Gói thầu: Gói thầu sô 01: Sản xuất lắp đặt doanh cụ phục vụ ngành Doanh trại năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần - Quân đoàn 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 01: Sản xuất lắp đặt doanh cụ phục vụ ngành Doanh trại năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220527646 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 18:13:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,332,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 24 giờ và hoàn thành không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học thiết kế nội thất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật gia công thiết kế |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật mộc |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ sơ cấp trở lên (chứng chỉ hành nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật sơn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ sơ cấp trở lên (chứng chỉ hành nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Nhân sự giám sát vệ sinh lao động, an toàn lao động tại hiện trường theo quy định tại Điều 139, Bộ Luật lao động số 10/2012/QH13. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, đã được huấn luyện, cấp Chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động nhóm III do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và được cấp thẻ an toàn, vệ sinh lao động cho đối tượng nhóm III và còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác thanh toán cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tài chính, kế toán, thuế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự giám sát phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được huấn luyện về an toàn phòng cháy, chữa cháy và được cấp Chứng nhận huấn luyện an toàn phòng cháy, chữa cháy do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phục vụ công tác gia công cơ khí, hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ sơ cấp, chứng chỉ hành nghề cơ khí thợ hàn, thợ sắt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách y tế, sức khỏe công ty |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng y tế hoặc điều dưỡng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần - Quân đoàn 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sô 01: Sản xuất lắp đặt doanh cụ phục vụ ngành Doanh trại năm 2022 Sản xuất lắp đặt doanh cụ phục vụ ngành Doanh trại năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản so sánh cấu hình, tham chiếu thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các nội dung tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, nội dung thông số kỹ thuật trong Catalogue và các tài liệu kỹ thuật của thiết bị chào thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu chưng minh năng lực, nghiêm nghiệm nhà thầu kê khai tại Webform gồm: Hợp đồng tương tự kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn hợp lệ cho các hợp đồng đó; Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cung cấp Catalogue và các tài liệu kỹ thuật của thiết bị chào thầu đảm bảo tính đáp ứng về kỹ thuật của thiết bị chào thầu phù hợp với yêu cầu tại chương V của E-HSMT. Trường hợp tài liệu không phải là tiếng Việt thì phải có bản dịch bằng tiếng Việt (Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch). - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuât xứ của hàng hóa hoặc biên bản kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021, Kèm theo Báo cáo kiểm toán hoặc một trong các tài liệu quy định tại mục 2.1.1 chương III của E-HSMT (bản sao có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu); - Hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý các hợp đồng trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (bản sao được công chứng). - Bằng cấp và các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt Nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao được công chứng); - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết. - Các tài liệu nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và các tài liệu khi Bên mời thầu yêu cầu. * Ghi chú: Đối với các tài liệu là chữ nước ngoài, Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của Nhà sản xuất hoặc của của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc bản dịch từ bản gốc của Nhà sản xuất được công chứng. (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Quân đoàn 2, địa chỉ: Thị trấn Vội, Lạng Giang, Bắc Giang
Số điện thoại: 0984432191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần; Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, 0984432191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Huy Hoàng Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; ĐT: 0984472214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại-Cục Hậu cần, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - ĐT: 0984432191. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc trợ lý gỗ xoan KT: (1400x750x750) mm | BTL:01 | 85 | cái | gỗ xoan KT: (1400x750x750) mm | |
| 2 | Bàn làm việc chỉ huy d gỗ xoan đào KT (1700x800x750)mm | BCH d:01 | 4 | cái | gỗ xoan đào KT (1700x800x750)mm | |
| 3 | Bàn giao ban c, d gỗ xoan đào KT (2400x1200x750)mm | BGB:01 | 9 | cái | gỗ xoan đào KT (2400x1200x750)mm | |
| 4 | Ghế tựa gỗ (ghế trợ lý) gỗ xoan đào KT (1080x420x440)mm | GH: 01 | 246 | cái | gỗ xoan đào KT (1080x420x440)mm | |
| 5 | Giường 1,2 m gỗ xoan đo KT (2000x1200)mm | GGCB: 01 | 79 | cái | gỗ xoan đào KT (2000x1200)mm | |
| 6 | Tủ 2 buồng Phòng Tài chính + đơn vị gỗ xoan đào KT(1200x2000x550)mm | TASQ: 01 | 25 | cái | gỗ xoan đào KT(1200x2000x550)mm | |
| 7 | Bàn gỗ xoan đào KT (600x1200x650)mm | BGA: 01 | 1 | cái | gỗ xoan đào KT (600x1200x650)mm | |
| 8 | Bàn KT gỗ xoan đào (1000x2000x650)mm | BGA: 01 | 2 | cái | gỗ xoan đào (1000x2000x650)mm | |
| 9 | Bàn gỗ xoan đào KT (2400x1200x650)mm | BGA: 01 | 2 | cái | gỗ xoan đào KT (2400x1200x650)mm | |
| 10 | Ghế phòng khách gỗ sồi KT (900x650x650) mm đục hoa văn | BGĐPK: 01 | 9 | cái | gỗ sồi KT (900x650x650) mm đục hoa văn | |
| 11 | Bàn phòng khách gỗ sồi KT (1680x800x550) mm đục hoa văn+kính cường lực | BGĐPK: 01 | 1 | cái | gỗ sồi KT (1680x800x550) mm đục hoa văn+ kính cường lực | |
| 12 | Ðôn phòng khách gỗ sồi KT (400x500x500) mm đục hoa vãn | BGĐPK: 01 | 6 | cái | gỗ sồi KT (400x500x500) mm đục hoa văn | |
| 13 | Sơn lại bàn, ghế, đôn, tượng, tủ, lục bình, đồng hồ. phòng khách Lữ 164 | PK: 01 | 1 | phòng | Giáp lại toàn bộ loại bỏ lớp sơn cũ sau đó sơn PU 6 lớp (02 lớp lót+02 lớp màu+01 lớp lót+ 01 lớp sơn bóng) | |
| 14 | Bộ bàn ghế uống nước gỗ xoan đào (01 bàn KT (1300x650x550) + 02 ghế ngồi KT (550x900x600) + 01 ghế dài KT (1800x600x900)+ 02 đôn KT (400x500x500)mm) đục hoa văn | BGĐPK: 01 | 1 | bộ | Gỗ xoan đào (01 bàn KT (1300x650x550) + 02 ghế ngồi KT (550x900x600) + 01 ghế dài KT (1800x600x900)+ 02 đôn KT (400x500x500)mm) đục hoa văn | |
| 15 | Bọc lại ghế ngồi Sopha tầng 2 (nhà 05 Thủ trưởng/BTL) bằng nỉ Hàn Quốc | GSPha: 01 | 5 | bộ | bằng nỉ Hàn Quốc | |
| 16 | Bàn hàng đầu Hội trường Quân đoàn gỗ gõ đỏ KT (3400x760x600) mm x4 đục hoa văn | BHT | 13,6 | md | gỗ gõ đỏ KT (3400x760x600)mm x4 đục hoa văn | |
| 17 | Bàn hàng đầu Hội trường f325 gỗ sồi KT (4680x760x600)mm x2 đục hoa văn | BHT: 01 | 9,36 | md | gỗ sồi KT (4680x760x600)mm x2 đục hoa văn | |
| 18 | Bàn hàng đầu Hội trường f306 gỗ sồi KT (4600mx760x600)mm x2 đục hoa văn | BHT: 01 | 9,2 | md | gỗ sồi KT (4600mx760x600)mm x2 đục hoa văn | |
| 19 | Bàn hàng đầu Hội trường f304 gỗ sồi KT (4600x760x600)mm x2 đục hoa văn | BHT: 01 | 9,2 | md | gỗ sồi KT (4600x760x600)mm x2 đục hoa văn | |
| 20 | Bàn hàng đầu Hội trường Lữ 164 gố gõ đỏ KT (3400x760x600)mm x2 đục hoa văn | BHT: 01 | 7,7 | md | gố gõ đỏ KT (3400x760x600)mm x2 đục hoa văn | |
| 21 | Bàn hàng đầu Hội trường Lữ đoàn 673 gỗ sồi KT (4250x760x600)mm x2 đục hoa văn | BHT: 01 | 8,5 | md | gỗ sồi KT (4250x760x600)mm x2 ðục hoa văn | |
| 22 | Bàn hàng đầu Hội trường Lữ đoàn 203 gỗ sồi KT (4380x760x600)mm x2 đục hoa văn | BHT: 01 | 8,76 | md | gỗ sồi KT (4380x760x600)mm x2 đục hoa văn | |
| 23 | Bàn hàng đầu Hội trường Lữ đoàn 219 gỗ sồi KT (4550x760x600)mm x2 đục hoa văn | BHT: 01 | 9,1 | md | gỗ sồi KT (4550x760x600)mm x2 đục hoa văn | |
| 24 | Bàn hàng đầu Hội trường Trường Quân sự gỗ sồi KT (4260x760x600)mm x2 đục hoa văn | BHT: 01 | 8,52 | md | gỗ sồi KT (4260x760x600)mm x2 đục hoa văn | |
| 25 | Ghế Hội trường Quân đoàn gỗ gõ đỏ KT (1150x690x500)mm tiện, đục hoa văn bọc đệm, nỉ, đóng đinh đồng | GHT: 01 | 20 | cái | gõ ðỏ KT (1150x690x500)mm tiện, đục hoa văn bọc đệm, nỉ, đóng đinh đồng | |
| 26 | Ghế hàng đầu Hội trường Sư đoàn 325 gỗ xoan đào KT (1150x690x500) mm tiện, đục hoa văn bọc đệm, nỉ, đóng đinh đồng | GHT 01 | 10 | cái | gỗ xoan ðào KT (1150x690x500) mm tiện, đục hoa văn bọc đệm, nỉ, đóng đinh đồng | |
| 27 | Ghế hàng đầu Hội trường Sư đoàn 306 gỗ xoan đào KT (1150x690x500) mm tiện, đục hoa văn bọc đệm, nỉ, đóng đinh đồng | GHT: 01 | 10 | cái | gỗ xoan đào KT (1150x690x500) mm tiện, đục hoa văn bọc đệm, nỉ, đóng đinh đồng | |
| 28 | Ghế hàng đầu Hội trường Sư đoàn 304 gỗ xoan ðào KT (1150x690x500) mm tiện, đục hoa văn bọc đệm, nỉ, đóng đinh đồng | GHT: 01 | 10 | cái | gỗ xoan đào KT (1150x690x500) mm tiện, đục hoa văn bọc đệm, nỉ, đóng đinh đồng | |
| 29 | Ghế Hội trường hàng đầu Lữ 164 gỗ gõ ðỏ KT (1150x690x500) mm tiện, đục hoa văn bọc đệm, nỉ, đóng đinh đồng | BHT: 01 | 10 | cái | Gỗ gõ đỏ KT (1150x690x500) mm tiện, đục hoa văn bọc đệm, nỉ, đóng đinh đồng | |
| 30 | Ghế hàng đầu Hội trường Lữ đoàn 219 gỗ xoan ðào KT (1150x690x500) mm tiện, đục hoa văn bọc đệm, nỉ, đóng đinh đồng | GHT: 01 | 10 | cái | gỗ xoan đào KT (1150x690x500) mm tiện, đục hoa văn bọc đệm, nỉ, đóng đinh đồng | |
| 31 | Ghế hàng đầu Hội trường Lữ đoàn 203 gỗ xoan đào KT (1150x690x500) mm tiện, đục hoa văn bọc đệm, nỉ, đóng đinh đồng | GHT: 01 | 10 | cái | gỗ xoan đào KT (1150x690x500) mm tiện, đục hoa văn bọc đệm, nỉ, đóng đinh đồng | |
| 32 | Ghế hàng đầu Hội trường Lữ đoàn 673 gỗ xoan đào KT (1150x690x500) mm tiện, đục hoa văn bọc đệm, nỉ, đóng đinh đồng | GHT: 01 | 10 | cái | gỗ xoan đào KT (1150x690x500) mm tiện, đục hoa văn bọc đệm, nỉ, đóng đinh đồng | |
| 33 | Ghế hàng đầu Hội trường Trường Quân sự gỗ xoan đào KT (1150x690x500) mm tiện, đục hoa văn bọc đệm, nỉ, đóng đinh đồng | GHT: 01 | 10 | cái | gỗ xoan đào KT (1150x690x500) mm tiện, đục hoa văn bọc đệm, nỉ, đóng đinh đồng | |
| 34 | Tủ sắt sơn màu ghi tĩnh điện KT (1850*900*500)mm | TTL sa: 01 | 200 | cái | sơn màu ghi tĩnh điện KT (1850*900*500)mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 24 giờ và hoàn thành không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật sản xuất | 1 | Trình độ đại học thiết kế nội thất | 7 | 6 |
| 2 | Kỹ thuật gia công thiết kế | 8 | Trình độ Trung cấp trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật mộc | 4 | Trình độ sơ cấp trở lên (chứng chỉ hành nghề) | 8 | 6 |
| 4 | Kỹ thuật sơn | 5 | Trình độ sơ cấp trở lên (chứng chỉ hành nghề) | 8 | 6 |
| 5 | Nhân sự giám sát vệ sinh lao động, an toàn lao động tại hiện trường theo quy định tại Điều 139, Bộ Luật lao động số 10/2012/QH13. | 2 | 01 trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, đã được huấn luyện, cấp Chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động nhóm III do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật thực hiện lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị điện | 2 | Đã được huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và được cấp thẻ an toàn, vệ sinh lao động cho đối tượng nhóm III và còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 7 | Nhân sự phụ trách công tác thanh toán cho gói thầu | 1 | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tài chính, kế toán, thuế | 2 | 1 |
| 8 | Nhân sự giám sát phòng cháy, chữa cháy | 2 | Đã được huấn luyện về an toàn phòng cháy, chữa cháy và được cấp Chứng nhận huấn luyện an toàn phòng cháy, chữa cháy do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 9 | Nhân sự phục vụ công tác gia công cơ khí, hàn | 2 | Trình độ sơ cấp, chứng chỉ hành nghề cơ khí thợ hàn, thợ sắt | 3 | 2 |
| 10 | Nhân sự phụ trách y tế, sức khỏe công ty | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng y tế hoặc điều dưỡng | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi