Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525491-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220525483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên (Nguồn cân đối ngân sách huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 11:35:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,724,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị =>250L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị =>80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Nhà văn hóa xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tiên Yên (Nguồn cân đối ngân sách huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Liên Phương. Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tang. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất cấp IIIChương V E-HSMT928,5304100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT31,1837100m3
3Vận chuyển đất cấp IIIChương V E-HSMT692,1013100m3
4Vận chuyển đất cấp IIIChương V E-HSMT85,0337100m3
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + SÂN LÁT GẠCH
1Đào san nền sân tạo phẳngChương V E-HSMT96,9472m3
2Lót ni lon nền sânChương V E-HSMT34,8889100m2
3Bê tông nền sân M250, đá 2x4Chương V E-HSMT367,3318m3
4Cắt khe nền sân, chiều dày nền ≤ 22cmChương V E-HSMT11,566100m
5Lát nền sân gạch đất nung 400x400Chương V E-HSMT280,21m2
6Đào đất xây hố trồng câyChương V E-HSMT1,5939m3
7Đổ bê tông lót xây hố trồng cây, đá 4x6, vữa mác 100Chương V E-HSMT1,3282m3
8Xây hố trồng cây chiều dày Chương V E-HSMT4,6488m3
9Trát hố trồng câyChương V E-HSMT13,2822m2
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng kè đáChương V E-HSMT0,2965100m3
2SXLD ván khuôn lót móng kèChương V E-HSMT0,1898100m2
3Bê tông lót móng kè M100, đá 4x6Chương V E-HSMT11,8613m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT154,4334m3
5Láng mặt kè vữa XM M75 dày 3cmChương V E-HSMT478,2456m2
6Đắp đất chân móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,1186100m3
7Vận chuyển đất cấp IIIChương V E-HSMT0,1625100m3
D HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỢNG NIỆM LIỆT SỸ
1Đào móng đất cấp IIIChương V E-HSMT0,42100m3
2SXLD ván khuôn lót móngChương V E-HSMT0,1219100m2
3SXLD ván khuôn lót móng cộtChương V E-HSMT0,0304100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V E-HSMT5,0847m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT9,6096m3
6Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT15,9159m3
7SXLD ván khuôn móngChương V E-HSMT0,2104100m2
8SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0215tấn
9SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,3572tấn
10Bê tông móng tượng đài M200, đá 1x2Chương V E-HSMT5,7238m3
11SXLD ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,0382100m2
12SXLD cốt thép giằng móng, DChương V E-HSMT0,0745tấn
13SXLD cốt thép giằng móng, DChương V E-HSMT0,3628tấn
14Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,4236m3
15Đắp đất thành móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,9694100m3
16SXLD ván khuôn cộtChương V E-HSMT0,597100m2
17SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,081tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,4779tấn
19Bê tông cột M200, đá 1x2Chương V E-HSMT5,9916m3
20SXLD ván khuôn dầmChương V E-HSMT0,2424100m2
21SXLD cốt thép dầm, thép DChương V E-HSMT0,0468tấn
22SXLD cốt thép dầm, thép DChương V E-HSMT0,3748tấn
23Bê tông dầm M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,8722m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT1,2609100m2
25SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,6406tấn
26Bê tông mái đài tượng niệm M200, đá 1x2Chương V E-HSMT12,3703m3
27Xây tường thẳng đoạn từ mái dưới lên mái trên bằng gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT1,6262m3
28Đào móng bậc tam cấp và bậc lên xuống đất cấp IIIChương V E-HSMT0,162100m3
29SXLD ván khuôn lót móng bậcChương V E-HSMT0,0986100m2
30Bê tông lót móng bậc M100, đá 4x6Chương V E-HSMT4,6245m3
31Xây móng bậc tam cấp bằng gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT3,456m3
32Xây bậc bằng gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT29,3465m3
33Đắp đất thành móng bậc tam cấp và nền dưới bia, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,4953100m3
34Đào móng lan can đất cấp IIIChương V E-HSMT0,0494100m3
35SXLD ván khuôn lót móng lan canChương V E-HSMT0,0338100m2
36Bê tông lót móng lan can M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,8968m3
37Xây móng lan can gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT2,2334m3
38Xây tường lan can gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT9,1275m3
39Xây trụ lan can gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT2,7375m3
40SXLD ván khuôn mặt lan canChương V E-HSMT0,1603100m2
41SXLD cốt thép mặt lan can, DChương V E-HSMT0,1905tấn
42Bê tông mặt lan can M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,6457m3
43Bê tông lót nền khu vực đặt bia M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,764m3
44Lát nền khu vực đặt bia gạch đất nung 500x500Chương V E-HSMT17,64m2
45Bê tông lót nền khu vực đài M100, đá 4x6Chương V E-HSMT12,583m3
46Lát gạch lá dừaChương V E-HSMT125,8296m2
47Trát bậc vữa XM M75Chương V E-HSMT59,663m2
48Lát bậc lên xuống đá granitChương V E-HSMT59,663m2
49Trát cột vữa XM M75, dày 1,5cmChương V E-HSMT59,7m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT24,24m2
51Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT126,09m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT284,239m2
53Ốp chân khu đài gạch thẻ 6x24Chương V E-HSMT57,33m2
54Láng mái trên có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,76m2
55Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V E-HSMT600m
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT352,999m2
57Sơn cột, dầm giả đáChương V E-HSMT83,94m2
58Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, vữa XM M75Chương V E-HSMT51,4664m2
59Đấu cột, đầu đao, mái cong, chạm lồng bê tông sơn giả gỗ, bóng đèn, dây điện, công tắc,… Đài tưởng niệmChương V E-HSMT1bộ
E HẠNG MỤC: VẬT TƯ THIẾT BỊ
1SXLD ô thoáng bê tông 200x200 đài tượng niệm liệt sỹChương V E-HSMT66ck
2Tháo dỡ, di chuyển, vệ sinh, lắp đặt bia đá, lư hương từ vị trí đài tượng niệm liệt sỹ cũ vềChương V E-HSMT1đồng
3Vải lưới nilong (Báo hiệu cáp)Chương V E-HSMT70m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 2
2 Ô tô tự đổ 3
3 Đầm bàn 2
4 Đầm dùi 2
5 Đầm cóc 1
6 Máy trộn bê tông =>250L3
7 Máy trộn vữa =>80L2
8 Máy cắt gạch 1,7kW1
9 Máy hàn điện 23kW1
10 Máy lu 1
11 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->