Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527059-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần TV và XD Hưng Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220526253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của nhà nước, vốn nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 12:38:00 đến ngày 2022-05-19 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,981,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.494E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.487.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung hoc chuyên nghiệp, cao đẳng hoặc Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình tu bổ di tích); có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụngSố năm kinh nghiệm ≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng (thi công tu bổ di tích) tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng ngành điện- Đã phụ trách công tác điện ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công phần điện dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nghệ nhân
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề điêu khắc tu bổ, tạo dựng các công trình văn hóa tâm linh.+ ≥ 02 nghệ nhân có trình độ nghề gỗ mỹ nghệ.+ ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề đá mỹ nghệ.Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng (thi công tu bổ di tích) tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Máy bào gỗ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Máy cưa gỗ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần TV và XD Hưng Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Vồng; Hạng mục: Chùa, bia ghi chiến tích-Sự kiện
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ của nhà nước, vốn nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần TV và XD Hưng Hà , địa chỉ: Ngọc Thiện, Tân Yên, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Song Vân + Địa chỉ: Xã Song Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0978002757 (Chủ tịch) - Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty xây dựng và bảo tồn công trình văn hóa Việt AEG - Địa chỉ: Số 02-Ngõ 827-Đường Quang Trung-Quận Hà Đông-, TP Hà Nội. +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Yên - Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSYC, mời thầu và đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Hà - Địa chỉ: Xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSĐX và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 568; địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần TV và XD Hưng Hà , địa chỉ: Ngọc Thiện, Tân Yên, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Song Vân + Địa chỉ: Xã Song Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0978002757 (Chủ tịch) - Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Hà


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng) 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó được phép hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. 3. Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021. -Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan, Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Song Vân + Địa chỉ: Xã Song Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0978002757 (Chủ tịch) - Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên + Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3878.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHÙA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II-Chương V16,684m2
2Gia công thép gông bó kìm nóc, đầu đao, cuốn thư bằng thép V75x75x5Như trên1,6217tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Như trên0,3379100m2
4Ván bưng gỗ, bông, bao đay chống va đập cho kìm nóc, đầu đao, cuốn thưNhư trên7t.bộ
5Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiNhư trên7con
6Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcNhư trên64,05m
7Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Như trên277,5094m2
8Dùng dụng cụ chuyên dụng, vệ sinh sạch sẽ 40% ngói cũ tận dụngNhư trên22,2008công
9Phá dỡ nền gạch lá nemNhư trên116,059m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNhư trên19,6283m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên296,9577m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên6,8822m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Như trên8,468810m3/1km
14Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Như trên8,468810m3/1km
15Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Như trên17,0326m3
16Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Như trên10,7698m3
B Phần tu bổ:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên2,9799100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mNhư trên6,4929100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Như trên6,5863m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Như trên0,9835m3
5Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính bằng 1/3 khối lượng đào)Như trên0,0252100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Như trên0,504710m3/1km
7Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Như trên0,504710m3/1km
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0475100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0145100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên1,0655m3
11Xây móng bậc cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Như trên9,0852m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150Như trên19,6283m3
13Gia công bậc cấp bằng đá xanhNhư trên3,419m3
14Gia công chân tảng bằng đá xanhNhư trên1,5265m3
15Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáNhư trên24,7963m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như trên521 cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như trên561 cấu kiện
18Ván khuôn gỗ giằng bờ nócNhư trên0,0644100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng bờ nóc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0098tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng bờ nóc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0709tấn
21Bê tông giằng bờ nóc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như trên0,515m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên0,2257m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên216,0942m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên82,2593m2
25Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên22,4832m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Như trên282,1552m
27Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên297,7319m2
28Sơn tường trong 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên82,2593m2
29Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Như trên0,81m2
30Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói di, lợp mái (tận dụng 40% ngói di cũ)Như trên277,5094m2
31Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaNhư trên6hiện vật
32Lắp dựng các con thú khácNhư trên12con
33Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daNhư trên8,3883m2
34Sơn hoàn thiện kìm nóc, đầu đaoNhư trên19hiện vật
35Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2Như trên2,3086m2
36Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnNhư trên62,91m
37Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmNhư trên59,1545m2
38Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựNhư trên251,64m
39Lát nền bằng gạch bát kt 300x300mm miết mạch chữ côngNhư trên120,6685m2
40Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daNhư trên2,1779m2
41Lắp dựng cửa sổ sắc khôngNhư trên2,1779m2
C Phần mộc:
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DNhư trên1,684m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DNhư trên1,338m3
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váNhư trên0,1285m3
4Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DNhư trên0,422m3
5Gia công xà dọc bằng gỗ Lim Nam PhiNhư trên3,1711m3
6Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtNhư trên0,9141m3
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònNhư trên3,8202m3
8Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpNhư trên1,2247m3
9Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạpNhư trên0,6697m3
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnNhư trên5,4376m3
11Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnNhư trên0,7456m3
12Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnNhư trên0,8027m3
13Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnNhư trên0,0961m3
14Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpNhư trên1,3438m3
15Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnNhư trên17,9553m2
16Tu bổ, phục hồi ván cốn và các loại cấu kiện tương tựNhư trên2,9611m2
17Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnNhư trên5,4435m2
18Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựNhư trên0,3545m3
19Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựNhư trên18,2208m2
20Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗNhư trên0,726m2
21Gia công ô thoáng trên cửa bằng gỗ Lim nam PhiNhư trên3,458m2
22Tu bổ, phục hồi vỉ ruồi (dày 4cm)Như trên2,443m2
23Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnNhư trên2,443m2
24Gia công ván bịt đầu hoành bằng gỗ lim (dày 3cm)Như trên3,088m2
25Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váNhư trên0,4536m3
26Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangNhư trên0,2802m3
27Keo dán gỗ epoxy 2 thành phầnNhư trên2,6004m2
28Dùng dụng cụ chuyên dụng vệ sinh sạch sẽ cấu kiện gỗ tận dụng, Sử dụng nhân công 3,0/7, 5m2/côngNhư trên159,7851m2
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyNhư trên9,5513m3
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácNhư trên13,0411m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhNhư trên10,938m3
32Căn chỉnh, định vị lại hệ khungNhư trên3hệ khung
33Căn chỉnh, định vị lại hệ máiNhư trên13bộ vì
D Phần chống mối:
1Đào hào chống mối trong và ngoài nhàNhư trên34,812m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Như trên3,481210m3/1km
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Như trên3,481210m3/1km
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhư trên34,812m3
5Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiNhư trên29,88m3
6Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoNhư trên4,932m3
7Phòng mối nền công trình xây mớiNhư trên177,08321m2
8Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗNhư trên1.355,8854m2
E Phần điện:
1Lắp đặt tủ điện tổng kt210x160x100Như trên1cái
2Lắp đặt các automat 2 pha 30ANhư trên1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ANhư trên2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Như trên20m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Như trên90m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như trên100m
7Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên10cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhư trên17bộ
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhư trên1cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhư trên5cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcNhư trên2cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên190m
13Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyNhư trên4cái
14Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Như trên4bình
15Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Như trên8bình
16Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyNhư trên2cái
F Bệ thờ thượng điện:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên4,6733m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên13,4343m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên13,4343m2
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Như trên9,1755m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0127100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,0465tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như trên21 cấu kiện
G HẠNG MỤC: NHÀ CHE TAM BẢO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINhư trên8,775m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,036100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên0,675m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,2268100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0801tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,2783tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên3,0105m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên0,0293100m3
9Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Như trên0,58510m3/1km
10Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Như trên0,58510m3/1km
11Bu lông móng cộtNhư trên48cái
12Sản xuất cột bằng thép tròn D160mm dày 2,5mm (gồm VL khác + nhân công + máy)Như trên1,7405tấn
13Gia công cột bằng thép hình (gồm VL chính thép hình + thép tấm)Như trên1,3402tấn
14Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Như trên1,4149tấn
15Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Như trên1,0895tấn
16Sản xuất giằng mái thép (gồm VL khác + nhân công + máy)Như trên0,2436tấn
17Sản xuất giằng mái thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm)Như trên0,1875tấn
18Sản xuất xà gồ thép (gồm VL khác + nhân công + máy)Như trên1,547tấn
19Gia công xà gồ thép (gồm VL chính thép hình)Như trên1,1911tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiNhư trên1,7405tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Như trên1,4149tấn
22Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,847tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngNhư trên0,2436tấn
24Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL khác + nhân công + máy)Như trên4,0628100m2
25Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL chính tôn múi)Như trên3,1283100m2
26Tôn úp nócNhư trên31,15md
27Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110Như trên0,7476100m
28Lắp đặt cút, chếch D110Như trên36cái
29Lắp đạt máng tôn thu nước dày 0,7mm:Như trên50,2m
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên308,4065m2
H Tháo dỡ cấu kiện thép:
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Như trên5,246tấn
2Tháo dỡ mái tôn cao Như trên4,0628m2
I HẠNG MỤC: BIA CHIẾN TÍCH SỰ KIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Như trên2,6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,0087100m3
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Như trên0,173310m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Như trên0,173310m3/1km
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0224100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên0,3512m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,049100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0195tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0319tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên0,6042m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0032100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên0,0512m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên0,008100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0019tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0114tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên0,08m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Như trên0,2614m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Như trên0,1524m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên0,0544100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên0,023tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên0,0235tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Như trên0,3826m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Như trên0,5129m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên2,7091m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như trên4,42m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên2,7608m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Như trên4,16m
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Như trên11,36m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên4,4207m2
30Lát đá granit màu ghi dày 25mmNhư trên2,7308m2
31Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bảnNhư trên5,68m
32Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmNhư trên2,88m2
33Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựNhư trên16,12m
34Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daNhư trên0,9831m2
35Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaNhư trên3hiện vật
36Lắp dựng kìm nóc, đầu đaoNhư trên3con
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhư trên1,0492m2
38Chạm khắc các loại chữ cổ trên các kết cấu đá khắcNhư trên1,0492m2
39Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngNhư trên5,5585m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.494E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.487.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung hoc chuyên nghiệp, cao đẳng hoặc Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình tu bổ di tích); có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụngSố năm kinh nghiệm ≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng (thi công tu bổ di tích) tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
4 Cán bộ phụ trách công tác điện công trình 1 - Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng ngành điện- Đã phụ trách công tác điện ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công phần điện dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
5 Nghệ nhân 4 + ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề điêu khắc tu bổ, tạo dựng các công trình văn hóa tâm linh.+ ≥ 02 nghệ nhân có trình độ nghề gỗ mỹ nghệ.+ ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề đá mỹ nghệ.Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng (thi công tu bổ di tích) tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW1
2 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bàn 1KW1
4 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW1
5 Máy đào Máy đào 1
6 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít1
9 Ô tô tự đổ >=5 tấn Ô tô tự đổ >=5 tấn1
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
11 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ1
12 Máy bào gỗ Máy bào gỗ1
13 Máy cưa gỗ Máy cưa gỗ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->