Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần TV và XD Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của nhà nước, vốn nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 12:38:00 đến ngày 2022-05-19 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,981,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.494E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.487.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung hoc chuyên nghiệp, cao đẳng hoặc Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình tu bổ di tích); có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụngSố năm kinh nghiệm ≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng (thi công tu bổ di tích) tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng ngành điện- Đã phụ trách công tác điện ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công phần điện dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề điêu khắc tu bổ, tạo dựng các công trình văn hóa tâm linh.+ ≥ 02 nghệ nhân có trình độ nghề gỗ mỹ nghệ.+ ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề đá mỹ nghệ.Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng (thi công tu bổ di tích) tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bào gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần TV và XD Hưng Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Vồng; Hạng mục: Chùa, bia ghi chiến tích-Sự kiện 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ của nhà nước, vốn nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng) 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó được phép hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. 3. Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021. -Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan, Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Song Vân
+ Địa chỉ: Xã Song Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang;
+ Điện thoại: 0978002757 (Chủ tịch)
- Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên + Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3878.267. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHÙA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II-Chương V | 16,684 | m2 |
| 2 | Gia công thép gông bó kìm nóc, đầu đao, cuốn thư bằng thép V75x75x5 | Như trên | 1,6217 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Như trên | 0,3379 | 100m2 |
| 4 | Ván bưng gỗ, bông, bao đay chống va đập cho kìm nóc, đầu đao, cuốn thư | Như trên | 7 | t.bộ |
| 5 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Như trên | 7 | con |
| 6 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Như trên | 64,05 | m |
| 7 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Như trên | 277,5094 | m2 |
| 8 | Dùng dụng cụ chuyên dụng, vệ sinh sạch sẽ 40% ngói cũ tận dụng | Như trên | 22,2008 | công |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 116,059 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Như trên | 19,6283 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 296,9577 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 6,8822 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Như trên | 8,4688 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Như trên | 8,4688 | 10m3/1km |
| 15 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Như trên | 17,0326 | m3 |
| 16 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Như trên | 10,7698 | m3 |
| B | Phần tu bổ: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 2,9799 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 6,4929 | 100m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 6,5863 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,9835 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính bằng 1/3 khối lượng đào) | Như trên | 0,0252 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Như trên | 0,5047 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Như trên | 0,5047 | 10m3/1km |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0475 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0145 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 1,0655 | m3 |
| 11 | Xây móng bậc cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Như trên | 9,0852 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Như trên | 19,6283 | m3 |
| 13 | Gia công bậc cấp bằng đá xanh | Như trên | 3,419 | m3 |
| 14 | Gia công chân tảng bằng đá xanh | Như trên | 1,5265 | m3 |
| 15 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Như trên | 24,7963 | m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 52 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 56 | 1 cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng bờ nóc | Như trên | 0,0644 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng bờ nóc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0098 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng bờ nóc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0709 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng bờ nóc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như trên | 0,515 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 0,2257 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 216,0942 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 82,2593 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 22,4832 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Như trên | 282,1552 | m |
| 27 | Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 297,7319 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 82,2593 | m2 |
| 29 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 0,81 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói di, lợp mái (tận dụng 40% ngói di cũ) | Như trên | 277,5094 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Như trên | 6 | hiện vật |
| 32 | Lắp dựng các con thú khác | Như trên | 12 | con |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Như trên | 8,3883 | m2 |
| 34 | Sơn hoàn thiện kìm nóc, đầu đao | Như trên | 19 | hiện vật |
| 35 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Như trên | 2,3086 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Như trên | 62,91 | m |
| 37 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Như trên | 59,1545 | m2 |
| 38 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Như trên | 251,64 | m |
| 39 | Lát nền bằng gạch bát kt 300x300mm miết mạch chữ công | Như trên | 120,6685 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Như trên | 2,1779 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ sắc không | Như trên | 2,1779 | m2 |
| C | Phần mộc: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Như trên | 1,684 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Như trên | 1,338 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Như trên | 0,1285 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Như trên | 0,422 | m3 |
| 5 | Gia công xà dọc bằng gỗ Lim Nam Phi | Như trên | 3,1711 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Như trên | 0,9141 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Như trên | 3,8202 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Như trên | 1,2247 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Như trên | 0,6697 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Như trên | 5,4376 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Như trên | 0,7456 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Như trên | 0,8027 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Như trên | 0,0961 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Như trên | 1,3438 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Như trên | 17,9553 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi ván cốn và các loại cấu kiện tương tự | Như trên | 2,9611 | m2 |
| 17 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Như trên | 5,4435 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Như trên | 0,3545 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Như trên | 18,2208 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ | Như trên | 0,726 | m2 |
| 21 | Gia công ô thoáng trên cửa bằng gỗ Lim nam Phi | Như trên | 3,458 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi vỉ ruồi (dày 4cm) | Như trên | 2,443 | m2 |
| 23 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Như trên | 2,443 | m2 |
| 24 | Gia công ván bịt đầu hoành bằng gỗ lim (dày 3cm) | Như trên | 3,088 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Như trên | 0,4536 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Như trên | 0,2802 | m3 |
| 27 | Keo dán gỗ epoxy 2 thành phần | Như trên | 2,6004 | m2 |
| 28 | Dùng dụng cụ chuyên dụng vệ sinh sạch sẽ cấu kiện gỗ tận dụng, Sử dụng nhân công 3,0/7, 5m2/công | Như trên | 159,7851 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Như trên | 9,5513 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Như trên | 13,0411 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Như trên | 10,938 | m3 |
| 32 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Như trên | 3 | hệ khung |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Như trên | 13 | bộ vì |
| D | Phần chống mối: | |||
| 1 | Đào hào chống mối trong và ngoài nhà | Như trên | 34,812 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Như trên | 3,4812 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Như trên | 3,4812 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như trên | 34,812 | m3 |
| 5 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Như trên | 29,88 | m3 |
| 6 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Như trên | 4,932 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Như trên | 177,0832 | 1m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗ | Như trên | 1.355,8854 | m2 |
| E | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kt210x160x100 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Như trên | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Như trên | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Như trên | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Như trên | 4 | bình |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Như trên | 8 | bình |
| 16 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 2 | cái |
| F | Bệ thờ thượng điện: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 4,6733 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 13,4343 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 13,4343 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Như trên | 9,1755 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0127 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0465 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 2 | 1 cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ CHE TAM BẢO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Như trên | 8,775 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,675 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2268 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0801 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,2783 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 3,0105 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,0293 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Như trên | 0,585 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Như trên | 0,585 | 10m3/1km |
| 11 | Bu lông móng cột | Như trên | 48 | cái |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép tròn D160mm dày 2,5mm (gồm VL khác + nhân công + máy) | Như trên | 1,7405 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình (gồm VL chính thép hình + thép tấm) | Như trên | 1,3402 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Như trên | 1,4149 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Như trên | 1,0895 | tấn |
| 16 | Sản xuất giằng mái thép (gồm VL khác + nhân công + máy) | Như trên | 0,2436 | tấn |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm) | Như trên | 0,1875 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép (gồm VL khác + nhân công + máy) | Như trên | 1,547 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép (gồm VL chính thép hình) | Như trên | 1,1911 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 1,7405 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Như trên | 1,4149 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,847 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Như trên | 0,2436 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL khác + nhân công + máy) | Như trên | 4,0628 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL chính tôn múi) | Như trên | 3,1283 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Như trên | 31,15 | md |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110 | Như trên | 0,7476 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút, chếch D110 | Như trên | 36 | cái |
| 29 | Lắp đạt máng tôn thu nước dày 0,7mm: | Như trên | 50,2 | m |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 308,4065 | m2 |
| H | Tháo dỡ cấu kiện thép: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Như trên | 5,246 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Như trên | 4,0628 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: BIA CHIẾN TÍCH SỰ KIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 2,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0087 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Như trên | 0,1733 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Như trên | 0,1733 | 10m3/1km |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0224 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,3512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,049 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0195 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0319 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,6042 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0032 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,0512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0019 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0114 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,08 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 0,2614 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 0,1524 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,0544 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,023 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0235 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Như trên | 0,3826 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Như trên | 0,5129 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 2,7091 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như trên | 4,42 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 2,7608 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Như trên | 4,16 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Như trên | 11,36 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 4,4207 | m2 |
| 30 | Lát đá granit màu ghi dày 25mm | Như trên | 2,7308 | m2 |
| 31 | Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bản | Như trên | 5,68 | m |
| 32 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Như trên | 2,88 | m2 |
| 33 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Như trên | 16,12 | m |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Như trên | 0,9831 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Như trên | 3 | hiện vật |
| 36 | Lắp dựng kìm nóc, đầu đao | Như trên | 3 | con |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 1,0492 | m2 |
| 38 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên các kết cấu đá khắc | Như trên | 1,0492 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Như trên | 5,5585 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.494E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.487.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung hoc chuyên nghiệp, cao đẳng hoặc Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình tu bổ di tích); có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụngSố năm kinh nghiệm ≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng (thi công tu bổ di tích) tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác điện công trình | 1 | - Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng ngành điện- Đã phụ trách công tác điện ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công phần điện dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 5 | Nghệ nhân | 4 | + ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề điêu khắc tu bổ, tạo dựng các công trình văn hóa tâm linh.+ ≥ 02 nghệ nhân có trình độ nghề gỗ mỹ nghệ.+ ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề đá mỹ nghệ.Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng (thi công tu bổ di tích) tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80 lít | Máy trộn vữa 80 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Ô tô tự đổ >=5 tấn | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | 1 |
| 12 | Máy bào gỗ | Máy bào gỗ | 1 |
| 13 | Máy cưa gỗ | Máy cưa gỗ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi