Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên (Nguồn cân đối ngân sách huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 11:35:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,724,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tiên Yên (Nguồn cân đối ngân sách huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Chương V E-HSMT | 928,5304 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 31,1837 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V E-HSMT | 692,1013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V E-HSMT | 85,0337 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào san nền sân tạo phẳng | Chương V E-HSMT | 96,9472 | m3 |
| 2 | Lót ni lon nền sân | Chương V E-HSMT | 34,8889 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sân M250, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 367,3318 | m3 |
| 4 | Cắt khe nền sân, chiều dày nền ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 11,566 | 100m |
| 5 | Lát nền sân gạch đất nung 400x400 | Chương V E-HSMT | 280,21 | m2 |
| 6 | Đào đất xây hố trồng cây | Chương V E-HSMT | 1,5939 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót xây hố trồng cây, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,3282 | m3 |
| 8 | Xây hố trồng cây chiều dày | Chương V E-HSMT | 4,6488 | m3 |
| 9 | Trát hố trồng cây | Chương V E-HSMT | 13,2822 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè đá | Chương V E-HSMT | 0,2965 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn lót móng kè | Chương V E-HSMT | 0,1898 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng kè M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 11,8613 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 154,4334 | m3 |
| 5 | Láng mặt kè vữa XM M75 dày 3cm | Chương V E-HSMT | 478,2456 | m2 |
| 6 | Đắp đất chân móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1186 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1625 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỢNG NIỆM LIỆT SỸ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 0,1219 | 100m2 |
| 3 | SXLD ván khuôn lót móng cột | Chương V E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 5,0847 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,6096 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,9159 | m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,2104 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,3572 | tấn |
| 10 | Bê tông móng tượng đài M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,7238 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,0382 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng, D | Chương V E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng, D | Chương V E-HSMT | 0,3628 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,4236 | m3 |
| 15 | Đắp đất thành móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,9694 | 100m3 |
| 16 | SXLD ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 0,597 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,4779 | tấn |
| 19 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,9916 | m3 |
| 20 | SXLD ván khuôn dầm | Chương V E-HSMT | 0,2424 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép dầm, thép D | Chương V E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép dầm, thép D | Chương V E-HSMT | 0,3748 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,8722 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,2609 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,6406 | tấn |
| 26 | Bê tông mái đài tượng niệm M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 12,3703 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng đoạn từ mái dưới lên mái trên bằng gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,6262 | m3 |
| 28 | Đào móng bậc tam cấp và bậc lên xuống đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 29 | SXLD ván khuôn lót móng bậc | Chương V E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng bậc M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 4,6245 | m3 |
| 31 | Xây móng bậc tam cấp bằng gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 32 | Xây bậc bằng gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 29,3465 | m3 |
| 33 | Đắp đất thành móng bậc tam cấp và nền dưới bia, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,4953 | 100m3 |
| 34 | Đào móng lan can đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 35 | SXLD ván khuôn lót móng lan can | Chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng lan can M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,8968 | m3 |
| 37 | Xây móng lan can gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,2334 | m3 |
| 38 | Xây tường lan can gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,1275 | m3 |
| 39 | Xây trụ lan can gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,7375 | m3 |
| 40 | SXLD ván khuôn mặt lan can | Chương V E-HSMT | 0,1603 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép mặt lan can, D | Chương V E-HSMT | 0,1905 | tấn |
| 42 | Bê tông mặt lan can M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,6457 | m3 |
| 43 | Bê tông lót nền khu vực đặt bia M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 44 | Lát nền khu vực đặt bia gạch đất nung 500x500 | Chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 45 | Bê tông lót nền khu vực đài M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 12,583 | m3 |
| 46 | Lát gạch lá dừa | Chương V E-HSMT | 125,8296 | m2 |
| 47 | Trát bậc vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 59,663 | m2 |
| 48 | Lát bậc lên xuống đá granit | Chương V E-HSMT | 59,663 | m2 |
| 49 | Trát cột vữa XM M75, dày 1,5cm | Chương V E-HSMT | 59,7 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,24 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 126,09 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 284,239 | m2 |
| 53 | Ốp chân khu đài gạch thẻ 6x24 | Chương V E-HSMT | 57,33 | m2 |
| 54 | Láng mái trên có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 352,999 | m2 |
| 57 | Sơn cột, dầm giả đá | Chương V E-HSMT | 83,94 | m2 |
| 58 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 51,4664 | m2 |
| 59 | Đấu cột, đầu đao, mái cong, chạm lồng bê tông sơn giả gỗ, bóng đèn, dây điện, công tắc,… Đài tưởng niệm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | SXLD ô thoáng bê tông 200x200 đài tượng niệm liệt sỹ | Chương V E-HSMT | 66 | ck |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển, vệ sinh, lắp đặt bia đá, lư hương từ vị trí đài tượng niệm liệt sỹ cũ về | Chương V E-HSMT | 1 | đồng |
| 3 | Vải lưới nilong (Báo hiệu cáp) | Chương V E-HSMT | 70 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 2 | |
| 2 | Ô tô tự đổ | 3 | |
| 3 | Đầm bàn | 2 | |
| 4 | Đầm dùi | 2 | |
| 5 | Đầm cóc | 1 | |
| 6 | Máy trộn bê tông | =>250L | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | =>80L | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | 1,7kW | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 10 | Máy lu | 1 | |
| 11 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi