Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525999-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220525911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 11:11:00 đến ngày 2022-05-25 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,856,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.057E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.799.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải ....)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.799.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực. Có kèm theo CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Thủy Lợi;- Có tên trong Biên bản Bàn giao hoặc Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy Kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng CSHT khu dân cư thôn Lãn Tranh 1+2 xã Liên Chung, huyện Tân Yên (GĐ2)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức , địa chỉ: Lô 12-B2, Chợ Quán Thành, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐTXD Nhật Đức, địa chỉ: Lô 12 - B2 Chợ Quán Thành, P. Xương Giang, TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0965080245
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng KXC; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; - Tư vấn lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD Nhật Đức; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc GIang.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức , địa chỉ: Lô 12-B2, Chợ Quán Thành, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐTXD Nhật Đức, địa chỉ: Lô 12 - B2 Chợ Quán Thành, P. Xương Giang, TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0965080245


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐTXD Nhật Đức, địa chỉ: Lô 12 - B2 Chợ Quán Thành, P. Xương Giang, TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0965080245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phốBắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,1511100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V307,938100m3
3Mua đất cấp 3 để đắpTheo yêu cầu chương V308,4714100m3
B Giao thông
1Đào xúc đất ITheo yêu cầu chương V14,9303100m3
2Đào nền đường đất IIITheo yêu cầu chương V0,4166100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu chương V44,8077100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V20,1228100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu chương V6,5844100m3
6Mua đất đắp K90, báo giá tại chân công trìnhTheo yêu cầu chương V49,2885100m3
7Mua đất đắp K95, báo giá tại chân công trìnhTheo yêu cầu chương V22,3222100m3
8Mua đất đắp K98, báo giá tại chân công trìnhTheo yêu cầu chương V7,6379100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V2,3718100m3
10Nilon chống thấmTheo yêu cầu chương V1.321,97m2
11Bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V262,45m3
12Cắt khe dọcTheo yêu cầu chương V10,48210m
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu chương V19,2410m
14Nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu chương V103,0669kg
15Gỗ làm khe giãnTheo yêu cầu chương V0,0755m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,6518100m2
17Bê tông rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V10,1m3
18Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x50mTheo yêu cầu chương V34m
19Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x100mTheo yêu cầu chương V292m
20Lát gạch giả đá M200, dày 45 ± 3mm (mặt men sần, giả đá) màu ghi xámTheo yêu cầu chương V1.991,7m2
21Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V199,17m3
22Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V8,38m3
23Xây bó hè gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V13,82m3
24Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,8069100m3
25Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V3,7488m3
26Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu chương V4,1237m3
27Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu chương V37,488m2
28Trồng cây sang đỏ đường kính gốc 16-25cm, cao >=6mTheo yêu cầu chương V30cây
29Đất màu trồng câyTheo yêu cầu chương V16,2m3
C Thoát nước mưa
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V4,9706100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V28,93m3
3Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm. Tải trọng CTheo yêu cầu chương V201 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V20mối nối
5Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng ATheo yêu cầu chương V731 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng CTheo yêu cầu chương V51 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V78mối nối
8Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm, tải trọng ATheo yêu cầu chương V521 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng đường kính 1000mmTheo yêu cầu chương V52mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu chương V104cái
11Lắp đặt khối móng bê tông Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu chương V156cái
12Lắp đặt khối móng bê tông Đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V40cái
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V0,2098100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V3,0454100m3
15Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V1,5482100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V5,05m3
17Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V7,58m3
18Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V0,1619100m2
19Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V26,44m3
20Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V79,24m2
21Bê tông xà dầm, giằng cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V3,08m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,276100m2
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,244tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,244tấn
25Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,84m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,161tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0984100m2
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,3709tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V2,45m3
30Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V0,1347100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,2744tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V301cấu kiện
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,9846100m3
34Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V1,2m3
35Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,0331100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V1,07m3
37Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V5,47m2
38Bê tông xà dầm, giằng cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,44m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,0712100m2
40Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,53m3
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,056tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0358100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V151cấu kiện
44Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,2145100m2
45Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V2,7m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0565tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,0704tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,0938tấn
49Mua ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trong 12,5 tấn:Theo yêu cầu chương V15tấm
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V151 cấu kiện
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V0,7674m3
52Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,0995100m2
53Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V2,1586m3
54Xây tường đầu, tường cánh gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V2,6298m3
55Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V7,027m2
D Thoát nước thải
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,1071100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V0,243100 m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,0717100m3
4Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,0312100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V0,27m3
6Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V0,4m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0098100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V1,03m3
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V3,54m2
10Bê tông xà dầm, giằng cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,17m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,0203100m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,14m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,0153tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0051100m2
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,0271tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V21cấu kiện
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,0161100m3
18Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V5,2754100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V33,638m3
20Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V33,638m3
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,712100m2
22Bê tông xà dầm, giằng cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V25,732m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V2,881100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V93,916m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V426,89m2
26Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V17,66m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,4966100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V2,5074tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V3561cấu kiện
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V2,1709100m3
31Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,7155100m3
32Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V2,95m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0236100m2
34Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V6,8m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,057100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0322tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,7832tấn
38Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V16,4m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,6736100m2
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,6404tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V1,3867tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0674tấn
43Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V3,83m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,2333100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,5293tấn
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V21,6m2
47Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V89,95m2
48Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V89,95m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V89,95m2
50Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu chương V77,31m2
51Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,34m3
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,021tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0043100m2
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu chương V61 cấu kiện
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,2803100m3
E Cọc phân lô
1Đào móng cột, đất IIITheo yêu cầu chương V3,03191m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu chương V0,2115100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0727tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,825m3
5Sơn cọc phân lôTheo yêu cầu chương V10,725m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V751cấu kiện
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V0,0253100m3
F Điện ĐM12
1Tháo dỡ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu chương V3cột
2Tháo dỡ dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2Theo yêu cầu chương V0,17321km dây
3Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,273100m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V1,092100m2
5Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V25,2234m3
6Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,504100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,504100m3
G Điện theo ĐG767
1Mua cột điện BTLT-10BTheo yêu cầu chương V21cái
2Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu chương V21cột
3Thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu chương V360,36Kg
4Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo yêu cầu chương V1,4826100kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo yêu cầu chương V4,210 cọc
6Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo yêu cầu chương V0,134km/dây
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo yêu cầu chương V0,134km/dây
8Kẹp bổ trợ 4Theo yêu cầu chương V4cái
9Móc treo cápTheo yêu cầu chương V4cái
10Đai thép INox + khóa đaiTheo yêu cầu chương V4bộ
11Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp)Theo yêu cầu chương V4cái
12Ghíp bọc kép IPC 25-95Theo yêu cầu chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.057E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.799.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải ....)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.799.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực. Có kèm theo CMND hoặc CCCD.31
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Thủy Lợi;- Có tên trong Biên bản Bàn giao hoặc Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD.11
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Hoạt động tốt1
2 Máy lu Hoạt động tốt1
3 Máy đào Hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
5 Đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Đầm cóc Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
10 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
12 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
13 Máy Kinh vỹ hoặc thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->