Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220526475-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220526050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 11:16:00 đến ngày 2022-05-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,742,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Phát cỏ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa tuyến đường cấp huyện. Hạng mục: Phát quang cây cỏ, khơi thông cống thoát nước, xử lý sạt lở 134,1Km/142Km
8 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.856.772
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Văn - Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang. + Thẩm tra, thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Văn - Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn - Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn - Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.856.772


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.856.772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Dinh Chí Thành; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Văn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Văn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG THÀI PHÌN TỦNG - SỦNG MÁNG L =20,9KM
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,361 km/1 lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,241km/1 lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.429,5610 md
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,8410 md
5Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.25410 md
6Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật354md
7Sơn cọc KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,456m2
8Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,44210m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ KM3(ĐH02) - TẢ PHÌN L =2,0 KM
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,81 km/1 lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,21km/1 lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16210 md
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1810 md
5Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6010 md
6Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24md
7Sơn cọc KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8456m2
8Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật810m3
C HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG MÃ SỒ - GÌ THÀNG L = 8,5 KM
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,41 km/1 lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,61km/1 lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật382,510 md
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,510 md
5Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34010 md
6Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84md
7Sơn cọc KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3824m2
8Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3410m3
D HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QL4C - PHÓ BẢNG - TẢ KHA L = 4,6 KM
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,841 km/1 lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,561km/1 lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20710 md
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2310 md
5Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16110 md
6Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72md
7Sơn cọc KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6912m2
8Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,410m3
E HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ĐỒNG VĂN - SỦNG TRÀ L = 8.4 KM
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,361 km/1 lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,241km/1 lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật529,210 md
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,810 md
5Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75610 md
6Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72md
7Sơn cọc KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3824m2
8Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,610m3
F HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ CÁO - PHỐ LÀ L = 15,6 KM
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,241 km/1 lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,241km/1 lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật561,610 md
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,410 md
5Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54610 md
6Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108md
7Sơn cọc KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5368m2
8Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,410m3
G HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG THẨM MÃ - LŨNG THẦU L = 4,0 KM
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,61 km/1 lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,41km/1 lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10810 md
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1210 md
5Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22010 md
6Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24md
7Sơn cọc KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6912m2
8Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1610m3
H HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG SỦNG LÀ - LŨNG PHÌN L = 20 KM
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 km/1 lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật721km/1 lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90010 md
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10010 md
5Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80010 md
6Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216md
7Sơn cọc KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,456m2
8Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,568610m3
I HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG VẦN CHẢI - SỦNG TRÁI L = 12,6 KM
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,041 km/1 lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,361km/1 lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56710 md
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06310 md
5Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50410 md
6Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168md
7Sơn cọc KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5368m2
8Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,988210m3
J HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG SÀ PHÌN - LŨNG THẦU L = 2,6 KM
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,041 km/1 lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,361km/1 lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,070210 md
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007810 md
5Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15610 md
6Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48md
7Sơn cọc KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8456m2
8Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,410m3
K HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QL4C - NHÀ VƯƠNG L = 4,1 KM
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,641 km/1 lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,761km/1 lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,610 md
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,410 md
5Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20510 md
6Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54md
7Sơn cọc KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6912m2
8Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,410m3
L HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG THIÊN HƯƠNG - MA LÉ L = 10 KM
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41 km/1 lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật361km/1 lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90010 md
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10010 md
5Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30010 md
6Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114md
7Sơn cọc KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,114m2
8Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,62810m3
M HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG MA LÉ - MÁ LỦNG KHA L = 8,3 KM
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,321 km/1 lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,881km/1 lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật373,510 md
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,510 md
5Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290,510 md
6Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72md
7Sơn cọc KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3824m2
8Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,210m3
N HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ BẢNG - PHỐ LÀ L = 6,5 KM
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,61 km/1 lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,41km/1 lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,510 md
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,510 md
5Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,510 md
6Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42md
7Sơn cọc KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5368m2
8Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2610m3
O HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG SÁN NGÀI - LAO XA L = 3,7 KM
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,921 km/1 lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,281km/1 lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,810 md
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,210 md
5Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11510 md
6Thông cống, thanh thải dòng chảy đkChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30md
7Sơn cọc KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6912m2
8Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,210m3
P HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG UBND XÃ LŨNG CÚ - SÉO LỦNG L = 2,3 KM
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,481 km/1 lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,321km/1 lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,210 md
4Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,810 md
5Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,510 md
6Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42md
7Sơn cọc KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2684m2
8Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,810m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông32
2 Nhân viên tuần đường 2 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất, đá1
2 Máy cắt cỏ Phát cỏ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->