Gói thầu: 09MSHH2022: “Mua sắm dụng cụ an toàn, trang thiết bị văn phòng và văn phòng phẩm năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | 09MSHH2022: “Mua sắm dụng cụ an toàn, trang thiết bị văn phòng và văn phòng phẩm năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525793 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 10:34:00 đến ngày 2022-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 771,684,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,800,000 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.158E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ an toàn, trang thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 541.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.623.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư]. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| E-CDNT 1.2 |
09MSHH2022: “Mua sắm dụng cụ an toàn, trang thiết bị văn phòng và văn phòng phẩm năm 2022” 09MSHH2022: “Mua sắm dụng cụ an toàn, trang thiết bị văn phòng và văn phòng phẩm năm 2022” 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trong thời gian từ 02 năm trở lên phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Một (01) mẫu các hàng hoá chào thầu yêu cầu chi tiết trong phụ lục kèm theo. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (Đối với hàng hoá thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hoá và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc giẩy Uỷ Quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (Đối với hàng hoá thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hoá và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc giẩy Uỷ Quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Thanh Oai (Địa chỉ: số 3, TT Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội, Việt Nam) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ô. Nguyễn Văn Thắng- Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Oai Số 3- TT Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội. ĐT: 024.33872551 Fax:024.33873643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PhòngTCHC – Công ty điện lực Thanh Oai Số 3- TT Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội. ĐT: 024.33872551 Fax:024.33873643 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCHC – Công ty điện lực Thanh Oai Số 3- TT Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội. ĐT: 024.33872551 Fax:024.33873643 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in khổ A4 trắng | 1.920 | Ram | Kích thước (210 x 297mm) Định lượng 70g/m3Độ trắng 90% ISOBao gói: 500 tờ/ram, 5 ram/hộp giấy cứng. Thích hợp với tất cả các loại máy in phun,máy in laser, máy fax laser, máy photocopy | ||
| 2 | Giấy phô tô A4 màu | 2.050 | Ram | Kích thước (210 x 297mm) Định lượng 70g/m3Bao gói: 500 tờ/ram Thích hợp với tất cả các loại máy in phun,máy in laser, máy fax laser, máy photocopy | ||
| 3 | Giấy in khổ A3 | 41 | Ram | Khổ A3 - định lượng: 70 g/m3 - 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. Giấy trắng đẹp, láng mịn và sắc nét, thích hợp với tất cả các loại máy in phun, máy in laser, máy fax laser, máy photocopy | ||
| 4 | Giấy giao việc note 3*2 | 130 | Tập | Kích thước: 3x2 inches (7,6cm x 5,1cm), đóng gói 100 tờ/tập, lớp keo dính bền lâu, chất lượng giấy: tốt, mịn, viết không nhòe mực | ||
| 5 | Giấy giao việc note 3*3 | 137 | Tập | Kích thước: 3x3 inches (7,6cm x 7,6cm), đóng gói 100 tờ/tập, lớp keo dính bền lâu, chất lượng giấy: tốt, mịn, viết không nhòe mực | ||
| 6 | Giấy Note 4 màu giấy | 123 | Tập | Loại giấy note nhiều tờ làm bằng giấy trong 1 xấp, chứa 1 lớp keo dán, có 4 màu để đánh dấu các trang trình ký, kích thước 11*43mm,100 tờ/tập | ||
| 7 | Giấy than | 8 | Thếp | Không chứa các chất độc hại cho người sử dụng. 100 tờ/hộp | ||
| 8 | Bìa màu chia file | 33 | Thếp | Làm từ nhựa PP nguyên chất cao cấp, được thiết kế 10 mầu khác nhau để phân chia tài liệu được dễ dàng. Quy cách: 10 tờ/tập | ||
| 9 | Sổ A4 lệch đứng 240tr- Thừa đầu | 38 | Quyển | Sổ bìa cứng kích thước A4 thừa đầu, cán bóng nhiều màu, giấy trắng láng, đẹp, viết êm tay không thấm mực. Độ dày: 240 trang | ||
| 10 | Sổ công tác A4 bìa da | 46 | Quyển | Sổ bìa da, giấy trắng láng, đẹp, viết êm tay không thấm mực. Độ dày: 240 trang | ||
| 11 | Bìa Mika A4 | 154 | Tập | Mica trong suốt, kích thước: 210 x 297mm, độ dày 1,5mm, số lượng 100 tờ /tập | ||
| 12 | Bìa A4 màu xanh | 173 | Tập | Kích thước: 210 x 297mm, định lượng 160gsm, số lượng 100 tờ /tập, màu xanh | ||
| 13 | Bìa A3 màu xanh | 53 | Tập | Kích thước: 297 x 420mm, định lượng 160gsm, số lượng 100 tờ /tập, màu xanh | ||
| 14 | Giấy note 5 màu nhựa | 156 | Thếp | Loại giấy note nhiều tờ làm bằng nhựa trong 1 xấp, chứa 1 lớp keo dán, có 5 màu để đánh dấu các trang trình ký, kích thước 11*43mm,100 tờ/tập | ||
| 15 | Bìa Mika A3 | 52 | Tập | Mica trong suốt, kích thước: 297 x 420mm, độ dày 1,5mm, số lượng 100 tờ /tập | ||
| 16 | Bút bi màu xanh | 1.296 | Cái | Bút thiết kế dạng bấm, mực xanh, đầu bi 0.7mm, viết trơn êm, màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục. Chiều dài viết được ít nhất 800 - 1.000m. In Logo EVN, tên công ty EVNHANOI PCTHANHOAI | ||
| 17 | Bút bi màu đen | 447 | Cái | Bút thiết kế dạng bấm, mực đen, đầu bi 0.7mm, viết trơn êm, màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục. Chiều dài viết được ít nhất 800 - 1.000m. In Logo EVN, tên công ty EVNHANOI PCTHANHOAI | ||
| 18 | Bút bi màu đỏ | 50 | Cái | Bút thiết kế dạng bấm, mực đỏ, đầu bi 0.7mm, viết trơn êm, màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục. Chiều dài viết được ít nhất 800 - 1.000m. In Logo EVN, tên công ty EVNHANOI PCTHANHOAI | ||
| 19 | Bút dạ kim (Xanh), cỡ ngòi 0,7mm | 410 | Cái | Bút được thiết kế có nắp, mực xanh gel trơn,mịn, đầu bi bằng hợp kim, cỡ ngòi 0,7mm | ||
| 20 | Bút dạ kim (Xanh), cỡ ngòi 1,0mm | 220 | Cái | Bút được thiết kế có nắp, mực xanh gel trơn,mịn, đầu bi bằng hợp kim, cỡ ngòi 1,0mm | ||
| 21 | Bút dính bàn đôi | 31 | Cái | Thiết kế 2 bút mực xanh trên 1 đế cắm nhỏ gọn, đầu bi 0.7mm, mực ra đều, không bị chảy mực, dây lò xo kết nối giữa đế cắm và bút bằng nhựa mềm. Chiều dài viết được ít nhất 800 - 1.000m | ||
| 22 | Bút dấu dòng | 120 | Cái | Bút dùng để đánh dấu, nhớ dòng dùng cho mọi loại giấy, mực viết không gây mùi khó chịu và không độc hại, nét bút 1-5 mm | ||
| 23 | Bút viết bảng | 73 | Cái | Viết tốt , trơn , êm trơn bảng trắng , thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng, nét viết 2.5mm | ||
| 24 | Bút chì có tẩy | 209 | Cái | Vỏ gỗ, lõi chì chất lượng cao, có tẩy, kích thước 179 mm x 7,2 mm | ||
| 25 | Bút lông dầu không xóa được (đen/xanh) | 49 | Cái | Bút có thiết kế 2 đầu, một đầu tròn nhỏ, và 1 đầu tròn nhỏ hơn có kích thước 0,9mm với ngòi kim | ||
| 26 | Cặp càng cua 7F | 75 | Cái | Nguyên liệu nhựa PP cao cấp bọc bìa cứng, khóa inox chắc chắn, kích cỡ A4, gáy rộng 7 cm. | ||
| 27 | Cặp càng cua 5F | 47 | Cái | Nguyên liệu nhựa PP cao cấp bọc bìa cứng, khóa inox chắc chắn, kích cỡ A4, gáy rộng 5 cm. | ||
| 28 | Cặp càng cua 9F | 45 | Cái | Nguyên liệu nhựa PP cao cấp bọc bìa cứng, khóa inox chắc chắn, kích cỡ A4, gáy rộng 9 cm. | ||
| 29 | File kẹp hồ sơ | 1.500 | Cái | File kẹp hồ sơ | ||
| 30 | Kẹp bướm 51 mm | 116 | Hộp | Kẹp đen được làm từ thép tốt, có độ bền cao. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Kích thước: 51mm, 12 cái/hộp | ||
| 31 | Kẹp bướm 32mm | 171 | Hộp | Kẹp đen được làm từ thép tốt, có độ bền cao. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Kích thước: 32mm, 12 cái/hộp | ||
| 32 | Kẹp bướm 19mm | 206 | Hộp | Kẹp đen được làm từ thép tốt, có độ bền cao. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Kích thước: 19mm, 12 cái/hộp | ||
| 33 | Cặp trình ký da loại tốt | 9 | Cái | Cặp trình ký A4 bìa da, màu đỏ, kẹp giữ tài liệu bằng inox, lưu giữ được tối đa 80 tờ giấy A4. | ||
| 34 | Cặp hộp gấp 30cm | 90 | Hộp | Cặp hộp liền đựng vừa khổ giấy A4, gáy rộng 30 cm | ||
| 35 | Cặp hộp gấp 5cm | 30 | Hộp | Cặp hộp liền đựng vừa khổ giấy A4, gáy rộng 5 cm | ||
| 36 | Cặp hộp gấp 10cm | 9 | Hộp | Cặp hộp liền đựng vừa khổ giấy A4, gáy rộng 10 cm | ||
| 37 | Cặp hộp gấp 15cm | 46 | Hộp | Cặp hộp liền đựng vừa khổ giấy A4, gáy rộng 15 cm | ||
| 38 | Túi hồ sơ nhựa 1 khuy | 2.080 | Cái | Chất liệu nhựa PP cao cấp, kích thước: khổ A4 | ||
| 39 | Túi hồ sơ nhựa 1 khuy có dây | 560 | Cái | Chất liệu nhựa PP cao cấp, kích thước: khổ A4 | ||
| 40 | Bìa còng ống 15 cm | 19 | Cái | Độ dày 15 cm, thân nhựa, dạng còng ống 2 lổ, lưu trữ 600 tờ giấy A4 được dùng để lưu trữ, phân loại và bảo vệ bề mặt chứng từ giấy có kích thước A4, A5 đã được tạo khoen lổ dọc thân | ||
| 41 | Băng dính trong 1,8 cm | 47 | Cuộn | Bề rộng khổ 1,8 cm, Chiều dài cả cuộn: ≥ 1000cm | ||
| 42 | Băng dính dán gáy màu xanh 5F(10m) | 129 | Cuộn | Bề rộng khổ 5 cm; Chiều dài cả cuộn: ≥ 1000 cm | ||
| 43 | Băng dính 4.8F màu trắng Trong | 44 | Cuộn | Bề rộng khổ 4,8 cm, Chiều dài cả cuộn: ≥ 1000 cm | ||
| 44 | Hồ dán (nước) | 60 | Lọ | Keo tiện dụng trong công việc văn phòng, cắt dán thủ công, dạng keo lỏng, lọ nhỏ dung tích 30ml tiện dụng, Chất keo có độ kết dính tốt, không độc hại khi sử dụng | ||
| 45 | Hồ dán (khô) | 51 | Lọ | Có độ bám dính tốt, hồ mịn, khô, thiết kế dạng thỏi, cơ chế vặn tiện dụng dùng làm đồ thủ công, dán giấy, dán bao thư. Trọng lượng (8g) | ||
| 46 | Mút đếm tiền | 9 | Chiếc | Hộp đếm tiền có mút mềm, thấm nước, kích thước nhỏ gọn. Kích thước nhỏ gọn 7x2,5cm, dễ dàng bảo quản.Vỏ được làm bằng nhựa cao cấp, bền chắc, không độc hại. | ||
| 47 | Chun vòng loại to | 22 | Túi | Cao su màu vàng trong, gói 500gr | ||
| 48 | Nẹp Acco | 8 | Hộp | Kẹp acco chất liệu làm bằng nhựaKẹp chắc chắn với nhiều màu sắc khác nhau, kẹp có 2 lỗ dùng để giữ giấy giúp bạn sử dụng dễ dàng nhanh chóng và thuận tiện trong lưu giữ giấy tờ, tài liệu.Số lượng: 50 chiếc/ hộp. | ||
| 49 | Ghim cài tam giác C62 | 185 | Hộp | Sản xuất từ kim loại chất lượng cao có đầu tam giác, đầu tròn, được mạ kẽm chống gỉ. 100 chiếc/hộp | ||
| 50 | Ghim cài đầu tròn C82 | 50 | Hộp | Sản xuất từ kim loại chất lượng cao Ghim cài đầu tròn, dài 50 mm, được mạ kẽm chống gỉ. 100 chiếc/hộp | ||
| 51 | Máy dập ghim đại | 2 | Chiếc | Kết cấu thân bằng thép, sơn tĩnh điện siêu bền, cần di chuyển được để thay đổi độ sâu ghim, Sử dụng đinh ghim 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23, 23/24, tối đa dập 240 tờ A4 | ||
| 52 | Máy dập ghim số 10 | 30 | Chiếc | Bằng thép không gỉ, sử dụng chắc chắn, bền bỉ. Phần đầu được bọc nhựa ABS giúp êm tay khi bấm. Tối đa bấm được 12 tờ A4 | ||
| 53 | Ghim dập số 10 | 353 | Hộp | Bằng kim loại thép mạ điện, kích thước cao (cao 4.7mm, rộng 8.5mm) dùng cho dập ghim cỡ số 10, 1000 chiếc/hộp | ||
| 54 | Nhổ Ghim | 7 | Cái | Làm từ kim loại cao cấp, Bề mặt mạ bạc chống ăn mòn, Dùng cho ghim loại số 10, 24/6, 26/6, kích thước: 58x 39x 51mm | ||
| 55 | File nan 3 ngăn | 2 | Cái | Thiết kế 3 ngăn dạng đứngPhù hợp để lưu trữ các loại tài liệuCác chi tiết nhựa của sản phẩm được gia công sắc sảo | ||
| 56 | Dao trổ SDI nhỏ | 25 | Cái | Lưỡi dao sắc bén, không gỉ sét, có 2 lưỡi đi kèm, có khóa tự động lên xuống tiện lợi | ||
| 57 | Thước kẻ loại 30cm | 16 | Cái | chất liệu nhựa, dài 30cm. | ||
| 58 | Thước kẻ loại 50cm | 2 | Cái | chất liệu nhựa, dài 50cm. | ||
| 59 | Mực dấu đỏ shiny hoặc tương đương | 3 | Hộp | Mực đỏ chai dung tích 28ml, cho nét mực lâu phai, không bị nhòe và sắc nét | ||
| 60 | Mực dấu xanh shiny hoặc tương đương | 12 | Hộp | Mực xanh chai dung tích 28ml, cho nét mực lâu phai, không bị nhòe và sắc nét | ||
| 61 | Băng xóa | 92 | Cái | Kích thước: 5mm x 12m, Bề mặt băng xóa trơn tru nên không ảnh hưởng đến việc fax, scan | ||
| 62 | Bút xóa phủ | 104 | Cái | Đầu bút bằng kim lọai có lò xo đàn hồi tốt, mực xóa nhanh khô, che phủ tốt, không độc hại và an toàn với tầng ozone, Dung tích mực 12 ml | ||
| 63 | Cục tẩy | 70 | Cục | Không chứa chất, độc hại, Tẩy bề mặt giấy tuyệt đối không mòn rách, không nhăn nhàu, trắng đẹp , kích thước 65x23x13mm | ||
| 64 | Pin tiểu AA loại nhỏ | 90 | Đôi | Loại AA, điện áp 1.5V, 1 vỉ 2 viêndùng để lắp vào điều khiển tivi, điều hòa... | ||
| 65 | Pin tiểu AA loại to | 23 | Đôi | Loại AA, điện áp 1.5V, 1 vỉ 4 viêndùng để lắp vào điều khiển chuột máy tính... | ||
| 66 | Pin máy tính | 31 | Viên | Dùng cho máy tính Casio | ||
| 67 | Chổi vệ sinh bàn phím | 6 | Cái | Chất liệu: nhựaPPKích thước: 250 x 80cmBàn chải mềm | ||
| 68 | Giẻ lau sạch | 62 | Kg | Giẻ sạch, thấm nước, kích thước: 50x50- 100x100 cm | ||
| 69 | Vở học sinh 120 tr | 90 | Quyển | Kích thước: 175 x 250 (±2mm)Số trang: 120Định lượng: 58g/m²Độ trắng: 82 - 84%ISO | ||
| 70 | Ghim dập 23/17 | 50 | Hộp | Chân ghim bằng kim loại dài: 17 mm, số lượng dập tối đa 140 tờ, 1000 chiếc/hộp | ||
| 71 | Ghim dập 23/6 | 20 | Hộp | Chân ghim bằng kim loại dài: 6 mm, số lượng dập tối đa 30 tờ, 1000 chiếc/hộp | ||
| 72 | Ghim dập 23/8 | 11 | Hộp | Chân ghim bằng kim loại dài: 8 mm, số lượng dập tối đa 50 tờ, 1000 chiếc/hộp | ||
| 73 | Ghim dập 23/10 | 15 | Hộp | Chân ghim bằng kim loại dài: 10 mm, số lượng dập tối đa 70 tờ, 1000 chiếc/hộp | ||
| 74 | Ghim dập 23/23 | 11 | Hộp | Chân ghim bằng kim loại dài: 23 mm, số lượng dập tối đa 250 tờ, 1000 chiếc/hộp | ||
| 75 | Dập ghim số 3 | 2 | Cái | Bằng thép không gỉ, sử dụng chắc chắn, bền bỉ. Phần đầu được bọc nhựa ABS giúp êm tay khi bấm. Tối đa bấm được 30 tờ A4 | ||
| 76 | Hộp cắm bút xoay | 5 | Cái | Làm từ Mika trong, kiểu dáng gọn, Giá bút xoay được thiết kế nhiều ngăn chứa văn phòng phẩm. | ||
| 77 | Gọt bút chì | 34 | Cái | Vỏ ngoài được làm bằng nhựa chất lượng bền đẹp, có lưỡi gọt được làm bằng kim loại sáng bóng, không gỉ, sử dụng được lâu, kiểu dáng nhỏ gọn, sử dụng cho các loại chì gỗ | ||
| 78 | Pin loại to | 28 | Đôi | Điện áp: 1.5VVỉ 4 viênDùng cho đèn pin, dùng lắp vào các thiết bị thí nghiệm điện | ||
| 79 | Cắt băng dính nhỏ | 1 | Cái | Cắt băng keo vòng nhỏ 1,8 cm, nhựa cứng tốt, lưỡi cắt bằng sắt hợp kim bền chắc. | ||
| 80 | Cắt băng dính to | 2 | Cái | Cắt băng keo vòng dưới 5 cm, nhựa cứng tốt, lưỡi cắt bằng sắt hợp kim bền chắc. | ||
| 81 | Giấy hộp | 60 | Hộp | Sản xuất từ 100% bột giấy nguyên chất, kích thước: 186mm x 200mm, 180 tờ x 2 lớp | ||
| 82 | Đục lỗ 2 lỗ loại nhỏ (Loại 20 tờ) | 3 | Cái | Đục 2 lỗ kim loại tối đa 20 tờ | ||
| 83 | Đục lỗ loại to (Loại 150 tờ) | 3 | Cái | Đục 2 lỗ kim loại tối đa 100 tờ | ||
| 84 | Máy tính 12 số cầm tay loại tốt 120BM | 10 | Cái | máy tính 12 số, nguồn năng lượng: pin và mặt trời, Kích cỡ máy: 10cm x17cm | ||
| 85 | Sáp đếm giấy | 14 | Lọ | Sáp đếm tiền, giữ ẩm trên tay tốt có thể đếm được nhiều tờ mỗi lần, không bị chảy nước như mút đếm tiền, sử dụng sáp không độc. | ||
| 86 | Dây rút nhựa đóng tài liệu | 24 | Túi | Nhựa PA66,Màu sắc: trắng, Đóng gói: 100 sợi/bịch, Chiều dài: 300 mm, Chiều rộng: 4.8 mm, Đường kính cột dây: 3 - 82 mm | ||
| 87 | Phong bì thư (KT: 12x22cm) | 8.000 | Cái | In Logo EVN, tên công ty EVNHANOI PCTHANHOAI như phụ lục | ||
| 88 | Hộp đựng giấy | 150 | Cái | Kích thước hộp: 23 rộng 18 cao 7cmChất liệu: Hộp bìa cứng | ||
| 89 | Kéo cắt giấy 18cm | 18 | Cái | Kéo cắt giấy dài 180mm | ||
| 90 | Pin máy đọc mã vạch | 2 | Cái | dùng cho máy đọc mã vạch HONEYWELL BAT SCN01 - 1202 | ||
| 91 | Pin Laptop | 2 | Cái | Dùng cho Laptop HP 15-ay071TU | ||
| 92 | Hộp mực máy in màu (Xanh) | 4 | Cái | Dùng cho máy in phun màu Epson L3150 | ||
| 93 | Hộp mực máy in màu (vàng) | 4 | Cái | Dùng cho máy in phun màu Epson L3150 | ||
| 94 | Hộp mực máy in màu (đen) | 4 | Cái | Dùng cho máy in phun màu Epson L3150 | ||
| 95 | Hộp mực máy in màu (đỏ) | 4 | Cái | Dùng cho máy in phun màu Epson L3150 | ||
| 96 | Máy hủy tài liệu | 1 | Cái | Kiểu huỷ: Thành mảnh vụnKích thước hủy: 2x10mmSố tờ hủy/ lần: 8 tờ (70g)Tốc độ hủy: 2.2m/minHủy: CD / Kim Bấm / Thẻ Từ : 2x10mm, giấyNgừng khi kẹt giấy. | ||
| 97 | Điều hòa 2 chiều 18000 BTU | 4 | bộ | Loại máy: Điều hòa 2 chiều (vừa sưởi, vừa lạnh)Công suất làm lạnh: 2 HP – 18.000 BTUPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 – 30 m2 (từ 60 đến 80 m3)Công nghệ Inverter: Máy lạnh Inverter | ||
| 98 | Túi đựng dụng cụ | 14 | Cái | Vải bạt | ||
| 99 | Băng barie vạch chéo trắng - đỏ | 10 | Cuộn | Nilon-Bản rộng 70-80mm, cuộn 100m | ||
| 100 | Magenta print cartridge HP Laser Pro CP1025 (xanh) | 3 | Cái | Chính hãng, mới 100% | ||
| 101 | Magenta print cartridge HP Laser Pro CP1025 (vàng) | 3 | Cái | Chính hãng, mới 100% | ||
| 102 | Magenta print cartridge HP Laser Pro CP1025(đen) | 3 | Cái | Chính hãng, mới 100% | ||
| 103 | Magenta print cartridge HP Laser Pro CP1025 (đỏ) | 3 | Cái | Chính hãng, mới 100% | ||
| 104 | Mực in | 250 | hộp | Dùng cho máy in HP 2055 | ||
| 105 | Mực in | 120 | hộp | Dùng cho máy in HP lasser jet Pro M404dn | ||
| 106 | Hộp mực máy photo Bizhub 226 | 12 | hộp | Chính hãng, mới 100% | ||
| 107 | Trục từ máy in | 40 | cái | Dùng cho máy in HP 2055 | ||
| 108 | Cartridge máy in HP 2055 | 30 | cái | Chính hãng, mới 100% | ||
| 109 | Cartridge máy in Canon 3300 | 7 | cái | Chính hãng, mới 100% | ||
| 110 | Cartridge máy in Canon 2900 | 3 | cái | Chính hãng, mới 100% | ||
| 111 | Catride máy in HP lasser jet Pro M404dn | 12 | cái | Chính hãng, mới 100% | ||
| 112 | Trống máy in | 20 | cái | Dùng cho máy in Canon 3300 | ||
| 113 | Trống máy in | 40 | cái | Dùng cho máy in HP 2055 | ||
| 114 | Ổ cứng di động 1T | 1 | cái | Chính hãng, mới 100% | ||
| 115 | Kìm bấm mạng | 1 | cái | Kìm bấm mạng | ||
| 116 | Chuột không dây | 20 | cái | Chính hãng, mới 100% | ||
| 117 | Ổ cứng máy tính 1T | 6 | cái | Chính hãng, mới 100% | ||
| 118 | Switch chia mạng 8 cổng chính hãng | 4 | cái | Switch chia mạng 8 cổng chính hãng | ||
| 119 | Lụa sấy máy in | 12 | cái | Dùng cho máy in HP 2035 | ||
| 120 | Lụa sấy máy in | 10 | cái | Dùng cho máy in Canon 3300 | ||
| 121 | Lô ép máy in | 12 | cái | Dùng cho máy in HP 2035 | ||
| 122 | Cụm sấy máy in | 2 | cái | Dùng cho máy in HP 2055 | ||
| 123 | Cụm sấy máy in | 4 | cái | Dùng cho máy in Canon 251dw | ||
| 124 | Trục cao su máy in | 16 | cái | Dùng cho máy in HP 2035 | ||
| 125 | USB 3.0 32GB | 2 | cái | Chính hãng, mới 100% | ||
| 126 | Nguồn máy tính 500W | 5 | cái | Chính hãng, mới 100% | ||
| 127 | Chuột có dây | 20 | cái | Chính hãng, mới 100% | ||
| 128 | Bàn phím máy tính có dây | 10 | cái | Chính hãng, mới 100% | ||
| 129 | Hạt bấm mạng | 1 | túi | Hạt bấm mạng | ||
| 130 | Trống máy in | 15 | cái | Dùng cho máy in HP lasser jet Pro M404dn | ||
| 131 | Cáp mạng CAT 5e | 4 | thùng | Cáp mạng CAT 5e |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.158E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ an toàn, trang thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 541.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.623.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư]. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi