Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua vật tư cơ khí và vật tư phụ, tiêu hao phục vụ sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525422-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua vật tư cơ khí và vật tư phụ, tiêu hao phục vụ sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220519072
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 16:15:00 đến ngày 2022-05-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,617,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Cao đẳng hoặc Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, có hợp đồng lao động với nhà thầu.Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua vật tư cơ khí và vật tư phụ, tiêu hao phục vụ sửa chữa
Mua sắm vật tư thực hiện sửa chữa thiết bị tại Trung tâm BĐKT Vùng 2 Hải quân
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3814355, Fax: 0225.3814356.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập dự toán: Tổ thực hiện nhiệm vụ thuộc phòng vũ khí đặc chủng Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc các nhiệm vụ, đề tài của Phòng VKĐC /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc các nhiệm vụ, đề tài của Phòng VKĐC /Viện Kỹ thuật Hải quân /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc các nhiệm vụ, đề tài của Phòng VKĐC /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc các nhiệm vụ, đề tài của Phòng VKĐC /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3814355, Fax: 0225.3814356.


E-CDNT 10.1(g)
1. Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp từ 01/01/2022 đến hết ngày 31/3/2022 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 2. Đính kèm E-HSDT Catalogue hoặc hình ảnh minh họa của một số chủng loại hàng hóa nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT 3. Các cam kết theo yêu cầu tại Chương III E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu (đảm bảo mới 100%) phải đáp ứng các yêu cầu về khối lượng mời thầu. Hàng hóa đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và có xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2- Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
E-CDNT 12.2
Giá chào phải bao gồm toàn bộ thuế, phí, lệ phí, phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện (Thông qua Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và Thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3814355, Fax: 0225.3814356.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân; Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thực hiện lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc các đề tài, nhiệm vụ của Phòng VKĐC, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0904214622 (Mr Chung)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính, Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0912594754 (Mr Thuân)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bánh răng truyền động trên cụm đặt thông số α,ω Dc14CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
2Bánh răng truyền động trên hộp chuyển chế độ14CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
3Bộ chia khí cao áp 3 ngã15BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
4Cánh lái đứng (gia công theo mẫu)15CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
5Cánh lái ngang (gia công theo mẫu)16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
6Cáp bọc kim560mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
7Cáp tín hiệu 10 lõi100CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
8Cáp tín hiệu 16 lõi40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
9Cáp tín hiệu 30 lõi50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
10Cầu chì (cho hộp đấu dây IVб-1)220CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
11Cầu đấu dây220CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
12Chân vịt sau5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
13Chân vịt trước4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
14Chổi than62CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
15Chốt cơ khí60CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
16Chuyển mạch ПГК30ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
17Cơ cấu đặt TS độ sâu5BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
18Cơ cấu đặt TS cự ly DC5BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
19Cọc tiếp điện đầu ra60CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
20Cụm van giảm áp2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
21Đai ốc nối (theo mẫu)200CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
22Đầu cáp60chiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
23Đầu cốt200chiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
24Đầu giắc nối cáp 10 chân (đầu đực)55CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
25Đầu giắc nối cáp 10 lỗ (đầu cái)50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
26Đầu giắc nối cáp 16 chân36CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
27Đầu giắc nối cáp 4 chân (đầu cái)70CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
28Đầu giắc nối cáp 4 chân (đầu đực)78CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
29Đầu nối cáp (Ш)18CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
30Đầu nối cáp 16 chân (РПЗ-16)28CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
31Đầu nối cáp 18 chân49CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
32Đầu nối cáp 30 chân (РПЗ-30)50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
33Đầu nối cáp 36 chân60CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
34Đầu nối cáp 7 chân80CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
35Dây cáp lực46SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
36Dây cáp điện180mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
37Dây cáp tín hiệu50SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
38Dây điện bọc kim280mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
39Đệm các nắp của khoang thiết bị Ø 250, 200130CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
40Đệm cao su chịu áp lực Ø30,20,10206CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
41Đệm cao su chịu áp lực, dầu44CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
42Đệm cao su làm kín, chịu áp lực cỡ Ø 180102CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
43Đệm cao su làm kín, chịu áp lực cỡ Ø 403CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
44Đệm cao su Ø400,300140CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
45Đệm Kaplon206CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
46Đệm khoang khí Ø 53040CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
47Đệm kín53CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
48Đệm kín các nắp khoang79CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
49Đệm kín chịu áp lực, dầu mỡ Ø 330, 180200CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
50Đệm kín khối phát động Ø 25,10220CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
51Đệm kín luồn cáp khoang máy Ø 30190CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
52Đệm kín máy lái và công tắc cò (cao su) Ø 60222CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
53Đệm kín nắp đầu trục Ø 60180CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
54Đệm kín nối khoang thiết bị (ami ăng) Ø 35030CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
55Đệm kín ống lồng (cao su) Ø 10092CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
56Đệm kín ống lồng (cao su) Ø 120164CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
57Đệm kín thân máy Ø 53040CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
58Đệm kín thiết bị hãm lái46BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
59Đệm kín van một chiều48CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
60Đệm kín van một chiều Ø 2585CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
61Đệm nắp máy trên, dưới : vuông 250x25060CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
62Đệm nhựa cứng Ø100, 80212CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
63Đệm nối khoang (chịu áp lực, dầu mỡ) Ø 45060CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
64Đệm Ø 18066CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
65Đệm Ø 530130CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
66Đệm Ø 60, 100 (cao su)180CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
67Đệm phít, nhựa cứng Ø 10-60100CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
68Đệm phớt kín nước trục chân vịt Ø 100100CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
69Đệm pít tông công tắc cò Ø 30110BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
70Đệm pít tông máy lái Ø 60240BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
71Đệm van an toàn Ø 20280CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
72Động cơ AДП - 12636ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
73Giá gá lắp thiết bị điều khiển độ sâu12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
74Giắc cắm CP-75-166Φ48CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
75Giắc đầu nối cáp 10 lỗ (đầu cái)78CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
76Gioăng đệm6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
77Hệ thống ống dẫn khí cao áp trong bảng8BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
78Keo ích khí làm kín16HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
79Khớp nối cơ cấu truyền động máy lái (gia công theo mẫu)63BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
80Lò xo hệ thống động cơ3BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
81Lò xo hệ thống van9BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
82Lò xo khối phát động27CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
83Núm vặn192chiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
84Ổ đỡ trục chân vịt19CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
85Ống dẫn khí cao áp72mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
86Ống đồng có réc co (theo mẫu)80CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
87Ống đồng dẫn dầu thủy lực24mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
88Ống đồng dẫn khí có đầu nối46CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
89Phớt chặn54CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
90Phớt trục truyền máy phát điện170BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
91Phớt trục truyền thiết bị hãm lái57BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
92Tay đòn truyền động hãm cò đuôi (theo mẫu)30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
93Thanh dẫn bằng đồng52mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
94Van chặn khí cao áp8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
95Van dẫn khí cao áp12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
96Van xả khí4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
97Van xả khí cao áp7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
98Vòng bi25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
99Vòng bi (cho các trục truyền động)36CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
100Vòng bi đỡ chạc chữ thập80CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
101Vòng bi thiết bị hãm lái60CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
102Vòng găng trục máy lái104CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
103Sơn lót 1K Dupont265kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
104Sơn chống gỉ HP220kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
105Sơn phủ màu ghi Dupont AM27180kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
106Sơn phủ màu xanh đậm Dupont AM32180kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
107Dung dịch pha sơn50kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
108Dầu bóng46kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
109Aseton80LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
110Thiếc hàn4kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
111Nhựa thông4kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
112Đèn bàn4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
113Vải mọc500mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
114Vải phin500mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
115Giẻ bảo quản181kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
116Mỡ bảo quản58kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
117Mỡ Siatim 201, 20260kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
118Cồn200lítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
119Xà phòng trung tính40kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
120Khí bảo quản Nitơ22ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
121Hạt chỉ thị màu40KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách gói thầu 2 Trình độ tối thiểu: Cao đẳng hoặc Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, có hợp đồng lao động với nhà thầu.Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->