Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp) Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây lắp) Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ + nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 11:17:00 đến ngày 2022-05-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 474,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.12E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân cấp công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IVGhi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường dây hạ thế.- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥664.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chủ huy trưởng công trình.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc Ô tô tải (có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn liệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (xây lắp) Thi công xây dựng Lưới điện hạ thế tại tổ 7, 8, 12, 13 ấp 8 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách hỗ trợ + nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Theo nội dung Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn. Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, H.Định Quán, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn. Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, H.Định Quán, T.Đồng Nai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, T.Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M8 phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M8PĐ) 16 móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1725 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo hồ sơ thiết kế | 11,84 | m3 |
| B | Móng bê tông trụ BTLT 8,5m ghép phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M8BT2PĐ) 02 móng | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 481,8 | kg |
| 2 | Cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,774 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,434 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,74 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,746 | 100m3 |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo hồ sơ thiết kế | 2,472 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,628 | m3 |
| C | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC 05 bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2: 21,5m lưới + 7,5m trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Ống PVC D21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Đai inox dài 1m + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5 | 10 m |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 10 cọc |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0225 | 100m3 |
| D | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cột |
| E | Bộ chằng xuống đơn cho trụ hạ thế: CX.ht 16 bộ | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Sứ chằng nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon b42x130 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 4 | Cáp thép 3/8" | Theo hồ sơ thiết kế | 82,16 | kg |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 bộ |
| F | Phần dây | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2: chiều dài x 1,02 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.020 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | km/dây |
| 3 | Bộ cáp suất ABC3x120mm2 lên lưới 02 bộ | 2 | ||
| 4 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2+chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Ống PVC D114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 7 | Ống ruột gà D114 loại mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 8 | Co 90 độ PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Khâu ven răng trong D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Cổ dê ốp ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Thanh đồng nối đầu cực aptomat | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| G | Hộp phân phối 36 hộp | |||
| 1 | hộp phân phối (đấu nối trực tiếp) | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 2 | Cáp đồng bọc CV35 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| H | Phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 3 | Móc treo chữ A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon) | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| 5 | Ghíp nối IPC 120-120 (2 boulon) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 9 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cuộn |
| I | Phần di dời TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cáp đồng trần M25mm2:48 m | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 7 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 8 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 35mm2+chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Ống PVC D21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 11 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Cổ dê ốp ống D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Co 90 độ PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Đai thép Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 16 | Khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | 100m3 |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 10 cọc |
| 20 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 10 m |
| 21 | Tủ điện kế và MCCB trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Cổ dê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulon | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Bakelit 500x400 dầy 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 25 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 26 | Kẹp quai 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Kẹp hotline 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2+chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 70mm2+chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 m |
| 31 | Cáp đồng bọc CV70: 7,5m/1pha+4,5m đấu lèo+1,5m đấu TH | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 32 | Cáp đồng bọc CV50: 7,5m/trung hòa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m |
| 33 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 70mm2+chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2+chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Chụp đầu cosse 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Chụp đầu cosse 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Ống PVC D114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 39 | Cổ dê ốp ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Co chữ T ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Nối ống PVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Keo dán ống PVC (100gr) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tuýp |
| 43 | Keo silicon bít miệng ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chai |
| 44 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 45 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 28,5 | 1 m |
| 46 | Lắp đặt ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10m |
| 47 | Dây chảy 6K | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | sợi |
| 48 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Chụp cách điện LA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Chụp cách điện kẹp quai | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Bass LL bắt FCO và LA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Bảng báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 56 | Keo dán ống PVC (500gr) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tuýp |
| 57 | Keo silicon bít miệng ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.12E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân cấp công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IVGhi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường dây hạ thế.- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥664.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chủ huy trưởng công trình.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc Ô tô tải (có cần cẩu) | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn liệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi