Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220526373-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211251766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 11:11:00 đến ngày 2022-05-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,010,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Giá trị tương đương ≥ 1.407.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp II (cứ 02 công trình cấp III tương đương 01 công trình cấp II);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.407.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân- Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng); Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND. Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân- Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng). Đã hoàn thành chương trình chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ; Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân- Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm: Danh sách trích ngang Công nhân, Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương), Phải có ít nhất 05 công nhân có thẻ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt đột
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt đột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ từ 4 tấn – 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ từ 4 tấn – 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng 3T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc Viễn thông Quảng Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Bình , địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, T.P Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Ngô Hoàng; Địa chỉ: Số 90 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Viễn thông Quảng Bình, địa chỉ: 56 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Quảng Bình, địa chỉ: 56 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Bình , địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, T.P Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu thuộc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3823081
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ tư vấn thẩm định thuộc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3822557
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công4.332,081m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công3.497,473m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Dạm vá những vị trí đã bị bong trócMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công311,606m2
4Quét dung dịch chống thấm tường ngoài. (Sơn 2 lớp)Sơn Neomax A108 (sơn 2 lớp) hoặc tương đương: (Hợp chất chống thấm 1 đàn hồi 100% nhựa acrylic; Khả năng kháng vết nứt ở điều kiện tiêu chuẩn (BS EN 14891:2007): ≥ 0.75; Cường độ kéo đứt (ASTM D412): ≥ 4.0 MPa; Độ giãn dài khi đứt (ASTM D412): 100 ± 10%; Cường độ bám dính trên nền bê tông 30 MPa (ASTM D4541): ≥ 1.0 MPa; Độ cứng Shore A (ASTM D2240): 70 ± 10; Độ bền nước sau 7 ngày (TCVN 8653-2 : 2012): Không ảnh hưởng; Độ bền trong dung dịch NaOH 5% sau 7 ngày; Tccs 18:2018/neomax)4.404,081m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ.Sơn ngoại thất Dulux Professional E700 hoặc tương đương: ( Là sơn acrylic gốc nước; Độ phủ lý thuyết: 12 – 14 m2/lít/lớp; Khô bề mặt: 30 phút; Chất màu không chì và bột khoáng; Hàm lượng VOC: ≤2,6g/l; Hàm lượng kim loại nặng: không có; Thể tích rắn: 37.44%; Tỷ trọng: 1,317 kg.l; Pha loãng tối đa 10% nước; TCVN 8652-2012 Sơn dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật)4.118,9970.0
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ.Sơn nội thất Dulux Professional Diamond Stainresist hoặc tương đương: ( Là sơn acrylic gốc nước; Độ phủ lý thuyết: 12 – 14 m2/lít/lớp; Khô bề mặt: 30 phút; Chất màu không chì và bột khoáng; Hàm lượng VOC: ≤4,9g/l; Hàm lượng kim loại nặng không có; Thể tích rắn: 44.01%; Tỷ trọng: 1,276 kg.l; Pha loãng tối đa 10% nước; TCVN 8652-2012 Sơn dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật)3.809,079m2
7Tháo dỡ trần nhôm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công101,652m2
8Lắp dựng trần gạch mát chịu ẩm dày 20mmYêu cầu về Gạch mát: (độ dày tấm gạch mát :20mm; kích thước 1220x2440mm) (Tỷ trọng PIR tổng: 55 – 60Kg/m3; Trọng lượng: 1,2 kg/m2; Tỷ suất hút nước: 36,5 g/m2; Tỷ suất truyền nhiệt: 0,0182 Kcal/m.h.oC; Độ bền nén: ≥140,978kN/m2; Khả năng cách âm: ≥ 23,08dB; Khả năng chống cháy V0 (Cấp chống cháy cao nhất); Tiêu chuẩn TCVN hiện hành)101,652m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần.Bột Dulux Professional hoặc tương đương: (Thành phần: Bột khoáng, xi măng, bột nhựa và phụ gia; Độ phủ lý thuyết: 1-1,2m2/kg/2 lớp; Khô bề mặt lớp 1: 101,652m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ.Sơn nội thất Dulux Professional Diamond Stainresist hoặc tương đương: ( Là sơn acrylic gốc nước; Độ phủ lý thuyết: 12 – 14 m2/lít/lớp; Khô bề mặt: 30 phút; Chất màu không chì và bột khoáng; Hàm lượng VOC: ≤4,9g/l; Hàm lượng kim loại nặng không có; Thể tích rắn: 44.01%; -Tỷ trọng: 1,276 kg.l; Pha loãng tối đa 10% nước; TCVN 8652-2012 Sơn dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật)101,652m2
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công310,422m2
12Lợp mái tôn dày 0.45 ly.Tôn Việt Ý hoặc tương đương: (loại tôn Sóng Maxseam; Khổ 900 dày 0.45mm) (Độ bền uốn từ 0-4T; Độ bền va đập >500mm; độ bền ép phòng 98-100%; tỷ trọng 3,7-4kg/m)310,422m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công141,18m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ.Sơn Expo hoặc tương đương: ( Thành phần: sơn gốc Alkyd; Độ phủ lý thuyết: 12-14m2/l/lớp; Thời gian khô bề mặt 85độ; Độ bám dính 141,18m2
15Khoan để đặt ống nước fi 160 từ trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công361 lỗ khoan
16Lắp đặt ống nhựa đường kính ống fi 160mmĐệ Nhất hoặc tương đương159,4m
17Lắp đặt quả cầu chắn rácLoại INOX 30436cái
18Lắp đặt Tê nhựa D160Đệ Nhất hoặc tương đương36cái
19Lắp đặt Co nhựa D160Đệ Nhất hoặc tương đương36cái
20Căng lưới thủy tinh xử lý vết nứt dọc tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công53,7m2
21Quét dung dịch chống thấm xử lý vết nứt, chống thấm sê nô (1 lớp lót, 2 lớp phủ).Quét dung dịch Sika chống thấm xử lý vết nứt, chống thấm sê nô (1 lớp SIKA Latex, 2 lớp SIKATop seal 107) hoặc tương đương: - Dung dịch chống thấm SIKA latex hoặc tương đương: Gốc: Nhũ tương cao su Styrene Butađien; Khối lượng thể tích: ~1.02 Kg/lít; Chứng nhận theo tiêu chuẩn TCXDVN 367 : 2006); - Dung dịch SIKATop seal 107 hoặc tương đương: ( Khối lượng thể tích: Thành phần A: ~1.02 kg/lít; Thành phần B: ~1.40 kg/lít (khối lượng thể tích đổ đống); Vữa mối trộn: ~2.10 kg/lít)Luôn luôn thi công hai lớp: Thời gian cho phép thi công: ~30 phút; Cường độ uốn: >= 10 N/mm2 (28 ngày); Cường độ kết dính: >= 15 N/mm2; TCVN hiện hành)356,517m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công293,988m2
23Phá dỡ nền gạch lát nền tầng tumMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công46,105m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Gạch lát nền Caramic loại 400x40046,105m2
25Lắp dựng tấm nhựa giả đá PVCTấm nhựa giã đá ốp tường PVC (độ dày 3,2mm kích thước 1220x2440mm);(Tỷ trọng 2.0 ~ 2.2 g/cm3; Màu nền: Phôi nhựa nguyên chất màu trắng; Bề mặt: Vân giã đá)45m2
26Gia công lắp dựng khung gia cố các vách cửa nhôm bằng thép hộp kt 40x80x1,8mmLoại thép hộp xà gồ mạ kẽm kích thước: 40x80x1,8mm277,262kg
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Expo hoặc tương đương: (Thành phần: sơn gốc Alkyd; Độ phủ lý thuyết: 12-14m2/l/lớp; Thời gian khô bề mặt85độ; Độ bám dính20,229m2
28Lắp Vách kính khung nhôm lõi thép kính cường lựcVách kính khung nhôm lõi thép kính cường lực dày 10mm; Hệ nhôm định hình Xingfa aluminium >=1,4mm hoặc tương đương (theo TCVN 5838÷5842:1994 và QCVN 16:2017/BXD)58,903m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công3.758,4m2
30Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công28,163m3
31Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công28,163m3
32Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công28,163m3
33Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công5.478,299kg
34Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công42m2
35Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công412,85m2
36Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công58,903m2
37Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công4.169,967kg
38Thay các phụ kiện của cửa hiện cóPhụ kiện cửa bằng nhôm mạ kẽm và Bản vẽ kỹ thuật thi công521bộ
39Tháo dỡ vòi nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công36bộ
40Tháo dỡ xi phongMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công52bộ
41Tháo dỡ nhấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công16bộ
42Tháo dỡ hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công26bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiInax hoặc tương đương: ( Chất Liệu Chính : Đồng Mạ Cr/ni; Áp lực nước : 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa)36bộ
44Lắp đặt xiphong + Ống thoátInax hoặc tương đương: (Chất Liệu Chính : Đồng Mạ Cr/ni).52cái
45Lắp đặt nhấn xả tiểu namInax hoặc tương đương: (Chất Liệu Chính : Đồng Mạ Cr/ni)16cái
46Lắp đặt hộp đựng giấyLoại INOX 30426cái
47Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công455,154m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn ngoại thất Dulux Professional E700 hoặc tương đương: ( Là sơn acrylic gốc nước; Độ phủ lý thuyết: 12 – 14 m2/lít/lớp; Khô bề mặt: 30 phút; Chất màu không chì và bột khoáng; Hàm lượng VOC: ≤2,6g/l; Hàm lượng kim loại nặng không có; Thể tích rắn: 37.44%; Tỷ trọng: 1,317 kg.l; Pha loãng tối đa 10% nước; TCVN 8652-2012 Sơn dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật)455,154m2
49Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công96,75m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn nội thất Dulux Professional Diamond Stainresist hoặc tương đương: (Là sơn acrylic gốc nước; Độ phủ lý thuyết: 12 – 14 m2/lít/lớp; Khô bề mặt: 30 phút; Chất màu không chì và bột khoáng; Hàm lượng VOC: ≤4,9g/l; Hàm lượng kim loại nặng không có; Thể tích rắn: 44.01%; Tỷ trọng: 1,276 kg.l; Pha loãng tối đa 10% nước; TCVN 8652-2012 Sơn dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật)96,75m2
51Ốp Alu alcorest 0.21, độ dày 3mm (màu ghi)Loại Alu alcorest 0.21, độ dày 3mm (màu ghi): (Độ bền uốn ≥45MPa; Mô đun đài hồi ≥13GPa; Lực chịu xuyên ≥3.5KN; Ứng suất cắt ≥14MPa; Lực chịu bóc ở 180 ≥4N/mm)90,232m2
52Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyTôn Việt Ý hoặc tương đương: (loại tôn Sóng Maxseam; Khổ 900 dày 0.45mm; Độ bền uốn từ 0-4T; Độ bền va đập >500mm; độ bền ép phòng 98-100%; tỷ trọng thép 3,7-4kg/m)75,198m2
53Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công165,43m2
54Gia công xà gồ thép hộp 25x25x1,4mmLoại thép hộp xà gồ mạ kẽm kích thước: 25x25x1,4mm30,99kg
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công30,99kg
56Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công15,48m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Expo hoặc tương đương: (Thành phần: sơn gốc Alkyd; Độ phủ lý thuyết: 12-14m2/l/lớp; Thời gian khô bề mặt85độ; Độ bám dính 15,48m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmĐệ Nhất hoặc tương đương40m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 76mmĐệ Nhất hoặc tương đương8cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chụp nước 76mmĐệ Nhất hoặc tương đương8cái
61Lắp đặt đèn Led tròn âm trần 16WĐèn Led Rạng đông hoặc tương đương: (Công suất: 16w; Sử dụng Chip Led; Màu ánh sáng: trắng/ vàng; Quang thông: 1300 (lm); Tuổi thọ: 20.000 giờ; Điện áp: 150 – 250v/ 50hz; Chỉ số hoàn màu CRI: >80; TCVN 7722-1:2009/ IEC 60598-1: 2008)36bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Giá trị tương đương ≥ 1.407.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp II (cứ 02 công trình cấp III tương đương 01 công trình cấp II);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.407.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân- Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng); Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND. Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân- Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT54
3 Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng). Đã hoàn thành chương trình chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ; Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân- Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT54
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 20 Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm: Danh sách trích ngang Công nhân, Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương), Phải có ít nhất 05 công nhân có thẻ An toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu1
2 Cần trục tháp 25T Cần trục tháp 25T1
3 Máy cắt đột Máy cắt đột1
4 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
5 Máy hàn Máy hàn1
6 Máy khoan Máy khoan1
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
8 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
10 Ô tô tự đổ từ 4 tấn – 10 tấn Ô tô tự đổ từ 4 tấn – 10 tấn1
11 Vận thăng lồng 3T Vận thăng lồng 3T1
12 Dàn giáo thép Dàn giáo thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->