcTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
21Phíp mạch in2m2Tham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
22Camera có độ phân giải 1920×1080, HDMI, USB, tốc độ chụp ảnh tối thiểu 30 hình/s1BộTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
23Cáp chuyển đổi RS232/USB4DâyTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
24Cảm biến nhiệt độ 0-600oC, độ chính xác 0,2oC2ChiếcTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
25Kit nhúng Raspberry: 1,5GHz, 1G RAM, 5VDC1BộTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
26Khởi động từ 16A, 220/380V, 50Hz4ChiếcTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
27Aptomat 16A, 220V4ChiếcTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
28Module wireless, RS232, 5VDC, 3W2ChiếcTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
29IC số 3,3V50ChiếcTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
30IC analog ± 18V50ChiếcTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
31Vi mạch chuyển đổi ADC, 12-bit10CáiTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
32Phần tử cách ly nguồn DC/DC điện áp vào 12V, điện áp ra 15V, công suất 2W20CáiTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
33Phần tử cách ly nguồn DC/DC điện áp vào 5V, điện áp ra ±12V, công suất 2W10CáiTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
34Dây dẫn chống nhiễu 4x0,5mm2, bọc đồng50mTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
35Hợp kim nhôm A505220KgTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
36Inox 30420KgTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
37Vòng bi trục 16mm12ChiếcTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
38Gối đỡ trục 16mm12ChiếcTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
39Bộ truyền động trục vít, 18 mm, 60 cm5BộTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
40Khớp nối trục 18 mm5ChiếcTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
41Vỏ tủ 20x40x30 cm2CáiTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
42Đầu mỏ hàn công suất 100W, điện áp 220V2CáiTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
43Vỏ hộp nhựa ABS 300x110x60 mm5CáiTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
44Xích nhựa luồn dây 25x38 mm5mTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
45Biến áp nguồn 1,5 kVA, 220V/50Hz1CáiTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
46Cụm linh kiện cơ khí (Bu lông, đai ốc, vít ….) M6, M81BộTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
47Quạt nhiệt 220V2ChiếcTham chiếu tại Chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.125E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: - Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp linh kiện hoặc vật tư điện tử- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng và các tài liệu liên quan).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 577.500.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật (nhân sự có chuyên môn phù hợp) đến khắc phục sự cố không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->