Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423427-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Công Thương tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220423089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 10:25:00 đến ngày 2022-05-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,655,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.483181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.158.818.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.476.454.000 đồng.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 1.158.818.000 đồng, trong đó có giá trị phần thi công nội thất (lát sàn, ốp vách, ốp trụ, khung viền, tủ hồ sơ bằng ván MDF) tối thiểu là 177.000.000 đồng, giá trị thi công cây xanh thảm cỏ tối thiểu là 41.000.000 đồng. Trường hợp nhà thầu đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, thi công nội thất (lát sàn, ốp vách, ốp trụ, khung viền, tủ hồ sơ bằng ván MDF) và thi công cây xanh, thảm cỏ nhưng không nằm cùng trong một hợp đồng thì nhà thầu có thể cung cấp 03 hợp đồng gồm: 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 940.818.000 đồng và 01 hợp đồng thi công nội thất (lát sàn, ốp vách, ốp trụ, khung viền, tủ hồ sơ bằng ván MDF) tối thiểu là 177.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công cây xanh, thảm cỏ có giá trị tối thiểu 41.000.000 đồng thì được xem như một hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh:-Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn giá trị gia tăng, chứng từ chuyển tiền của ngân hàng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.158.818.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.476.454.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng của (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo các tài liệu chứng minh loại công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.hoặc- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận chuyên môn bậc thợ ≥ 3/7 hoặc sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận chuyên môn bậc thợ ≥ 3/7 hoặc sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân cây xanh
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận chuyên môn bậc thợ ≥ 3/7 hoặc sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô cẩu, sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo cavet, giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo cavet, giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu công việc theo Hồ sơ thiết kế
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện 5kVA
- Đặc điểm thiết bị 5KVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị 2.7kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu công việc theo Hồ sơ thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu công việc theo Hồ sơ thiết kế
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu công việc theo Hồ sơ thiết kế, ĐVT: bộ
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Công Thương tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Công Thương Quảng Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên: Sở Công Thương tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 07 Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam SĐT: 0235 3852 641
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn và kiểm định công trình xây dựng Miền Trung; Địa chỉ: Lô 147 Tôn Đức Thắng, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn xây dựng Thành An – Quảng Nam; Địa chỉ: 58 Nguyễn Thái Học, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định TK-DT: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Nghĩa; Địa chỉ: 29 Nguyên Hồng, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Công Thương tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Sở Công Thương tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 07 Trần Hưng Đạo, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Tên: Sở Công Thương tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 07 Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam SĐT: 0235 3852 641


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 10 Chương I của E-HSMT này. - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận nghĩa vụ thuế (không nợ thuế đến thời điểm tham gia đấu thầu) từ 2019-2021 của cơ quan quản lý thuế. - Văn bản xác nhận không nợ Bảo hiểm xã hội từ 2019-2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên: Sở Công Thương tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 07 Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam SĐT: 0235 3852 641
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.852739.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235 3 810 394.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235 3 810 394; Fax :0235 3 810 396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CÁC PHÒNG LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền gạchMục II, Chương V của HSMT477,92m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMục II, Chương V của HSMT26,68m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMục II, Chương V của HSMT0,22m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục II, Chương V của HSMT0,728m3
5Tháo dỡ trần gỗMục II, Chương V của HSMT37,12m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II, Chương V của HSMT137,0184m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x19x24cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II, Chương V của HSMT6,252m3
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II, Chương V của HSMT89,72m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V của HSMT25m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, cộtMục II, Chương V của HSMT226,7384m2
11Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V của HSMT1.370,184m2
12Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60, vữa XM M75, XM PCB40Mục II, Chương V của HSMT475,6m2
13Ốp chân tường gạch cao 12cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II, Chương V của HSMT39,099m2
14Lát đá gờ cửa đi, vữa XM M100, PCB40Mục II, Chương V của HSMT9,0045m2
15Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoMục II, Chương V của HSMT74,24m2
16Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMục II, Chương V của HSMT511,3175m2
17Công tác bả bằng bột bả vào trầnMục II, Chương V của HSMT585,5575m2
18Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủMục II, Chương V của HSMT585,5575m2
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục II, Chương V của HSMT745m
20Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục II, Chương V của HSMT580m
21Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mục II, Chương V của HSMT1.393,28m
22Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mục II, Chương V của HSMT435m
23Lắp đặt dây mạng cat6eMục II, Chương V của HSMT1.950m
24Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V của HSMT87cái
25Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II, Chương V của HSMT40cái
26Lắp đặt quạt treo tườngMục II, Chương V của HSMT51cái
27Lắp đặt đèn panel 60x60, 40WMục II, Chương V của HSMT4bộ
28Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9WMục II, Chương V của HSMT158bộ
29Lắp đặt đèn trang trí âm trần 6WMục II, Chương V của HSMT48bộ
30Sơn cửa gỗ bằng sơn PUMục II, Chương V của HSMT97,62m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V của HSMT9,975m2
32Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm XifaMục II, Chương V của HSMT6,08m2
33Gia công, lắp dựng cửa sổ mở hắt bằng nhôm XifaMục II, Chương V của HSMT2,025m2
34Gia công, lắp dựng cửa đi bằng gỗMục II, Chương V của HSMT3,64m2
35Gia công, lắp dựng khuôn cửa đi bằng gỗMục II, Chương V của HSMT3,564m
36Lát nền sàn bằng gỗ công nghiệp MDF dày 8mmMục II, Chương V của HSMT37,12m2
37Gia công lắp đặt chỉ nhựa chạy trang trí chân tườngMục II, Chương V của HSMT48,4m
38Tủ hồ sơ MDF chống ẩm (KT: cao 3000, dài 3100, rộng 230)Mục II, Chương V của HSMT9,3m2
39Vách ngăn MDF chống ẩm (KT: cao 3000, dài 1000, rộng 200)Mục II, Chương V của HSMT1cái
40Ốp trụ ván MDF chống ẩmMục II, Chương V của HSMT1,8m2
41Vách ốp 2 bên tường ván MDF chống ẩmMục II, Chương V của HSMT20,86m2
42Khung chỉ viền trang trí mảng tường treo giấy khen và tivi cuối phòng họpMục II, Chương V của HSMT1bộ
43Vách ốp tường gỗ MDF chống ẩm kết hợp tấm nhựa giả đá trang tríMục II, Chương V của HSMT9,9m2
44Tủ MDF chống ẩm trưng bày cúp và giấy khen sau lưng ghế chủ tọa (KT: cao 3000, dài 900, rộng 200)Mục II, Chương V của HSMT1cái
45Tủ hồ sơ MDF chống ẩm nằm ngang sau lưng ghế chủ tọa (KT: cao 900, dài 2150, rộng 350)Mục II, Chương V của HSMT1cái
46Lắp đặt Chữ Inox màu đồng KT: 80mm (ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)Mục II, Chương V của HSMT24chữ
47Lắp đặt Chữ Inox màu đồng KT: 120mmMục II, Chương V của HSMT12chữ
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6mMục II, Chương V của HSMT5,8556100m2
B CẢI TẠO MẶT NGOÀI
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, Chương V của HSMT10m2
2Trát xà dầm, vữa XM M25, XM PCB40Mục II, Chương V của HSMT10m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V của HSMT30m2
4Trát tường ngoài đã phá vỡ để trám trít - Chiều dày 2cm, vữa XM M25, XM PCB40Mục II, Chương V của HSMT30m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMục II, Chương V của HSMT1,535m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II, Chương V của HSMT0,4616m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x19x24cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II, Chương V của HSMT1,851m3
8Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II, Chương V của HSMT30,85m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II, Chương V của HSMT0,0348100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II, Chương V của HSMT0,0349tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II, Chương V của HSMT0,0278tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mục II, Chương V của HSMT0,456m3
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMục II, Chương V của HSMT241 lỗ khoan
14Dung dịch Sika 731 để khoan cấy thépMục II, Chương V của HSMT2bộ
15Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mục II, Chương V của HSMT30m
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMục II, Chương V của HSMT587,956m2
17Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMục II, Chương V của HSMT587,956m2
18Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V của HSMT587,956m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V của HSMT206,35m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMục II, Chương V của HSMT23,05m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V của HSMT23,05m2
22Gia công, lắp đặt lam nhômMục II, Chương V của HSMT22,5m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMục II, Chương V của HSMT0,24100m
24Gia công, lắp dựng 01 bộ cửa đi bằng nhôm XifaMục II, Chương V của HSMT1,43m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục II, Chương V của HSMT2,0635100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II, Chương V của HSMT5,8796100m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMục II, Chương V của HSMT17,64m2
C THOÁT NƯỚC NỀN SÂN, BÓ VỈA BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II, Chương V của HSMT10,7m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg (bó vỉa KT 100*20*10)Mục II, Chương V của HSMT401 cấu kiện
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg (song chắn rác thu nước)Mục II, Chương V của HSMT51 cấu kiện
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (vật tư tận dụng)Mục II, Chương V của HSMT91 đoạn ống
5Lát đá granite lối đi bộ, vữa XM M100, PCB40Mục II, Chương V của HSMT10,8m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II, Chương V của HSMT0,49100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục II, Chương V của HSMT0,49100m3/1km
D CHỐNG THẤM, CHỐNG NÓNG MÁI NHÀ
1Đóng ốp tôn cao 60cm xung quanh ô giữa trục 5-6 và trục K-M trên máiMục II, Chương V của HSMT12m
2Cạo bỏ lớp vữa bị nứt và trát lại tại một số vị tríMục II, Chương V của HSMT10m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục II, Chương V của HSMT27,9m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II, Chương V của HSMT0,279100m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMục II, Chương V của HSMT59,9m2
6Gia công, lắp dựng máng xối thu nướcMục II, Chương V của HSMT13,2m
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (nhà bảo vệ)Mục II, Chương V của HSMT0,168m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II, Chương V của HSMT6m2
9Gia công xà gồ thépMục II, Chương V của HSMT0,08tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMục II, Chương V của HSMT0,08tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II, Chương V của HSMT0,1873100m2
12Gia công, lắp đặt tấm úp nócMục II, Chương V của HSMT10,8m
E CẢI TẠO NHÀ XE MÁY
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V của HSMT21,0595m3
2Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cốMục II, Chương V của HSMT0,039tấn
3Hàn gia cố bản mã tai cộtMục II, Chương V của HSMT210m đường hàn
4Tháo dỡ tấm lợp - TônMục II, Chương V của HSMT1,85100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMục II, Chương V của HSMT0,781tấn
6Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMục II, Chương V của HSMT23,5m2
7Lợp tận dụng mái tôn cũMục II, Chương V của HSMT161,5m2
8Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoMục II, Chương V của HSMT0,078tấn
9Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu thân cộtMục II, Chương V của HSMT0,109tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V của HSMT58,33m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMục II, Chương V của HSMT0,18100m
12Đế bê tông bắt bách néo, tăng đơ chống bãoMục II, Chương V của HSMT15cái
F CÂY XANH CẢNH QUAN
1Trồng cây lộc vừng ĐK gốc >25cm, cao >4mMục II, Chương V của HSMT2cây
2Trồng mới cây bằng lăng ĐK gốc >25cm, cao >4mMục II, Chương V của HSMT2cây
3Trồng mới cây Tùng la hánMục II, Chương V của HSMT2cây
4Trồng cỏ lá gừngMục II, Chương V của HSMT0,5838100 m2
5Trồng cỏ nhungMục II, Chương V của HSMT1,07100 m2
6Đắp đất màuMục II, Chương V của HSMT10m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.483181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.158.818.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.476.454.000 đồng.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 1.158.818.000 đồng, trong đó có giá trị phần thi công nội thất (lát sàn, ốp vách, ốp trụ, khung viền, tủ hồ sơ bằng ván MDF) tối thiểu là 177.000.000 đồng, giá trị thi công cây xanh thảm cỏ tối thiểu là 41.000.000 đồng. Trường hợp nhà thầu đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, thi công nội thất (lát sàn, ốp vách, ốp trụ, khung viền, tủ hồ sơ bằng ván MDF) và thi công cây xanh, thảm cỏ nhưng không nằm cùng trong một hợp đồng thì nhà thầu có thể cung cấp 03 hợp đồng gồm: 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 940.818.000 đồng và 01 hợp đồng thi công nội thất (lát sàn, ốp vách, ốp trụ, khung viền, tủ hồ sơ bằng ván MDF) tối thiểu là 177.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công cây xanh, thảm cỏ có giá trị tối thiểu 41.000.000 đồng thì được xem như một hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh:-Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn giá trị gia tăng, chứng từ chuyển tiền của ngân hàng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.158.818.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.476.454.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng của (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo các tài liệu chứng minh loại công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hạng III trở lên.53
4 Phụ trách công tác an toàn lao động tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.hoặc- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).53
5 Công nhân xây dựng 15 Có chứng nhận chuyên môn bậc thợ ≥ 3/7 hoặc sơ cấp nghề22
6 Công nhân điện 3 Có chứng nhận chuyên môn bậc thợ ≥ 3/7 hoặc sơ cấp nghề22
7 Công nhân cây xanh 3 Có chứng nhận chuyên môn bậc thợ ≥ 3/7 hoặc sơ cấp nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô cẩu, sức nâng ≥ 3 tấn Kèm theo cavet, giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực1
2 Xe tải tự đổ ≥ 2,5T Kèm theo cavet, giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực1
3 Máy cắt gạch, đá đáp ứng yêu cầu công việc theo Hồ sơ thiết kế3
4 Máy hàn điện 5kVA 5KVA trở lên1
5 Máy mài 2,7kW 2.7kW trở lên2
6 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít1
7 Máy trộn bê tông 150 lít 150 lít1
8 Máy đầm dùi đáp ứng yêu cầu công việc theo Hồ sơ thiết kế1
9 Máy cắt uốn thép đáp ứng yêu cầu công việc theo Hồ sơ thiết kế2
10 Máy khoan bê tông 1,5kW 1,5kW trở lên1
11 Giàn giáo thép đáp ứng yêu cầu công việc theo Hồ sơ thiết kế, ĐVT: bộ100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->