Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220464252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 11:03:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,262,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.478E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.783.932.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.567.864.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cũng lĩnh vực cấp III trong 05 năm gần đây (2017-2021); có xác nhận của chủ đầu tư; có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có hợp đồng lao động còn hiệu lực);- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, là kiến trúc sư hoặc cử nhân ngành Nội thất (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có hợp đồng lao động còn hiệu lực);- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điện-điện tử/ Điện tử viễn thông;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo phổ kế bức | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phân tích màu màn hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống kiểm tra bóng đèn bằng quang phổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kiểm tra bóng đèn bằng phương pháp hóa già. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và thiết bị công trình Trang thiết bị nội thất cho dự án Hội trường Đảng ủy, HĐND và UBND thị trấn kết hợp Nhà văn hóa thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết cung cấp hàng hóa đúng mã hiệu, chất lượng sản phẩm. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm trong E- HSDT để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Gia công khung xương bằng sắt hộp để ốp gỗ, xương sắt mạ kẽm 30x60x1,4mm | Mô tả chi tiết tại chương V | 5,0864 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung xương thép hộp | Mô tả chi tiết tại chương V | 5,0864 | tấn |
| 3 | Cung cấp tấm rockwool dầy 50mm, tỷ trọng 60kg/m3 | Mô tả chi tiết tại chương V | 436,654 | m2 |
| 4 | Gia công bọc vải thủy tinh tấm rockwool dầy 50mm, tỷ trọng 60kg/m3 (bao gồm cả nhân công và vật liệu) | Mô tả chi tiết tại chương V | 436,654 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm rockwool dầy 50mm, tỷ trọng 60kg/m3 | Mô tả chi tiết tại chương V | 436,654 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt đệm xương gỗ MDF | Mô tả chi tiết tại chương V | 2.595,092 | md |
| 7 | Gia công lắp đặt vách tiêu âm MDF dày 15mm ép nhiệt 2 mặt verneer 3mm, soi lỗ D10a32 (MDF nhập khẩu, verneer kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,654 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt lam gỗ, vách phẳng, vách MDF dày 15mm ép nhiệt 2 mặt verneer 3mm (MDF nhập khẩu, verneer kỹ thuật) | Gỗ MDF chống ẩm dày 15mm - Ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt, ép chống cong vênh dày 0,3mm | 212,119 | m2 |
| 9 | Sơn PU hoàn thiện tấm verneer | Sơn Becker chem hoặc tương đương | 648,773 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả chi tiết tại chương V | 54 | 1m |
| 11 | Ốp khuôn cửa chính tạo hộp, cốt gỗ tự nhiên, ốp ngoài bằng tấm MDF hoàn thiện verneer | Mô tả chi tiết tại chương V | 54 | md |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả chi tiết tại chương V | 43,2 | 1m2 |
| 13 | Sản xuất cửa gỗ, cửa đi 2 cánh, pano gỗ, bọc bông cách âm, gỗ công nghiệp | Gỗ MDF chống ẩm dày 15mm - Ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt, ép chống cong vênh dày 0,3mm | 43,2 | m2 |
| 14 | Phào nẹp bo cửa đi cửa sổ, hai mặt quy cách MDF dày 15mm, ép nhiệt 2 mặt vermeer dày 3mm theo thiết kế | Gỗ MDF chống ẩm dày 15mm - Ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt, ép chống cong vênh dày 0,3mm | 242,8 | md |
| 15 | Phụ kiện bản lề cửa, khóa cửa | Trọn bộ bao gồm:- 6 Bản lề inox- 2 Chốt âm- Bộ khóa tay gạt | 7 | bộ |
| 16 | Tay nắm cửa mạ PVD L=600mm | Inox 304 mạ vàng đồng | 14 | bộ |
| 17 | Trải thảm hội trường (thảm cuộn màu sắc và quy cách theo thiết kế) | Thảm cuộn dày ~6mm | 80,656 | m2 |
| 18 | Phào gỗ chân tường, chặn vách bằng gỗ công nghiệp quy cách theo thiết kế | Gỗ MDF chống ẩm dày 15mm - Ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt, ép chống cong vênh dày 0,3mm | 249,04 | md |
| 19 | Chữ mica dày 5mm mầu vàng: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | - Bộ chữ cao 200mmMica cắt CNC in màu UV- Chân chữ gắn tấm Fomex nổi 25mm | 1 | trọn bộ |
| 20 | Bộ Chữ inox dày 5mm sơn UV màu đỏ "Thị trấn Cái Rồng" | - Bộ chữ cao 200mmInox dày 5mm uốn nổi in màu UV | 1 | bộ |
| 21 | Bộ Chữ inox dày 5mm sơn UV màu đỏ "Cửa A, B Hội trường" | - Bộ chữ cao 200mmInox dày 5mm uốn nổi in màu UV | 1 | bộ |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết tại chương V | 3,124 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả chi tiết tại chương V | 9,372 | 100m2 |
| B | CƠ KHÍ PHÔNG MÀN SÂN KHẤU | |||
| 1 | Bộ giảm tốc size 100 (i=60;U=24;S=38;P=1,1KW) | (i=60;U=24;S=38;P=1,1KW) Khoảng cách 2 trục HL=100 - Tỷ số truyền ratio =1/60 - Đường kính trục âm U=24 - Đường kính trục dương S=38 - Đông cơ điện tương ứng P= 1,1KW | 1 | bộ |
| 2 | Motor điện 1,1Kw | - Điện áp đầu vào: 1,1kw-380v- Vận tốc đầu ra : 910 rpm- Số cực: 6 pole- Số ngưạ ≤ 2HP-Thiết kế mặt bích (B5)- Đông cơ đồng bộ gắn liền phanh hãm | 1 | bộ |
| 3 | Nhông truyền tải đầu hộp số | - D=120-Số lượng bánh răng: 18- Đường kính ngoài Do= 120mm- Chiều dài BL = 56mm- Bước răng (P)=19.05mm | 1 | bộ |
| 4 | Nhông truyền tải đầu tang | - D=200-Số lượng bánh răng: 31 - Đường kính ngoài Do= 200mm- Chiều dài BL= 56mm- Bước răng (P)=19.05mm | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xích truyền tải | - Bước xích (P)=19.05mm- Chiều cao xích H=18mm- Bề rộng bản xích L2= 50,5mm | 1 | bộ |
| 6 | Tang quấn cáp 1 ngăn (D= 267; L= 200) | (D= 267; L= 200)Đường kính lô quấn D= 267mmChiều dài lô quấn =200mm | 1 | bộ |
| 7 | Vòng bi 6213 | Đường kính trong:65Đường kính ngoài:120Độ dày của vòng bi:23 | 2 | vòng |
| 8 | Đầu gối tang quấn cáp | Gia công thép CT35 phù hợp với tang | 2 | cái |
| 9 | Khung bệ gá môtơ, hộp số, tang | Gia công thép hình theo kích thước môtơ, hộp số, tangMác thép : SS400 hoặc tương đương | 1 | bệ |
| 10 | Then cavét 16x10x90 | Kích thướcL=90mmW= 16mmH= 10mm | 2 | cái |
| 11 | Puli 1 rãnh D120 | Đường kính ngoài: 120mmĐộ dày: 20mm | 9 | bộ |
| 12 | Bộ gá Puli | Gia công thép hình theo kích thước PulyMác thép : SS400 hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 13 | Vòng bi 6204 | Đường kính trong:20mmĐường kính ngoài:47mmĐộ dày của vòng bi:14mm | 9 | vòng |
| 14 | Trục puli M20 | Độ cứng: 8.8 | 9 | bộ |
| 15 | Bộ chặn cáp chống trượt puly | Mô tả chi tiết tại chương V | 9 | bộ |
| 16 | Cáp lụa D6 | Cấu tạo: 6 bối x 19 sợi nhỏ | 50 | m |
| 17 | Khoá cáp D6 | Mô tả chi tiết tại chương V | 18 | bộ |
| 18 | Tăng đơ D22 | Trục tăng đơ D22mm | 2 | bộ |
| 19 | Bu lông M16x80 | Độ cứng: 8.8 | 16 | bộ |
| 20 | Hộp ray treo con trượt phông | Gia công thép hình theo kích thước bản vẽMác thép : SS400 hoặc tương đương | 17 | m |
| 21 | Bộ con lăn trở về kèm tăng cáp | Khoảng cách tăng 500mm; lực kéo 400kg | 1 | bộ |
| 22 | Cụm con lăn treo phông | Gia công thép CT35 | 40 | vòng |
| 23 | Vòng bi 6203 | Đường kính trong:17Đường kính ngoài:40Độ dày của vòng bi:12 | 80 | vòng |
| 24 | Bộ chuyển động ngắt hành trình phần cơ khí | Gia công thép CT35L =200mm H = 80mm | 1 | bộ |
| 25 | Puli 2 rãnh dây đai bản B, D100 | Chất liệu gangD=100mmL = 60MM | 2 | bộ |
| 26 | Dây đai | Chu vi (mm) =863,6Rộng = 17mmCao = 11mm | 2 | cái |
| 27 | Dầu công nghiệp | Theo tiêu chuẩn: JASO | 3 | Lít |
| 28 | Mỡ chịu nhiệt | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | May lớp ngoài bằng vải nhung màu huyết dụ May lớp ngoài bằng vải lót mềm cùng màu vải nhungHệ số xếp ly 2,5Kích thước phông: 14.3m x 1,0m x 1 cánh = 14,3m2 | 6 | 1m2 |
| 30 | Gia công thép conson phông ngang | May lớp ngoài bằng vải nhung màu huyết dụMay lớp ngoài bằng vải lót mềm cùng màu vải nhungHệ số xếp ly 2,5Kích thước phông: 8,5m x 6,3m x 2 cánh = 107,1m2 | 0,2 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép | Đường kính D=22mmĐiện áp 5A/220V | 0,2 | tấn |
| 32 | 1. Riềm trước phông tiền (Phasát; 01 cánh): | Số cực: 12x20A/220V | 14,3 | m2 |
| 33 | 2. Riđô số 1 (Phông tiền đóng mở màn; 01 bộ; 02 cánh ) : | Theo tiêu chuẩn EEC | 107,9 | m2 |
| 34 | Lắp đặt Tủ điều khiển (600 x 800x300) | 5A/250V,Hai tiếp điểm 1 NO 1 NC | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt Rơle bảo vệ mất pha và ngược pha MX100 400V AC | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ Volt 500VAC | Mô tả chi tiết tại chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn báo pha D22 (220V) | Mô tả chi tiết tại chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A/380V | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A/220V | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A/380V | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt khởi động từ 32A/220V | Mô tả chi tiết tại chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc dừng khẩn cấp | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Nút ấn | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 44 | Cầu đấu dây | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | bộ |
| 45 | Thanh gài khởi động từ | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Bộ ngắt hành trình tự động (phần điện) | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Cáp điện PVC đồng nhiều sợi 3x2,5 mm2 | Mô tả chi tiết tại chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện 1 x 1,5 mm2 | Mô tả chi tiết tại chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt Dây điện PVC 2x0,75mm2 | Mô tả chi tiết tại chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 24x14mm | Mô tả chi tiết tại chương V | 50 | m |
| 51 | Phần mềm điều khiển Blynk hoặc tương đương | - Phần mềm điều khiển (lập trình điều khiển theo yêu cầu sử dụng)- Ứng dụng web không cần mã: Người chỉnh sửa chỉ cần kéo thả để xây dựng ứng dụng iOS và Android mà không cần mã- Ứng dụng mobile không cần mã: Bảng điều khiển mà người chỉnh sửa chỉ cần kéo thả để quản lý thiết bị, người dùng và dữ liệu- Tương thích phần cứng: ESP32, Arduino, Raspberry Pi, Texas Instruments, Particle, và hơn 400 mã hiệu phần cứng khác được hỗ trợ | 1 | bộ |
| 52 | Máy tính bảng | Màn hình: 10.4"Độ phân giải: 1200 x 2000 PixelTốc độ CPU ≥ 2GHz- 4 nhânRAM : 3GbBộ nhớ trong (ROM): 64GbHệ điều hành: Android 10 | 1 | cái |
| 53 | Archer C6 - TP-Link/China hoặc tương đương | Bộ cấp nguồn bên ngoài (EU): 12VDC / 1A+ Ports: 4x cổng LAN 10/100/1000Mbps và 1 x cổng WAN 10/100/1000Mbps- Băng tần: 2.4GHz/ 5GHz- Bảo mật Wi-Fi :WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK- Kết nối dây mạng cat5e | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG ÂM THANH, HỘI THẢO | |||
| 1 | Loa cao cấp 2-way x 6.5 icnh, công suất tối đa 1800W, áp lực âm thanh tối đa 131 dB (vế trái) | - Loại loa: Loa Line Array cao cấp 2x6'', công suất 450W-1800W, trở kháng 16Ω, áp lực âm thanh 131 dB - Công suất hoạt động ( RMS ) : 450W - 900W - Công suất tối đa : 1.800W - Trở kháng: 16 Ohm - Độ nhạy trung bình: 99 dB / 2,83 V / 1m (trung bình 150-16000 Hz băng rộng). - Áp lực âm thanh 1w / 1m: 125 dB liên tục / chương trình 128 dB / đỉnh 131 dB. - Dải tần số: +/- 3 dB từ 65 Hz đến 19 KHz - Góc phủ: 90ºx60º - Cấu tạo MF/LF: 2x6,5 ", 8 Ohm, 200 W - Cấu tạo HF: 1x1 ", 16 Ohm, 50 W - Kết nối: 2 x NL4MP. - Cấu tạo vỏ loa: Được làm từ gỗ bạch dương, độ dày 15mm, màu đen, sơn phủ tiêu chuẩn - Kích thước: (HxWxD) 235x570x240mm | 3 | Chiếc |
| 2 | Loa cao cấp 2-way x 6.5 icnh, công suất tối đa 1800W, áp lực âm thanh tối đa 131 dB (vế phải) | - Loại loa: Loa Line Array cao cấp 2x6'', công suất 450W-1800W, trở kháng 16Ω, áp lực âm thanh 131 dB- Công suất hoạt động ( RMS ) : 450W - 900W- Công suất tối đa : 1.800W- Trở kháng: 16 Ohm- Độ nhạy trung bình: 99 dB / 2,83 V / 1m (trung bình 150-16000 Hz băng rộng).- Áp lực âm thanh 1w / 1m: 125 dB liên tục / chương trình 128 dB / đỉnh 131 dB.- Dải tần số: +/- 3 dB từ 65 Hz đến 19 KHz- Góc phủ: 90ºx60º- Cấu tạo MF/LF: 2x6,5 ", 8 Ohm, 200 W- Cấu tạo HF: 1x1 ", 16 Ohm, 50 W- Kết nối: 2 x NL4MP.- Cấu tạo vỏ loa: Được làm từ gỗ bạch dương, độ dày 15mm, màu đen, sơn phủ tiêu chuẩn- Kích thước: (HxWxD) 235x570x240mm | 3 | Chiếc |
| 3 | Giá treo cho loa | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Loa kiểm tra liền công suất có màn hiển thị trên loa | - Loại loa: Liền công suất 12"- Công suất: 300W (RMS) -1200W (Peak)- Dải tần hoạt động: 50Hz - 20 KHz.- Tần số cắt: 2 kHz- Áp lực âm thanh: 126 dB (peak)- Mạch khuếch đại: Class D- Mạch bảo vệ chống quá áp, quá tải dòng điện, có màn hình LCD hoặc tương đương hiển thị thông số tùy chỉnh, có cầu trì bảo vệ- Góc phủ: 90⁰ x 50⁰, củ treble có thể tùy chỉnh theo chiều ngang tùy theo người sử dụng- Số cổng micro: 2- Kết nối: Jack 6.3mm, XLR- Nhiệt độ hoạt động: 0-40⁰C- Điện áp hoạt động: 100V - 240VAC/50-60Hz- Vỏ loa: Bằng nhựa cứng- Kích thước: ( WxHxD) 375 x 635 x 396 mm | 2 | Chiếc |
| 5 | Loa siêu trầm liền công suất 18' | - Loại loa: Loa liền công suất 18'', công suất 1.200W - 4.800W, xử lý công nghệ số DSP, sử dụng mạch công suất GT 4.0, kết nối USB-Ethernet căn chỉnh bằng phần mềm máy tính, có khả năng cấp nguồn cho loa full- Công suất: 1200W (RMS) - 2400W (Program)- Trở kháng: 8 Ohm- Cường độ âm thanh : 131dB / 134dB/ 137dB- Đáp tuyến tần số: +/-3dB 40 - 100 kHz- Độ phủ: Đa hướng- Độ nhạy: 100 dB / 2.83 V/1m- Củ loa gồm: LF 1x18", 8 Ohm, làm bằng sợi thủy tinh chịu nhiệt cao- Bộ khuếch đại tích hợp: Pro DG Systems GT 4.0 tự cấp nguồn, đồng thời là nguồn nuôi cho loa full.- Kết nối: 2 đầu nối XL X + 1 NL4MP. USB-Ethernet + 2 X Powercom.- Cấu tạo vỏ loa: Được làm từ gỗ bạch dương, độ dày 18mm, cắt bằng máy CNC, sơn đen tiêu chuẩn- Kích thước (HxWxD): 520x715x605 mm | 2 | Chiếc |
| 6 | Bàn điều khiển âm thanh kỹ thuật số 16 đường | - Bộ trộn kỹ thuật số cho Live và Studio- 16 đầu vào Mono qua XLR hoặc giắc cắm với tiền khuếch đại AnaLOGIQTM- 3 đầu vào âm thanh nổi qua giắc cắm- 4 trả về Stereo FX- 4 động cơ FX với thư viện iLive FX- 4 nhóm Tắt tiếng- Động cơ fader- Cắt, phân cực, cắt thấp, cổng, chèn, EQ tham số 4 băng tần, máy nén và độ trễ trên tất cả các đầu vào- Chèn, EQ tham số 4 băng tần, EQ đồ họa, máy nén và độ trễ cho các đầu ra kết hợp đơn âm và LR chính- Qu-Drive: 18 Track ghi / phát lại nhiều bản nhạc qua ổ USB- Định dạng ghi: 48 kHz / 24 bit (dữ liệu WAV)- Truyền âm thanh qua USB- Màn hình cảm ứng 5” có độ phân giải 800 x 480, 16 triệu màu thân thiện người sử dụng- Có thể dùng IPAD kết nối qua Wifi để tự do điều khiển khi đang ở trên sân khấu hay đi xung quanh đại điểm set up âm thanh.- Tương thích với các hệ thống Mixing cá nhân ME- Các nút điều khiển làm bằng kim loại có độ tương phản cao và được mạ chất liệu Chrome. | 1 | Chiếc |
| 7 | Micro không dây cầm tay UHF (1 bộ thu phát sóng + 2 Micro cầm tay) | - Bộ Micro không dây cầm tay cho ca nhạc- Dải tần hoạt động : 600 MHz - 900MHz- Tự động lựa chọn tần số và tự SET tần số mong muốn- Thay đổi 200 tần số khác nhau với băng thông chỉnh sửa- Màn hình LCD báo tần số và báo Pin- Đáp tuyến tần số : 60 - 18000Hz- Tổng nhiễu hài : 102dB- Thời lượng sử dụng trên 8 tiếng- Gồm : Bộ thu phát sóng + 2 Micro không dây | 2 | Bộ |
| 8 | Micro để bục phát biểu siêu nhạy | - Micro cổ ngỗng để bục phát biểu - Độ méo: | 2 | Chiếc |
| 9 | Khối điều khiển trung tâm, khả năng quản lý đến hơn 200 mic hội thảo | - Có thể quản lý đồng thời tới hơn 200 micro hội thảo- Có đầu vào dành cho điện thoại, thông báoTrở kháng đầu vào:- MIC: 2kW không cân bằng, 4kW có cân bằng- Line in: 10kW- Telephone: 850kWDải tần:- MIC: 32Hz-20kHz- Line in: 10Hz-74kHz- Hội thảo: 144Hz-10kHz- THD: | 1 | Chiếc |
| 10 | Micro chủ tọa cổ ngỗng có đèn trên cổ míc | - Kiểu micro: Micro điện động cổ ngỗng với đèn mầu xanh trên cổ, có nút ưu tiên để tắt tiếng tất cả mic của đại biểu- Có thể điều chỉnh để tự động tắt mic khi không có âm thanh trong hơn 30 giây- Hướng micro: đa hướng- Dải tần: 760Hz - 18kHz- Độ nhạy: 110dB- THD: 0,56% 1kHz- Có sẵn loa 2W trên thân micro | 1 | Chiếc |
| 11 | Micro đại biểu cổ ngỗng có đèn trên cổ míc | - Kiểu micro: Micro điện động cổ ngỗng với đèn mầu xanh trên cổ- Hướng micro: đa hướng- Dải tần: 760Hz - 18kHz- Độ nhạy: 110dB- THD: 0,56% 1kHz- Có sẵn loa 2W trên thân micro | 15 | Chiếc |
| 12 | Dây nối dài (đã bao gồm jack kết nối) | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | Cuộn |
| 13 | Tủ thiết bị 12U | - Tủ thiết bị được thiết kế đẹp, chắc chắn, gọn gàng và chuyên nghiệp. Tủ chứa các thiết bị xử lý âm thanh, Micro……- Vỏ gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa.- Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ.- Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép.- Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày.- Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi.- Có hai cửa, trước và sau có thể tháo rời, phía trên cùng để mixer nắp tháo rời. Có 04 bánh xe và có 2 bánh có chốt khóa chống bị lăn trôi. | 1 | Chiếc |
| 14 | Dây tín hiệu cho hệ thống | - Vật liệu vỏ: Nhựa PVC- Vật liệu dây dẫn: Bằng đồng- Tiết diện sợi: 0,31mm2- Dây chống nhiễu bảo vệ 27 sợi x 0.12mm- Điện trở dòng | 300 | mét |
| 15 | Dây loa 4 x2,5mm | - Vật liệu vỏ: Nhựa PVC màu đen- Vật liệu dây dẫn: Bằng đồng- Đường kính tổng thể 12 mm +/- 0,2mm- Tiết diện mặt cắt ngang 4.0mm- Điện dung 125pF /m- Trọng lượng: 0,05kg | 150 | mét |
| 16 | Jack loa | Mô tả chi tiết tại chương V | 10 | Chiếc |
| 17 | Jack ( đực / cái ) | Mô tả chi tiết tại chương V | 30 | Bộ |
| 18 | Ba lăng xích nâng hạ cho hệ thống loa | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | Chiếc |
| D | MÀN HÌNH LED | |||
| 1 | Màn hình Led p2.5 indoor | - Khoảng cách điểm ảnh: PH2.5 Kích thước bảng: 6400mm x 3840mm Hiển thị: 6400mm x 3840mm - Kích thước Module: W 320× H 160 mm Độ phân giải Module: W 128 × H 64 Chuẩn quét:1/32s scan constant current Mặt bảo vệ: Plastic mask Số lượng Module: W20 × H24 = 480pcs - Độ sáng: ≥4500CD/sqm Góc nhìn ngang, dọc Horizontal 140°, vertical 140° Khoảng cách nhìn tốt: Từ 3 đến 100m Mức sáng điều khiển (Gray scale): R G B mỗi màu 16k Màu hiển thị: 4096 billion - Nguồn điện: Sử dụng nguồn điện chuyên dụng loại nguồn Power Swithching Supply hoặc tương đương tiêu chuẩn châu âu nguồn điện vào 220V - nguồn điện ra 5V có các tính năng cao cấp như tự động ngắt khi quá tải, chống chập cháy xung điện Điện áp đầu vào: 5V Công suất trung bình: 250W/m2 Công suất lớn nhất: 750W/m2 - Cách thức điều khiển: Điều khiển đồng bộ với máy tính Tín hiệu vào: Composite, S-Vide, Component, VGA, DVI Tần số làm tươi: 300HZ-3000HZ adjustable Tần số thay đổi trạng thái: 60~85HZ Khoảng cách điều khiển: UTP CAT5E:100m; Multi-mode Fiber:500m;S ingle-mode Fiber:10km Hỗ trợ chế độ VGA:1024 x 768, 1280 x 1024, 1600 x 1200 Hiệu chỉnh độ sáng: Dot by dot, module by module, cabinet by cabinet | 24,576 | M2 |
| 2 | Cạc phát tín hiệu | Mô tả chi tiết tại chương V | 8 | Chiếc |
| 3 | Cạc phát tín hiệu | Mô tả chi tiết tại chương V | 40 | Chiếc |
| 4 | Desktop - máy tính để bàn chuyên dụng phục vụ thiết lập, hiển thị, màn Led; phục công tác tổng hợp, thảo văn bản, tra cứu, in ấn tài liệu phục phụ họp. | Thông số kỹ thuật : Core i5 1135G7 2.4 Ghz up to 4.2Ghz-8MbCạc đồ họa Nvidia GeForce MX350 2GB GDDR5Bộ nhớ 8Gb (2 Khe cắm / Hỗ trợ tối đa 16GB)Ổ cứng/ Ổ đĩa quang 512Gb SSD/ khôngMàn hình 15.6Inch Full HDKết nối Bluetooth 4.1, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/acCổng giao tiếp 1 USB 3.2 Gen 1 port (on systems configured with discrete graphics); 1 USB 3.2 Gen 1 Type-C port (on systems configured with discrete graphics);1 USB 2.0 port; 1 Audio jack; HDMI 1.4 portWebcam CóNhận dạng vân tay Không cóNhận diện khuôn mặt Không cóTính năng khác Màn hình Full HDHệ điều hành Windows 11 Home + Office StudentPin 3 cellKích thước 36.4 x 24.9 x 1.99 cmTrọng lượng 1.58 kgMàu sắc/ Chất liệu Black | 1 | Chiếc |
| 5 | Bộ xử lý hình ảnh chuyên dụng | Bộ xử lý hình ảnh chuyên dụng - Kết nối với đầu thu KTS như My TV, K+… | 1 | Bộ |
| 6 | Nguồn 5v-70A mỏng | Điện áp vào: 100÷120VAC hoặc 200 ÷ 240VAC, 47 ÷ 63HzCó nút chuyển mạchĐiện áp ra: 5VDòng điện: 70AKích thước: 218*117*30.5 mm (L*W*H)Nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ 70°CChế độ bảo vệ: Chóng chập, chống quá tải | 60 | cái |
| 7 | Khung giá đỡ màn hình LED | Sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,4mm, ốc 500 gắn chi tiết đan a320 kết hợp thanh giằng a100 | 24,576 | M2 |
| E | ĐỒ RỜI NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn hội trường chủ toạ | Chất liệu: Gỗ MDF dán veneer sơn Pu 5 lớp kích thước 700x1600x750mm | 3 | cái |
| 2 | Bàn hội trường hàng đại biểu | Chất liệu: Gỗ MDF dán veneer sơn Pu 5 lớpkích thước 600x1050x750mm | 10 | cái |
| 3 | Bàn hội trường khu vực khán giả | Chất liệu: Gỗ MDF dán veneer sơn Pu 5 lớpkích thước 450x1050x750mm | 10 | cái |
| 4 | Ghế hội trường khu vực khán giả | Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn Pu 5 lớp; Bọc đệm mút màu đỏ; Kích thước 450x540x1010mm | 266 | cái |
| 5 | Ghế chủ tọa + ghế đại biểu | Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn Pu 5 lớp; Bọc đệm mút màu đỏkích thước 670x600x1260mm | 22 | cái |
| 6 | Bàn kỹ thuật làm mới | Chất liệu: Gỗ MDF dán veneer sơn Pu 5 lớpkích thước 600x1200x750mm | 4 | cái |
| 7 | Bục để tượng bác | Chất liệu: Gỗ MDF dán veneer sơn Pu 5 lớp | 1 | Bộ |
| 8 | Bục phát biểu | Chất liệu: Gỗ MDF dán veneer sơn Pu 5 lớp | 1 | Bộ |
| 9 | Phông cờ đỏ | Chất liệu vải nhung màu đỏ cờ | 12 | m2 |
| 10 | Sao vàng + búa liềm | Chất liệu: Inox vàng 304 | 1 | Bộ |
| 11 | Quốc huy bằng đồng D=900mm | Chất liệu: đồng nguyên chất | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.478E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.783.932.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.567.864.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cũng lĩnh vực cấp III trong 05 năm gần đây (2017-2021); có xác nhận của chủ đầu tư; có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có hợp đồng lao động còn hiệu lực);- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nội thất | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, là kiến trúc sư hoặc cử nhân ngành Nội thất (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có hợp đồng lao động còn hiệu lực);- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị và chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điện-điện tử/ Điện tử viễn thông;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy khoan | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đo phổ kế bức | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy phân tích màu màn hình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Hệ thống kiểm tra bóng đèn bằng quang phổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy kiểm tra bóng đèn bằng phương pháp hóa già. | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi