Gói thầu: Gói thầu 03 thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại Khu 3, phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512723-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
Tên gói thầu Gói thầu 03 thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại Khu 3, phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220452886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 11:15:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,417,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặ xây dựng dân dụng công nghiệp.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa trở lên.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc từ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào xúc ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03 thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại Khu 3, phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên
Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại Khu 3, phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên , địa chỉ: Số 41, phố Ngô Quyền, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên, + Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quảng Yên 268 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên - Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên , địa chỉ: Số 41, phố Ngô Quyền, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên, + Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên, + Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Quảng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,2457100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,2457100m3
3Vét hữu cơ phần đường sâu 20cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9681100m3
4Vận chuyển đất đổ thải, ô tô tự đổ-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9681100m3
5San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,7249100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Lu lèn bổ sung nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8406100m3
2Lu lèn bổ sung đường, máy đầm, máy ủi độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9203100m3
3Đào khuôn đường, máy đào, máy ủi, đất C3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,2242100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9681100m3
5Lót nilon đổ bê tông đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8406100m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật196,81m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7954100m2
8Cốt thép khe co giãn D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2076tấn
9Làm khe co mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật164,73m
10Lắp đặt ống nhựa khe giãn D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5391100m
11Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,35m3
12Ván khuôn viên bó vỉa thườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1908100m2
13Bê tông lót viên vỉa thườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,67m3
14Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7782100m2
15Lắp đặt bó vỉa bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật389m
16Bê tông viên thu nước đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
17Ván khuôn viên vỉa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1236100m2
18Cốt thép viên vỉa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1233tấn
19Bê tông lót viên thu nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
20Ván khuôn BT lót viên thu nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
21Lắp đặt bó vỉa thu nước bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m
22Bê tông viên tụ nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
23Đệm cát viên tụ nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
24Ván khuôn viên tụ nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0896100m2
25Cốt thép viên tụ nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0549tấn
26Lắp dựng viên tụ nước, bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1568100m3
2Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,598100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,22m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4026100m2
5Nilon lót đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8436100m2
6Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,65m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,18m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật428,08m2
9Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,99m3
10Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,01m3
11Lắp đặt cốt thép bản DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6828tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1869tấn
13Lắp đặt cốt thép bản D>10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4203tấn
14Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8051cấu kiện
15Ván khuôn bê tông đáyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2079100m2
16Ván khuôn bê tông mũ mốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,221100m2
17Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5643100m2
18Bê tông lót đáy rãnh BTXM M100 đá 4x6 10cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,31m3
19Bê tông móng rãnh M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,62m3
20Bê tông thân rãnh M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,85m3
21Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,76m3
22Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2052tấn
23Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4586tấn
24Gia công lắp đặt cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2373tấn
25Gia công lắp đặt cốt thép tường D>10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5583tấn
26Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1794100m2
27Ván khuôn đổ bê tông thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6471100m2
28Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật461cấu kiện
D CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,941m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0335100m3
3Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0148100m2
4Ván khuôn gỗ móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1364100m2
5Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,91m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,68m3
7Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81 cột
8Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1673km/dây
9Dây cáp 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật167,28m
10Vận chuyển dây cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1ca
11Đai thép không gỉ + khóaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
12Tấm treoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Kẹp treo cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Kẹp xiết vạn xoắnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Ghíp nối cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Vận chuyển cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1ca
18Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61 bộ
19Đánh số cột bê tông ly tâmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,610 cột
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61 vị trí
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật191 sợi, 1 ruột
22Đấu nguồn hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1lần
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,133km/dây
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
3Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51 bộ
4Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn led 100WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51 bộ
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
6Làm tiếp địa cho tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
7Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật132,87m
10Cần đèn chữ L (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
11Đèn LED KAMARO 100W (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
12Ghíp kẹp cáp 16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
13Đai thép không gỉ + khóaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
14Khóa néoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
15Móc treoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Kẹp xiết vạn xoắnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
17Đầu cốt đồng nhôm AMTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
18Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cuộn
19Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cái
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật191 sợi, 1 ruột
F CẤP NƯỚC
1Lắp đặt Ống HDPE D63 PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,43100 m
2Lắp đặt ống thép qua đường D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
3Mốc báo đường ống (30m/cái)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
4Lắp đai khởi thuỷ D../63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt chếch HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt nút bịt HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,43100m
8Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,43100m
9Đầu nối ren ngoài HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Van ren DN50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống dựng HDPE D160 PN10 PE80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
12Đai khởi thủy gang DN63x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
13Ống HDPE DN25 PN10, PE80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56100 m
14Măng sông ren ngoài DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
15Cút HDPE ren trong DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
17Đào mương đặt ống bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,61100m3
18Đệm cát K90 bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33100m3
20Đào đất hố ga, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
21Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0086100m2
22Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
23Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0014100m2
24Bê tông nắp đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01m3
25Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
27Đắp đất nền mống hố ga, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
G VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cátTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,110m³/1km
2Vận chuyển đá dămTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,5310m³/1km
3Bốc xếp xuống gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,7991000v
4Vận chuyển gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,021710 tấn/1km
5Vận chuyển sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,73610 tấn/1km
H THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên môi trườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
I PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
J PHÍ CẤP QUYỀN KHAI THẤC KHOÁNG SẢN
1Phí cấp quyền khai thác khoáng sảnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu.53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặ xây dựng dân dụng công nghiệp.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu.32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa trở lên.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu.32
4 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây32
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động;32
6 Công nhân 10 Có danh sách 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc từ 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu3
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
8 Máy đào xúc ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
9 Máy ủi ≥ 108CV Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
10 Máy lu ≥ 9 tấn Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
11 Máy lu ≥ 16 tấn Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
12 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->