Gói thầu: Hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi và thủy sản Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220509430 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 16:29:00 đến ngày 2022-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,792,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi và thủy sản |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm Mua sắm thường xuyên 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ekoprim | 5 | hộp | - Dùng cho máy phân tích sữa Ekomilk.- Xuất xứ: Châu Âu.- Dạng dung dịch.- Quy cách đóng gói: 200ml/chai. | ||
| 2 | Agar | 20 | kg | - Dạng bột mịn.1.- Màu sắc: Trắng – Trắng ngà2.- Sức đông: Lớn hơn 800g/cm2 (Đo ở 20 độ C, dung dịch 1,5%).3.- Độ ẩm: Nhỏ hơn 18%.4.- Hòa tan: Hòa tan hoàn toàn trong nước sôi không quá 5 phút.5.– Quy cách đóng gói: túi 500gr gồm 20 gói 25gr/gói. | ||
| 3 | Đường trắng | 100 | kg | - Đường tinh luyện, Hàm lượng saccharose >=99.8%; độ ẩm | ||
| 4 | Murashige & Skoog Basal Medium with FeNa-EDTA (Bổ Sung Vitamin và khoáng) | 6 | gói | - Môi trường tổng hợp dùng nuôi cấy mô thực vật cung cấp các vitamin, khoáng chất đầy đủ cho quá trình phát triển của mô;- Dạng bột tan hoàn toàn trong nước.- Nồng độ 4,406g/L. pH = 3.5-5.0.- Quy cách đóng gói: Chai pha 500L.- Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 5 | Khoáng đa lượng | 1 | chai | -Hóa chất chuyên dùng nuôi cấy mô thực vật.-Thành phần: Polyvinylpyrrolidone (PVP-40)-Công thức: (C6H9NO)n-Độ tinh khiết: High Purity- Dạng bột tinh thể trắng. - pH: 3.0 – 7.0-Quy cách đóng gói: 250gr/chai.-Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 6 | AgNO3 | 1 | chai | - Hóa chất chuyên dụng trong nuôi cấy mô thực vật.- Dạng bột.- Độ tinh khiết ≥ 99 %; - Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 7 | GA3 | 1 | chai | - Hóa chất dùng trong nuôi cấy mô thực vật; - Dạng bột; 1g/chai- Công thức: C19H22O6; Khối lượng phân tử: 346.37g/mol; - Độ tinh khiết ≥ 99%;- Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 8 | Zeatine | 1 | chai | - Hóa chất chuyên dụng trong nuôi cấy mô thực vật- Dạng bột.- Độ tinh khiết ≥ 99%; - Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 9 | TDZ | 5 | chai | - Hóa chất nuôi cấy tế bào thực vật thuộc nhóm Cytokinin, tan trong DMSO,- Độ tinh khiết >95% - Công thức: C9H8N4OS | ||
| 10 | Ekoday | 1 | chai | - Alkaline Cleaner dùng cho máy Ekomilk Total.- Xuất xứ Châu Âu.- Dạng dung dịch.- Quy cách đóng gói:200ml/chai. | ||
| 11 | Mực chuẩn máy Ekomilk Scan | 1 | chai | - Dùng cho máy Ekomilk Scan.- Quy cách đóng gói:15ml/chai.- Xuất xứ Châu Âu.- Dạng dung dịch. | ||
| 12 | Xà bông rửa tay (Nước rửa tay) | 18 | chai | - Dạng dung dịch, sạch vi khuẩn và bảo vệ chăm sóc da tay- Dùng sát khuẩn tay- Quy cách đóng gói: chai 500 gr (493ml). | ||
| 13 | Xà bông rửa chén | 20 | chai | - Nước rửa chén, dạng dung dịch-Thành phần: Nước, Sodium Linear Alkylbenzene Sulfonate, Sodium Laureth Sulfate, Magnesium Sulfate, Chất thơm, , Chiết xuất chanh 0.01 %, DMDM Hydantoin, Methylchloroisothiazolinone, Citric Acid Methylisothiazolinone, Tetrasodium EDTA, Sodium salicylate 0.15%, , CI 42090.- Quy cách 3.8kg/ chai (3.6 lít) | ||
| 14 | Cồn 90o | 300 | lít | - Cồn y tế- Nồng độ cồn >96% | ||
| 15 | Javel | 36 | chai | Chai 1 lít, diệt khuẩn 99,9% | ||
| 16 | Chlorin | 1 | chai | - Dạng bột, 500g/chai. | ||
| 17 | Nước lau sàn | 6 | chai | - Dạng dung dịch- Dung tích 3.8kg/chai (3.6 lít)- Thành phần: DecyDecyl Glucoside, Chiết xuất tre, Chiết xuất Lô Hội, Citric Acid, Carbomer, Chất thơm, Methylisothiazolinone, Nước | ||
| 18 | Nước lau kính | 10 | chai | - Dung tích 520ml- Dạng chai, có vòi xịt- Thành phần: Propyplene Glycol - Propyl Ether, Sodium Laureth Suffale, Diethylene Triamine Penta (methylene phosphonic acid), Hepta Sodium Salt, CI42051, Chất thơm, Sodium Carbonate, Sodium Bicarbonate, Benzisothiazolineone, Nước. | ||
| 19 | Bình đựng nước cất | 8 | cái | - Dung tích: 20 Lít - Kích thước: Ø 26,5 x 45,7 cm.- Pet tròn có vòi, nhựa không màu trong suốt, nắp và vòi màu xanh dương.- Miệng pet loại lớn (>=10cm) | ||
| 20 | Bộ dụng cụ lau kính | 2 | bộ | - Kích thước: 240x35 x 5 cm- 1 Cây nối dài 2 đoạn dài 2.4m- 1 tay gạt kính inox cao cấp 35cm- 1 Bộ bông chà kính 35cm- Kèm phụ kiện thay thế | ||
| 21 | Bộ lau nhà | 2 | bộ | - Kích thước: 50.5 x 35 x 30 cm- Dung tích 14 Lít, nhựa PP- Bộ lau nhà có lồng vắt trợ lực, bông lau được làm từ sợi microfiber.- Tay cầm được làm bằn chất liệu thép cao cấp không gỉ. Bên ngoài được bọc nhựa PP cao cấp có các khớp giúp thay đổi độ dài, và tháo lắp theo ý muốn- Bộ lau nhà gồm: thùng chứa, cây lau, đầu lau (có kèm phụ kiện thay thế). | ||
| 22 | Xà bông bột | 6 | gói | - Dạng bột mịn- Quy cách: 720 gam/ gói- Thành phần: Sodium sunfate, sodium linear alkylbenzene sunfonate, sodium lauryl sunfate, carbonyx methyl cellulose, v.v | ||
| 23 | Becher nhựa 1L có quai | 2 | cái | - Chất liệu nhựa PC- Chịu được nhiệt hấp khử trùng 121°C - Xuất xứ: Châu Âu. | ||
| 24 | Becher 500ml | 20 | cái | - Thủy tinh trung tính theo chuẩn USP, EP và JP.- Chịu được nhiệt độ cao 121°C trong điều kiện hấp khử trùng.- Xuất xứ: Châu Âu. | ||
| 25 | Chai thủy tinh (cấy) | 500 | chai | - Chai chuyên dụng cho nuôi cấy mô, có nắp nhựa.- Thể tích 500ml.- Miệng rộng.- Chịu được nhiệt độ cao 121°C trong điều kiện hấp khử trùng. | ||
| 26 | Đầu tip 10µL | 1 | hộp | - Bằng nhựa polypropylene.- Tương thích với nhiều loại Micropipet.- Hấp khử trùng ở 1210C trong vòng 15 phút- Xuất xứ: Châu Âu. | ||
| 27 | Nhiệt ẩm kế phòng | 4 | cái | - Đường kính 90mm- Khoảng nhiệt độ 0-60- Độ ẩm 0-100%- Xuất xứ: Châu Âu. | ||
| 28 | Cá từ 3cm | 2 | cái | - Chất liệu nam châm từ- Vỏ ngoài bọc nhựa không bị hóa chất ăn mòn, bề mặt mịn giúp dễ rửa- Xuất xứ: Châu Âu. | ||
| 29 | Đũa thủy tinh | 10 | cái | - Chất liệu thủy tinh, chịu được tác động của hóa chất ăn mòn- Dài 30cm | ||
| 30 | Ben cấy (30cm) | 20 | cái | - Chất liệu Inox không gỉ , dài 30cm- Hấp khử trùng được- Đạt tiêu chuẩn dùng trong y tế | ||
| 31 | Cán dao cấy số 7 | 20 | cái | - Chất liệu Inox không gỉ- Hấp khử trùng được- Đạt tiêu chuẩn dùng trong y tế | ||
| 32 | Dao cấy số 11 | 30 | hộp | - Thép không gỉ, màng nhôm bọc từng lưỡi dao- Đã hấp tiệt trùng, hộp 100 cái- Chịu được nhiệt độ cao ( chịu được nhiệt độ trong hộp tiệt trùng bi max 3500C) | ||
| 33 | Nam kính soi tinh | 4 | hộp | - Buồng đếm tinh trùng tiêu chuẩn 4 slide - 20 µm- Quy cách: 25 cái/hộp (100 test) | ||
| 34 | Eppendorf 1.5ml | 1 | gói | - Chất liệu nhựa PC- Chịu được nhiệt hấp khử trùng,nhiệt độ âm sâu -khoảng: -196 ~ 121°C | ||
| 35 | Đầu tip 1-10µL | 1 | gói | - Bằng nhựa polypropylene,- Tương thích với nhiều loại Micropipet- Hấp khử trùng ở 121°C trong vòng 15 phút- Xuất xứ: Châu Âu. | ||
| 36 | Panh - kéo | 5 | cái | - Chất liệu Inox không gỉ- Kích thước: 25cm, cong, có mấu- Hấp khử trùng được | ||
| 37 | Xylanh dùng 1 lần | 20 | cái | - Vô Trùng (tiệt trùng bằng khí EO) và khuyến cáo sử dụng 1 lần- Không độc, không gây dị ứng.- Đáp ứng các tiêu chuẩn sử dụng trong y tế. | ||
| 38 | Túi nuôi cấy mô có màng lọc | 20 | kg | - Chất liệu túi nuôi cấy mô bằng nhựa polyetylen chịu nhiệt và truyền sáng cao.- Màng lọc khí Hepa, kích thước lỗ lọc 0.3µm.- Túi nuôi cấy mô có màng lọc khí được tiệt trùng bằng chiếu xạ.- Kích thước: 120x250mm.- Quy cách: 230 cái/kg. | ||
| 39 | Boa cao su nhọn, lớn | 2 | cái | - Cao su mềm dễ thao tác - Đầu bóp cao su nhọn dễ đặt vào phần đuôi Pipet - Kích cỡ: quả bóp lớn, đường kính>10cm | ||
| 40 | Cọ rửa ống nghiệm | 10 | cái | - Cán inox, dài 20cm. - Lông chổi dài, cứng, rửa được các ống nghiệm đường kính 16 - 24mm | ||
| 41 | Cọ rửa chai | 50 | cái | - Cán inox, dài 25cm-30cm. - Lông chổi dài, cứng, rửa được các dụng cụ đường kính 30 - 50mm | ||
| 42 | Khẩu trang y tế | 30 | hộp | - Khẩu trang y tế có 3 lớp (lớp ngoài màu xanh, lớp giữa vải kháng khuẩn màu trắng có tính lọc khuẩn cao, lớp trong màu trắng).- Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001: 2008- Chất liệu: vải không dệt Poly Propylene PP, Không mùi.- Được Bộ Y tế chứng nhận mặt hàng y tế được lưu hành.- Có nẹp mũi (thanh nẹp mũi bằng kim loại có thể điều chỉnh phù hợp với người sử dụng).- Có dây chun đeo tai ở hai bên.- Quy cách: 50cái/ hộp | ||
| 43 | Khẩu trang than hoạt tính | 24 | cái | - Khẩu trang 3 lớp: vải chính, lớp lọc bụi cao cấp, lớp than hoạt tính ép trong vải (vải thấm mồ hôi tạo sự thoải mái khi sử sụng).- Lớp ngoài: Vải dệt thun tricot 100% PE- Bộ lọc 3 lớp ( vải không dệt 100% PP, Than hoạt tính 100% charcoal, vải không dệt 100% PP)- Lớp lót: Vải kate silk 100%PE- Có dây đeo vòng qua gáy, có nhôm kẹp mũi- Đạt tiêu chuẩn lọc khuẩn BFE 95%- Quy cách: 1 cái/ gói | ||
| 44 | Miếng lót khẩu trang hoạt tính | 24 | cái | - Chất liệu vải than hoạt tính- Đạt chuẩn lọc BFE 95%- Quy cách: 1 cái/gói | ||
| 45 | Găng tay y tế | 32 | hộp | - Găng tay latex, dẻo và bền lực (Sức căng cơ (Mpa) min 18.0 )- Găng tay không bột, sử dụng được cả hai tay, không vô trùng- Đạt tiêu chuẩn GMP- Nguyên liệu chính: cao su tự nhiên (latex)- Chiều dài: 24 cm- Trọng lượng: 5.8 g / chiếc (size M).- Số lượng: 27 hộp size M và 5 hộp size L- Không có bột.- Quy cách: 100 chiếc/hộp | ||
| 46 | Găng tay chống nóng | 2 | đôi | - Chất liệu vải chuyên dụng chống nóng, chống cắt.- Chất liệu: Polyester, vải không dệt, cotton, lớp phủ Nitrile.- Chịu được nhiệt độ>= 180 0C, cách nhiệt cả 2 mặt- Kích thước: dài >= 330 mm.- Chứng nhận: EN407 và EN388 2241. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi