Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Quảng Ngãi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525231-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Quảng Ngãi
Số hiệu KHLCNT 20220521275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 13:58:00 đến ngày 2022-05-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,314,841,522 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công kéo điện hoặc hợp đồng kéo điện cho trạm BTS (trường hợp thi công trạm BTS thì chỉ tính riêng phần kéo điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Quảng Ngãi
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Quảng Ngãi
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn năm 2021 không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNI0031 tỉnh Quảng Ngãi
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0724tấn
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,96tấn
3Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1822tấn
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3946m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,6353m3
6Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0771m3
7Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0131tấn
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,13m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,34m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,71m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0575100m2
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
13Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,167km/dây
16Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
18Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
19Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
20Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
21Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
23Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,151km/ 1dây (2 sợi)
24Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V167m
25Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
26Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
27Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
28Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
29Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
30Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
31Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
32Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
33Cột bê tông vuông 7mTham khảo Phần II, chương V8cột
34Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
35Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
B Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNG0073 tỉnh Quảng Ngãi
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1555tấn
2Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0153tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,23km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
9Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,211km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V230m
14Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
16Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V7bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
C Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNI0098 tỉnh Quảng Ngãi
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1446tấn
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
3Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0564tấn
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1252m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1951m3
6Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0268m3
7Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0184tấn
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,06m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,81m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,218m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,02100m2
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,266km/dây
15Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
17Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
18Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
19Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
20Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
22Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,241km/ 1dây (2 sợi)
23Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V266m
24Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
25Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
26Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
27Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
28Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
29Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
30Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
31Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
32Cột bê tông vuông 7mTham khảo Phần II, chương V2cột
33Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
34Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
D Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNI0160 tỉnh Quảng Ngãi
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,132tấn
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
3Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0284tấn
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0646m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0975m3
6Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0134m3
7Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0177tấn
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,53m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,405m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,109m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,01100m2
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,242km/dây
15Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
17Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
18Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
19Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
20Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
22Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,221km/ 1dây (2 sợi)
23Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V242m
24Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
25Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
26Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
27Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
28Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
29Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V9bộ
30Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
31Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
32Cột bê tông vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
33Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
34Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
E Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNI0208 tỉnh Quảng Ngãi
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,5469tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,5469tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,475tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V2,475tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1294tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1294tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao ( cự ly 940m)Tham khảo Phần II, chương V0,1294tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3092m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3092m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại ( cự ly 940m)Tham khảo Phần II, chương V0,3092m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4394m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4394m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại ( cự ly 940m)Tham khảo Phần II, chương V0,4394m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0568m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0568m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại ( cự ly 940m)Tham khảo Phần II, chương V0,0568m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0449tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0449tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,28m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,725m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,491m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0425100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
24Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,24km/dây
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu daoTham khảo Phần II, chương V2cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
33Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
34Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,191km/ 1dây (2 sợi)
35Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.240m
36Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
37Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
38Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
39Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
40Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
41Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
42Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V35bộ
43Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V37cái
44Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
45Cột bê tông vuông 7mTham khảo Phần II, chương V5cột
46Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
47Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
48Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
F Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNI0209 tỉnh Quảng Ngãi
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,5469tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,5469tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0529tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0529tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,24km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu daoTham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,191km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.240m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V40bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V47cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
25Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
G Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNI0236 tỉnh Quảng Ngãi
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,9131tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,9131tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,98tấn
4Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1131tấn
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2544m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3901m3
7Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0536m3
8Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0322tấn
9Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0322tấn
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,12m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,62m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,436m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,04100m2
14Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4cột
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,728km/dây
17Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
19Lắp đặt hộp điện kế, cầu daoTham khảo Phần II, chương V2cái
20Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
21Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
22Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
24Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,681km/ 1dây (2 sợi)
25Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V728m
26Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
27Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
28Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
29Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
30Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
32Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V19bộ
33Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V22cái
34Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
35Cột bê tông vuông 7mTham khảo Phần II, chương V4cột
36Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
37Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
H Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNI0273 tỉnh Quảng Ngãi
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0248tấn
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
3Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,028tấn
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0609m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0975m3
6Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0134m3
7Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0083tấn
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,53m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,405m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,109m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,01100m2
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/dây
15Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
17Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
18Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
19Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
20Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
22Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,71km/ 1dây (2 sợi)
23Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V51m
24Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
25Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
26Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
27Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
28Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
29Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V2bộ
30Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
31Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Cột bê tông vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
33Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
34Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
I Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNI0298 tỉnh Quảng Ngãi
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,1409tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,5469tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0576tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0576tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao ( cự ly 790m)Tham khảo Phần II, chương V0,0576tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1378m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1378m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại ( cự ly 790m)Tham khảo Phần II, chương V0,1378m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1951m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1951m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại ( cự ly 790m)Tham khảo Phần II, chương V0,1951m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0268m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0268m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại ( cự ly 940m)Tham khảo Phần II, chương V0,0268m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0371tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0371tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,06m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,81m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,218m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,02100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,912km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu daoTham khảo Phần II, chương V2cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,851km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V912m
35Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
37Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
38Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
41Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V26bộ
42Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V26cái
43Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V11cái
44Cột bê tông vuông 7mTham khảo Phần II, chương V2cột
45Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
46Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
47Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
J Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNI0359 tỉnh Quảng Ngãi
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,2006tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,2006tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
4Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0314tấn
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0944m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0975m3
7Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0134m3
8Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0619tấn
9Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0619tấn
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,53m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,405m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,109m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,01100m2
14Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,768km/dây
17Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
19Lắp đặt hộp điện kế, cầu daoTham khảo Phần II, chương V2cái
20Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
21Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
22Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
24Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,681km/ 1dây (2 sợi)
25Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.768m
26Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
27Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
28Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
29Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
30Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
32Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V50bộ
33Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V54cái
34Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V23cái
35Cột bê tông vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
36Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
37Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
38Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
K Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNI0517 tỉnh Quảng Ngãi
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1876tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1875tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0248tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,348km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V348m
15Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
20Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
21Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
22Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
23Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
24Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
L Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNI0536 tỉnh Quảng Ngãi
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0313tấn
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,23100m
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31100m
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt hộp điện kế, cầu daoTham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
9Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Tham khảo Phần II, chương V11 lỗ khoan
10Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,021km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V31m
15Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
20Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V1bộ
21Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Ống nhựa xoắn gân HDPE 65/50Tham khảo Phần II, chương V23m
23Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
24Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
M Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNI0539 tỉnh Quảng Ngãi
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0938tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0937tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,455tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V4,455tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V3,3941tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V3,3941tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 90m)Tham khảo Phần II, chương V3,3941tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,6962m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,6962m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 90m)Tham khảo Phần II, chương V0,6962m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1348m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1348m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 90m)Tham khảo Phần II, chương V1,1348m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1204m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1204m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 90m)Tham khảo Phần II, chương V0,1204m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0149tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0149tấn
19Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1công/cấu kiện
20Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1công/cấu kiện
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,29m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,445m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,765m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,06100m2
25Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
26Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4cột
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
28Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,169km/dây
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
30Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
31Lắp đặt hộp điện kế, cầu daoTham khảo Phần II, chương V2cái
32Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,969m3
34Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,156m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,024100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,014tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,352m3
38Lắp đặt nhà lắp ghépTham khảo Phần II, chương V0,333tấn
39Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
40Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
41Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
42Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,141km/ 1dây (2 sợi)
43Tủ minishelter cấp theo dự ánTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
44Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V169m
45Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
46Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
47Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
48Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
49Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
50Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
51Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V5bộ
52Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
53Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
54Cột bê tông vuông 7mTham khảo Phần II, chương V9cột
55Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
56Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
N Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNI0573 tỉnh Quảng Ngãi
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0335tấn
2Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0445tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0769m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1262m3
5Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0144m3
6Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1công/cấu kiện
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Tham khảo Phần II, chương V0,25100m
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kế, cầu daoTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V15m
14Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Tham khảo Phần II, chương V11 lỗ khoan
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0048100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0097tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,144m3
18Lắp đặt nhà lắp ghépTham khảo Phần II, chương V0,333tấn
19Tủ minishelter cấp theo dự ánTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
20Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V25m
21Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
22Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
23Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
25Nẹp nhựa đi dây điệnTham khảo Phần II, chương V15m
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
O Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNI0813 tỉnh Quảng Ngãi
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1204tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1204tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0143tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0143tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,154km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,131km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V154m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
21Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V7bộ
22Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
23Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
25Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
P Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNI3940 tỉnh Quảng Ngãi
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0319tấn
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
3Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0284tấn
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0646m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0975m3
6Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0134m3
7Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0108tấn
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,53m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,405m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,109m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,01100m2
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/dây
15Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
17Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
18Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
19Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
20Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
22Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,031km/ 1dây (2 sợi)
23Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V51m
24Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
25Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
26Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
27Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
28Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
29Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V2bộ
30Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
31Cột bê tông vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
32Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
33Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công kéo điện hoặc hợp đồng kéo điện cho trạm BTS (trường hợp thi công trạm BTS thì chỉ tính riêng phần kéo điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 4 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)4
2 Máy ép đầu cos Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)4
3 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)4
4 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)4
5 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)4
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->