Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524646-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Di Trạch
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220342815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 10:37:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,167,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.50124E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 0,85 tỷ VNĐ. Tổng các hợp đồng có giá trị ≥ 1,7 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 2,2KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích >= 80lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 400A/380V
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc 80kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Di Trạch
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tọa nhà văn hóa thôn Ải xã Di Trạch
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Di Trạch , địa chỉ: xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Di Trạch - Địa chỉ: Xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại An Đông Dương. + Tư vấn thẩm định hồ sơ BCKTKT: Phòng QLĐT huyện Hoài Đức. + Tư vấn QLDA: Công ty TNHH phát triển xây dựng Phú Lộc Hưng Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH dịch vụ LoHa.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Di Trạch , địa chỉ: xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Di Trạch - Địa chỉ: Xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu tham dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng – Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Di Trạch - Địa chỉ: Xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư UBND xã Di Trạch. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 16 Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 16 Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu tại chương V166,2962m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu tại chương V30,64m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu tại chương V0,1807tấn
4Phá dỡ nền gạch hiện trạngYêu cầu tại chương V137,5376m2
5Đục lớp granito bậc tam cấpYêu cầu tại chương V12,4071m2
6Phá dỡ lớp vữa láng seno máiYêu cầu tại chương V40,3512m2
7Tháo dớ ống thoát nước mái D90Yêu cầu tại chương V20m
8Tháo dỡ quạt trần, bóng đèn hiện trạngYêu cầu tại chương V1tbo
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu tại chương V18,8563m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TYêu cầu tại chương V18,8563m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 (km=1.2)Yêu cầu tại chương V137,537m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V14,5026m2
13Quét chống thấm seno mái bằng sika topseal (quét 2 lớp) (kvl=2)40,3512m2
14Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V28,6552m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V11,696m2
16Lợp mái tôn dày 0.45mmYêu cầu tại chương V1,663100m2
17Tôn núp nóc, úp viềnYêu cầu tại chương V30,8449m
18Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Yêu cầu tại chương V0,2100m
19Lắp đặt cút 90 UPVC D90Yêu cầu tại chương V4cái
20Rọ chắn rác inox DN110Yêu cầu tại chương V4cái
21Đai ôm ống inox 304Yêu cầu tại chương V16cái
22Cửa hoa inox 304 - KT 12,7*12,7*0,9mmYêu cầu tại chương V54,3456kg
23Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu tại chương V12,96m2
24Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm - tham khảo của Công ty Hợp PhátYêu cầu tại chương V1,92m2
25Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm- tham khảo của Công ty Hợp PhátYêu cầu tại chương V0,64m2
26Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm - tham khảo của Công ty Hợp PhátYêu cầu tại chương V11,52m2
27Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm - tham khảo của Công ty Hợp PhátYêu cầu tại chương V3,6m2
28Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm - tham khảo của Công ty Hợp PhátYêu cầu tại chương V12,96m2
29Lắp đặt Bộ đèn gắn tường đôi 1,2m led*19wYêu cầu tại chương V10bộ
30Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1.2m gắn nổi, CS: 1x36w, 220vYêu cầu tại chương V1bộ
31Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng led 12wYêu cầu tại chương V4bộ
32Lắp đặt quạt trần cánh nhôm đường kính 1.4m-1x75w/220v + hộp điều chỉnh tốc độYêu cầu tại chương V6cái
33Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 1x50w/220vYêu cầu tại chương V2cái
34Lắp đặt công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tườngYêu cầu tại chương V2cái
35Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm lắp âm tườngYêu cầu tại chương V1hộp
36Móc treo quạt trầnYêu cầu tại chương V12cái
B NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ bóng đèn hiện trạngYêu cầu tại chương V6bộ
2Tháo dỡ ống nước hiện trạngYêu cầu tại chương V16m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu tại chương V6,8m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu tại chương V2bộ
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu tại chương V0,2464m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu tại chương V45,633m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu tại chương V4,56m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu tại chương V2,1144m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TYêu cầu tại chương V2,1144m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,017100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu tại chương V1,7034m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V16,2908m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*200mm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V4,56m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V45,633m2
15Sản xuất và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính dán mờ dày 6.38mmYêu cầu tại chương V6,72m2
16Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính mờ dày 6.38mm'Yêu cầu tại chương V0,72m2
17Sản xuất và lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmYêu cầu tại chương V4,11m2
18Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng compact có công suất 1x15w 220vYêu cầu tại chương V6bộ
19Lắp đặt công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tườngYêu cầu tại chương V2cái
20Lắp đặt ống ghen nhựa D20Yêu cầu tại chương V40m
21Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2Yêu cầu tại chương V40m
22Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu tại chương V3bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu tại chương V3cái
24Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuYêu cầu tại chương V2bộ
25Si phôngYêu cầu tại chương V2bộ
26Lắp đặt chậu rửa lavaboYêu cầu tại chương V2bộ
27Lắp đặt vòi rửa lavaboYêu cầu tại chương V2bộ
28Lắp đặt gương soiYêu cầu tại chương V2cái
29Phễu thu nước Inox DN100Yêu cầu tại chương V6cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, D25Yêu cầu tại chương V0,08100m
31Lắp đặt van chặn D25Yêu cầu tại chương V2cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR D25Yêu cầu tại chương V2cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR D25Yêu cầu tại chương V8cái
34Lắp đặt tê lệch nhựa PPR D25(Knc,m=1.5)Yêu cầu tại chương V1cái
35Lắp đặt măng sông nối thẳng PPR D25Yêu cầu tại chương V8cái
36Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Yêu cầu tại chương V0,08100m
37Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Yêu cầu tại chương V0,02100m
38Lắp đặt ống nhựa UPVC D25Yêu cầu tại chương V0,08100m
39Lắp đặt chếch 135 UPVC D90Yêu cầu tại chương V2cái
40Lắp đặt chếch 135 UPVC D25Yêu cầu tại chương V2cái
41Lắp đặt cút 90 UPVC D90Yêu cầu tại chương V2cái
42Lắp đặt cút 90 UPVC D25Yêu cầu tại chương V2cái
43Lắp đặt côn thu UPVC D90x42Yêu cầu tại chương V2cái
44Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Yêu cầu tại chương V0,04100m
45Lắp đặt cút 90 UPVC D90Yêu cầu tại chương V1cái
46Rọ chắn rác DN100Yêu cầu tại chương V1cái
47Đai ôm ống nhựa bằng inoxYêu cầu tại chương V4cái
C NHÀ VÒM
1Cắt sân bê tôngYêu cầu tại chương V4,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V2,16m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu tại chương V2,16m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu tại chương V2,16m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Yêu cầu tại chương V1,08m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V0,0972100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,036100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,072100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,072100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,072100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V1,44m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V5,2803m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,1512100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,1623tấn
15Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmYêu cầu tại chương V1,205tấn
16Sản xuất hệ dàn tam giác - thép mạ kẽmYêu cầu tại chương V2,9195tấn
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu tại chương V2,099tấn
18Lắp dựng cột thép mạ kẽmYêu cầu tại chương V1,205tấn
19Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Yêu cầu tại chương V2,9195tấn
20Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu tại chương V2,099tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn múi dày 0,45mmYêu cầu tại chương V3,7128100m2
22Máng nước inoxYêu cầu tại chương V40,8md
23Lắp đặt ống UPVC D90Yêu cầu tại chương V0,25100m
24Lắp đặt cút 90 UPVC D90Yêu cầu tại chương V4cái
25Rọ chắn rác inox DN100Yêu cầu tại chương V4cái
26Lắp đặt chếch 135 UPVC D90Yêu cầu tại chương V8cái
27Lắp đặt ống UPVC D110Yêu cầu tại chương V0,4100m
28Lắp đặt tê thu UPVC D110-90 (Knc,m=1.5)Yêu cầu tại chương V2cái
29Lắp đặt đèn pha LED 100wYêu cầu tại chương V4bộ
30Lắp đặt dây điện Cu/PVC-2x2,5mm2Yêu cầu tại chương V70m
31Lắp đặt ống ghen nhựa D20 (nối trơn)Yêu cầu tại chương V70m
D PHẦN SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V0,82100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Yêu cầu tại chương V123m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V820m2
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu tại chương V17,55m2
2Cạo rỉ cửa cổngYêu cầu tại chương V17,94m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu tại chương V36,9328m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V36,9328m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V36,9328m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V17,94m2
7Lắp dựng cửa cổngYêu cầu tại chương V17,55m2
8Bản lề cổng sắtYêu cầu tại chương V12bộ
9Bánh xe cổng sắtYêu cầu tại chương V4chiếc
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu tại chương V113,6882m2
11Cạo rỉ hoa sắt tường ràoYêu cầu tại chương V59,332m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V113,6882m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V113,6882m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V59,332m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu tại chương V194,642m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V194,642m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V194,642m2
F THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V0,6091m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V0,0548100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,0131100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0478100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0478100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,0478100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại chương V0,423m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V1,269m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,027100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V1,9008m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,6732m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnhYêu cầu tại chương V0,0792100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,02tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,0959tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V12,6m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V2,7m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,45m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,027100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu tại chương V0,0444tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại chương V9cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC D300Yêu cầu tại chương V0,0086100m
G BỒN CÂY
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu tại chương V4,8245m3
2Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻYêu cầu tại chương V40,7264m2
3Mua đất màu trồng câyYêu cầu tại chương V6,6924m3
4Đắp đất màu trồng câyYêu cầu tại chương V6,6924m3
H ĐÈN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ cột, cần đèn, bóng đèn hiện trạngYêu cầu tại chương V5tbo
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V1,28m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0128100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0128100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,0128100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,1024100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V2,048m3
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (Cọc tiếp địa L63x63x5x2000)Yêu cầu tại chương V4bộ
9Lắp dựng khung móng cho cột đènYêu cầu tại chương V4bộ
10Sắt tròn fi10Yêu cầu tại chương V6,52kg
11Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 6mYêu cầu tại chương V4cột
12Lắp đèn cao áp ở độ cao h =6m, bóng led 100WYêu cầu tại chương V4bộ
13Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AYêu cầu tại chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmYêu cầu tại chương V0,62100m
15Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mmYêu cầu tại chương V30m
16Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x4mmYêu cầu tại chương V68m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.50124E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 0,85 tỷ VNĐ. Tổng các hợp đồng có giá trị ≥ 1,7 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp52
2 Cán bộ kỹ thuật, an toàn lao động 1 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.31
3 Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán 1 kỹ thuật công trình xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào, xúc đất1
2 Máy đầm bàn 2,2KW Đầm vật liệu1
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu1
4 Máy trộn vữa dung tích >= 80lít Trộn vật liệu1
5 Máy hàn 400A/380V hàn sắt thép1
6 Đầm dùi 1,5 KW Đầm vật liệu1
7 Máy đầm cóc 80kg Đầm vật liệu1
8 Máy thủy bình Đo cao trình1
9 Máy bơm nước bơm nước1
10 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn Vận chuyển vật liệu2
11 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->