Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525450-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220525447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 11:01:00 đến ngày 2022-05-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,633,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389978E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị => 250L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị =>80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Trung tâm văn hóa thể thao xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Liên Phương. Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tang. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: VUỐT NỐI ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đệm nền đường cấp phối đá dămChương V E-HSMT0,1148100m3
2SXLD ván khuôn mặt đườngChương V E-HSMT0,0552100m2
3Lót nilon nền đường 1 lớpChương V E-HSMT1,148100m2
4Bê tông mặt đường M200, đá 2x4Chương V E-HSMT17,22m3
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột điện, đất cấp 3Chương V E-HSMT0,032100m3
2SXLD ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,08100m2
3Bê tông móng cột M150, đá 1x2Chương V E-HSMT2m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D60/50 ngầm móng cộtChương V E-HSMT0,02100m
5Lắp dựng cột đènChương V E-HSMT2cột
6Đào rãnh cáp, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,518100 m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D60/50 bảo vệ cápChương V E-HSMT1,85100m
8Rải cáp ngầmChương V E-HSMT1,85100m
9Luồn cáp cửa cộtChương V E-HSMT8đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT2bảng
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V E-HSMT1610 đầu cốt
12Lắp cửa cộtChương V E-HSMT2cửa
13Đánh số cột thép, cột gangChương V E-HSMT0,210 cột
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V E-HSMT0,2100 m
15Lắp cần đèn F60Chương V E-HSMT4cần đèn
16Lắp đặt đèn cao áp bóng Sodium - 250WChương V E-HSMT4cái
17Đóng cọc tiếp địa xuống đất; đất cấp IIIChương V E-HSMT0,210 cọc
18Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT2bộ
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V E-HSMT30m
20Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E-HSMT3,71000v
21Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E-HSMT0,74100m2
22Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V E-HSMT1,034m3
23Đắp đất đường cáp ngầm bằng thủ côngChương V E-HSMT51,8m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,408100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 27mmChương V E-HSMT1,7100m
3Đắp cát móng đường ốngChương V E-HSMT13,5027m3
4Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,272100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng nhà vệ sinh, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,1161100m3
2SXLD ván khuôn bê tông lót móngChương V E-HSMT0,066100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Chương V E-HSMT1,5695m3
4Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,0752100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0188tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,1119tấn
7Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,6778m3
8Xây móng gạch vữa XM M75, chiều dày >33cmChương V E-HSMT0,9253m3
9Xây móng gạch vữa XM M75, chiều dày Chương V E-HSMT0,694m3
10SXLD ván khuôn dầm móngChương V E-HSMT0,1528100m2
11SXLD cốt thép dầm móng, thép DChương V E-HSMT0,0487tấn
12SXLD cốt thép dầm móng, thép DChương V E-HSMT0,1824tấn
13Bê tông dầm móng M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,8052m3
14Đắp đất thành móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0854100m3
15Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0382100m3
16Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT1,092m3
17Ván khuôn cộtChương V E-HSMT0,0986100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0285tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0758tấn
20Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,5421m3
21Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT9,4374m3
22Xây tường WC bằng gạch vữa XM M75, chiều dày 11cmChương V E-HSMT1,782m3
23SXLD ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,0293100m2
24SXLD cốt thép lanh tô, thép D ≤10mmChương V E-HSMT0,0135tấn
25Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,175m3
26SXLD ván khuôn xà dầmChương V E-HSMT0,1192100m2
27SXLD cốt thép xà dầm, thép D ≤10mmChương V E-HSMT0,0225tấn
28SXLD cốt thép xà dầm, thép D ≤18mmChương V E-HSMT0,1636tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,6556m3
30SXLD ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,2028100m2
31SXLD cốt thép sàn mái, thép DChương V E-HSMT0,2752tấn
32Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,3558m3
33SXLD ván khuôn lót bậc lên xuốngChương V E-HSMT0,0047100m2
34Bê tông lót bậc lên xuống M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,183m3
35Xây bậc lên xuống bằng gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT0,1647m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT61,8346m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT19,96m2
38Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT20,2798m2
39Láng mái vữa XM M75, dày 2cmChương V E-HSMT23,5578m2
40Lát nền nhà gạch chống trơn 300x300Chương V E-HSMT11,04m2
41Ốp tường gạch 300x600Chương V E-HSMT47,88m2
42Lát đá granit mặt bậc lên xuốngChương V E-HSMT3,483m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT60,098m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT40,24m2
45SXLD khung inox đỡ bàn rửa tayChương V E-HSMT19,3213Kg
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT2bộ
49Lắp đặt Van tiểu namChương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT2bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT2bộ
53Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt phễu thu sàn D60Chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E-HSMT1bể
56Lắp đặt ống nước PPR D25mmChương V E-HSMT0,7100m
57LĐ Van 2 chiều D25Chương V E-HSMT4cái
58Lắp đặt Tê PPR D25mmChương V E-HSMT10cái
59LĐ cút ppr25x90°Chương V E-HSMT40cái
60LĐ cút ren trong ppr ∅20x90°Chương V E-HSMT20cái
61Lắp đặt ống nhưa uPVC D90mmChương V E-HSMT0,4100m
62Lắp đặt ống nhưa uPVC D110mmChương V E-HSMT0,6100m
63Lắp đặt Cút pvc d90Chương V E-HSMT3cái
64Lắp đặt cút u.pvc d110x135°Chương V E-HSMT5cái
65LĐ Tê xiên U.PVC D110x135Chương V E-HSMT4cái
66Lắp đặt cút u.pvc d90x110°Chương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt ống U.PVC D60Chương V E-HSMT0,12100m
68Lắp đặt cút u.pvc d60Chương V E-HSMT5cái
69Tê xiên U.PVC D110Chương V E-HSMT4cái
70Côn PVC D110/34Chương V E-HSMT2cái
71Côn PVC D90/34Chương V E-HSMT2cái
72Van xả D15 LDChương V E-HSMT2cái
73Lắp đặt ống PPR D50Chương V E-HSMT0,04100m
74Lắp đặt côn PPR 50/25Chương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt MS ren ngoài PPR 50Chương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt T côn PPR 50/25Chương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt cút PPR D50Chương V E-HSMT6cái
78Van PPR D50Chương V E-HSMT1cái
79Rắc co PPR D50Chương V E-HSMT1cái
80Măng sông hàn PPR D25Chương V E-HSMT20cái
81Đèn LED ốp trần lắp nổi D120x35x6WChương V E-HSMT4bộ
82Đèn LED ốp trần lắp nổi D170x35x12WChương V E-HSMT1bộ
83Công tắc đôi 1 chiều (Mặt + hạt + đế)Chương V E-HSMT1cái
84Công tắc đơn 1 chiều (Mặt + hạt + đế)Chương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT20m
86Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT20m
87Lắp đặt hộp nối + phân dây ngầmChương V E-HSMT2hộp
88Lắp đặt automat 1 pha 20AChương V E-HSMT2cái
89Ống nhựa chống cháy PVC D16Chương V E-HSMT40m
90Đào bể phốt, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,1648100m3
91SXLD ván khuôn lót móngChương V E-HSMT0,0108100m2
92Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Chương V E-HSMT0,704m3
93SXLD ván khuôn đáy bểChương V E-HSMT0,0357100m2
94SXLD cốt thép đáy bể, DChương V E-HSMT0,0663tấn
95SXLD cốt thép đáy bể, DChương V E-HSMT0,0513tấn
96Bê tông đáy bể M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,9808m3
97Xây bể bằng gạch, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,87m3
98SXLD ván khuôn giằng bểChương V E-HSMT0,0182100m2
99SXLD cốt thép giằng bể, DChương V E-HSMT0,0162tấn
100Bê tông giằng bể M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,2006m3
101Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT21,11m2
102Láng đáy bể vữa XM M75, dày 2cmChương V E-HSMT3,6933m2
103Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT24,803m2
104SXLD ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,018100m2
105SXLD cốt thép tấm đan, thép DChương V E-HSMT0,0499tấn
106Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,6m3
107Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT31 cấu kiện
108Đắp đất thành bể, K = 0,9Chương V E-HSMT0,056100m3
E HẠNG MỤC: VƯỜN HOA
1Đào móng tường bo bồn hoa, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,3934100m3
2SXLD ván khuôn mót móng tường bo bồn hoaChương V E-HSMT0,9594100m2
3Bê tông lót móng tường bo M150, đá 1x2Chương V E-HSMT10,0737m3
4Xây tường bo bồn hoa bằng gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT15,8301m3
5Trát tường bo bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT244,647m2
6Đắp đất thành tường bo bồn hoa, K = 0,95Chương V E-HSMT0,2399100m3
7Vận chuyển đất cấp IIIChương V E-HSMT0,1223100m3
8Đào móng đường dạo đất cấp IIIChương V E-HSMT6,2723m3
9Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V E-HSMT2,6135m3
10Xây tường bo bằng gạch vữa XM M75, chiều dày 11cmChương V E-HSMT6,2972m3
11Trát tường bo dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT89,604m2
12Lót nilon nền đường dạoChương V E-HSMT14,708100m2
13Bê tông đường dạo M150, đá 1x2Chương V E-HSMT78,619m3
F HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng nhà đất cấp IIIChương V E-HSMT2,3113100m3
2SXLD ván khuôn lót móng cộtChương V E-HSMT0,2896100m2
3SXLD ván khuôn lót móng băngChương V E-HSMT0,2646100m2
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6Chương V E-HSMT17,5222m3
5SXLD ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT2,0336100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột, DChương V E-HSMT0,3567tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột, DChương V E-HSMT1,3503tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột, D>18mmChương V E-HSMT2,0949tấn
9Bê tông móng móng cột M250, đá 1x2Chương V E-HSMT54,036m3
10Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT47,8127m3
11SXLD ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT2,0831100m2
12SXLD cốt thép giằng móng, ĐKChương V E-HSMT0,8731tấn
13SXLD cốt thép giằng móng, ĐKChương V E-HSMT3,2858tấn
14Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Chương V E-HSMT22,9145m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,4207100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT2,6858100m3
17Bê tông nền nhà M150, đá 1x2Chương V E-HSMT35,8345m3
18Đổ bê tông nền đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT27,8455m3
19SXLD ván khuôn cộtChương V E-HSMT3,1807100m2
20SXLD cốt thép cột, thép DChương V E-HSMT0,8437tấn
21SXLD cốt thép cột, thép DChương V E-HSMT4,0405tấn
22Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT21,4332m3
23SXLD ván khuôn xà dầmChương V E-HSMT4,7676100m2
24SXLD cốt thép xà dầm, ĐKChương V E-HSMT1,9857tấn
25SXLD cốt thép xà dầm, ĐKChương V E-HSMT5,4191tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, ĐK>18mmChương V E-HSMT1,2348tấn
27Bê tông xà dầm M250, đá 1x2Chương V E-HSMT54,3374m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT2,7711100m2
29SXLD cốt thép sàn mái, ĐKChương V E-HSMT5,8095tấn
30Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V E-HSMT26,5837m3
31Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤22cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT142,0611m3
32Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT23,9m3
33Bê tông lót móng bậc tam cấp đá 1x2, M150Chương V E-HSMT2,4618m3
34Xây bậc tam cấp bằng gạch, vữa XM M75Chương V E-HSMT26,7975m3
35SXLD ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,3879100m2
36SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, DChương V E-HSMT0,1174tấn
37SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, D>10mmChương V E-HSMT0,2372tấn
38Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,365m3
39Sản xuất xà gồ thépChương V E-HSMT1,8047tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,8047tấn
41Gia công vì kèo thépChương V E-HSMT3,4427tấn
42Gia công giằng mái thépChương V E-HSMT1,8115tấn
43Lắp vì kèo thépChương V E-HSMT5,2542tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT224,2312m2
45Lợp mái bằng tôn múiChương V E-HSMT4,6556100m2
46Gia công hoa thép cửa sổChương V E-HSMT0,1052tấn
47Lắp dựng hoa thép cửa sổChương V E-HSMT18,24m2
48Sơn hoa thép cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT12,4347m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V E-HSMT5,58100m2
50Lắp dựng dàn giáo trongChương V E-HSMT5,2128100m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT753,019m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT633,894m2
53Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT136,944m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT476,76m2
55Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT277,11m2
56Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75Chương V E-HSMT17,86m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT138,72m
58Láng sàn mái, sê nô tạo dốc dày 30 vữa XM mác75Chương V E-HSMT2,7711m2
59Láng sàn mái, sê nô dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,7711m2
60Xây ốp cột tròn, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,2121m3
61Bả bằng bột bả vào cộtChương V E-HSMT49,3608m2
62Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT114,548m
63Lát nền nhà, hành lang, sảnh chính bằng gạch kích thước 600x600Chương V E-HSMT315,0486m2
64Sơn tạo nhám nền hội trường, kẻ sân cầu lôngChương V E-HSMT284,0262m2
65Ốp đá rối chân móngChương V E-HSMT137,691m2
66Lát bậc lên xuống đá granitChương V E-HSMT90,816m2
67Làm trần phẳng bằng tấm xi măng sợi + khung xương vĩnh tườngChương V E-HSMT366,2484m2
68Phào chỉ cổ trầnChương V E-HSMT49,56m
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.542,568m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT753,019m2
71Sơn trụ tròn giả đáChương V E-HSMT49,3608m2
72Ống thoát nước mái D90Chương V E-HSMT1,401100m
73Ống thoát tràn D32Chương V E-HSMT0,24100m
74Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110Chương V E-HSMT18cái
75Aptomat 3pha 100AChương V E-HSMT1cái
76Aptomat 1pha 60AChương V E-HSMT2cái
77Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT17cái
78Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT8cái
79Đèn compac 4 bóng 1 cụmChương V E-HSMT15bộ
80Lắp đặt đèn lốp 32WChương V E-HSMT15bộ
81Đèn tuýp đôi 1,2m âm tràn có máng tản quangChương V E-HSMT19bộ
82Đèn hộp huỳnh quang 3x18W/220V-0.6, máng tản quangChương V E-HSMT11bộ
83Lắp đặt công tắc đơnChương V E-HSMT6cái
84Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT8cái
85Lắp đặt ô cắm đơnChương V E-HSMT10cái
86Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT6cái
87Đế chìm đôiChương V E-HSMT10hộp
88Đế chìm đơnChương V E-HSMT6hộp
89Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5Chương V E-HSMT100m
90Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5Chương V E-HSMT1.200m
91Dây CU/XLPE/PVC 2x4Chương V E-HSMT150m
92Ống gen D15Chương V E-HSMT500m
93Ống gen D27Chương V E-HSMT300m
94Hộp nốiChương V E-HSMT30hộp
95Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=800Chương V E-HSMT10cọc
96Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V E-HSMT10cái
97Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT190m
98Dây tiếp địa 40x4Chương V E-HSMT50m
99Đào rãnh đi dây tiếp địaChương V E-HSMT11,34m3
100Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,8149100m3
101Bê tông lót móng rãnh M100, đá 4x6Chương V E-HSMT12,5726m3
102Xây rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT13,2911m3
103Trát tường rãnh vữa XM M75, dày 1,5cmChương V E-HSMT120,8279m2
104Láng đáy rãnh có đánh màu vữa XM M75, dày 3cmChương V E-HSMT57,1484m2
105SXLD ván khuôn nắp rãnhChương V E-HSMT0,427100m2
106SXLD cốt thép nắp rãnhChương V E-HSMT0,5882tấn
107Bê tông nắp rãnh M200, đá 1x2Chương V E-HSMT7,6533m3
108Lắp dựng nắp rãnhChương V E-HSMT1701 cấu kiện
109Đào hố ga đất cấp IIIChương V E-HSMT0,0682100m3
110Bê tông lót móng rãnh M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,7182m3
111Xây hố ga bằng gạch vữa XM M50Chương V E-HSMT2,9655m3
112Trát tường hố ga vữa XM M75, dày 1,5cmChương V E-HSMT7,329m2
113Láng đáy hố ga có đánh màu vữa XM M75, dày 3cmChương V E-HSMT1,96m2
114SXLD ván khuôn nắp hố gaChương V E-HSMT0,0115100m2
115SXLD cốt thép nắp hố gaChương V E-HSMT0,0478tấn
116Bê tông nắp hố ga M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,2566m3
117Lắp dựng nắp hố gaChương V E-HSMT41 cấu kiện
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VẬT TƯ
1SXLD khung móng M24x340x340x675 cột điện chiếu sángChương V E-HSMT2bộ
2SXLD cửa đi WC nhôm hệ xingfa (bao gồm cả phụ kiện).Chương V E-HSMT5,6m2
3SXLD cửa sổ WC nhôm hệ xingfa (bao gồm cả phụ kiện).Chương V E-HSMT1,44m2
4SXLD vách ngăn Compact HPL (bao gồm phụ kiện) nhà vệ sinhChương V E-HSMT3,6m2
5Dây cấp, xi phong chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
6Dây cấp xí bệtChương V E-HSMT2bộ
7Dây cấp tiểu nữChương V E-HSMT2bộ
8Thiết bị phụ phòng WCChương V E-HSMT2bộ
9Hộp đựng giấy vệ sinh inoxChương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt máy bơm nướcChương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt phao điện cho bơmChương V E-HSMT1cái
12Bu lông cường độ cao hệ vì kèo mái nhà văn hóa D22, L=35cmChương V E-HSMT60cái
13SXLD tay vịn inox lan can hành lang nhà văn hóaChương V E-HSMT324,6634kg
14SXLD cửa đi nhôm hệ xingfa (bao gồm cả phụ kiện).Chương V E-HSMT24,16m2
15SXLD cửa sổ nhôm hệ xingfa (bao gồm cả phụ kiện).Chương V E-HSMT19,2m2
16SXLD cửa đi chính nhôm hệ xingfa (bao gồm cả phụ kiện).Chương V E-HSMT36m2
17SXLD vách kính nhôm hệ xingfa (bao gồm cả phụ kiện).Chương V E-HSMT63,84m2
18Đắp nổi chữ nhà văn hóaChương V E-HSMT1bộ
19LĐ tủ điện tổngChương V E-HSMT1tủ
20Vải lưới nilong (Báo hiệu cáp)Chương V E-HSMT70m
21Băng keoChương V E-HSMT15cuộn
22Vít nởChương V E-HSMT80cái
23Lắp đặt giá đỡ dây D10, L=150Chương V E-HSMT25cái
24Lắp đặt hộp kiểm traChương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt Bu lông, đai ốc, vành đệm TCVN - M12x25Chương V E-HSMT25m
26Lắp đặt bộ chữa cháy (bao gồm tủ, 01 bình bột, 01 bình khí)Chương V E-HSMT4bộ
27Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389978E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Ô tô tự đổ 1
3 Đầm bàn 2
4 Đầm dùi 2
5 Đầm cóc 1
6 Máy trộn bê tông => 250L3
7 Máy trộn vữa =>80L2
8 Máy hàn điện 23kW1
9 Máy cắt uốn 5kW1
10 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->