Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học, sách tham khảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học, sách tham khảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528734 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Trường THCS và THPT Việt Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 18:45:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 565,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4873E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu: 03 hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 455.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về cấp, loại, tính chất kỹ thuật, cụ thể: Hợp đồng cung cấp thiết bị, đồ dùng dạy học, sách tham khảo ... tương tự gói thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lýhợp đồng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.365.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian triển khai thực hiện dịch vụ không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết của nhà xuất về chất lượng, xuất xứ, nhãn mác của hàng hóa, sản phẩm ... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm.- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4 (tính theo thời gian thực hiện theo HĐ).Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu, trong đó:01 chuyên ngành sư phạm Lý và 01 chuyên ngành khoa học thư viện hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4 (tính theo thời gian thực hiện theo HĐ).Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học, sách tham khảo Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học, sách tham khảo thư viện Trường THCS và THPT Việt Trung 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Trường THCS và THPT Việt Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ; - Tài liệu chứng minh chất lượng xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá đã được vận chuyển, lắp đặt đến đúng địa chỉ theo yêu cầu của bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí .... theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương khác. - Các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS và THPT Việt Trung.
Địa chỉ: TK3, thị trấn NT Việt Trung, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 02323.796012 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường THCS và THPT Việt Trung. Địa chỉ: TK3, thị trấn NT Việt Trung, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323.796012 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Địa chỉ: số 07 Nguyễn Văn Linh, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3821299; fax: 0232 3821298; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THCS và THPT Việt Trung. Địa chỉ: TK3, thị trấn NT Việt Trung, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323.796012 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Ghế lưới | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn tiếp công dân | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tivi Smart 4K 55 INCH | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Giá treo TV | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cáp HDMI | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bảng trượt 4m | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ghế giáo viên | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Máy quét Scan | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Tủ trưng bày sách | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Giá để sách thư viện | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Tủ phích thư viện | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn đọc sách thư viện | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Ghế tựa gỗ | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tủ sách pháp luật | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bàn vi tính chân sắt | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bàn biểu diễn của giáo viên (chuẩn bộ giáo dục) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Ghế thí nghiệm | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bàn ghế học sinh | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Tivi Smart 4K 55 inch | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Axit axetic CH3COOH 500ml | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Natri hiđroxit NaOH 250g | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Glucozơ C6H12O6 250g | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Nước cất H2O | 10 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Nhôm lá 250g | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Nhôm bột 250g | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Magie băng 50g | 4 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Canxi cacbua CaC2 250g | 4 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Phân bón hóa học | 3 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Giấy quỳ tím | 2 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Kẹp ống nghiệm gỗ | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Ống nghiệm | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Ống dẫn bằng cao su | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Nút cao su không lỗ các loại | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Nút cao su có lỗ các loại | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Ống hút nhỏ giọt | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Ống nghiệm Ø16 có nhánh | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Quả bóp cao su 7cm | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Thìa lấy hóa chất | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Ống thủy tinh hình chữ U d=18 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Kính bảo vệ mắt không màu | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bình xịt tia nước | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Đài cassette | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Đài cassette Loa bluetooth | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bóng đá | 20 | Quả | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bóng chuyền | 20 | Quả | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Giày đinh thi đấu VĐV | 4 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Nấm chiến thuật | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Giá treo tranh | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Nẹp treo tranh | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Quả bóng bàn | 2 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Vợt bóng bàn | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Cọc lưới bóng bàn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bục Nhảy Xa | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Cuốc cào cát | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Sáo recorder | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Kèn phím | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Sáo ngang | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Đàn organ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Đàn Guitar dây sắt | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Đầu tượng thạch cao | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Lọ hoa + hoa nhựa | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Các loại quả nhựa | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bục, bệ đặt mẫu vật | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Màu Acrylic 3D | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Màu nước | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Cọ vẽ | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Đèn led 5V (2 chân) | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Các loại điện trở cố định (Công suất nhỏ) | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Các loại điện trở cố định (Công suất lớn) | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bộ linh kiện điện tử | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Mạch tạo xung đa hài (Lắp sẵn) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Mạch nguồn cấp điện 1 chiều (Lắp sẵn) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Đồng hồ vạn năng (Đồng hồ kim) | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Mô hình động cơ đốt trong | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bộ thí nghiệm: Khảo sát các định luật cơ bản của con lắc đơn | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bút trình chiếu | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Nam châm gắn bảng | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Đề kiểm tra ngữ văn 6 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Ngô Tất Tố -Tắt đèn | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Nguyên Hồng - Những ngày thơ ấu (hồi ký) | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Nguyễn Công Hoan - Bước đường cùng | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Thi nhân Việt Nam | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Chí Phèo | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Điện Biên Phủ của chúng em | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Danh nhân quân sự Việt Nam | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Hướng dẫn ôn tập lịch sử 9 thi vào THPT chuyên | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Tại sao Việt Nam đánh thắng B52 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ đề KT TN và tự luận sử 6 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bồi dưỡng học sinh giỏi địa lí 8 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bồi dưỡng học sinh giỏi địa lí 9 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Hướng dẫn trả lời câu hỏi và bài tập địa lý 10 | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Câu hỏi bài tập trắc nghiệm địa 10 theo chủ đề | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bộ đề thi THPT quốc gia môn Địa lý | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bộ đề thi THPT tổ hợp khoa hoc xã hội | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Phân tích bảng số liệu - vẽ biểu đồ. | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bài tập trắc nghiệm Tiếng anh 6 - Không đáp án | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bài tập Tiếng anh 6 - không đáp án (KNTT) | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bồi dưỡng HSG Tiếng anh 6 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bài giảng & lời giải chi tiết Tiếng anh 6 (KNTT) | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Ngữ pháp và bài tập thực hành Tiếng Anh 6 (KNTT) | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Đề kiểm tra tiếng anh 6 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bồi dưỡng và nâng cao Tiếng anh 6 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 - không đáp án | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Bài tập bổ trợ - nâng cao tiếng anh 7 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bộ đề BDHSG Tiếng Anh toàn diện 7 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bồi dưỡng HSG Tiếng anh 7 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bồi dưỡng HSG Tiếng anh 7- theo chuyên đề | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bài tập tiếng anh 8 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bồi dưỡng HSG Tiếng Anh 8 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Bộ đề BDHSG Tiếng Anh toàn diện 8 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bài tập Tiếng Anh 8 - có đáp án | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Ngữ pháp và bài tập thực hành Tiếng Anh 8 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bồi dưỡng HSG Tiếng Anh 8 theo chuyên đề | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 117 | HD ôn tập luyện thi vào lớp 10 phổ thông và chuyên Anh | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Bài tập tiếng anh 9 không đáp án | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Đề kiểm tra Tiếng Anh 9 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Tiếng Anh lớp 9 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Tiếng Anh lớp 9 theo chuyên đề | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bộ đề BDHSG Tiếng Anh 9 toàn diện 9 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Bài tập Tiếng Anh 9 - có đáp án | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 9 - không đáp án | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 126 | HD ôn Thi TN THPT 2021 -2022 môn Tiếng Anh | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Tuyển tập đề kiểm tra định kì KH tự Nhiên 6 | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Chuyên đề BDHSG qua các kì thi Hóa Học 8 | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Chuyên đề BD Hóa Học 8 | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Chuyên đề BDHSG qua các kì thi Hóa Học 9 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bồi dưỡng Hóa Học 9 theo chủ đề | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Chuyên đề BD Hóa Học 9 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Giải nhanh đề kiểm tra Hóa Học 8 | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Kĩ năng giải nhanh đề kiểm tra Hóa Học 9 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Tư duy sáng tạo trong giải nhanh Hóa học 11/1 Vô cơ | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Tư duy sáng tạo trong giải nhanh Hóa học 11/2 Hữu cơ | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Tư duy sáng tạo trong giải nhanh Hóa học 12/ 1 hữu cơ | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Tư duy sáng tạo trong giải nhanh Hóa học 12 tập 2 vô cơ | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 139 | BT KHTN 6 CB và NC | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 140 | BD HSG sinh 8 | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Bồi dưỡng HSG môn sinh lớp 9 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Bộ đề thi chuyên lớp 9 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Tuyển tập đề kiểm tra định kì KHTN6 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bồi dưỡng HSG môn sinh lớp11 | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Phương pháp mới giải nhanh bài tập di truyền | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Chinh phục câu hỏi lý thuyết theo chủ đề | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Chiến thắng kì thi 9 vào 10 chuyên Vật lí - tập 1 | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Chiến thắng kì thi 9 vào 10 chuyên Vật lí - tập 1 | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Bồi dưỡng HSG Vật lí 9 | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 150 | 500 bài tập Vật lí THCS | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bí quyết chinh phục điểm cao Vật lí 9 | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Giải nhanh bằng máy tính bỏ túi môn Vật lí 10, 11, 12 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 153 | H056A21-Bài giải và lời giải chi tiết lí 8 | 6 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 154 | H207A20-Bài giải và lời giải chi tiết lí 6 | 6 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 155 | H20558A- Vật lí nâng cao 6 | 6 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 156 | H205A21-Bồi dưỡng Lí 6 | 6 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 157 | BT Mỹ thuật - cơ bản và nâng cao 6 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Thực hành Mỹ thuật 6/1 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Thực hành Mỹ thuật 6/2 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Những tấm lòng cao cả | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Những năm tháng không thể nào quên | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Bác Hồ cây đại thọ | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Danh nhân quân sự Việt Nam | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Đọc sách món qùa mang cả tương lai | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 165 | NNA - Con chim xanh biếc bay về | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 166 | NNA - Cảm ơn người lớn | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 167 | NNA - Bảy bước tới mùa hè | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 168 | NNA - Buổi chiều Window | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 169 | NNA - Cổ tích dành cho người lớn | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 170 | NNA - Cô gái đến từ hôm qua | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 171 | NNA - Trà hoa vàng | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Nguyễn Nhật Ánh: Con chó nhỏ mang giỏ hoa hồng | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Nguyễn Nhật Ánh: ngày xưa có 1 chuyện tình | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Nguyễn Nhật Ánh: nữ sinh | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Nguyễn Nhật Ánh: những chàng trai xấu tính | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Nguyễn Nhật Ánh:truyện cổ tích dành cho người lớn | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Nguyễn Nhật Ánh: út quyên và tôi | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Nguyễn Nhật Ánh: ngồi khóc trên cây | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Nguyễn Nhật Ánh: tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Nguyến Nhật Ánh: cây chuối non đi giày xanh | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 181 | HD ôn thi TN THPT năm học 2021 -2022 môn Toán | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 182 | HD ôn thi TN THPT năm học 2021 -2022 môn Ngữ văn | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 183 | HD ôn thi TN THPT năm học 2021 -2022 môn KHXH | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 184 | HD ôn thi TN THPT năm học 2021 -2022 môn KHTN | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 185 | HĐ trải nghiệm và hướng nghiệp 6 | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 186 | 10 vạn câu hỏi vì sao - Y học | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 187 | 10 vạn câu hỏi vì sao - Động Vật | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 188 | 10 vạn câu hỏi vì sao - Địa Lí | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 189 | 10 vạn câu hỏi vì sao - Lịch Sử | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 190 | 10 vạn câu hỏi vì sao - Toán Học | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 191 | 10 vạn câu hỏi vì sao - Sinh Học | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 192 | 10 vạn câu hỏi vì sao - Thực Vật | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 193 | 10 vạn câu hỏi vì sao - Hóa Học | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 194 | 10 vạn câu hỏi vì sao - Vật Lý | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 195 | 10 vạn câu hỏi vì sao - Văn Học | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 196 | 10 vạn câu hỏi vì sao - Danh nhân thế giới | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 197 | 10 vạn câu hỏi vì sao - Bí ẩn loài người | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 198 | 10 vạn câu hỏi vì sao - cuộc sống quanh ta | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 199 | 10 vạn câu hỏi vì sao - khám phá thế giới động vật | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 200 | 10 vạn câu hỏi vì sao - khám phá khoa học | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 201 | 10 vạn câu hỏi vì sao - khám phá thế giới tự nhiên | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 202 | 10 vạn câu hỏi vì sao - khám phá thế giới thực vật | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 203 | 10 vạn câu hỏi vì sao - khám phá cơ thể con người | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 204 | 10 vạn câu hỏi vì sao - khoa học ăn uống và sức khỏe | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Đắc nhân tâm | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Đời dũng cảm của Kim Đồng | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Điện Biên Phủ của chúng em | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Từ Làng Sen | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Kim Đồng | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Võ Thị Sáu | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Lý Tự Trọng | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - Liêm chính | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - Tiết Kiệm | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - Khiêm tốn | 3 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - Giản dị | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Sống đẹp mỗi ngày - Tình cha ấm áp | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Sống đẹp mỗi ngày - Tình yêu bất tận của mẹ | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Sống đẹp mỗi ngày - Chuyện về thầy cô và bạn bè | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Người mang sứ mệnh lịch sử | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Hồ Chí Minh những cuộc gặp gỡ như định mệnh | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 221 | HH - Nguyễn Ái Quốc Hồ Chí Minh | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Những cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Bố già | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Hai số phận | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Ba người lính ngự lâm | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Người thầy đầu tiên | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Người mẹ lang thang | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Vang bóng 1 thời | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Vũ Trọng Phụng - Giông tố | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Ông già và biển cả | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Kim Lân - Vợ nhặt | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Những người khốn khổ | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Nghìn lẽ 1 đêm | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Điện Biên Phủ của chúng em | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Nguyễn Ái Quốc trên đường về nước | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Nguyễn Ngọc Tư - giao thừa | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Nam Bộ kháng chiến | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Các dạng toán và PP giải toán 6/ 1 | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Các dạng toán và PP giải toán 6/ 2 | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Bài tập toán 6/1: Cơ bản và nâng cao | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Bài tập toán 6/2: Cơ bản và nâng cao | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Giải bài tập toán 6/1 | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Giải bài tập toán 6/2 | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Toán nâng cao tự luận và TN số học 6 | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 245 | HD học &giải các dạng BT Toán 6/1 | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 246 | HD học &giải các dạng BT Toán 6/2 | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Giúp em giỏi toán 6/1 | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Giúp em giỏi toán 6/2 | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Giải bằng nhiều cách các bài toán 6 | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Phân loại & giải chi tiết các dạng bt Toán 6/1 | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Phân loại & giải chi tiết các dạng bt Toán 6/2 | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Tuyển tập các bài toán hay & khó 6 | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Bộ luật Hình sự (hiện hành) (Bộ luật năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017) | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Bộ luật Tố tụng hình sự (hiện hành) | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Luật Bảo vệ môi trường | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Luật cán bộ, công chức, viên chức | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Luật trẻ em | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Luật hôn nhân và gia đình | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Luật tiếp công dân | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Luât phòng chống tham nhũng | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Luật phòng chống tham nhũng ( sữa đổi) các qui định mới về phòng chống tham nhũng thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong các cơ quan, ban nghành, đoàn thể | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Pháp luật về phòng chống tham nhũng và xử lí các hành vi vi phạm | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Luật Biên phòng Việt Nam | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Luật Bình đẳng giới (hiện hành) | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Luật Bảo hiểm xã hội (hiện hành) (sửa đổi, bổ sung năm 2015, 2018, 2019) | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Luật Bảo vệ bí mật Nhà nước (hiện hành) | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Luật Đặc xá (hiện hành) | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Luật Hòa giải, đối thoại tại Toà án (hiện hành) | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Bồi dưỡng HSG Địa 6 | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Sách giáo viên - Mỹ thuật 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Sách giáo viên - Tin học 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Sách giáo viên - Toán 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Sách giáo viên - Ngữ văn 6/1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Sách giáo viên - Ngữ văn 6/2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Sách giáo viên - Khoa học tự nhiên 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Sách giáo viên - Công nghệ 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Sách giáo viên - Lịch sử và địa lý 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Sách giáo viên - Âm nhạc 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Sách giáo viên - Giáo dục thể chất 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Sách giáo viên - HĐ trải nghiệm,hướng nghiệp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Sách giáo viên - Tiếng anh 6 (chủ biên: Hoàng Văn Vân) | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4873E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu: 03 hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 455.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về cấp, loại, tính chất kỹ thuật, cụ thể: Hợp đồng cung cấp thiết bị, đồ dùng dạy học, sách tham khảo ... tương tự gói thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lýhợp đồng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.365.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian triển khai thực hiện dịch vụ không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết của nhà xuất về chất lượng, xuất xứ, nhãn mác của hàng hóa, sản phẩm ... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm.- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4 (tính theo thời gian thực hiện theo HĐ).Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thực hiện gói thầu | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu, trong đó:01 chuyên ngành sư phạm Lý và 01 chuyên ngành khoa học thư viện hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4 (tính theo thời gian thực hiện theo HĐ).Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi