Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 21:26:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529065 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nghiệp vụ hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 21:24:00 đến ngày 2022-05-19 21:26:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 245,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,675,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý: 01 nhân sự trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ Thông tin, kinh nghiệm và số năm làm việc từ 02 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn lắp đặt, sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ Thông tin, kinh nghiệm và số năm làm việc từ 02 năm trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm Mua sắm văn phòng phẩm 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | nghiệp vụ hành chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tính hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự để làm ngành nghề, đầu tư kinh doanh quân trang, quân dụng. - Giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy. - Có Báo cáo tài chính năm 2020 và 2021 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc Nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết quý 1/2022. - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; 2. Tính hợp lệ của hàng hóa - Hàng hóa có thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSYC. - Hàng hóa được cung cấp bởi Nhà thầu áp dụng và đạt các tiêu chuẩn sau (có tài liệu chứng minh): + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSYC; + Chứng chỉ ISO 14001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSYC; + Chứng chỉ ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) còn hiệu lực phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSYC; + Chứng chỉ ISO 27001:2013 (hoặc tương đương) còn hiệu lực phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSYC; - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng. 3. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc Nhà thầu không nợ động thuế đến hết Quý I/2022. - Về nhân sự chủ chốt: Đáp ứng yêu cầu tại mẫu số 04 - Hợp đồng tương tự: có ít nhất 02 Hợp đồng tương tự 4. Tài liệu về kỹ thuật - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm chào thầu; - Cam kết bảo hành; - Điều kiện thương mại. 5. Tài liệu khác Catalogue; Cam kết bảo hành |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa có chứng nhận xuất xứ (CO) rõ ràng, minh bạch, chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu có); - Chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2021, 2022. - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm dự thầu; - Tài liệu chứng minh được cung cấp bởi Nhà thầu áp dụng và đạt các tiêu chuẩn sau: + Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; + Tiêu chuẩn ISO 14001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; + Tiêu chuẩn ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; + Tiêu chuẩn ISO 27001:2013 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Theo nhà sản xuất ghi trên hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các hàng hóa chính trong E-HSĐX phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng này trong năm 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.675.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bộ Tha mưu/Tổng cục Kỹ thuật/BQP (Số 5 , Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội); điện thoại: 069536726;
Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật/BQP (Số 5 , Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội); điện thoại: 069536726; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật/BQP - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.726. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Phòng Cơ yếu/BTM; Điện thoại 069.536.726; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Phòng Cơ yếu/BTM; Điện thoại 069.536.726; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy FAX nhiệt | 45 | Hộp | Xuất xứ Nhật Bản Khổ A4 hoặc 216, đường kính lõ 27mm, gói giấy bạc cách nhiệt, dán tem hai đầu, Nhật Bản, 40 cuộn/thùng phù hợp cho máy Fax cảm nhiệt, bề mặt giấy láng mịn, chất cảm nhiệt tốt, không bị mất nét, nhòe nét khi in, không gây bụi | ||
| 2 | Giấy in A4 80gsm | 50 | hộp | Hộp 5 ream giấy 500 tờ, bề mặt láng mịn, bao giói riêng biệt chống nước, xuất xứ Thái Lan, có định lượng 80gsm | ||
| 3 | Giấy in A3 80gsm | 48 | hộp | Hộp 5 ream giấy 500 tờ, bề mặt láng mịn, bao giói riêng biệt chống nước, xuất xứ Thái Lan, có định lượng 80gsm | ||
| 4 | Giấy A0 100gsm | 32 | Cuộn | Giấy A0 100gsm (841x1181mm), 2,5kg, láng, ,mịn, xuất xứ Thái Lan | ||
| 5 | Bút chì bấm | 4 | Hộp | thân bút bằng cao su, chống trơn trượt, cơ chế bấm thiết kế ở đuôi bút, bấm nhẹ có thể dễ dàng bấm thêm chì, trang bị gôm tẩy ở đuôi bút, được bảo quản bởi nắp đậy, có thanh gài chắc chắn, đầu bút inox chống rỉ, ngòi bút 0,5mm, màu đen; xuất xứ Nhật Bản. | Pentel A-255T | |
| 6 | Bút bi | 15 | Hộp | 7mm, 20/hộp, mực xanh, tay cầm có lớp đệm êm, mực sáng, mau khô, không đóng cặn. Việt Nam | ||
| 7 | Bút bi nước | 5 | Hộp | Uniball 0,5 ( 12 chiếc/hộp), mực xanh khó phai, thấm nước không bị nhòe. Thanh cài mạ ghi sáng bóng. Xuất xứ Nhật Bản. | ||
| 8 | Sổ bìa da, còng | 50 | quyển | Bìa da, còng, khuy bấm Heeton 180 trang công nghệ giấy chống lóa, chống mỏi mắt, thiết kế lịch theo ngày năm 2021, kích thước 175x252mm. Trung Quốc | ||
| 9 | Túi Clear | 50 | cái | Loại to, có dây cuốn | ||
| 10 | Đĩa trắng DVD-RW 4,7Gb | 90 | Hộp | DVD-RW đọc, ghi xóa nhiều lần, tốc độ ghi: 2x-16x, dung lượng 4,7gb, vỏ mika cho từng đĩa, xuất xứ Thái Lan (1 đĩa/hộp) | ||
| 11 | Bìa màu A3 | 12 | Tập | Bìa cứng A3, Kích thước 30 x 42cm; đóng nilon, dán hai đầu có sẵn băng keo 100 tờ/ream, định lượng 180 gsm, màu xanh. Xuất xứ Thái Lan | ||
| 12 | Bìa màu A4 | 12 | Tập | Giấy bìa màu IK Plus dày, cứng, bề mặt bóng mịn khổ A4, 100/RAM, xuất xứ Thái Lan, định lượng 180gsm | ||
| 13 | Giá kẹp tài liệu đánh máy | 18 | Cái | Khổ A4, Thép, sơn tĩnh điện, có chân bằng thép cao 35 cm, đế tròn, đường kính 8cm bằng thép sơn tĩnh điện, điều chỉnh góc nghiêng của giá tới 90 độ | ||
| 14 | Cartridge máy in HP Pro M706 N | 2 | Hộp | 93A, CZ192A chính hãng HP | ||
| 15 | Cartridge máy in HP 2035 | 20 | hộp | 05A, CE505A chính hãng HP | ||
| 16 | Cartridge máy in HP M402dn | 1 | hộp | 26A, CF226A chính hãng HP | ||
| 17 | Cartridge máy in HP M506dn | 1 | hộp | 87A, CF287A chính hãng HP | ||
| 18 | Thước kẻ mica 50cm Deli | 45 | Cái | Thước kẻ mica 50 cm, làm bằng mica cứng, trong suốt, có điền đủ thông số chi tiết, kích thước chính xác, các vạch kích thước rõ nét, bền màu | ||
| 19 | Máy tính cá nhân 12 số | 5 | Chiếc | Casio fx570nv Plus màn hình hiển thị 15 số, với 417 chức năng, hiện thị kết quả dạng phân số, căn thức, có thể xem lại các bước trước đó để chỉnh sửa và thực hiện lại, chuyển đổi đơn vị góc, tam thừa và căn bậc 3, lũy thừa căn số, tổ hợp, hoán vị…xuất xứ Nhật Bản | ||
| 20 | Băng dính xi xanh 5F | 30 | Cuộn | Băng dán gáy màu xanh 5cm, chất dính làm bằng cao su tự nhiên, chống nước tốt, 5 cuộn/cây. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 21 | Kim bấm số 3 Plus | 20 | Hộp | Kim số 3 Plus sử dụng nguyên liệu thép mạ điện ngăn ngừa gỉ sét, cứng cáp và chắc chắn, không bị bung rời khi sử dụng, không bị cong, gãy khi bấm, độ dài chân: 6mm, độ rộng 12mm, số ghim/thanh: 50 ghim, số ghim/hộp: 1000 ghim, khả năng bấm giấy: 35 tờ, xuất xứ Nhật Bản | ||
| 22 | Kim bấm số 10 Plus | 20 | Hộp | Kim số 10 Plus sử dụng nguyên liệu thép mạ điện ngăn ngừa gỉ sét, cứng cáp và chắc chắn, không bị bung rời khi sử dụng, không bị cong, gãy khi bấm, độ dài chân: 4.7mm, độ rộng 8.5mm, số ghim/thanh: 50 ghim, số ghim/hộp: 1000 ghim, khả năng bấm giấy: 20 tờ, xuất xứ Nhật Bản | ||
| 23 | Kẹp bướm mầu Deli 51 mm | 26 | hộp | Kẹp bướm 51mm, thép mạ inox kẹp chắc chắn, hộp 12 cái. Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 24 | Kẹp bướm mầu Deli 32 mm | 25 | hộp | Kẹp bướm 32mm, thép mạ inox kẹp chắc chắn, hộp 12 cái. Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 25 | Thước chỉ huy tham mưu | 45 | Cái | Nhựa dẻo mềm, dai, có thể uốn cong và không bị vỡ,, trong suốt, kiêm khuôn vẽ bản đồ, dài: 28cm, rộng: 11,5cm; xuất xứ Ai Cập | ||
| 26 | Compa | 45 | Cái | Vít và kim định tâm bằng thép mạ không gỉ, kích thước compa 132mm, bút chì 87mm. Kim định tâm an toàn dễ sử dụng, có thể thụt vào khi không sử dụng. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 27 | Cặp da Ladoda 3 ngăn có dây đeo | 36 | Cái | Cặp ngang, chất liệu vải dù cao cấp, bền đẹp, kích thước: 40x30x13cm, 3 ngăn lớn, 2 ngăn phụ, tay xách, quai đeo chắc chắn ngăn có dây đeo; sản xuất Ladoda Việt Nam | ||
| 28 | Đồng hồ bấm giờ | 5 | Cái | Hiển thị số,Tianfu PC560, hiện thị chuyển đổi thời gian, chế độ xem ban đêm, kích thước 87,7x 59,5 x21mm, pin: Cr-2032, trọng lượng 64g, nhớ được 60 lần liên tiếp, được thiết kế nhỏ gọn, các nút điều chỉnh trên phím đồng hồ nhậy bén. Trung Quốc | ||
| 29 | Bút nhớ dòng | 50 | Cái | Bút dạ quang, xanh dương, mực được sản xuất từ chất màu hòa với nước không gây mùi và độc hại, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 30 | Kéo cắt giấy | 15 | Cái | Kéo cắt giấy Elephant 7 inch, lưỡi kéo làm bằng thép không gỉ, sắc bén và sáng bóng, phần tay cầm bằng đệm cao su mềm, xuất xứ Thái Lan | ||
| 31 | Cặp hộp A4 30F | 19 | Cái | File còng bật 7cm EKE A4 có khóa còng, kẹp chặt tài liệu không bị lệch khi đóng mở, lỗ tròn sau gáy, chất liệu carton, Polyme, kích 43x103cm, màu xanh dương | ||
| 32 | Băng dính trắng cuộn to 5F | 20 | Cuộn | Chất liệu POPP và keo, màu trắng trong. Lớp POPP dày 50 micromet, rộng 4,8cm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 33 | Biển tên | 55 | Cái | In chữ màu xanh, Mica trong suốt, có kim băng kèm kẹp, 25x70mm | ||
| 34 | Máy dập ghim đại | 4 | Cái | Thiết kế thân bằng thép, sơn tĩnh điện siêu bền, tay cầm được thiết kế đặc biệt và chắc chắn, có cơ chế chống kẹt giáy và thanh dẫn có thể điều chỉnh phù hợp với độ dày, mỏng của giấy, tay cầm di chuyển được để điều chỉnh độ sâu ghim, chỉ dẫn ghim. Độ sâu ghim: 250mm. công suất bấm: tối đa 240 tờ. sử dụng đạn ghim: 24/6; 23/8; 23/10; 23/13; 23/15; 23/17; 23/20; 23/23. Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 35 | Lót chuột Dare UESP | 18 | Cái | Bề mặt được đan bằng sợi cotton pha Polime đặc biệt. Kích thước 350x300x5mm, có bọc viền, đế chống trượt. Thương hiệu Dareu | ||
| 36 | Bút ghi đĩa Bouble-Marker | 1 | Hộp | Dạ kính gòi viết 2 đầu, 1 đầu nhỏ, 1 đầu to, viết lên mọi chất liệu được, không bay mực, không lem, không phai khi thấm nước. Xuất xứ: Nhật Bản. | ||
| 37 | Bút Artline Callieraphy 1.0 | 45 | Hộp | Ngòi bút chế tạo từ sợ Polyester cao cất được vót dẹt, dòng mực pigment góc nước cao cấp, nét chữ thanh mảnh, mực đẹp, kháng nước tuyệt đối, không bị lem nhòe khi thấm nước, không có chất độc hại. Gồm 4 màu đen, xanh, đỏ, lục, ngòi 1.0 mm. 12 cây/hộp. Xuất xứ: Nhật Bản. | ||
| 38 | Bút Artline Callieraphy 2.0 | 45 | Hộp | Ngòi bút chế tạo từ sợ Polyester cao cất được vót dẹt, dòng mực pigment góc nước cao cấp, nét chữ thanh mảnh, mực đẹp, kháng nước tuyệt đối, không bị lem nhòe khi thấm nước, không có chất độc hại. Gồm 4 màu đen, xanh, đỏ, lục, ngòi 2.0 mm. 12 cây/hộp. Xuất xứ: Nhật Bản. | ||
| 39 | Bút Artline Callieraphy 3.0 | 45 | Hộp | Ngòi bút chế tạo từ sợ Polyester cao cất được vót dẹt, dòng mực pigment góc nước cao cấp, nét chữ thanh mảnh, mực đẹp, kháng nước tuyệt đối, không bị lem nhòe khi thấm nước, không có chất độc hại. Gồm 4 màu đen, xanh, đỏ, lục, ngòi 3.0 mm. 12 cây/hộp. Xuất xứ: Nhật Bản. | ||
| 40 | Bút Artline Callieraphy 4.0 | 45 | Hộp | Ngòi bút chế tạo từ sợ Polyester cao cất được vót dẹt, dòng mực pigment góc nước cao cấp, nét chữ thanh mảnh, mực đẹp, kháng nước tuyệt đối, không bị lem nhòe khi thấm nước, không có chất độc hại. Gồm 4 màu đen, xanh, đỏ, lục, ngòi 4.0 mm. 12 cây/hộp. Xuất xứ: Nhật Bản. | ||
| 41 | Pin tiểu AA, pin kiềm | 90 | Vỉ | Pin kiềm, Pin AA LR6 Panasonic, Pin kiềm/ Alkaline, điện thế 1,5V chính hãng Panasonic sản xuất tại Thái Lan, vỉ 2 viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Cán bộ quản lý: 01 nhân sự trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ Thông tin, kinh nghiệm và số năm làm việc từ 02 năm trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn lắp đặt, sử dụng thiết bị | 1 | 01 nhân sự trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ Thông tin, kinh nghiệm và số năm làm việc từ 02 năm trở lên; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi