Gói thầu: Xây dựng 08 phòng học lầu Trường Tiểu học Long Hà B, xã Long Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527125-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng 08 phòng học lầu Trường Tiểu học Long Hà B, xã Long Hà
Số hiệu KHLCNT 20220522263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ năm 2022 và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 11:42:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,283,571,947 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.950.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.900.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.950.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 5.900.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Thanh – Quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng 08 phòng học lầu Trường Tiểu học Long Hà B, xã Long Hà
Xây dựng 08 phòng học lầu Trường Tiểu học Long Hà B, xã Long Hà
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hỗ trợ năm 2022 và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





`+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu kê khai cấp doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 08 PHÒNG HỌC LẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V3,0666100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V20,499m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V2,6603100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo chương V61,129m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V19,17m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V2,6153100m3
7Mua đất để đắp nền nhàMô tả theo chương V200,401m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V2,004100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V2,004100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V34,742m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V35,6276m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,5248100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V6,3322m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,8264100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2783tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,8697tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,5228tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V9,3564m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,2603100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V9,866m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,5442100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,6884tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,9783tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V1,2666tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V11,704m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,2268100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2295tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,5806tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V21,57m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V2,2682100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,5277tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,8322tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V1,1376tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V17,258m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,9412100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,39tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,017tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,6343tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V31,142m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V3,1334100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V19,822m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V1,9822100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V4,999tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V3,672m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V0,3536100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1993tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,4104tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V10,1545m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V1,4926100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4484tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,486tấn
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V17,785m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V1,1552m3
54Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V7,074m3
55Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V65,166m3
56Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V6,0912m3
57Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V130,575m3
58Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V4,4616m3
59Căng lưới thép (dạng mắt cáo) gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V544,21m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V55,77m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V719,602m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.184,24m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V167,57m2
64Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột hộp gen)Mô tả theo chương V220,77m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V570,2m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V511,56m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V656,32m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột (Ốp len chân tường trong phòng, bục giảng)Mô tả theo chương V51,156m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V62,923m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V35,1m2
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V264,36m
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V159,6m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ giọt nước, trét gờ chỉ cột)Mô tả theo chương V327,62m
74Đắp trang trí vòm congMô tả theo chương V6cái
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V1.411,626m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V1.275,98m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.579,664m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.107,942m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 80x180mmMô tả theo chương V45,57m2
80Công tác ốp đá rối tự nhiên vào chân tường, viền tườngMô tả theo chương V45,89m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V12m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V12m2
83Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả theo chương V5,3065100m2
84Trừ khối lượng đóng li tô trong định mức (KL âm)Mô tả theo chương V1,6026m3
85Gia công xà gồ thép (thép tráng kẽm)Mô tả theo chương V7,626tấn
86Lắp dựng xà gồ thép (sắt tráng kẽm)Mô tả theo chương V7,626tấn
87SXLD trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả theo chương V212,8m2
88SX cửa đi khung sắt (có chốt âm trong cánh cửa, tai khóa)Mô tả theo chương V66,08m2
89SX cửa sổ lật khung sắt (có chốt móc cửa, tay nắm cửa)Mô tả theo chương V107,8272m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V173,9072m2
91SX Vách kính trắng dày 7 ly, khung nhôm hệ 1000Mô tả theo chương V28,71m2
92SXLD kính trắng dày 5lyMô tả theo chương V137,6m
93Lắp gioăng cao su giữ kínhMô tả theo chương V915,2m
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V202,6172m2
95Khóa cửa móc treoMô tả theo chương V16bộ
96SXLD tay vịn lan can hành lang sắt hộp 40x80x1.4 và 30x30x1.2 (tính gia công lắp đặt và sơn hoàn thiện...)Mô tả theo chương V55,4m2
97SX Lan can cầu thang Inox (đã bao gồm tay vịn Inox D90)Mô tả theo chương V24,306m2
98Lắp dựng lan can sắt, InoxMô tả theo chương V24,306m2
99SXLD trụ đề pa cầu thang Inox đường kính >160mmMô tả theo chương V1cái
100Lam nhôm trang trí 40x80 kết hợp 30x60Mô tả theo chương V4m
101SXLD hoa sắt ô thoáng hành lang (tính lắp dựng hoàn thiện, sơn sắt thép 3 lớp)Mô tả theo chương V40cái
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V14,3208100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V7,2436100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn bảngMô tả theo chương V16bộ
2Cần treo máng đèn bảng bằng InoxMô tả theo chương V16bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (có máng treo)Mô tả theo chương V88bộ
4Ty treo và ống PVC treo máng đèn trần nhàMô tả theo chương V88bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Đèn LED)Mô tả theo chương V13bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V32cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + đế PVCMô tả theo chương V9cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + đế PVCMô tả theo chương V9cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + đế PVCMô tả theo chương V2cái
10Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắmMô tả theo chương V24bảng
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả theo chương V8cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả theo chương V2cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AMô tả theo chương V1cái
14Tủ điện âm tường 200x265x58 và 200x125*58Mô tả theo chương V2cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V10hộp
16Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả theo chương V1.680m
17Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả theo chương V360m
18Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả theo chương V80m
19Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả theo chương V18m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả theo chương V100m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả theo chương V325m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả theo chương V325m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V180m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả theo chương V60m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Mô tả theo chương V90m
26Băng vải cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V90m
27Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V11,61m3
28Cát lót đệm đường ống cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V2,5m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo chương V0,1161100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả theo chương V0,2100m
2Lắp đặt cO nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả theo chương V2cái
3Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 INOXMô tả theo chương V2cái
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC
1Hóa chất giảm điện trởMô tả theo chương V3bao
2Sản xuất lắp đặt kim thu sét chủ động (h=5m, Rbv=57m, bảo vệ cấp III)Mô tả theo chương V1kim
3Trụ đỡ kim STK D42, dày 2,0ly, L=5mMô tả theo chương V1trụ
4Giá đỡ trụMô tả theo chương V1bộ
5Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m, đường kính D16Mô tả theo chương V1cọc
6Cáp thoát sét đồng trần 50mm2Mô tả theo chương V70m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V20m
8Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loạiMô tả theo chương V1cái
9Cáp neo 8mm2Mô tả theo chương V32m
10Khoan giếng tiếp địa chiều sâu >30mMô tả theo chương V1giếng
11Kệ để bình PCCCMô tả theo chương V4Cái
12Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kgMô tả theo chương V4bình
13Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kgMô tả theo chương V4bình
14Bộ tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V4bộ
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả theo chương V0,504100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V33,6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V23,52m3
4Cắt khe dọc sân bê tông đầm lăn (RCC), KT 1500*1500Mô tả theo chương V4,48100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.950.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.900.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.950.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 5.900.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết31
4 Cán bộ Thanh – Quyết toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết31
5 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)2
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
3 Máy đào Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
4 Đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)2
5 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
6 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
7 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
8 Máy khoan Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
10 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
11 Giàn giáo (đơn vị: bộ) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->