Gói thầu: Gói thầu 03 thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại Khu 3, phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512723-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03 thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại Khu 3, phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 11:15:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,417,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặ xây dựng dân dụng công nghiệp.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa trở lên.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc từ 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào xúc ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03 thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại Khu 3, phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại Khu 3, phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên,
+ Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Quảng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,2457 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,2457 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ phần đường sâu 20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9681 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô tự đổ-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9681 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,7249 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lu lèn bổ sung nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8406 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn bổ sung đường, máy đầm, máy ủi độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9203 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, máy đào, máy ủi, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2242 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9681 | 100m3 |
| 5 | Lót nilon đổ bê tông đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8406 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 196,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7954 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép khe co giãn D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2076 | tấn |
| 9 | Làm khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,73 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa khe giãn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5391 | 100m |
| 11 | Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,35 | m3 |
| 12 | Ván khuôn viên bó vỉa thường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1908 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót viên vỉa thường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,67 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7782 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 389 | m |
| 16 | Bê tông viên thu nước đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 17 | Ván khuôn viên vỉa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép viên vỉa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1233 | tấn |
| 19 | Bê tông lót viên thu nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 20 | Ván khuôn BT lót viên thu nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa thu nước bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 22 | Bê tông viên tụ nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 23 | Đệm cát viên tụ nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 24 | Ván khuôn viên tụ nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0896 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép viên tụ nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0549 | tấn |
| 26 | Lắp dựng viên tụ nước, bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1568 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,598 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4026 | 100m2 |
| 5 | Nilon lót đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8436 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,65 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,18 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 428,08 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,99 | m3 |
| 10 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,01 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cốt thép bản D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6828 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1869 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4203 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 805 | 1cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn bê tông đáy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2079 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,221 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5643 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót đáy rãnh BTXM M100 đá 4x6 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rãnh M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 20 | Bê tông thân rãnh M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,85 | m3 |
| 21 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 22 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2052 | tấn |
| 23 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4586 | tấn |
| 24 | Gia công lắp đặt cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2373 | tấn |
| 25 | Gia công lắp đặt cốt thép tường D>10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5583 | tấn |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1794 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6471 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | 1cấu kiện |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,94 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0335 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1364 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,68 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1673 | km/dây |
| 9 | Dây cáp 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,28 | m |
| 10 | Vận chuyển dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 11 | Đai thép không gỉ + khóa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Tấm treo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Kẹp xiết vạn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Ghíp nối cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Vận chuyển cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 19 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cột |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 vị trí |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 sợi, 1 ruột |
| 22 | Đấu nguồn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn led 100W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 6 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,87 | m |
| 10 | Cần đèn chữ L (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Đèn LED KAMARO 100W (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Ghíp kẹp cáp 16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ + khóa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Khóa néo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Móc treo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Kẹp xiết vạn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cuộn |
| 19 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 sợi, 1 ruột |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE D63 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép qua đường D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 3 | Mốc báo đường ống (30m/cái) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ D../63 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | 100m |
| 9 | Đầu nối ren ngoài HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Van ren DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống dựng HDPE D160 PN10 PE80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 12 | Đai khởi thủy gang DN63x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Ống HDPE DN25 PN10, PE80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100 m |
| 14 | Măng sông ren ngoài DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Cút HDPE ren trong DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Đào mương đặt ống bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m3 |
| 18 | Đệm cát K90 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 20 | Đào đất hố ga, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nắp đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất nền mống hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| G | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,1 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,53 | 10m³/1km |
| 3 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,799 | 1000v |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,0217 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | 10 tấn/1km |
| H | THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| I | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| J | PHÍ CẤP QUYỀN KHAI THẤC KHOÁNG SẢN | |||
| 1 | Phí cấp quyền khai thác khoáng sản | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặ xây dựng dân dụng công nghiệp.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa trở lên.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động; | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân | 10 | Có danh sách 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc từ 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đào xúc ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥ 108CV | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy lu ≥ 9 tấn | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy lu ≥ 16 tấn | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi