Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519868-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220466443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 10:20:00 đến ngày 2022-05-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 891,681,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86420035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành viễn thông. Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ an toàn lao động phù hợp với lĩnh vực của gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình viễn thông(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề,hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu bố trí tối thiểu 02 cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông. Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu.Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình viễn thông(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bậc 3/7
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đồng hồ đo điện các loại
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện các loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng cơ sở hạ tầng 14 trạm remote sector - Viễn thông Cao Bằng năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Cao Bằng , địa chỉ: Số 058 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 0263 853660 Fax 0263 855665 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 0263 853660 Fax 0263 855665
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và dịch vụ viễn thông. Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn, Xây dựng hạ tầng H&T Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Viễn thông Cao Bằng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Viễn thông Cao Bằng , địa chỉ: Số 058 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 0263 853660 Fax 0263 855665 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 0263 853660 Fax 0263 855665


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng 3 trở lên, còn hiệu lực (bản chứng thực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 0263 853660 Fax 0263 855665 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 0263 853660 Fax 0263 855665
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật đầu tư - VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật đầu tư - VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công Xây dựng cơ sở hạ tầng 14 trạm remote sector - Viễn thông Cao Bằng năm 2022
11. TRẠM REMOTE SECTOR SÂN GOLF 1, XÃ CAO CHƯƠNG, HUYỆN TRÙNG KHÁNHTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Hạng mục công trình
22. TRẠM REMOTE SECTOR BẢN DANH, XÃ QUỐC TOẢN, HUYỆN TRÙNG KHÁNHTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Hạng mục công trình
33. TRẠM REMOTE SECTOR BẢN TÁM, XÃ CÔ MƯỜI, HUYỆN TRÙNG KHÁNHTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Hạng mục công trình
44. TRẠM REMOTE SECTOR BẢN SIỂN, XÃ THỤY HÙNG, HUYỆN THẠCH ANTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Hạng mục công trình
55. TRẠM REMOTE SECTOR NẶM THẨU, XÃ KIM ĐỒNG, HUYỆN THẠCH ANTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Hạng mục công trình
66. TRẠM REMOTE SECTOR TỔNG NGOẢNG, XÃ QUẢNG LÂM, HUYỆN BẢO LÂMTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Hạng mục công trình
77. TRẠM REMOTE SECTOR KHAU RANG, XÃ QUẢNG LÂM, HUYỆN BẢO LÂMTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Hạng mục công trình
88. TRẠM REMOTE SECTOR THÁI SƠN, XÃ THÁI HỌC, HUYỆN BẢO LÂMTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Hạng mục công trình
99. TRẠM REMOTE SECTOR TỔNG ÁC, XÃ LÝ BÔN, HUYỆN BẢO LÂMTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Hạng mục công trình
1010. TRẠM REMOTE SECTOR MỎ VÀNG NAM, QUANG, XÃ NAM QUANG, HUYỆN BẢO LÂMTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Hạng mục công trình
1111. TRẠM REMOTE SECTOR KM3 BẢO TOÀN, HUYỆN BẢO LẠCTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Hạng mục công trình
1212. TRẠM REMOTE SECTOR LŨNG QUANG, XÃ KHÁNH XUÂN, HUYỆN BẢO LẠCTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Hạng mục công trình
1313. TRẠM REMOTE SECTOR BẢN LUỘC, THỊ TRẤN NGUYÊN BÌNH, HUYỆN NGUYÊN BÌNHTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Hạng mục công trình
1414. TRẠM REMOTE SECTOR RỪNG TRẦN HƯNG ĐẠO, XÃ HƯNG ĐẠO, HUYỆN NGUYÊN BÌNHTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Hạng mục công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86420035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành viễn thông. Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ an toàn lao động phù hợp với lĩnh vực của gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình viễn thông(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề,hợp55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Nhà thầu bố trí tối thiểu 02 cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông. Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu.Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình viễn thông(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề, hợp đồng lao động)33
3 Công nhân bậc 3/7 10 Công nhân bậc 3/722
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Đầm bàn - Đầm bàn1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
3 Đầm dùi Đầm dùi1
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
5 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW1
6 Đồng hồ đo điện các loại Đồng hồ đo điện các loại1
7 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang1
8 Máy đo quang Máy đo quang1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->