Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 11:01:00 đến ngày 2022-05-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,633,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389978E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình Trung tâm văn hóa thể thao xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VUỐT NỐI ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đệm nền đường cấp phối đá dăm | Chương V E-HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn mặt đường | Chương V E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 3 | Lót nilon nền đường 1 lớp | Chương V E-HSMT | 1,148 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 17,22 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D60/50 ngầm móng cột | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp dựng cột đèn | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,518 | 100 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D60/50 bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Chương V E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 16 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp cửa cột | Chương V E-HSMT | 2 | cửa |
| 13 | Đánh số cột thép, cột gang | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cột |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 15 | Lắp cần đèn F60 | Chương V E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn cao áp bóng Sodium - 250W | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa xuống đất; đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 3,7 | 1000v |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V E-HSMT | 1,034 | m3 |
| 23 | Đắp đất đường cáp ngầm bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 51,8 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Chương V E-HSMT | 13,5027 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1161 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,5695 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,0752 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1119 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,6778 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch vữa XM M75, chiều dày >33cm | Chương V E-HSMT | 0,9253 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch vữa XM M75, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,694 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn dầm móng | Chương V E-HSMT | 0,1528 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng, thép D | Chương V E-HSMT | 0,0487 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm móng, thép D | Chương V E-HSMT | 0,1824 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm móng M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,8052 | m3 |
| 14 | Đắp đất thành móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0854 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0382 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,5421 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,4374 | m3 |
| 22 | Xây tường WC bằng gạch vữa XM M75, chiều dày 11cm | Chương V E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 23 | SXLD ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô, thép D ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 26 | SXLD ván khuôn xà dầm | Chương V E-HSMT | 0,1192 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, thép D ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, thép D ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1636 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,6556 | m3 |
| 30 | SXLD ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2028 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái, thép D | Chương V E-HSMT | 0,2752 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,3558 | m3 |
| 33 | SXLD ván khuôn lót bậc lên xuống | Chương V E-HSMT | 0,0047 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót bậc lên xuống M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 35 | Xây bậc lên xuống bằng gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,1647 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 61,8346 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 19,96 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 20,2798 | m2 |
| 39 | Láng mái vữa XM M75, dày 2cm | Chương V E-HSMT | 23,5578 | m2 |
| 40 | Lát nền nhà gạch chống trơn 300x300 | Chương V E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch 300x600 | Chương V E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 42 | Lát đá granit mặt bậc lên xuống | Chương V E-HSMT | 3,483 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 60,098 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 40,24 | m2 |
| 45 | SXLD khung inox đỡ bàn rửa tay | Chương V E-HSMT | 19,3213 | Kg |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Van tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt ống nước PPR D25mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 57 | LĐ Van 2 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê PPR D25mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | LĐ cút ppr25x90° | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 60 | LĐ cút ren trong ppr ∅20x90° | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhưa uPVC D90mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhưa uPVC D110mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Cút pvc d90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút u.pvc d110x135° | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | LĐ Tê xiên U.PVC D110x135 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút u.pvc d90x110° | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống U.PVC D60 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút u.pvc d60 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Tê xiên U.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Côn PVC D110/34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Côn PVC D90/34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Van xả D15 LD | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống PPR D50 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn PPR 50/25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt MS ren ngoài PPR 50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt T côn PPR 50/25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Van PPR D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Rắc co PPR D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Măng sông hàn PPR D25 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 81 | Đèn LED ốp trần lắp nổi D120x35x6W | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Đèn LED ốp trần lắp nổi D170x35x12W | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Công tắc đôi 1 chiều (Mặt + hạt + đế) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Công tắc đơn 1 chiều (Mặt + hạt + đế) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối + phân dây ngầm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Ống nhựa chống cháy PVC D16 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 90 | Đào bể phốt, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1648 | 100m3 |
| 91 | SXLD ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 93 | SXLD ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 94 | SXLD cốt thép đáy bể, D | Chương V E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 95 | SXLD cốt thép đáy bể, D | Chương V E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 96 | Bê tông đáy bể M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,9808 | m3 |
| 97 | Xây bể bằng gạch, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 98 | SXLD ván khuôn giằng bể | Chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 99 | SXLD cốt thép giằng bể, D | Chương V E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 100 | Bê tông giằng bể M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,2006 | m3 |
| 101 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 21,11 | m2 |
| 102 | Láng đáy bể vữa XM M75, dày 2cm | Chương V E-HSMT | 3,6933 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 24,803 | m2 |
| 104 | SXLD ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 105 | SXLD cốt thép tấm đan, thép D | Chương V E-HSMT | 0,0499 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 107 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 108 | Đắp đất thành bể, K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: VƯỜN HOA | |||
| 1 | Đào móng tường bo bồn hoa, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,3934 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn mót móng tường bo bồn hoa | Chương V E-HSMT | 0,9594 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng tường bo M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 10,0737 | m3 |
| 4 | Xây tường bo bồn hoa bằng gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,8301 | m3 |
| 5 | Trát tường bo bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 244,647 | m2 |
| 6 | Đắp đất thành tường bo bồn hoa, K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,2399 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1223 | 100m3 |
| 8 | Đào móng đường dạo đất cấp III | Chương V E-HSMT | 6,2723 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 2,6135 | m3 |
| 10 | Xây tường bo bằng gạch vữa XM M75, chiều dày 11cm | Chương V E-HSMT | 6,2972 | m3 |
| 11 | Trát tường bo dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 89,604 | m2 |
| 12 | Lót nilon nền đường dạo | Chương V E-HSMT | 14,708 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đường dạo M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 78,619 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng nhà đất cấp III | Chương V E-HSMT | 2,3113 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn lót móng cột | Chương V E-HSMT | 0,2896 | 100m2 |
| 3 | SXLD ván khuôn lót móng băng | Chương V E-HSMT | 0,2646 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 17,5222 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 2,0336 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột, D | Chương V E-HSMT | 0,3567 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột, D | Chương V E-HSMT | 1,3503 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột, D>18mm | Chương V E-HSMT | 2,0949 | tấn |
| 9 | Bê tông móng móng cột M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 54,036 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 47,8127 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 2,0831 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,8731 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 3,2858 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 22,9145 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4207 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,6858 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền nhà M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 35,8345 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 27,8455 | m3 |
| 19 | SXLD ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 3,1807 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, thép D | Chương V E-HSMT | 0,8437 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, thép D | Chương V E-HSMT | 4,0405 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 21,4332 | m3 |
| 23 | SXLD ván khuôn xà dầm | Chương V E-HSMT | 4,7676 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, ĐK | Chương V E-HSMT | 1,9857 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, ĐK | Chương V E-HSMT | 5,4191 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, ĐK>18mm | Chương V E-HSMT | 1,2348 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 54,3374 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 2,7711 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V E-HSMT | 5,8095 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 26,5837 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤22cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 142,0611 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 23,9 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng bậc tam cấp đá 1x2, M150 | Chương V E-HSMT | 2,4618 | m3 |
| 34 | Xây bậc tam cấp bằng gạch, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 26,7975 | m3 |
| 35 | SXLD ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,3879 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, D | Chương V E-HSMT | 0,1174 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, D>10mm | Chương V E-HSMT | 0,2372 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,365 | m3 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,8047 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,8047 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 3,4427 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Chương V E-HSMT | 1,8115 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 5,2542 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 224,2312 | m2 |
| 45 | Lợp mái bằng tôn múi | Chương V E-HSMT | 4,6556 | 100m2 |
| 46 | Gia công hoa thép cửa sổ | Chương V E-HSMT | 0,1052 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa thép cửa sổ | Chương V E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 48 | Sơn hoa thép cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,4347 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V E-HSMT | 5,58 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V E-HSMT | 5,2128 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 753,019 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 633,894 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 136,944 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 476,76 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 277,11 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,86 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 138,72 | m |
| 58 | Láng sàn mái, sê nô tạo dốc dày 30 vữa XM mác75 | Chương V E-HSMT | 2,7711 | m2 |
| 59 | Láng sàn mái, sê nô dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,7711 | m2 |
| 60 | Xây ốp cột tròn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,2121 | m3 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột | Chương V E-HSMT | 49,3608 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 114,548 | m |
| 63 | Lát nền nhà, hành lang, sảnh chính bằng gạch kích thước 600x600 | Chương V E-HSMT | 315,0486 | m2 |
| 64 | Sơn tạo nhám nền hội trường, kẻ sân cầu lông | Chương V E-HSMT | 284,0262 | m2 |
| 65 | Ốp đá rối chân móng | Chương V E-HSMT | 137,691 | m2 |
| 66 | Lát bậc lên xuống đá granit | Chương V E-HSMT | 90,816 | m2 |
| 67 | Làm trần phẳng bằng tấm xi măng sợi + khung xương vĩnh tường | Chương V E-HSMT | 366,2484 | m2 |
| 68 | Phào chỉ cổ trần | Chương V E-HSMT | 49,56 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.542,568 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 753,019 | m2 |
| 71 | Sơn trụ tròn giả đá | Chương V E-HSMT | 49,3608 | m2 |
| 72 | Ống thoát nước mái D90 | Chương V E-HSMT | 1,401 | 100m |
| 73 | Ống thoát tràn D32 | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 75 | Aptomat 3pha 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Aptomat 1pha 60A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Đèn compac 4 bóng 1 cụm | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn lốp 32W | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 81 | Đèn tuýp đôi 1,2m âm tràn có máng tản quang | Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 82 | Đèn hộp huỳnh quang 3x18W/220V-0.6, máng tản quang | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Đế chìm đôi | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 88 | Đế chìm đơn | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 89 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 90 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5 | Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 91 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 92 | Ống gen D15 | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 93 | Ống gen D27 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 94 | Hộp nối | Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 95 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=800 | Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 98 | Dây tiếp địa 40x4 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 99 | Đào rãnh đi dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 100 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,8149 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng rãnh M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 12,5726 | m3 |
| 102 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,2911 | m3 |
| 103 | Trát tường rãnh vữa XM M75, dày 1,5cm | Chương V E-HSMT | 120,8279 | m2 |
| 104 | Láng đáy rãnh có đánh màu vữa XM M75, dày 3cm | Chương V E-HSMT | 57,1484 | m2 |
| 105 | SXLD ván khuôn nắp rãnh | Chương V E-HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 106 | SXLD cốt thép nắp rãnh | Chương V E-HSMT | 0,5882 | tấn |
| 107 | Bê tông nắp rãnh M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,6533 | m3 |
| 108 | Lắp dựng nắp rãnh | Chương V E-HSMT | 170 | 1 cấu kiện |
| 109 | Đào hố ga đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0682 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng rãnh M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,7182 | m3 |
| 111 | Xây hố ga bằng gạch vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,9655 | m3 |
| 112 | Trát tường hố ga vữa XM M75, dày 1,5cm | Chương V E-HSMT | 7,329 | m2 |
| 113 | Láng đáy hố ga có đánh màu vữa XM M75, dày 3cm | Chương V E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 114 | SXLD ván khuôn nắp hố ga | Chương V E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 115 | SXLD cốt thép nắp hố ga | Chương V E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 116 | Bê tông nắp hố ga M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,2566 | m3 |
| 117 | Lắp dựng nắp hố ga | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VẬT TƯ | |||
| 1 | SXLD khung móng M24x340x340x675 cột điện chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | SXLD cửa đi WC nhôm hệ xingfa (bao gồm cả phụ kiện). | Chương V E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ WC nhôm hệ xingfa (bao gồm cả phụ kiện). | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 4 | SXLD vách ngăn Compact HPL (bao gồm phụ kiện) nhà vệ sinh | Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 5 | Dây cấp, xi phong chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Dây cấp xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Dây cấp tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thiết bị phụ phòng WC | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phao điện cho bơm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bu lông cường độ cao hệ vì kèo mái nhà văn hóa D22, L=35cm | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 13 | SXLD tay vịn inox lan can hành lang nhà văn hóa | Chương V E-HSMT | 324,6634 | kg |
| 14 | SXLD cửa đi nhôm hệ xingfa (bao gồm cả phụ kiện). | Chương V E-HSMT | 24,16 | m2 |
| 15 | SXLD cửa sổ nhôm hệ xingfa (bao gồm cả phụ kiện). | Chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 16 | SXLD cửa đi chính nhôm hệ xingfa (bao gồm cả phụ kiện). | Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 17 | SXLD vách kính nhôm hệ xingfa (bao gồm cả phụ kiện). | Chương V E-HSMT | 63,84 | m2 |
| 18 | Đắp nổi chữ nhà văn hóa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | LĐ tủ điện tổng | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Vải lưới nilong (Báo hiệu cáp) | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 21 | Băng keo | Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 22 | Vít nở | Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ dây D10, L=150 | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bu lông, đai ốc, vành đệm TCVN - M12x25 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt bộ chữa cháy (bao gồm tủ, 01 bình bột, 01 bình khí) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389978E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Ô tô tự đổ | 1 | |
| 3 | Đầm bàn | 2 | |
| 4 | Đầm dùi | 2 | |
| 5 | Đầm cóc | 1 | |
| 6 | Máy trộn bê tông | => 250L | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | =>80L | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi