Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220515970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện 14.000.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 14:35:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,284,271,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 02 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn ép cọc ≥ 150 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy thủy bình (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Trụ sở Khối Dân vận – Mặt trận huyện Long Phú 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện 14.000.000.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác . . . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3856857; Fax: +84.299.3857430; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3712.999; Fax: +84.299.3712.999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối Nhà chính | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, cọc ly tâm D300mm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | 1 mối nối |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3995 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1961 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1729 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5081 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0219 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5504 | tấn |
| 9 | Gia công thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,791 | m3 |
| 11 | Trải tấm nilon đổ bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4098 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4161 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2095 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn tầng 1, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0108 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9325 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5926 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1185 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm sàn tầng 1, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7569 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4007 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3486 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1265 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8375 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6533 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn tầng 2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2081 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9523 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6536 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1448 | tấn |
| 31 | Bê tông dầm sàn tầng 2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,625 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,278 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1937 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6111 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7474 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m3 |
| 39 | Trải tấm nilon đổ bê tông sàn tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,476 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền tầng 1, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5483 | tấn |
| 41 | Bê tông nền tầng 1, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7918 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn tầng 2, sàn mái, sê nô, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3571 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7445 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn tầng 2, sàn mái, sê nô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3795 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7908 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1049 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2929 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3516 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1705 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8884 | m3 |
| 53 | Bê tông lót bồn hoa, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9684 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3288 | m3 |
| 55 | Xây bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7732 | m3 |
| 56 | Trát tam cấp, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,685 | m2 |
| 57 | Láng tam cấp, cầu thang không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,332 | m2 |
| 58 | Lát đá granite màu đỏ Rubi tam cấp (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m2 |
| 59 | Ốp, lát đá granite màu trắng Ấn Độ (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,116 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn đá Bazan khò nhám mặt KT 150x300x2mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,316 | m2 |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0783 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,076 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,598 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1692 | m3 |
| 65 | Trát tường hộp gen, cột ốp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,29 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,049 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,478 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.652,6312 | m2 |
| 69 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,344 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,93 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,35 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,12 | m2 |
| 74 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,531 | m2 |
| 75 | Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,177 | m2 |
| 76 | Sơn đá chẻ 2 nước sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,177 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ chân tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6 | m |
| 78 | Đắp chỉ thân cột, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,928 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.928,9452 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,789 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,73 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.451,6752 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,717 | m2 |
| 85 | Láng đáy sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,355 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,075 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,792 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch granite KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 89 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5086 | m2 |
| 90 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,996 | m2 |
| 91 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,538 | m2 |
| 92 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,656 | m2 |
| 93 | Cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4 | m2 |
| 94 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,656 | m2 |
| 96 | Vách khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 97 | Vách khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 98 | Vách kính khung nhôm, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0002 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0002 | m2 |
| 100 | Gia công khung bảo vệ inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | tấn |
| 101 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4 | m2 |
| 102 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | tấn |
| 103 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,642 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 1m2 |
| 106 | Sản xuất & lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện màu giả gỗ (thanh chính nhôm hộp 25x50, thanh phụ nhôm hộp 25x38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 107 | Lam chắn nắng Austrong 132S, dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 108 | Gia công vách ngăn thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7533 | tấn |
| 109 | Lắp dựng vách ngăn thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7533 | tấn |
| 110 | Làm vách ngăn bằng tấm Smartboard dày 8mm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,244 | m2 |
| 111 | Nẹp Inox T25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,88 | m |
| 112 | Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C10010 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.319,5 | m |
| 113 | Gia công vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1148 | tấn |
| 114 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1148 | tấn |
| 115 | Vít liên kết kèo 12-14-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.354 | cái |
| 116 | Bu lông M12x150mm, 2 long đền, 2 tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | cái |
| 117 | Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS4048 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780,4875 | m |
| 118 | Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6148 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,92 | m |
| 119 | Lắp dựng thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1195 | tấn |
| 120 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7091 | 100m2 |
| 121 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,66 | m2 |
| 122 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao chống ẩm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,72 | m2 |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt màn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m2 |
| 124 | Phông màn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 128 | Lắp đặt co lơi nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt T nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây cáp điện CVV- 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750 | m |
| 133 | Lắp đặt dây cáp điện CVV- 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 134 | Lắp đặt dây cáp điện CVV- 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160 | m |
| 135 | Lắp đặt dây cáp điện CVV- 1x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 136 | Lắp đặt dây cáp điện CVV- 1x50,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 50x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 142 | Lắp đặt co Vega ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 144 | Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 2 bóng máng siêu mỏng, bóng Led 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 145 | Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 1 bóng máng siêu mỏng, bóng Led 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn ốp trần D250, bóng Led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | hộp |
| 153 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt tủ điện tổng DB-T H800xW600xD300mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ CB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 158 | Lắp đặt tủ điện tầng DB-1 H550xW400xD200mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ CB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 159 | Thanh cái đồng 100A, KT: 3x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 160 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt bộ biến dòng 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 163 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 164 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 165 | Thiết bị cắt sét lan truyền 3 pha 230V(L-N) 80kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 167 | Khung đỡ 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 168 | Bu lông M16x100 + đai ốc Rondel vuông phi 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Thép V63x6mm, L=3,0m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 170 | Bu lông M16x300 + đâi ốc Rondel vuông phi 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2975 | 1m3 |
| 172 | Lắp đà cản BTCT đúc sẵn L=1,2m, bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 173 | Boulon VR2D 22x600 + 2 Rondel vuông 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm chiều cao cột 8,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 176 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 178 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp D6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 179 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 181 | Cung cấp máy lạnh inverter treo tường 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 182 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 184 | Cung cấp tổng đài điện thoại 5CO-24 EXT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 185 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 5CO-24 EXT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 186 | Lắp đặt hộp phối cáp MDF 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 188 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôi (10x2x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 189 | Lắp đặt dây cáp điện thoại Cat 3 2 đôi (2x2x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 190 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 192 | Thiết bị cắt sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt máng nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Kích thước 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 196 | Patch Panel 48 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Bộ chia mạng 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Modem Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 201 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tủ Rack treo tường 15U (835x600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 203 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT 6 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 204 | Dây nhảy cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 205 | Thiết bị cắt sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt bộ lưu điện (UPS) 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 208 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 209 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 210 | Điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 Zones | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 212 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 213 | Bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 215 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 219 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 221 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 222 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 223 | Kệ đôi để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 228 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt co giảm nhựa D42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt co giảm nhựa D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê giảm nhựa D42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê giảm nhựa D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 235 | Lắp đặt co nhựa ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 236 | Lắp đặt nối nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt nối nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 240 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 241 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 243 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 244 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 246 | Lắp đặt phễu thu nước sàn KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 248 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 249 | Máy bơm tăng áp 180W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa D49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 255 | Lắp đặt nối giảm nhựa D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê giảm nhựa D60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 258 | Lắp đặt Y nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 260 | Lắp đặt Y giảm nhựa D114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt co giảm nhựa D60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt co giảm nhựa D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 264 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt co nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt co lơi nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt co lơi nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt nối nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt nối nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt nối nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 271 | Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | 100m3 |
| 272 | Bê tông lót hầm tự hoại, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 273 | Xây thành hầm tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7971 | m3 |
| 274 | Xây thành hầm tự hoại thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3314 | m3 |
| 275 | Trát thành hầm tự hoại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2553 | m2 |
| 276 | Láng đáy hầm tự hoại, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m2 |
| 277 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3519 | m3 |
| 278 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 279 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 280 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 281 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R = 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt dây đồng thoát sét D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 283 | Trụ đỡ kim thu sét H=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 284 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 285 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 287 | Thép V40x40x4mm, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 288 | Bu lông D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt hộp điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 290 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 291 | Bu lông D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cổng - Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc >= 7cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,844 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,495 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,799 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5691 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6084 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0355 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7147 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nilon đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4764 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đà kiềng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2241 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7029 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1516 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9144 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9612 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4412 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1766 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4486 | m3 |
| 19 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót bồn hoa, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | m3 |
| 21 | Xây ốp cột hàng rào bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7686 | m3 |
| 22 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2937 | m3 |
| 23 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,6699 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,544 | m2 |
| 25 | Đắp chỉ đầu cột vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 26 | Đắp chỉ thân cột vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,35 | m |
| 28 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,3568 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,8865 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,26 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,1465 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177,7912 | m2 |
| 33 | Ốp cột cổng đá bóc màu xanh, kích thước 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,264 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường rào đá chẻ tự nhiên, không quy cách, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,22 | m2 |
| 35 | Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,22 | m2 |
| 36 | Ốp đầu cột gạch tráng men màu xanh tiết diện 75x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0064 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào BTLT đúc sẵn (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,128 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cổng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,853 | m2 |
| 39 | Lắp dựng chông sắt hàng rào Ø16 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,08 | m |
| 40 | Gia công trụ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 41 | Lắp trụ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9318 | 1m2 |
| 43 | Ốp đá granite màu đỏ Rubi bảng tên (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2722 | m2 |
| 44 | Ốp đá granite màu vàng thạch anh bảng tên (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m2 |
| 45 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, inox dày 0,8mm bảng tên (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7005 | m2 |
| 46 | Ốp kính dày 8mm, khung nhôm hộp 38x76mm bảng tên (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1152 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên Aluminium ốp 2 mặt (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 48 | Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4838 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông neo M16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0557 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót bó nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9996 | m3 |
| 14 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5872 | m3 |
| 15 | Trát tường bó nền 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | 100m3 |
| 17 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8524 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | tấn |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8192 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5023 | 1m2 |
| D | Hạng mục 4: Sân đường - Thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,204 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0786 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,022 | m3 |
| 5 | Bê tông lót bồn hoa, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2566 | m3 |
| 6 | Xây thành bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6603 | m3 |
| 7 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9472 | m2 |
| 8 | Bê tông vỉa hè, bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2375 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazo 400x400x30mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,621 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 13 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3532 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4724 | m3 |
| 15 | Xây thành hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | m3 |
| 16 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0262 | m3 |
| 17 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,48 | m2 |
| 18 | Láng nền rãnh, hố ga, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,44 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6738 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3989 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3901 | tấn |
| 22 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D168x7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co lơi nhựa D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Xây chân cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 26 | Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 27 | Lát đá granite màu trắng suối lâu bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 28 | Gia công cột cờ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 29 | Lắp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| E | Hạng mục 5: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,245 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | gốc |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6442 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 02 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | (Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Dàn ép cọc ≥ 150 Tấn | (Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông các loại | (Kèm tài liệu chứng minh) | 5 |
| 4 | Máy đầm dùi | (Kèm tài liệu chứng minh) | 5 |
| 5 | Máy đầm bàn | (Kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | (Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | (Kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy hàn | (Kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy phát điện | (Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | (Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ (Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy thủy bình (Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi