Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524407-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220524044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 11:01:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,016,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6524057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.304811E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Giao thông ( tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.711.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư giao thông phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động XD.- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác:
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư thi công điện, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư giao thông, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc 0,8-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải 130 – 140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 130 – 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Thảm nhựa, lát vỉa hè đoạn đường từ Tòa án huyện đến đường trục số 1 và GPMB khu hạ tầng LK8 đến LK 15 thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1, huyện Hải Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế - lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng T&P-Công ty cổ phần Đại Hưng Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế-dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn giao thông Quảng Ninh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh. + Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Công tác phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V14,4m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V16,099m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo chương V516cấu kiện
C Công tác đào đắp
1Đào nền đường , đất cấp IIIMô tả theo chương V0,983100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V7,343100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả theo chương V1,809100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V3,699100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V3,717100m3
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả theo chương V143,124100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (bù phụ)Mô tả theo chương V3,585100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo chương V0,305100m3
9Vận chuyển vật liệu phá dỡ (tính như đá hộc)Mô tả theo chương V3,93410m3
D Công tác rải thảm
1Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả theo chương V4,015100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, với tỷ lệ 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V154,525100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương V154,525100m2
E Công tác an toàn giao thông
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,283100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,225100m3
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả theo chương V1.424,884m2
4SXLD biển báo hiệu giao thông biển tròn D70cm (QCVN 41:2019/QĐ-BGTVT)Mô tả theo chương V26cái
5SXLD biển báo hiệu giao thông tam giác cạnh 70cm (QCVN 41:2019/QĐ-BGTVT)Mô tả theo chương V37cái
6Cột biển báo D88,3 (QCVN 41:2019/QĐ-BGTVT) - trong đó: 26 cột biển đôiMô tả theo chương V26cái
7Cột biển báo D88,3 (QCVN 41:2019/QĐ-BGTVT) - trong đó: 13 cột biển đơnMô tả theo chương V13cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo chương V39cái
F Công tác khai thác đất giao thông
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả theo chương V9,413100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả theo chương V113,89810m3
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,653100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,163100m3
3Đệm đá mạt đáy, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,054100m3
4Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V27,088m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V29,797m3
6Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V5,1m3
7Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V7,14m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMô tả theo chương V0,272100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,211100m2
10SXLD cốt thép tấm đanMô tả theo chương V1,044tấn
11SXLD cốt thép mũ mố, ĐKMô tả theo chương V0,033tấn
12SXLD cốt thép mũ mố, ĐKMô tả theo chương V0,09tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả theo chương V171 cấu kiện
H HẠNG MỤC: BÓ VỈA, VỈA HÈ
1Đào san đất, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,758100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V25,011100m3
3Xúc đất màu vào dải phân cáchMô tả theo chương V0,477100m3
4Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương V39,35m3
5Bê tông bó gáy, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V8,908m3
6Bê tông móng rãnh tam giác, đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương V49,598m3
7Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V24,799m3
8Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương V274,424m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V10,217100m2
10SXLD viên bó vỉa giải phân cách KT-100x20x35cm rộng vát 8cm cao vát 30cmMô tả theo chương V361cấu kiện
11SXLD viên bó vỉa loại 1 KT-100x32x30cm rộng vát 22cm cao vát 15cmMô tả theo chương V324cấu kiện
12SXLD viên bó vỉa loại 2 KT-40x32x30cm, rộng vát 22cm cao vát 15cmMô tả theo chương V1.083cấu kiện
13SXLD viên bó vỉa loại 3, viên hạ thấp vỉa hè KT-80x30x14cm, chiều cao vát 4cmMô tả theo chương V50cấu kiện
14SXLD viên vát vỉa hè loại 1 KT-80x30x25, chiều cao vát 7.5cmMô tả theo chương V50cấu kiện
15SXLD viên vát vỉa hè loại 1 KT-40x20x35, rộng vát 8cm; chiều cao vát 30cmMô tả theo chương V60cấu kiện
16SXLD viên vát vỉa hè loại 1 KT-80x30x17.5, chiều cao vát 7.5cmMô tả theo chương V50cấu kiện
17SXLD viên vát vỉa hè loại 1 KT-50x20x12, chiều cao vát 2cmMô tả theo chương V120cấu kiện
18Lát gạch Terrazo 40x40x3,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V3.220,25m2
19Lát gạch dẫn hướng Terrazo 30x30x3,5cm; Vữa XM M75Mô tả theo chương V212,91m2
20Lát gạch cảm giác Terrazo 30x30x3,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,9m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả theo chương V2.0981 cấu kiện
I Công tác khai thác đất vỉa hè
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả theo chương V30,256100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả theo chương V366,09210m3
J HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG
K Phần xây dựng và lắp đặt mới
1Cột thép đa giác côn cao 14m + Xà ngang lắp 2 đèn pha LED chiếu sáng nút giaoMô tả theo chương V1Cột
2Cột thép tròn côn cao 8m + cần đèn đơn cao 1,5m, vươn 1,5mMô tả theo chương V24Cột
3Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 100WMô tả theo chương V48Bộ
4Đèn pha bóng LED công suất 240WMô tả theo chương V2Bộ
5Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha, 3 ngăn lắp đặt mớiMô tả theo chương V1Tủ
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x25mm2Mô tả theo chương V436m
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x16mm2Mô tả theo chương V907m
8Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả theo chương V444m
9Dây đồng trần M10Mô tả theo chương V1.342m
10Bộ tiếp địa an toàn R1CMô tả theo chương V26Bộ
11Bộ tiếp địa trung tính R6CMô tả theo chương V4Bộ
12Đánh số cộtMô tả theo chương V25Cột
13Làm đầu cáp - (4x25)mm2Mô tả theo chương V2Đầu
14Làm đầu cáp - (4x16)mm2Mô tả theo chương V50Đầu
15Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả theo chương V52Đầu
L Phần móng cột, ống nhựa và rãnh cáp ngầm
1Móng cột chiếu sáng M2 (cột đèn cao 14m)Mô tả theo chương V1Móng
2Móng cột chiếu sáng M1Mô tả theo chương V24Móng
3Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả theo chương V1Móng
4Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả theo chương V1.240m
5Ống thép tráng kẽm DN80Mô tả theo chương V111m
6Mốc báo cáp ngầmMô tả theo chương V60m
7Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Mô tả theo chương V424m3
8Phá dỡ bê tông xi măng lót vỉa hè hiện cóMô tả theo chương V17m3
9Tháo dỡ gạch đất nung hiện cóMô tả theo chương V166m2
10Lát lại gạch đất nung đã tháo rỡMô tả theo chương V166m2
11Hoàn trả lớp bê tông xi măng nót vỉa hèMô tả theo chương V17m3
12Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng máy cầm tay 70kg, K =0,9Mô tả theo chương V94m3
13Gạch chỉ đặcMô tả theo chương V9.837viên
14Băng báo cáp ngầmMô tả theo chương V301m2
15Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy cầm tay 70kg, K =0,9Mô tả theo chương V326m3
16Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ Mô tả theo chương V99m3
M Chi phí khác
1Chi phí thí nghiệm vật liệu điệnMô tả theo chương V1khoản
2Chi phí nghiệm thu đóng điệnMô tả theo chương V1khoản
3Thuế tài nguyên môi trường đối với đào xúc đất đắpMô tả theo chương V1khoản
4Phí bảo vệ môi trường đối với đất đắpMô tả theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6524057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.304811E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Giao thông ( tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.711.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư giao thông phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động XD.- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác:55
2 Kỹ thuật điện 1 Phải là kỹ sư thi công điện, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác.33
3 Kỹ thuật thi công 1 Phải là kỹ sư giao thông, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác55
4 An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc 0,8-1,25m3 Máy xúc 0,8-1,25m32
2 Máy san tự hành Máy san tự hành1
3 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
4 Máy rải 130 – 140CV Máy rải 130 – 140CV1
5 Máy lu bánh thép tự hành Máy lu bánh thép tự hành1
6 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T4
7 Máy lu bánh hơi tự hành Máy lu bánh hơi tự hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->