Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch Lữ đoàn 293

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527225-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Công binh
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch Lữ đoàn 293
Số hiệu KHLCNT 20220447954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 13:53:00 đến ngày 2022-05-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,076,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.908.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc ≥ 3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 7KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 300CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Công binh
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch Lữ đoàn 293
Hệ thống nước sạch Lữ đoàn 293
180 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Công binh , địa chỉ: 459 Đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Công binh (Binh chủng Công binh), số 459 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Công binh , địa chỉ: 459 Đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Công binh (Binh chủng Công binh), số 459 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực sao ý bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Công binh (Binh chủng Công binh), số 459 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN SỐ 01
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt15m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt10m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt15m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt32m
6Chống ống, đường kính ống 377mmnt6m
7Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt38,3m
8Chèn sỏint2,577m3
9Chèn sétnt2,312m3
10Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hànhnt1lần
11Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển nt0,63910m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,374m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,022100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,64m3
15Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,832m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,8m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,4m2
18Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mmnt1cái
19Khóa hố bơmnt1cái
B HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt1,269m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,015100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt1,269m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,028100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt0,023tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt0,384tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt2,25m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt14,05m2
9Quét nước xi măng 2 nướcnt14,05m2
10Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,327tấn
11Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,327tấn
12Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,085tấn
13Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,085tấn
14Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,029tấn
15Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,029tấn
16Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304nt0,085tấn
17Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,085tấn
18Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,094tấn
19Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,094tấn
20Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọcnt53,656lỗ
21Thi công tầng lọc bằng sỏi lọcnt0,008100m3
22Thi công tầng lọc bằng cát thạch anhnt0,016100m3
23SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcnt1bộ
24Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,538tấn
25Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,538tấn
26Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304nt0,151tấn
27Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,151tấn
28Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,06tấn
29Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,06tấn
30Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304nt0,048tấn
31Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304nt0,048tấn
32Thi công tầng lọc bằng vật liệu lọc nổint0,038100m3
33SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcnt2bộ
C HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 200M3 BTCT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt3,095100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt34,39m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng nt1,62m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máynt0,061100m2
5Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100nt14,964m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máynt0,142100m2
7SXLD cốt thép móng đường kính nt0,155tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính nt3,673tấn
9Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250nt76,896m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày nt1,958100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt0,094tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt3,879tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,739100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,092tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt2,178tấn
16Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,036m3
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75nt77,705m2
18Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nướcnt74md
19Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75nt100,7m2
20Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75nt169,3m2
21Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75nt85,6m2
22Quét sikatop seal chống thấm (4Kg/m2)nt259,834m2
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngnt70,3m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt1,362100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt3,439100m3
26Sản xuất thang sắt + lan can sắtnt0,018tấn
27Lắp dựng thang sắt + lan can sắtnt0,018tấn
28Bu lông M12nt12cái
29Sơn sắt thép thang sắt + lan can sắtnt1trọn bộ
D HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP II
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,17100m3
2Ván khuôn cho bê tông lót móngnt0,035100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,128m3
4Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao nt1,564m3
5Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày nt1,773m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,067100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,028tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,093tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,672m3
10Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày nt7,885m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,068100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,044tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,121tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,679m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,168100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,335tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt1,824m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,221100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,021100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt0,158m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150nt1,011m3
22Trát trần, vữa XM mác 75nt15,16m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt43,336m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt46,376m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt104,872m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt26,395m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt16,56m2
28Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớpnt2,734m2
29Khuôn cửa thép hình V50*5nt87,653kg
30Cửa sổ khung thép, bịt tônnt3,9m2
31Gia công cửa song sắtnt3,9m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt13,268m2
33Lắp dựng cửa vào khuônnt6,274m2 cấu kiện
34Khoá cửant2bộ
35Móc cửant2cái
E HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50nt3,69100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50nt4cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D50nt5cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50nt1cái
5Lắp đặt côn nhựa HDPE D63x50nt1cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D90nt2,27100m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D90nt9cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE D90nt4cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE D90x63nt1cái
10Lắp đặt bích nhựa HDPE D90nt0,5bộ
11Lắp đặt bích thép TK D90nt0,5cặp bích
12Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường nt0,65100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt5,2m3
14Đào kênh mương, chiều rộng nt1,471100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt1,45100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt3,25m3
17Lát gạch terrazzo hoàn trả vỉa hènt32,5m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,073100m3
F HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ
1Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoannt1cái
2Lắp đặt ống thép TK D65nt0,36100m
3Lắp đặt ống thép đen, đường kính 141mm (DN 125 )nt0,42100m
4Lắp đặt ống thép đen đường kính 89mmm (DN 80 )nt0,406100m
5Khoan lỗ theo chiều dài ống lọcnt38,3m
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 barnt1cái
7Lắp đặt van chặn D15nt1cái
8Lắp đặt tê thép TK D15x15nt1cái
9Vòi nước DN15nt1bộ
10Lắp đặt măng sông thép TK D15nt1cái
11Lắp đặt bích thép TK D50nt2cặp bích
12Lắp đặt bích thép đường kính 400x50x20nt0,5cặp bích
13Bu lông M27nt2cái
14Bu lông nở M20x100.nt4bộ
15Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmnt1cái
16Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmnt1cái
17Lắp đặt cút thép TK D50nt1cái
18Côn thép đen D141/89nt1cái
19Lắp đặt nút bịt thép đen D89nt1cái
20Cóc giữ cáp treo bơmnt10bộ
21Dây cáp Inox D6 treo máy bơmnt40m
22Lắp đặt dây đồng mềm 4x2.5mm2nt170m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25 mmnt130m
24Tủ điện điều khiển giếng khoannt1cái
25Lắp đặt ống thép TK D20nt0,02100m
26Lắp đặt ống thép TK D65nt0,1100m
27Lắp đặt ống thép TK D100nt0,25100m
28Lắp đặt ống thép TK D150nt0,01100m
29Lắp đặt cút thép TK D65nt3cái
30Lắp đặt cút thép TK D100nt17cái
31Lắp đặt cút thép TK D150nt1cái
32Lắp đặt bích thép TK D100nt10cặp bích
33Lắp đặt bích thép TK D150nt1cặp bích
34Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mmnt0,5cặp bích
35Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mmnt0,5cặp bích
36Bu lông M18x100nt120bộ
37Bu lông M12x50 và M10x50nt240bộ
38Lắp đặt tê thép TK D20x20nt1cái
39Lắp đặt tê thép TK D100x100nt2cái
40Lắp đặt van 2 chiều D100nt4cái
41Lắp đặt van 2 chiều D150nt1cái
42Côn thu tráng kẽm D150/100nt1cái
43Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500,H=3300mmnt1cái
44Lắp đặt ống thép TK D100nt0,09100m
45Lắp đặt crepin D100nt1cái
46Lắp đặt côn thu thép TK D150/100nt1cái
47Lắp đặt cút thép TK D100nt6cái
48Lắp đặt bích thép TK D100nt2cặp bích
49Lắp đặt nắp cửa thăm inoxnt2bộ
50Lắp đặt lưới chắn côn trùngnt1cái
51Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20barnt2cái
52Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=20m3,H=40mnt2cái
53Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h,H=15mnt1cái
54Lắp đặt mối nối mềm D100nt4cái
55Lắp đặt mối nối mềm D80nt2cái
56Lắp đặt bích thép TK D100nt5cặp bích
57Lắp đặt bích thép TK D80nt2cặp bích
58Lắp đặt bích thép đặc TK D100nt1cặp bích
59Lắp đặt van 2 chiều D100nt4cái
60Lắp đặt van 2 chiều D80nt2cái
61Lắp đặt van 1 chiều D100nt2cái
62Lắp đặt van 1 chiều D80nt1cái
63Lắp đặt côn thép TK D100/65nt1cái
64Lắp đặt côn thép TK D80/65nt2cái
65Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50nt3cái
66Lắp đặt tê thép TK D100x100nt4cái
67Lắp đặt tê thép TK D80x80nt1cái
68Lắp đặt cút thép TK D80nt3cái
69Lắp đặt cút thép TK D100nt2cái
70Lắp đặt ống thép TK D100nt0,1100m
71Lắp đặt ống thép TK D80nt0,05100m
72Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mmnt2cái
73Lắp đặt tê thép TK D25x25nt2cái
74Lắp đặt vòi xả nước D25nt2bộ
75Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2nt60m
76Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2nt12m
77Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây điệnnt10m
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt2bộ
79Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt21m
80Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt10m
81Lắp đặt ổ cắm đôint3cái
82Tủ điện điều khiển máy bơm nước sạchnt3cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ant1cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt3cái
85Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60Ant1bộ
86Lắp đặt ống nhựa D39x19 bảo vệ dây dẫnnt20m
87Lắp đồng hồ tổng 3Pnt1cái
88Lắp đặt hộp cầu dao và đồng hồnt1hộp
89Lắp đặt dây điều khiển 2x1.5mm2nt449m
90Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn D40/32nt50m
91Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn D32/25nt449m
92Lắp đặt tủ điều khiển giếng khoan hiện trạngnt1cái
93Lắp đặt dây đồng mềm 4x2.5mm2nt279m
G HẠNG MỤC: HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,081100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt8,182m3
3Đào móng băng, rộng nt5,252m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máynt0,018100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,369m3
6Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,6m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,032100m3
8Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75nt5,736m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, ML >2nt2,021m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200nt0,307m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đannt0,022tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đannt0,02100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt10cái
14Đào móng băng, rộng nt21,387m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máynt0,088100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng nt2,158m3
17Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao nt0,294m3
18Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày nt5,112m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngnt0,082100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính nt0,062tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,817m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90nt0,13100m3
23Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày nt3,391m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75nt30,529m2
25Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75nt41,757m2
26Quét vôi 1 lót , 2 phủnt72,016m2
27Hàng rào thép 30x60 sơn chống rỉnt45,24m2
28Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100)nt5,04m2
29Lắp đặt khóa cổng vàont1Bộ
H HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm giếng khoan Q=80m3/ng,đ, H=50mnt1cái
2Máy bơm rửa lọc Q=100m3/h, H=15m, p=5,5KWnt1cái
3Máy bơm trục ngang chạy điện Q=20m3/h, H=30mnt2cái
4Tháp làm thoáng cao tải SUS 304 D500, H=3300mmnt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.908.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình tương tự trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250l1
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 80l1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X)1
4 Máy đào Máy đào ≥ 0,4m31
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
6 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,5 kW1
7 Đầm cóc Đầm cóc ≥ 3 kW1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
9 Máy hàn điện Máy hàn điện ≥ 7KVA1
10 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW1
11 Máy nén khí Máy nén khí ≥ 660m3/h1
12 Máy khoan giếng Máy khoan 300CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->