Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch Lữ đoàn 293
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Công binh |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch Lữ đoàn 293 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 13:53:00 đến ngày 2022-05-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,076,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.908.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc ≥ 3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 7KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 300CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Công binh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch Lữ đoàn 293 Hệ thống nước sạch Lữ đoàn 293 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực sao ý bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Công binh (Binh chủng Công binh), số 459 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN SỐ 01 | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 15 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 15 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 32 | m |
| 6 | Chống ống, đường kính ống 377mm | nt | 6 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | nt | 38,3 | m |
| 8 | Chèn sỏi | nt | 2,577 | m3 |
| 9 | Chèn sét | nt | 2,312 | m3 |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành | nt | 1 | lần |
| 11 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | nt | 0,639 | 10m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 0,374 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,64 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,832 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,8 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,4 | m2 |
| 18 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | nt | 1 | cái |
| 19 | Khóa hố bơm | nt | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,269 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,269 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,384 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,25 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,05 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 14,05 | m2 |
| 10 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,327 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,327 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,029 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,029 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,094 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,094 | tấn |
| 20 | Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc | nt | 53,656 | lỗ |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc | nt | 0,008 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh | nt | 0,016 | 100m3 |
| 23 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 1 | bộ |
| 24 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,538 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,538 | tấn |
| 26 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304 | nt | 0,151 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,151 | tấn |
| 28 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,06 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,06 | tấn |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | nt | 0,048 | tấn |
| 31 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | nt | 0,048 | tấn |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi | nt | 0,038 | 100m3 |
| 33 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 200M3 BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 3,095 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 34,39 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | nt | 1,62 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,061 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | nt | 14,964 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,142 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | nt | 0,155 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | nt | 3,673 | tấn |
| 9 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 | nt | 76,896 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | nt | 1,958 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 0,094 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 3,879 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,739 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,092 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 2,178 | tấn |
| 16 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,036 | m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | nt | 77,705 | m2 |
| 18 | Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước | nt | 74 | md |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | nt | 100,7 | m2 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | nt | 169,3 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | nt | 85,6 | m2 |
| 22 | Quét sikatop seal chống thấm (4Kg/m2) | nt | 259,834 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | nt | 70,3 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,362 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 3,439 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất thang sắt + lan can sắt | nt | 0,018 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thang sắt + lan can sắt | nt | 0,018 | tấn |
| 28 | Bu lông M12 | nt | 12 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép thang sắt + lan can sắt | nt | 1 | trọn bộ |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP II | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | nt | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,128 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | nt | 1,564 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,773 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,028 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,093 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,672 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 7,885 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,068 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,044 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,121 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,679 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,168 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,335 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,824 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,221 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,021 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,158 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | nt | 1,011 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 15,16 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 43,336 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 46,376 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 104,872 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 26,395 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 16,56 | m2 |
| 28 | Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp | nt | 2,734 | m2 |
| 29 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | nt | 87,653 | kg |
| 30 | Cửa sổ khung thép, bịt tôn | nt | 3,9 | m2 |
| 31 | Gia công cửa song sắt | nt | 3,9 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 13,268 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 6,274 | m2 cấu kiện |
| 34 | Khoá cửa | nt | 2 | bộ |
| 35 | Móc cửa | nt | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | nt | 3,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50 | nt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | nt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50 | nt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D63x50 | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | nt | 2,27 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D90 | nt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 | nt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90x63 | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D90 | nt | 0,5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bích thép TK D90 | nt | 0,5 | cặp bích |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | nt | 0,65 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 5,2 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 1,471 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,45 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,25 | m3 |
| 17 | Lát gạch terrazzo hoàn trả vỉa hè | nt | 32,5 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,073 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép TK D65 | nt | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 141mm (DN 125 ) | nt | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 89mmm (DN 80 ) | nt | 0,406 | 100m |
| 5 | Khoan lỗ theo chiều dài ống lọc | nt | 38,3 | m |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn D15 | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép TK D15x15 | nt | 1 | cái |
| 9 | Vòi nước DN15 | nt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép TK D15 | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích thép TK D50 | nt | 2 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt bích thép đường kính 400x50x20 | nt | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Bu lông M27 | nt | 2 | cái |
| 14 | Bu lông nở M20x100. | nt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép TK D50 | nt | 1 | cái |
| 18 | Côn thép đen D141/89 | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt thép đen D89 | nt | 1 | cái |
| 20 | Cóc giữ cáp treo bơm | nt | 10 | bộ |
| 21 | Dây cáp Inox D6 treo máy bơm | nt | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng mềm 4x2.5mm2 | nt | 170 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25 mm | nt | 130 | m |
| 24 | Tủ điện điều khiển giếng khoan | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép TK D20 | nt | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép TK D65 | nt | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép TK D100 | nt | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép TK D150 | nt | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép TK D65 | nt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép TK D100 | nt | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép TK D150 | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép TK D100 | nt | 10 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt bích thép TK D150 | nt | 1 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mm | nt | 0,5 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mm | nt | 0,5 | cặp bích |
| 36 | Bu lông M18x100 | nt | 120 | bộ |
| 37 | Bu lông M12x50 và M10x50 | nt | 240 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tê thép TK D20x20 | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép TK D100x100 | nt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | nt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều D150 | nt | 1 | cái |
| 42 | Côn thu tráng kẽm D150/100 | nt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500,H=3300mm | nt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép TK D100 | nt | 0,09 | 100m |
| 45 | Lắp đặt crepin D100 | nt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu thép TK D150/100 | nt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép TK D100 | nt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt bích thép TK D100 | nt | 2 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt nắp cửa thăm inox | nt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng | nt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar | nt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=20m3,H=40m | nt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h,H=15m | nt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | nt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm D80 | nt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bích thép TK D100 | nt | 5 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt bích thép TK D80 | nt | 2 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt bích thép đặc TK D100 | nt | 1 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | nt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 2 chiều D80 | nt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | nt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | nt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thép TK D100/65 | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thép TK D80/65 | nt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50 | nt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép TK D100x100 | nt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thép TK D80x80 | nt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép TK D80 | nt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép TK D100 | nt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống thép TK D100 | nt | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép TK D80 | nt | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm | nt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thép TK D25x25 | nt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi xả nước D25 | nt | 2 | bộ |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2 | nt | 60 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2 | nt | 12 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây điện | nt | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 21 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 3 | cái |
| 82 | Tủ điện điều khiển máy bơm nước sạch | nt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | nt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60A | nt | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa D39x19 bảo vệ dây dẫn | nt | 20 | m |
| 87 | Lắp đồng hồ tổng 3P | nt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp cầu dao và đồng hồ | nt | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây điều khiển 2x1.5mm2 | nt | 449 | m |
| 90 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn D40/32 | nt | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn D32/25 | nt | 449 | m |
| 92 | Lắp đặt tủ điều khiển giếng khoan hiện trạng | nt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây đồng mềm 4x2.5mm2 | nt | 279 | m |
| G | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 8,182 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | nt | 5,252 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,369 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,032 | 100m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,736 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, ML >2 | nt | 2,021 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,307 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | nt | 0,022 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | nt | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 10 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng | nt | 21,387 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,088 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | nt | 2,158 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | nt | 0,294 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 5,112 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,082 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | nt | 0,062 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,817 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,13 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 3,391 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 30,529 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 41,757 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 lót , 2 phủ | nt | 72,016 | m2 |
| 27 | Hàng rào thép 30x60 sơn chống rỉ | nt | 45,24 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100) | nt | 5,04 | m2 |
| 29 | Lắp đặt khóa cổng vào | nt | 1 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=80m3/ng,đ, H=50m | nt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm rửa lọc Q=100m3/h, H=15m, p=5,5KW | nt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm trục ngang chạy điện Q=20m3/h, H=30m | nt | 2 | cái |
| 4 | Tháp làm thoáng cao tải SUS 304 D500, H=3300mm | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.908.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X) | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm cóc ≥ 3 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện ≥ 7KVA | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Máy nén khí ≥ 660m3/h | 1 |
| 12 | Máy khoan giếng | Máy khoan 300CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi