Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513119-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Nam Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220467057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường (từ nguồn đấu giá đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 14:40:00 đến ngày 2022-05-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,105,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4526E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.421E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.474.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kèm theo là: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy- Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥80l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Nam Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng, nâng cấp trường THCS Quang Trung, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình. Hạng mục: Xây dựng mới nhà học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách phường (từ nguồn đấu giá đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Nam Bình , địa chỉ: phố Phú Xuân, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Nam Bình; Địa chỉ: Phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Cường; Địa chỉ: Số 133, đường Lê Thái Tổ, phố Đẩu Long, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Nam Việt; Địa chỉ: Số nhà 09, Ngõ 482, Đường Ngô Gia Tự, Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Nam Bình , địa chỉ: phố Phú Xuân, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Nam Bình; Địa chỉ: Phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC (Chứng chỉ này nhà thầu có thể nộp cùng E-HSDT hoặc phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Nam Bình; Địa chỉ: Phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Nam Bình; Địa chỉ: Phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Phần móng
1Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính Theo yêu cầu Chương V5.117,5kg
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo yêu cầu Chương V15.791kg
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo yêu cầu Chương V265kg
4Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu Chương V2.788,34kg
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu Chương V667,88m2
6Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, M250Theo yêu cầu Chương V153,7m3
7Bốc xếp cọc BT lên phương tiệnTheo yêu cầu Chương V444cấu kiện
8Vận chuyển cọc bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly 8kmTheo yêu cầu Chương V384,26tấn
9Bốc xếp cọc BT, bốc xuốngTheo yêu cầu Chương V444cấu kiện
10Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2Theo yêu cầu Chương V2.530,8m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu Chương V296mối nối
12Đào móng bằng máyTheo yêu cầu Chương V734,81m3
13Vận chuyển đất đào móng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu Chương V734,81m3
14Đập đầu cọc bê tôngTheo yêu cầu Chương V9,25m3
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 100Theo yêu cầu Chương V19,59m3
16Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V77,57m3
17Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V3,68m3
18Bê tông dầm, giằng móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V19,95m3
19Ván khuôn cho bê tông móngTheo yêu cầu Chương V554,02m2
20Ván khuôn cho bê tông cổ cộtTheo yêu cầu Chương V42,12m2
21Ván khuôn cho bê tông giằng móngTheo yêu cầu Chương V131,42m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu Chương V2.096,9kg
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu Chương V5.226,01kg
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18mmTheo yêu cầu Chương V6.067,25kg
25Xây móng gạch không nung, dày Theo yêu cầu Chương V95,57m3
B Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Bể phốt trong móng
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu Chương V0,92m3
2Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V1,08m3
3Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu Chương V0,8m3
4Ván khuôn cho bê tông đáy bểTheo yêu cầu Chương V3,33m2
5Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V4,2m2
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Theo yêu cầu Chương V77,5kg
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Theo yêu cầu Chương V66kg
8Cốt thép tấm đan nắp bể phốtTheo yêu cầu Chương V86,3kg
9Xây bể phốt bằng gạch không nung, VXM mác 75Theo yêu cầu Chương V3,18m3
10Trát tường phía trong bể, dày 2 cm, VXM75#Theo yêu cầu Chương V20,27m2
11Láng đáy bể có đánh màu, dày 3 cm, VXM mác 100Theo yêu cầu Chương V5,38m2
12Đánh bóng tường phía trong bể bằng Xm nguyên chấtTheo yêu cầu Chương V25,64m2
13Lắp tấm nắp bểTheo yêu cầu Chương V10cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V631,25m3
15Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Theo yêu cầu Chương V410,97m3
16Bê tông lót nền, M100, đá 1x2, dày 10cmTheo yêu cầu Chương V49,06m3
C Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Phần thân nhà
1Bê tông cột M250, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V25,47m3
2Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V677,5kg
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V1.502,54kg
4Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmTheo yêu cầu Chương V3.442,72kg
5Ván khuôn cho bê tông cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V413,9m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V58,64m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu Chương V2.247,56kg
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu Chương V8.527,48kg
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu Chương V6.454,16kg
10Ván khuôn thép cho bê tông xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V760,1m2
11Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V18,95m3
12Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V2.583,89kg
13Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo yêu cầu Chương V579,15kg
14Ván khuôn cho bê tông cầu thangTheo yêu cầu Chương V162,67m2
15Bê tông lanh tô, thanh trang trí, GCL M250, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V14,52m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nằng, GLC, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V580,18kg
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nằng, GLC, ĐK >10mmTheo yêu cầu Chương V931,64kg
18Ván khuôn cho bê tông lanh tô, thanh chắn nắng...Theo yêu cầu Chương V242,61m2
19Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V192,04m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V23.371,74kg
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo yêu cầu Chương V88,31kg
22Ván khuôn thép cho bê tông sàn máiTheo yêu cầu Chương V1.163,23m2
23Xây tường, gạch không nung dày ≤33cm, vữa XM 75#Theo yêu cầu Chương V317,07m3
24Xây tường, gạch không nung dày ≤11cm,cao ≤28m, vữa XM 75#Theo yêu cầu Chương V31,25m3
25Xây các bộ phận phức tạp, gạch không nung dày ≤11cm,VXM75#Theo yêu cầu Chương V90,95m3
26Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinhTheo yêu cầu Chương V26,17m2
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Chương V172,8kg
28Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu Chương V172,8kg
29Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V3.096,56kg
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V3.096,6kg
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V298,98m2
32Lợp mái bằng tôn múiTheo yêu cầu Chương V552m2
33Ke nẹp chống bão trên múi mái tôn 4c/m2Theo yêu cầu Chương V2.208cái
34Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V1.163,23m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V1.002,7m2
36Trát cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V767,8m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V1.782,44m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V1.893,76m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V254,76m
40Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V238,76m
41Đắp trang trí chân + đầu cột trục A' (cột sảnh)Theo yêu cầu Chương V2cái
42Đắp trang trí chân + đầu cột trục ATheo yêu cầu Chương V13cái
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100Theo yêu cầu Chương V143,52m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100Theo yêu cầu Chương V104,18m2
45Đắp cát bục giảngTheo yêu cầu Chương V13,9m3
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V1.323,51m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V73,83m2
48Ốp tường trong nhà Wc - Tiết diện gạch ≤0,4m2, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V209,57m2
49Sản xuất cửa nhôm kính, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu Chương V329,95m2
50Lắp dựng vách kính khung nhômTheo yêu cầu Chương V61,04m2
51Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu Chương V321,58m2
52Phụ kiện cửa đi 2 cánh (khóa đa điểm, 6 bản lề)Theo yêu cầu Chương V24bộ
53Phụ kiện cửa đi 1 cánh (Khóa cửa đơn điểm, 3 bản lề)Theo yêu cầu Chương V13bộ
54Phụ kiện cửa sổ mở trượt (khóa bán nguyệt, chốt âm, đa điểm)Theo yêu cầu Chương V24bộ
55Gia công lan can bằng inox 304Theo yêu cầu Chương V701,9kg
56Gia công xiên hoa bằng inox 304Theo yêu cầu Chương V1.143,84kg
57Mua inox 304 đến chân công trìnhTheo yêu cầu Chương V1.845,7kg
58Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu Chương V87,97m2
59Lắp dựng xiên hoa inoxTheo yêu cầu Chương V159,36m2
60Trụ chân thang inox 304Theo yêu cầu Chương V2cái
61Thang trèo lên mái bằng thép fi 20 cắm vào tườngTheo yêu cầu Chương V17,29kg
62Vách compact dày 18mm chịu nước (có cửa đi kèm theo)Theo yêu cầu Chương V46,6m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V1.495,47m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V4.367,04m2
65Lắp dựng dàn giáo trát ngoàiTheo yêu cầu Chương V1.495,5m2
D Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu Chương V144bộ
2Lắp đặt đèn Led sát trần có chụpTheo yêu cầu Chương V28bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu Chương V48cái
4Móc quạt trầnTheo yêu cầu Chương V48cái
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu Chương V36cái
6Lắp đặt dây cáp nguồn 4 ruột ≤ 50mm2 (4cx25mm2)Theo yêu cầu Chương V100m
7Lắp đặt dây cáp nguồn tầng 4 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu Chương V30m
8Lắp đặt dây cáp phòng 2 ruột ≤ 10mm2 (2C x 6mm2)Theo yêu cầu Chương V250m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây tiếp địa 1cx6mm2)Theo yêu cầu Chương V30m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1c x2.5mm2)Theo yêu cầu Chương V1.830m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 (1c x1.5mm2)Theo yêu cầu Chương V3.000m
12Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu Chương V36cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V34cái
14Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu Chương V68cái
15Lắp đặt công tắc képTheo yêu cầu Chương V36cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo yêu cầu Chương V10cái
17Lắp đặt hộp đấu dây, KT ≤225cm2 (100x100)Theo yêu cầu Chương V60hộp
18Lắp đặt hộp âm tường các loạiTheo yêu cầu Chương V120hộp
19Tủ điện tổng kim loại sơn tính điện (600x450x200)Theo yêu cầu Chương V1cái
20Tủ điện tổng kim loại sơn tính điện (450x300x200)Theo yêu cầu Chương V2cái
21Tủ điện phòng bằng nhựa âm tường chứa 12modulTheo yêu cầu Chương V12cái
22Lắp đặt automat 3 pha (MCCB 4P -100A)Theo yêu cầu Chương V1cái
23Lắp đặt automat 3 pha (MCCB 3P -40A)Theo yêu cầu Chương V5cái
24Lắp đặt automat 3 pha cấp phòng (MCB- 32A -2P)Theo yêu cầu Chương V12cái
25Lắp đặt automat 3 pha phòng (32A -2P)Theo yêu cầu Chương V12cái
26Lắp đặt automat 3 pha (MCB- 10A -1P)Theo yêu cầu Chương V14cái
27Lắp đặt automat 3 pha (MCB- 16A -2P)Theo yêu cầu Chương V12cái
28Lắp đặt automat 3 pha điều hòa (MCB- 16A -2P)Theo yêu cầu Chương V24cái
29Băng dính cách điệnTheo yêu cầu Chương V60cuộn
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu Chương V2.400m
31Đóng cọc chống sét, cọc có sẵnTheo yêu cầu Chương V1cọc
32Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 25mm2Theo yêu cầu Chương V500m
E Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Chống sét
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu Chương V9cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu Chương V9cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu Chương V100m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu Chương V6m
5Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu Chương V6cọc
6Sứ ôm chân kim thu sétTheo yêu cầu Chương V9cái
7Giá đỡ dây fi 10; L=150Theo yêu cầu Chương V180cái
8Kẹp kiểm traTheo yêu cầu Chương V5cái
9Bu lông, đai ốc, vành đệm TCVN -M12x25Theo yêu cầu Chương V10bộ
10Đệm chì lá 40x120x3Theo yêu cầu Chương V5m
F Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Trang thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt phễu thu inoxTheo yêu cầu Chương V12cái
2Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Chương V18bộ
3Vòi xịt vệ sinh D15mmTheo yêu cầu Chương V18cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi rửa chậuTheo yêu cầu Chương V6bộ
5Lắp chậu rửaTheo yêu cầu Chương V18bộ
6Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu Chương V18bộ
7Giá đỡ chậu rửaTheo yêu cầu Chương V3bộ
8Máy bơm - Q10m3/h - H20m, đầy đủ phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V1cái
9Lắp vòi rửa d20Theo yêu cầu Chương V6bộ
10Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu Chương V2cái
11Lắp đặt van điệnTheo yêu cầu Chương V2cái
12Chóp thông hơiTheo yêu cầu Chương V2cái
13Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu Chương V1bể
14Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu Chương V18cái
15Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu Chương V18cái
16Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V18cái
17Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu Chương V18cái
18Hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu Chương V18cái
G Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 27mmTheo yêu cầu Chương V90m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu Chương V24m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu Chương V56m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu Chương V60m
5Van bi gạt fi 32Theo yêu cầu Chương V1cái
6Van bi gạt fi 25Theo yêu cầu Chương V1cái
7Van bi xoay fi 32Theo yêu cầu Chương V1cái
8Van bi xoay fi 25Theo yêu cầu Chương V6cái
9Lắp côn thu fi 50 -32Theo yêu cầu Chương V1cái
10Lắp Tê đều fi 50Theo yêu cầu Chương V5cái
11Lắp Tê đều fi 32Theo yêu cầu Chương V3cái
12Lắp Tê đều fi 25Theo yêu cầu Chương V6cái
13Lắp cút trơn fi 50Theo yêu cầu Chương V6cái
14Lắp cút trơn fi 32Theo yêu cầu Chương V15cái
15Lắp cút trơn fi 25Theo yêu cầu Chương V30cái
16Lắp chếch fi 50Theo yêu cầu Chương V3cái
17Lắp chếch fi 32Theo yêu cầu Chương V4cái
18Lắp chếch fi 25Theo yêu cầu Chương V6cái
19Lắp côn thu fi 50 -25Theo yêu cầu Chương V6cái
20Lắp cút ren trong fi 25Theo yêu cầu Chương V45cái
21Lắp Tê ren trong fi 25Theo yêu cầu Chương V24cái
22Nối ren trong fi 50Theo yêu cầu Chương V1cái
23Nối ren trong fi 32Theo yêu cầu Chương V4cái
24Nối ren trong fi 25Theo yêu cầu Chương V24cái
25Zaco ren trong fi 50Theo yêu cầu Chương V1cái
26Zaco ren trong fi 32Theo yêu cầu Chương V2cái
27Măng sông fi 50Theo yêu cầu Chương V5cái
28Măng sông fi 32Theo yêu cầu Chương V20cái
29Măng sông fi 25Theo yêu cầu Chương V10cái
30Kép ren fi 20Theo yêu cầu Chương V70cái
H Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmTheo yêu cầu Chương V80m
2Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmTheo yêu cầu Chương V40m
3Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mmTheo yêu cầu Chương V32m
4Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mmTheo yêu cầu Chương V12m
5Chếch nhựa PVC 110mmTheo yêu cầu Chương V65cái
6Chếch nhựa PVC 90mmTheo yêu cầu Chương V50cái
7Cút nhựa PVC 110mmTheo yêu cầu Chương V8cái
8Cút nhựa PVC 90mmTheo yêu cầu Chương V6cái
9Cút nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu Chương V40cái
10Cút nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu Chương V54cái
11Lắp Y nhựa PVC 110-110mmTheo yêu cầu Chương V35cái
12Lắp Y nhựa PVC 90-90mmTheo yêu cầu Chương V28cái
13Lắp Y nhựa PVC 110-90mmTheo yêu cầu Chương V6cái
14Lắp Y nhựa PVC 110-42mmTheo yêu cầu Chương V21cái
15Lắp Y nhựa PVC 90-34mmTheo yêu cầu Chương V18cái
16Lắp côn thu 110-42mmTheo yêu cầu Chương V15cái
17Lắp côn thu PVC 90-34mmTheo yêu cầu Chương V18cái
18Măng sông nhựa PVC fi 110mmTheo yêu cầu Chương V15cái
19Măng sông nhựa PVC fi 90mmTheo yêu cầu Chương V12cái
20Măng sông nhựa PVC fi 42 mmTheo yêu cầu Chương V12cái
21Măng sông nhựa PVC fi 34mmTheo yêu cầu Chương V3cái
I Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Thoát nước mái
1Rọ chắn rác đầu ống D90Theo yêu cầu Chương V16cái
2Lắp đặt phễu thu D90Theo yêu cầu Chương V16cái
3Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmTheo yêu cầu Chương V175m
4Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mmTheo yêu cầu Chương V4m
5Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mmTheo yêu cầu Chương V8m
6Lắp Y nhựa PVC 90-90mmTheo yêu cầu Chương V2cái
7Lắp chếch nhựa PVC 90mmTheo yêu cầu Chương V28cái
8Lắp cút nhựa PVC 90mmTheo yêu cầu Chương V48cái
9Đai ống nhựa - D90Theo yêu cầu Chương V120cái
10Nở + vít M12Theo yêu cầu Chương V240cái
J Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Bể nước ngầm ngoài nhà
1Đào móng bể, máy đào, đất C2Theo yêu cầu Chương V12m3
2Đào sửa móng bể, thủ công, đất C2Theo yêu cầu Chương V1,34m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu Chương V1,34m3
4Bê tông đáy bể, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu Chương V1,54m3
5Bê tông nắp bể nước, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V1,2m3
6Ván khuôn cho bê tông đáy bểTheo yêu cầu Chương V4m2
7Ván khuôn gỗ cho nắp bể nướcTheo yêu cầu Chương V147m2
8Cốt thép bểTheo yêu cầu Chương V260kg
9Xây bể, gạch không nung, VXM mác 75Theo yêu cầu Chương V5,03m3
10Trát tường phía trong bể, dày 2 cm, VXM mác 75Theo yêu cầu Chương V28,76m2
11Trát tường ngoài bể nước, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V14m2
12Láng đáy bể có đánh màu, dày 3 cm, VXM mác 100Theo yêu cầu Chương V16,92m2
13Đánh bóng tường phía trong bể bằng XM nguyên chấtTheo yêu cầu Chương V45,68m2
14Chèn cát phía ngoài tường bểTheo yêu cầu Chương V1,4m3
15Nắp bể bẳng noxTheo yêu cầu Chương V1cái
K Bể chứa nước phục vụ PCCC
1Đào móng bằng máyTheo yêu cầu Chương V230,23m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu Chương V7,7m3
3Bê tông móng (đáy bể), M250, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V23,88m3
4Bê tông tường bể, chiều dày ≤45cm M250, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V17,82m3
5Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V8,99m3
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V1.492,73kg
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V301,58kg
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V371,5kg
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu Chương V568,8kg
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V155,9kg
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V2.583,48kg
12Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mmTheo yêu cầu Chương V1.524,39kg
13Ván khuôn thép hình móng dàiTheo yêu cầu Chương V10,68m2
14Ván khuôn tường thép hình thành bểTheo yêu cầu Chương V143m2
15Ván khuôn thép hình sàn nắp bểTheo yêu cầu Chương V55,43m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu Chương V68,8m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp trát lần 1)Theo yêu cầu Chương V81m2
18Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V81m2
19Láng đáy bể có đánh màu, dày 3 cm, VXM mác 100Theo yêu cầu Chương V46,25m2
20Đánh bóng tường phía trong bể bằng XM nguyên chấtTheo yêu cầu Chương V127,25m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu Chương V50m3
22Nắp bể bẳng noxTheo yêu cầu Chương V1cái
L Rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh bằng máyTheo yêu cầu Chương V48,43m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu Chương V8,57m3
3Xây hố ga, gạch chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V2,77m3
4Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V19,8m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V109,8m2
6Láng đáy rãnh VXM mác 75Theo yêu cầu Chương V46,23m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo yêu cầu Chương V7,22m3
8Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V378,3kg
9Ván khuôn gỗ mép tấm đanTheo yêu cầu Chương V37,61m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu Chương V116cấu kiện
11Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V16m3
M Phá dỡ và xây hoàn trả tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănTheo yêu cầu Chương V8,25m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô 7,0TTheo yêu cầu Chương V8,25m3
3Xây tường gạch không nung dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V9,35m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V82,05m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V51,6m
6Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V0,82m2
7Dàn giáo trát tường ràoTheo yêu cầu Chương V37,5m2
N Mua sắm thiết bị phục vụ lớp học
1Bàn ghế học sinh, gỗ tự nhiên dài 1,2m (02 hs ngồi/bàn)Theo yêu cầu Chương V288bộ
2Bàn ghế giáo viên (BGV103G) W1200 x D600 x H750Theo yêu cầu Chương V12bộ
3Bảng chống lóa KT 1200x3600Theo yêu cầu Chương V12cái
O PCCC - Hệ thống báo cháy
1Đầu báo khói quang họcTheo yêu cầu Chương V24cái
2Đế đầu báo cháyTheo yêu cầu Chương V24cái
3Nút ấn báo cháyTheo yêu cầu Chương V7cái
4Chuông báo cháyTheo yêu cầu Chương V7cái
5Đèn báo cháyTheo yêu cầu Chương V7cái
6Đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu Chương V12cái
7Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 kênhTheo yêu cầu Chương V1cái
8Lắp đặt Nguồn dự phòng 12VDCTheo yêu cầu Chương V1cái
9Hộp tổ hợp báo cháyTheo yêu cầu Chương V7cái
10Cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2Theo yêu cầu Chương V80m
11Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V200m
12Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x0,75mm2Theo yêu cầu Chương V800m
13Ống ghen mềm luồn cáp tín hiệu D32Theo yêu cầu Chương V54m
14Ống ghen mềm luồn cáp tín hiệu D20Theo yêu cầu Chương V1.000m
15Kẹp đỡ ống D20Theo yêu cầu Chương V300cái
16Măng sông nối ống D20Theo yêu cầu Chương V200cái
17Tê, cút nối ống D20Theo yêu cầu Chương V200cái
18Hộp chia dây tín hiệu D20Theo yêu cầu Chương V30cái
19Hộp Kỹ Thuật PVC KT(160x160x80)Theo yêu cầu Chương V4cái
20Atomat 10ATheo yêu cầu Chương V1cái
21Cầu đấu dâyTheo yêu cầu Chương V8cái
P PCCC - Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điệnTheo yêu cầu Chương V1cái
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điezelTheo yêu cầu Chương V1cái
3Lắp đặt máy bơm bùTheo yêu cầu Chương V1cái
4Cáp chống cháy điều khiển máy bơm chữa cháy chính 3X25+1X16Theo yêu cầu Chương V100m
5Cáp chống cháy điều khiển máy bơm bù ápTheo yêu cầu Chương V26m
6Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu Chương V1cái
7Bình áp lực 50 lít PN10Theo yêu cầu Chương V1bình
8Rọ hút D100 PN16Theo yêu cầu Chương V2cái
9Khớp nối mềm D100 PN16Theo yêu cầu Chương V4cái
10Khớp nối mềm D50 PN16Theo yêu cầu Chương V2cái
11Van một chiều D100 PN16Theo yêu cầu Chương V2cái
12Van một chiều D50Theo yêu cầu Chương V1cái
13Công tắc áp lực + Van khoá DN15Theo yêu cầu Chương V3cái
14Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Theo yêu cầu Chương V1cái
15Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Theo yêu cầu Chương V1cái
16Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (van D65, vòi D65, lăn D65-19)Theo yêu cầu Chương V1cái
17Van hai chiều D100Theo yêu cầu Chương V4cái
18Van hai chiều D48Theo yêu cầu Chương V2cái
19Hộp đựng phương tiện chữa cháyTheo yêu cầu Chương V6cái
20Van góc chữa cháy D50 - PN16Theo yêu cầu Chương V6cái
21Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối)Theo yêu cầu Chương V6cuộn
22Lăng phun D13 PN16Theo yêu cầu Chương V6cái
23Bình khí chữa cháy CO2 - 3kgTheo yêu cầu Chương V12bình
24Bình bột chữa cháy ABC - 4kgTheo yêu cầu Chương V24bình
25Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu Chương V10bộ
26Giá để bình chữa cháy xách tay(600x300x250mm)Theo yêu cầu Chương V10cái
27Ống thép tráng kẽm DN100 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu Chương V130m
28Ống thép mạ kẽm DN65Theo yêu cầu Chương V60m
29Ống thép mạ kẽm DN50Theo yêu cầu Chương V30m
30Tê thép D100/100 (hàn)Theo yêu cầu Chương V6cái
31Cút thép D100 (hàn)Theo yêu cầu Chương V10cái
32Cút thép D50 (ren)Theo yêu cầu Chương V12cái
33Măng sông D50Theo yêu cầu Chương V8cái
34Gối đỡ ống D100Theo yêu cầu Chương V9cái
35Quang treo ống D100Theo yêu cầu Chương V5cái
36Quang treo ống D50Theo yêu cầu Chương V6cái
37Thép V5 treo ốngTheo yêu cầu Chương V10kg
38Sơn đỏ chuyên dụng cho ống thép mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V50kg
39Sơn chống gỉTheo yêu cầu Chương V10kg
40Que hàn 3,2 lyTheo yêu cầu Chương V40kg
41Bê tôngTheo yêu cầu Chương V1m3
42Tủ đựng phương tiện chứa dụng cụ phá dỡ thô sơ (chứa kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 06 bộ mặt nạ phòng độc) 1200x400mmTheo yêu cầu Chương V1cái
43Nhà bơm chữa cháy (Thép V5: 500kg; tôn xốp: 60m2; sắt hộp 1.5x1.5: 10kg; bê tông đổ nền: 3m3)Theo yêu cầu Chương V1nhà
44Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu Chương V200m
45Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu Chương V300m
Q PCCC - Hệ thống chiếu sáng sự cố
1Đèn exit loại 2 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútTheo yêu cầu Chương V6cái
2Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútTheo yêu cầu Chương V15cái
3Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitTheo yêu cầu Chương V22cái
4Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V500m
5Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Theo yêu cầu Chương V44m
6Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Theo yêu cầu Chương V500m
7Kẹp đỡ ống PVC-D20Theo yêu cầu Chương V300cái
8Măng sông nối ống PVC-D20Theo yêu cầu Chương V70cái
9Tê, cút nối ống PVC-D20Theo yêu cầu Chương V35cái
10Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Theo yêu cầu Chương V6cái
11Hộp chia ngả PVC-D20Theo yêu cầu Chương V36hộp
R PCCC - Mua sắm thiết bị
1Trung tâm báo cháy 10 kênhTheo yêu cầu Chương V1cái
2Nguồn dự phòng 12VDCTheo yêu cầu Chương V2cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện (với q = 22,5 l/s và h =50 m.c.n)Theo yêu cầu Chương V1cái
4Máy bơm chữa cháy động cơ điezel (với q = 22,5 l/s và h =50 m.c.n)Theo yêu cầu Chương V1cái
5Máy bơm bù (với q = 1,0 l/s và h = 55m.c.n)Theo yêu cầu Chương V1cái
6Tủ điều khiển bơm chữa cháy (điều khiển 3 bơm chữa cháy)Theo yêu cầu Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4526E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.421E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.474.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kèm theo là: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy- Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) có xác nhận của chủ đầu tư.31
4 Cán bộ quản lý giá thành 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kw1
2 Đầm đất cầm tay Trọng lượng máy ≥70kg2
3 Máy trộn bê tông Thể tích thùng trộn ≥250l2
4 Máy trộn vữa Thể tích thùng trộn ≥80l2
5 Máy hàn Công suất ≥23kw1
6 Đầm dùi Công suất ≥1,5kw2
7 Đầm bàn Công suất ≥1,0kw2
8 Máy đào Thể tích gầu ≥0,5m31
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->