Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524211-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220515970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện 14.000.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 14:35:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,284,271,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 02 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Dàn ép cọc ≥ 150 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy thủy bình (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Trụ sở Khối Dân vận – Mặt trận huyện Long Phú
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện 14.000.000.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú , địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: 135/29-31 Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 485 đường Lê Duẫn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú , địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác . . .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3856857; Fax: +84.299.3857430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3712.999; Fax: +84.299.3712.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối Nhà chính
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, cọc ly tâm D300mm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,73100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1981 mối nối
3Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V45,39951m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1961m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1729100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5081tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0219tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5504tấn
9Gia công thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,791m3
11Trải tấm nilon đổ bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4098100m2
12Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,421100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4161tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,27tấn
15Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2095m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117100m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn tầng 1, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0108100m2
18Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9325tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5926tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1185tấn
21Bê tông dầm sàn tầng 1, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7569m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4007100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3486tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1265tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8375tấn
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6533m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn tầng 2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2081100m2
28Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9523tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6536tấn
30Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1448tấn
31Bê tông dầm sàn tầng 2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,625m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,278100m2
33Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1937tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,08tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6111tấn
36Bê tông dầm mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7474m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,28100m3
39Trải tấm nilon đổ bê tông sàn tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,476100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền tầng 1, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5483tấn
41Bê tông nền tầng 1, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7918m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn tầng 2, sàn mái, sê nô, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3571100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7445tấn
44Bê tông sàn tầng 2, sàn mái, sê nô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,3795m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,7908100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1049tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2929tấn
48Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3516m3
49Ván khuôn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3844100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1705tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,572tấn
52Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8884m3
53Bê tông lót bồn hoa, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9684m3
54Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3288m3
55Xây bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7732m3
56Trát tam cấp, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,685m2
57Láng tam cấp, cầu thang không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,332m2
58Lát đá granite màu đỏ Rubi tam cấp (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,125m2
59Ốp, lát đá granite màu trắng Ấn Độ (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,116m2
60Lát nền, sàn đá Bazan khò nhám mặt KT 150x300x2mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,316m2
61Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0783m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,076m3
63Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,598m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1692m3
65Trát tường hộp gen, cột ốp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,29m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V179,049m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V610,478m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.652,6312m2
69Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V178,344m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,93m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V238,35m2
72Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,26m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V255,12m2
74Trát sê nô, lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V425,531m2
75Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,177m2
76Sơn đá chẻ 2 nước sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V73,177m2
77Trát gờ chỉ chân tường, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,6m
78Đắp chỉ thân cột, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
79Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V781,928m2
80Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.928,9452m2
81Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V413,789m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V522,73m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.451,6752m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.195,717m2
85Láng đáy sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V183,355m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V344,075m2
87Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V958,792m2
88Lát nền, sàn gạch granite KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,96m2
89Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,5086m2
90Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,996m2
91Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,538m2
92Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V7,656m2
93Cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,4m2
94Cửa sổ mở hất 1 cánh, khung nhựa lõi thép, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
95Lắp dựng cửa đi nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7,656m2
96Vách khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
97Vách khung nhựa lõi thép, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
98Vách kính khung nhôm, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,0002m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V64,0002m2
100Gia công khung bảo vệ inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3362tấn
101Lắp dựng khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V88,4m2
102Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473tấn
103Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1272tấn
104Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V19,642m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,931m2
106Sản xuất & lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện màu giả gỗ (thanh chính nhôm hộp 25x50, thanh phụ nhôm hộp 25x38)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,64m2
107Lam chắn nắng Austrong 132S, dày 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
108Gia công vách ngăn thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7533tấn
109Lắp dựng vách ngăn thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7533tấn
110Làm vách ngăn bằng tấm Smartboard dày 8mm (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V343,244m2
111Nẹp Inox T25mmMô tả kỹ thuật theo chương V390,88m
112Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C10010Mô tả kỹ thuật theo chương V2.319,5m
113Gia công vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1148tấn
114Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1148tấn
115Vít liên kết kèo 12-14-20Mô tả kỹ thuật theo chương V6.354cái
116Bu lông M12x150mm, 2 long đền, 2 tánMô tả kỹ thuật theo chương V432cái
117Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS4048Mô tả kỹ thuật theo chương V1.780,4875m
118Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6148Mô tả kỹ thuật theo chương V118,92m
119Lắp dựng thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1195tấn
120Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7091100m2
121Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V669,66m2
122Làm trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao chống ẩm (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,72m2
123Cung cấp, lắp đặt màn cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V124,8m2
124Phông màn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V47m2
125Lắp đặt ống nhựa D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
126Lắp đặt ống nhựa D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
127Lắp đặt co nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
128Lắp đặt co lơi nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt T nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Lắp đặt Y nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
132Lắp đặt dây cáp điện CVV- 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.750m
133Lắp đặt dây cáp điện CVV- 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
134Lắp đặt dây cáp điện CVV- 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.160m
135Lắp đặt dây cáp điện CVV- 1x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
136Lắp đặt dây cáp điện CVV- 1x50,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
137Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
138Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
139Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
140Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
141Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 50x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
142Lắp đặt co Vega ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
143Lắp đặt hộp nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
144Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 2 bóng máng siêu mỏng, bóng Led 2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
145Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 1 bóng máng siêu mỏng, bóng Led 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
146Lắp đặt đèn ốp trần D250, bóng Led 12WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
147Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
148Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
151Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
152Lắp đặt hộp âm tường + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V118hộp
153Lắp đặt MCCB-3P-80A-22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt MCCB-3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt MCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
157Lắp đặt tủ điện tổng DB-T H800xW600xD300mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ CB)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
158Lắp đặt tủ điện tầng DB-1 H550xW400xD200mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ CB)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
159Thanh cái đồng 100A, KT: 3x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
160Lắp đặt đồng hồ đo dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt đồng hồ đo điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt bộ biến dòng 0-100AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
163Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
164Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
165Thiết bị cắt sét lan truyền 3 pha 230V(L-N) 80kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
166Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
167Khung đỡ 1 sứMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
168Bu lông M16x100 + đai ốc Rondel vuông phi 18 (50x50x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Thép V63x6mm, L=3,0m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
170Bu lông M16x300 + đâi ốc Rondel vuông phi 18 (50x50x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,29751m3
172Lắp đà cản BTCT đúc sẵn L=1,2m, bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
173Boulon VR2D 22x600 + 2 Rondel vuông 24Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
174Lắp dựng cột bê tông ly tâm chiều cao cột 8,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
175Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
176Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
177Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
178Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp D6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
179Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp D12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
180Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
181Cung cấp máy lạnh inverter treo tường 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
182Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
184Cung cấp tổng đài điện thoại 5CO-24 EXTMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
185Lắp đặt tổng đài điện thoại 5CO-24 EXTMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
186Lắp đặt hộp phối cáp MDF 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
187Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
188Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôi (10x2x0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
189Lắp đặt dây cáp điện thoại Cat 3 2 đôi (2x2x0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
190Lắp đặt hộp âm tường + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
191Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
192Thiết bị cắt sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt máng nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Kích thước 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
194Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
195Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
196Patch Panel 48 portMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Bộ chia mạng 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Modem RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt hộp âm tường + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V52hộp
200Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
201Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt tủ Rack treo tường 15U (835x600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
203Lắp đặt dây mạng UTP CAT 6 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
204Dây nhảy cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
205Thiết bị cắt sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt bộ lưu điện (UPS) 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
207Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,210 đầu
208Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
209Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
210Điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 ZonesMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
212Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
213Bàn phím điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
214Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V50m
215Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V200m
216Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
217Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
218Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
219Ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
221Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
222Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
223Kệ đôi để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
225Lắp đặt ống nhựa D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
226Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
227Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
228Lắp đặt co nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
229Lắp đặt co nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
230Lắp đặt co giảm nhựa D42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Lắp đặt co giảm nhựa D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
232Lắp đặt tê nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
233Lắp đặt tê giảm nhựa D42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Lắp đặt tê giảm nhựa D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
235Lắp đặt co nhựa ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
236Lắp đặt nối nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt nối nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
238Lắp đặt van nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
239Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
240Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
241Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
242Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
243Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
244Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
245Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
246Lắp đặt phễu thu nước sàn KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
247Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
248Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
249Máy bơm tăng áp 180WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Lắp đặt ống nhựa D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
251Lắp đặt ống nhựa D49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
252Lắp đặt ống nhựa D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
253Lắp đặt ống nhựa D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
254Lắp đặt ống nhựa D114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
255Lắp đặt nối giảm nhựa D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Lắp đặt tê nhựa D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257Lắp đặt tê giảm nhựa D60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
258Lắp đặt Y nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
259Lắp đặt Y nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
260Lắp đặt Y giảm nhựa D114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
261Lắp đặt co giảm nhựa D60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
262Lắp đặt co giảm nhựa D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
263Lắp đặt co nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
264Lắp đặt co nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265Lắp đặt co nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
266Lắp đặt co lơi nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
267Lắp đặt co lơi nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
268Lắp đặt nối nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
269Lắp đặt nối nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
270Lắp đặt nối nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
271Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1103100m3
272Bê tông lót hầm tự hoại, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
273Xây thành hầm tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7971m3
274Xây thành hầm tự hoại thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3314m3
275Trát thành hầm tự hoại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2553m2
276Láng đáy hầm tự hoại, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87m2
277Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3519m3
278Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m2
279Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
280Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
281Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R = 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
282Lắp đặt dây đồng thoát sét D50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
283Trụ đỡ kim thu sét H=3mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
284Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
285Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
286Lắp đặt ống nhựa D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
287Thép V40x40x4mm, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
288Bu lông D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
289Lắp đặt hộp điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
290Bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
291Bu lông D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
B Hạng mục 2: Cổng - Hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,138100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc >= 7cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,844100m
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,495m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,799m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7603tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5691tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6084100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0355m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7147100m3
10Trải tấm nilon đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4764100m2
11Ván khuôn đà kiềng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2241100m2
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7029tấn
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1516tấn
14Bê tông đà kiềng, giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9144m3
15Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9612100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4412tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1766tấn
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4486m3
19Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m2
20Bê tông lót bồn hoa, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0903m3
21Xây ốp cột hàng rào bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7686m3
22Xây tường hàng rào bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2937m3
23Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.199,6699m2
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V239,544m2
25Đắp chỉ đầu cột vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
26Đắp chỉ thân cột vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,35m
28Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,3568m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V146,8865m2
30Bả bằng bột bả vào giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,26m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V197,1465m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.177,7912m2
33Ốp cột cổng đá bóc màu xanh, kích thước 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,264m2
34Ốp chân tường rào đá chẻ tự nhiên, không quy cách, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,22m2
35Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V67,22m2
36Ốp đầu cột gạch tráng men màu xanh tiết diện 75x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,0064m2
37Lắp dựng hàng rào BTLT đúc sẵn (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,128m2
38Lắp dựng cổng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V31,853m2
39Lắp dựng chông sắt hàng rào Ø16 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,08m
40Gia công trụ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
41Lắp trụ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,93181m2
43Ốp đá granite màu đỏ Rubi bảng tên (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2722m2
44Ốp đá granite màu vàng thạch anh bảng tên (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,545m2
45Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, inox dày 0,8mm bảng tên (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7005m2
46Ốp kính dày 8mm, khung nhôm hộp 38x76mm bảng tên (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1152m2
47Sản xuất, lắp dựng bảng tên Aluminium ốp 2 mặt (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
48Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4838m2
C Hạng mục 3: Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2321m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742m3
4Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307tấn
5Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791tấn
6Cung cấp bu lông neo M16, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2098tấn
8Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752tấn
9Lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
11Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0557100m2
13Bê tông lót bó nền, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9996m3
14Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5872m3
15Trát tường bó nền 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,68m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1605100m3
17Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8524100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2012tấn
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8192m3
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,50231m2
D Hạng mục 4: Sân đường - Thoát nước
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
2Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,204100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0786tấn
4Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,022m3
5Bê tông lót bồn hoa, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2566m3
6Xây thành bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6603m3
7Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9472m2
8Bê tông vỉa hè, bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2375m3
9Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
10Lát gạch Terrazo 400x400x30mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69m2
11Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V87,6211m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m3
13Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3532100m2
14Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4724m3
15Xây thành hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,993m3
16Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0262m3
17Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V325,48m2
18Láng nền rãnh, hố ga, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,44m2
19Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,6738m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3989100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3901tấn
22Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1911 cấu kiện
23Lắp đặt ống nhựa D168x7,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
24Lắp đặt co lơi nhựa D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Xây chân cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
26Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
27Lát đá granite màu trắng suối lâu bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
28Gia công cột cờ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
29Lắp cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
E Hạng mục 5: San lấp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V30,245100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V37cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V37gốc
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6442100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 02 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
6 Cán bộ phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
7 Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
8 Công nhân kỹ thuật 30 - Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 (Kèm tài liệu chứng minh)1
2 Dàn ép cọc ≥ 150 Tấn (Kèm tài liệu chứng minh)1
3 Máy trộn bê tông các loại (Kèm tài liệu chứng minh)5
4 Máy đầm dùi (Kèm tài liệu chứng minh)5
5 Máy đầm bàn (Kèm tài liệu chứng minh)2
6 Máy đầm cóc (Kèm tài liệu chứng minh)1
7 Máy cắt, uốn thép (Kèm tài liệu chứng minh)2
8 Máy hàn (Kèm tài liệu chứng minh)2
9 Máy phát điện (Kèm tài liệu chứng minh)1
10 Máy bơm nước (Kèm tài liệu chứng minh)1
11 Máy kinh vĩ 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ (Kèm tài liệu chứng minh)1
12 Máy thủy bình 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy thủy bình (Kèm tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->