Gói thầu: Mua sắm TTB Phòng Thực hành nấu ăn 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng hậu cần 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm TTB Phòng Thực hành nấu ăn 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525819 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 15:51:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 900,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo hợp đồng tương tự là biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc các tài liệu khác tương đương được công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa sự cố, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng 4 - 6 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán (Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật như điện, điện tử, cơ khí (Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông (Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp trở lên trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật như điện, điện tử, cơ khí(Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng hậu cần 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm TTB Phòng Thực hành nấu ăn 2022 Mua sắm TTB Phòng Thực hành nấu ăn 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu được quy định tại chương III E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: -Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở đi, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Tất cả các thiết bị phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuậtcủa thiết bị chào thầu do hãng sản xuất phát hành. - Cung cấp giấy phép hoặc giấy ủy quyền từ nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với các thiết bị. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Cam kết hàng hóa là chính hãng và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá nhà thầu chào là giá tại địa điểm mà nhà thầu cung cấp và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), cung các chi phí liên quan để thực hiện công việc trong gói thầu (Lắp đặt, vận hành, chạy thử, hướng dẫn chuyển giao công nghệ . . .) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời gian bằng thời gian yêu cầu bảo hành của thiết bị |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có giấy cam kết hàng hóa chính hãng và dịch vụ sau bán hàng hoặc Tổng đại lí phân phối đối với toàn bộ thiết bị để tham gia gói thầu này; Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế bằng thời gian yêu cầu bảo hành của thiết bị - Cung cấp giấy phép hoặc giấy ủy quyền từ nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với các thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Hậu cần 1
Số 18 phố Chùa Thông, Sơn Lộc, Sơn Tây, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Dũng - Hiệu trưởng; Trường Cao đẳng Hậu cần 1; Địa chỉ: Ngõ 18, Phố Chùa Thông, P. Sơn Lộc, TX. Sơn Tây, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Bảo đảm Vật chất – Phòng Đào tạo - Trường Cao đẳng Hậu cần 1; Địa chỉ: Ngõ 18, Phố Chùa Thông, P. Sơn Lộc, TX. Sơn Tây, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: KHÔNG QUY ĐỊNH |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Màn chiếu | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Hệ thống âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Hệ thống hút khói | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ đông | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ mát | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy xay đa năng | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy xay sinh tố | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy đánh trứng cầm tay | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy đo nhiệt độ, đọ ẩm | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Lò nướng, hấp đa năng | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Lò vi sóng | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Nồi hấp đa năng | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Nồi cơm điện (ga) | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ nồi lẩu | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn lạnh | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Hộp đựng gia vị | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hộp đựng dụng cụ | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn bếp giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn bếp Học viên | 18 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bếp ga đôi | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bếp ga đơn | 18 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Chậu rửa Inox đơn | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Chậu rửa Inox 5 hố | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Giá để dụng cụ | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giá đựng thớt | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Chạn bát | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ đựng gia vị | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Hộp đựng thực phẩm | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Khay các loại | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Khay nướng | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Khuôn nướng hình chữ nhật | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Xoong các loại | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Nhiệt kế | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đèn khò | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Nồi hấp lớn | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Nồi hấp nhỏ | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Nồi xốt cao | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Nồi kho tộ | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Chảo các loại | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ dụng cụ cầm tay | 19 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Dao các loại | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Thớt | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Thớt sơ chế rau củ quả | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Thớt sơ chế cắt thái thực phẩm | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ rổ rá | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ Âu Inox | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cân đồng hồ | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cân điện tử | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ trình bày, kiểm tra đánh giá sản phẩm | 19 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ dụng cụ vệ sinh | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Găng tay sợi chống nóng | 19 | Đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bảng Flip chart | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Hệ thống máy làm đậu phụ | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Máy xay giò 5 kg | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Khuôn giò INOX | 19 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tủ nấu cơm ga | 1 | Tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Nồi làm giá đỗ | 19 | Nồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Vại sành | 38 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Khuôn đậu phụ | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Giá ép đậu | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bình ga 45 kg | 10 | Bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bình lọc nước | 5 | Bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Giá vo gạo | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Khuôn bánh trưng | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bếp nướng than hoa | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Chậu con | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Chậu to | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Ghế nhựa | 27 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Khăn chải bàn | 38 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Phần mềm Quản lý Đào tạo thực hành nấu ăn | 1 | Phần mềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo hợp đồng tương tự là biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc các tài liệu khác tương đương được công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa sự cố, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng 4 - 6 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán (Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai dự án | 1 | Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật như điện, điện tử, cơ khí (Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập trình phần mềm | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông (Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lắp đặt thiết bị | 2 | - Trung cấp trở lên trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật như điện, điện tử, cơ khí(Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi