Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2022 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 14:35:00 đến ngày 2022-05-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,666,461,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong danh sách 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị . |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: thi công xây lắp Sửa chữa đường dây trung thế tuyến 478 Long Tân đoạn từ trụ 62 đến trụ 139, tuyến 471 Đức Thành đoạn từ trụ 39/107 đến 39/149 và đoạn từ trụ 95 đến trụ 308 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL năm 2022 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: Số 01, Đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai) Điện thoại: 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234 - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Dây ACXH 240mm2 | ĐL cấp | 36.446 | mét |
| 2 | Dây AC 50/8 | ĐL cấp | 16,8 | kg |
| 3 | Dây ACX 50mm2 | ĐL cấp | 7 | mét |
| 4 | Cáp C/XLPE/PVC 25mm2 | ĐL cấp | 11,2 | kg |
| B | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.200m: X-22Đ (226 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 dài 2.200 (04 ốp) - 18,92/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 226 | Cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5 dài 810 - 3,05/Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 452 | Cây |
| 3 | Boulon 16x50 +2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 452 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250 +2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 226 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300 +2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 226 | bộ |
| 6 | Lắp bộ xà cân đơn L75x75x8-2200/Zn đỡ trên cột (trọng lượng 29,759kg/bộ) | Phần nhân công/ Máy thi công | 226 | Bộ |
| C | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.200m: X-22K ( 60 Bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 dài 2.200 (04 ốp) - 18,92/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 120 | Cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5 dài 810 - 3,05/Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 240 | Cây |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 240 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250 +2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 120 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300 +2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 120 | bộ |
| 6 | Boulon 16x300VRS +4 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 120 | bộ |
| 7 | Lắp bộ xà kép L75x75x8-2200/Zn (néo) trên cột (trọng lượng 58,628kg/bộ) | Phần nhân công/ Máy thi công | 60 | Bộ |
| D | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.200m: X-22KK ( 14 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 dài 2.200 (04 ốp) - 18,92/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 28 | Cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5 dài 810 - 3,05/Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 56 | Cây |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 56 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550 +2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 28 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS +4 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 28 | bộ |
| 6 | Lắp bộ xà kép L75x75x8-2200/Zn (néo) trên cột (trọng lượng 58,628kg/bộ) | Phần nhân công/ Máy thi công | 14 | Bộ |
| E | Bộ Polyme kép lắp vào xà (240) ( 93 bộ) | |||
| 1 | Sứ treo Polimer 24KV-70N (Korea) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 186 | Chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F 16 dài (khoen neo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 930 | Cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây ACXH 240mm2 + yếm móc U+ Mắt nối yến | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 93 | bộ |
| 4 | Khánh treo chuỗi sứ polymer kép (Khánh lớn tam giác (8mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 186 | cái |
| 5 | Lắp bộ sứ treo kép vào xà | Theo BVTC | 93 | Chuỗi |
| F | Bộ Polyme kép lắp vào xà (50) (6 bộ) | |||
| 1 | Sứ treo Polimer 24KV-70N (Korea) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 12 | Cái |
| 2 | Móc treo chữ U D16-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 54 | bộ |
| 3 | Kẹp dừng dây 3U-3mm (50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 6 | cái |
| 4 | Khánh treo chuỗi sứ polymer kép (Khánh lớn tam giác (8mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 12 | cái |
| 5 | Lắp bộ sứ treo kép vào xà | Theo BVTC | 6 | Chuỗi |
| G | Bộ Polyme lắp vào xà (240) (408) bộ | |||
| 1 | Sứ treo Polimer 24KV-70N | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 408 | Chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U- D18 dài (khoen neo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 816 | Cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây ACXH 240mm2 + yếm móc U+ Mắt nối yến | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 408 | bộ |
| 4 | Lắp bộ sứ treo vào xà | Theo BVTC | 408 | Chuỗi |
| H | Bộ Polyme lắp vào xà (240) (SDL) THAY KHÓA NÉO = GIÁP NÍU (21 bộ) | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây ACXH 240mm2 + yếm móc U+ Mắt nối yến | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 21 | Bộ |
| 2 | Thay khóa néo bằng giáp níu | Theo BVTC | 21 | Bộ |
| I | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU (554 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV dòng rò 540mm (bọc chì) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 554 | Cái |
| 2 | Ty sứ đứng bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 554 | Cái |
| 3 | Lắp bộ sứ đứng | Theo BVTC | 554 | bộ |
| J | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trên xà (Nhân công trong công tác kéo dây) | |||
| 1 | Uclevis - 3mm (loại gân) 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 307 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 307 | cái |
| 3 | Boulon 16x100+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 307 | bộ |
| K | Bộ khóa néo 5U (Dây 240) (Nhân công trong công tác kéo dây) | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 240 (kẹp dừng dây 5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 110 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U D16-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 220 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 110 | bộ |
| L | Phụ kiện (Nhân công trong công tác kéo dây) | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim loại đỡ thẳng cỡ dây 240mm, bán dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 770 | Cái |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đôi phi kim loại đỡ thẳng cỡ dây 240mm, bán dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 249 | Bộ |
| 3 | Dây buộc cổ sứ đôi phi kim loại cỡ dây 240mm, bán dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 34 | Bộ |
| 4 | Dây buộc cổ sứ đơn phi kim loại cỡ dây 70mm, bán dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 2 | Cái |
| 5 | Boulon mắt 16x350 + 2 long đền vuông 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 77 | Bộ |
| 6 | Boulon 16x350 + 2 long đền vuông 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 25 | Bộ |
| 7 | Boulon VRS 16x300 + 4 long den vuông 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 33 | Bộ |
| 8 | Boulon 14x50+ 2 long đền vuông 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 90 | Bộ |
| 9 | Boulon VRS 16x550 + 4 long den vuông 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 8 | Bộ |
| 10 | Kẹp ép cỡ 240/240(WR929) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 318 | Cái |
| 11 | Kẹp ép cỡ 240/95(WR835) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 5 | Cái |
| 12 | Kẹp ép cỡ 240/70(WR815) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 133 | Cái |
| 13 | Kẹp ép cỡ 50/50&"(WR189)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 117 | Cái |
| 14 | Kẹp ép cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 15 | Cái |
| 15 | Ống nối dây AC240 (có lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 18 | Bộ |
| 16 | Ống co nhiệt D65/26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 49,5 | Mét |
| 17 | Đầu cosse Cu-AL cỡ dây 240 (2Bulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 66 | Cái |
| 18 | Chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 149 | Cái |
| 19 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 48 | Cái |
| 20 | Dây đồng trần 25mm 2 nối cực dưới LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 3,7 | Kg |
| 21 | Thanh composite 40x10 dài 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 96 | Thanh |
| 22 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 17 | Cuộn |
| 23 | Kẹp quai 4/0 (kiểu ép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 131 | Cái |
| 24 | Hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 107 | Cái |
| 25 | Lắp kẹp quai + hotline | Theo BVTC | 131 | |
| M | Đầu cáp ngầm trung thế ngoài trời 3P-240mm2 | |||
| 1 | Bộ đầu cáp ngầm trung thế ngoài trời 3P-240mm2 (Co nhiệt) + 03 đầu cosse Cu 240 (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo Thu hồi Bộ đầu cáp ngầm trung thế ngoài trời 3P-240mm2 | Phần nhân công/ Máy thi công | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đầu cáp ngầm khô 3P 240mm2 24kV | Theo BVTC | 2 | Bộ |
| N | Bộ Chằng xuống trụ 12m | |||
| 1 | Sứ chằng lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 12 | cái |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46x136) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 96 | cái |
| 3 | Cáp thép 5/8" (15m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 81,7 | kg |
| 4 | Yếm đỡ dây chằng F 1/2" mạ Zn (Yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 24 | cái |
| 5 | Tháo Thu hồi Chằng xuống trụ 12m | Phần nhân công/ Máy thi công | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp Bộ Chằng xuống trụ 12m | Theo BVTC | 12 | Bộ |
| O | Bộ Chằng xuống trụ 14m | |||
| 1 | Sứ chằng lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 8 | cái |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon B46x136 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 64 | cái |
| 3 | Cáp thép 5/8" (18m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 65,4 | kg |
| 4 | Yếm đỡ dây chằng F 1/2" mạ Zn (Yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 16 | cái |
| 5 | Tháo Thu hồi Chằng xuống trụ 14m | Phần nhân công/ Máy thi công | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp Bộ Chằng xuống trụ 14m | Theo BVTC | 8 | Bộ |
| P | Bộ Chằng vượt băng đường | |||
| 1 | Sứ chằng lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 10 | cái |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon B46x136 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 40 | cái |
| 3 | Cáp thép 5/8" (20m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 45,4 | kg |
| 4 | Yếm đỡ dây chằng F 1/2" mạ Zn (Yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 10 | cái |
| 5 | Tháo Thu hồi Chằng vượt băng đường | Phần nhân công/ Máy thi công | 5 | Bộ |
| 6 | Lắp Bộ Chằng xuống băng đường | Theo BVTC | 5 | Bộ |
| Q | Bộ đà 2200 đơn 471 (Thay bulon rỉ sét) | |||
| 1 | Bulon 16x50 + 2 long đên D 18 | Bao gồm VT và Nhân công tháo + Lắp. (Theo BVTC) | 86 | Bộ |
| 2 | Bulon 16x250 + 2 long đên D 18 | Bao gồm VT và Nhân công tháo + Lắp. (Theo BVTC) | 43 | Bộ |
| 3 | Bulon 16x300 + 2 long đên D 18 | Bao gồm VT và Nhân công tháo + Lắp. (Theo BVTC) | 43 | Bộ |
| R | Thi công xây lắp (Công tác kéo dây: Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ trong phạm vi 30m, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy), đưa cuộn dây lên giá đỡ, rải dây dọc tuyến, nối ép dây, mắc dây vào puly, căng dây lấy dấu, ép lèo, khóa néo... Căng dây lấy độ võng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khóa dây vào sứ, lắp dây lèo, lắp khung định vị...Thu dọn mặt bằng, dụng cụ thi công (kể cả đào, lấp đất hố thế). | |||
| 1 | Lắp căng dây ACXH 240mm2 (NC x 1,1; độ cao > 10m) | Phần nhân công/ Máy thi công | 35,7309 | km |
| 2 | Lắp căng dây AC, ACX 50mm2 (độ cao > 10m) | Phần nhân công/ Máy thi công | 0,093 | km |
| 3 | Lắp dây tiếp địa LA | Phần nhân công/ Máy thi công | 28,7 | mét |
| S | Phần tháo gỡ lắp lại | |||
| 1 | Tháo, Căng lại dây AC 240mm2 (độ cao < 10m) | Phần nhân công/ Máy thi công | 12,0027 | km |
| 2 | Tháo sứ đứng 24KV | Phần nhân công/ Máy thi công | 799 | Bộ |
| 3 | Lắp sứ đứng 24KV | Phần nhân công/ Máy thi công | 583 | Bộ |
| T | Tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC240mm2 (độ cao > 10m, ) | Phần nhân công/ Máy thi công | 11,7306 | Km |
| 2 | Tháo dây AC 240mm2 (độ cao > 10m) | Phần nhân công/ Máy thi công | 12,0027 | Km |
| 3 | Tháo Thu hồi Sứ treo polymer 24kV | Phần nhân công/ Máy thi công | 45 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi Sứ treo thủ tinh (bộ/ 2 bát) | Phần nhân công/ Máy thi công | 111 | Bộ |
| 5 | Tháo Thu hồi Bộ xà kép 1,6Đ | Phần nhân công/ Máy thi công | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo Thu hồi xà composit 75x75x6 dài 2,2mTCS | Phần nhân công/ Máy thi công | 243 | Bộ |
| 7 | Tháo Thu hồi sứ đỉnh kép | Phần nhân công/ Máy thi công | 12 | Bộ |
| 8 | Tháo Thu hồi sứ đứng composite 24kV | Phần nhân công/ Máy thi công | 213 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công gói thầu | 10 | Trong danh sách 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 10T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị . | 1 |
| 2 | Xe cẩu 5T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị . | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị . | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị . | 20 |
| 5 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị . | 2 |
| 6 | Palăng | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi