Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505809-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220436960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 14:35:00 đến ngày 2022-05-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,666,461,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trong danh sách 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 20
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: thi công xây lắp
Sửa chữa đường dây trung thế tuyến 478 Long Tân đoạn từ trụ 62 đến trụ 139, tuyến 471 Đức Thành đoạn từ trụ 39/107 đến 39/149 và đoạn từ trụ 95 đến trụ 308
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Xã Phú Hội - huyện Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: Số 01, Đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai) Điện thoại: 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai địa chỉ Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Xã Phú Hội - huyện Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: Số 01, Đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai) Điện thoại: 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: Số 01, Đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai) Điện thoại: 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234 - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp
1Dây ACXH 240mm2ĐL cấp36.446mét
2Dây AC 50/8ĐL cấp16,8kg
3Dây ACX 50mm2ĐL cấp7mét
4Cáp C/XLPE/PVC 25mm2ĐL cấp11,2kg
B Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.200m: X-22Đ (226 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 dài 2.200 (04 ốp) - 18,92/câyMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.226Cây
2Thanh chống L50x50x5 dài 810 - 3,05/CâyMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.452Cây
3Boulon 16x50 +2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.452bộ
4Boulon 16x250 +2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.226bộ
5Boulon 16x300 +2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.226bộ
6Lắp bộ xà cân đơn L75x75x8-2200/Zn đỡ trên cột (trọng lượng 29,759kg/bộ)Phần nhân công/ Máy thi công226Bộ
C Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.200m: X-22K ( 60 Bộ)
1Đà sắt L75x75x8 dài 2.200 (04 ốp) - 18,92/câyMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.120Cây
2Thanh chống L50x50x5 dài 810 - 3,05/CâyMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.240Cây
3Boulon 16x50 + 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.240bộ
4Boulon 16x250 +2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.120bộ
5Boulon 16x300 +2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.120bộ
6Boulon 16x300VRS +4 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.120bộ
7Lắp bộ xà kép L75x75x8-2200/Zn (néo) trên cột (trọng lượng 58,628kg/bộ)Phần nhân công/ Máy thi công60Bộ
D Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.200m: X-22KK ( 14 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 dài 2.200 (04 ốp) - 18,92/câyMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.28Cây
2Thanh chống L50x50x5 dài 810 - 3,05/CâyMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.56Cây
3Boulon 16x50 + 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.56bộ
4Boulon 16x550 +2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.28bộ
5Boulon 16x550VRS +4 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.28bộ
6Lắp bộ xà kép L75x75x8-2200/Zn (néo) trên cột (trọng lượng 58,628kg/bộ)Phần nhân công/ Máy thi công14Bộ
E Bộ Polyme kép lắp vào xà (240) ( 93 bộ)
1Sứ treo Polimer 24KV-70N (Korea)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.186Chuỗi
2Móc treo chữ U F 16 dài (khoen neo)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.930Cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây ACXH 240mm2 + yếm móc U+ Mắt nối yếnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.93bộ
4Khánh treo chuỗi sứ polymer kép (Khánh lớn tam giác (8mm))Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.186cái
5Lắp bộ sứ treo kép vào xàTheo BVTC93Chuỗi
F Bộ Polyme kép lắp vào xà (50) (6 bộ)
1Sứ treo Polimer 24KV-70N (Korea)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.12Cái
2Móc treo chữ U D16-100Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.54bộ
3Kẹp dừng dây 3U-3mm (50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.6cái
4Khánh treo chuỗi sứ polymer kép (Khánh lớn tam giác (8mm))Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.12cái
5Lắp bộ sứ treo kép vào xàTheo BVTC6Chuỗi
G Bộ Polyme lắp vào xà (240) (408) bộ
1Sứ treo Polimer 24KV-70NMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.408Chuỗi
2Móc treo chữ U- D18 dài (khoen neo)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.816Cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây ACXH 240mm2 + yếm móc U+ Mắt nối yếnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.408bộ
4Lắp bộ sứ treo vào xàTheo BVTC408Chuỗi
H Bộ Polyme lắp vào xà (240) (SDL) THAY KHÓA NÉO = GIÁP NÍU (21 bộ)
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây ACXH 240mm2 + yếm móc U+ Mắt nối yếnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.21Bộ
2Thay khóa néo bằng giáp níuTheo BVTC21Bộ
I Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU (554 bộ)
1Sứ đứng 24kV dòng rò 540mm (bọc chì)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.554Cái
2Ty sứ đứng bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.554Cái
3Lắp bộ sứ đứngTheo BVTC554bộ
J Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trên xà (Nhân công trong công tác kéo dây)
1Uclevis - 3mm (loại gân) 32Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.307bộ
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.307cái
3Boulon 16x100+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.307bộ
K Bộ khóa néo 5U (Dây 240) (Nhân công trong công tác kéo dây)
1Khóa néo dây cỡ dây 240 (kẹp dừng dây 5U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.110cái
2Móc treo chữ U D16-100Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.220cái
3Boulon mắt 16x300+ long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.110bộ
L Phụ kiện (Nhân công trong công tác kéo dây)
1Dây buộc đầu sứ đơn phi kim loại đỡ thẳng cỡ dây 240mm, bán dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.770Cái
2Dây buộc đầu sứ đôi phi kim loại đỡ thẳng cỡ dây 240mm, bán dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.249Bộ
3Dây buộc cổ sứ đôi phi kim loại cỡ dây 240mm, bán dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.34Bộ
4Dây buộc cổ sứ đơn phi kim loại cỡ dây 70mm, bán dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.2Cái
5Boulon mắt 16x350 + 2 long đền vuông 50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.77Bộ
6Boulon 16x350 + 2 long đền vuông 50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.25Bộ
7Boulon VRS 16x300 + 4 long den vuông 50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.33Bộ
8Boulon 14x50+ 2 long đền vuông 50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.90Bộ
9Boulon VRS 16x550 + 4 long den vuông 50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.8Bộ
10Kẹp ép cỡ 240/240(WR929)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.318Cái
11Kẹp ép cỡ 240/95(WR835)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.5Cái
12Kẹp ép cỡ 240/70(WR815)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.133Cái
13Kẹp ép cỡ 50/50&"(WR189)"Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.117Cái
14Kẹp ép cỡ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.15Cái
15Ống nối dây AC240 (có lõi thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.18Bộ
16Ống co nhiệt D65/26Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.49,5Mét
17Đầu cosse Cu-AL cỡ dây 240 (2Bulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.66Cái
18Chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.149Cái
19Chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.48Cái
20Dây đồng trần 25mm 2 nối cực dưới LAMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.3,7Kg
21Thanh composite 40x10 dài 300Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.96Thanh
22Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.17Cuộn
23Kẹp quai 4/0 (kiểu ép)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.131Cái
24Hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.107Cái
25Lắp kẹp quai + hotlineTheo BVTC131
M Đầu cáp ngầm trung thế ngoài trời 3P-240mm2
1Bộ đầu cáp ngầm trung thế ngoài trời 3P-240mm2 (Co nhiệt) + 03 đầu cosse Cu 240 (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.2Bộ
2Tháo Thu hồi Bộ đầu cáp ngầm trung thế ngoài trời 3P-240mm2Phần nhân công/ Máy thi công2Bộ
3Lắp đầu cáp ngầm khô 3P 240mm2 24kVTheo BVTC2Bộ
N Bộ Chằng xuống trụ 12m
1Sứ chằng lớnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.12cái
2Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46x136)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.96cái
3Cáp thép 5/8" (15m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.81,7kg
4Yếm đỡ dây chằng F 1/2" mạ Zn (Yếm cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.24cái
5Tháo Thu hồi Chằng xuống trụ 12mPhần nhân công/ Máy thi công12Bộ
6Lắp Bộ Chằng xuống trụ 12mTheo BVTC12Bộ
O Bộ Chằng xuống trụ 14m
1Sứ chằng lớnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.8cái
2Kẹp cáp 3 boulon B46x136Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.64cái
3Cáp thép 5/8" (18m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.65,4kg
4Yếm đỡ dây chằng F 1/2" mạ Zn (Yếm cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.16cái
5Tháo Thu hồi Chằng xuống trụ 14mPhần nhân công/ Máy thi công8Bộ
6Lắp Bộ Chằng xuống trụ 14mTheo BVTC8Bộ
P Bộ Chằng vượt băng đường
1Sứ chằng lớnMô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.10cái
2Kẹp cáp 3 boulon B46x136Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.40cái
3Cáp thép 5/8" (20m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.45,4kg
4Yếm đỡ dây chằng F 1/2" mạ Zn (Yếm cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%.10cái
5Tháo Thu hồi Chằng vượt băng đườngPhần nhân công/ Máy thi công5Bộ
6Lắp Bộ Chằng xuống băng đườngTheo BVTC5Bộ
Q Bộ đà 2200 đơn 471 (Thay bulon rỉ sét)
1Bulon 16x50 + 2 long đên D 18Bao gồm VT và Nhân công tháo + Lắp. (Theo BVTC)86Bộ
2Bulon 16x250 + 2 long đên D 18Bao gồm VT và Nhân công tháo + Lắp. (Theo BVTC)43Bộ
3Bulon 16x300 + 2 long đên D 18Bao gồm VT và Nhân công tháo + Lắp. (Theo BVTC)43Bộ
R Thi công xây lắp (Công tác kéo dây: Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ trong phạm vi 30m, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy), đưa cuộn dây lên giá đỡ, rải dây dọc tuyến, nối ép dây, mắc dây vào puly, căng dây lấy dấu, ép lèo, khóa néo... Căng dây lấy độ võng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khóa dây vào sứ, lắp dây lèo, lắp khung định vị...Thu dọn mặt bằng, dụng cụ thi công (kể cả đào, lấp đất hố thế).
1Lắp căng dây ACXH 240mm2 (NC x 1,1; độ cao > 10m)Phần nhân công/ Máy thi công35,7309km
2Lắp căng dây AC, ACX 50mm2 (độ cao > 10m)Phần nhân công/ Máy thi công0,093km
3 Lắp dây tiếp địa LA Phần nhân công/ Máy thi công28,7mét
S Phần tháo gỡ lắp lại
1Tháo, Căng lại dây AC 240mm2 (độ cao < 10m)Phần nhân công/ Máy thi công12,0027km
2Tháo sứ đứng 24KVPhần nhân công/ Máy thi công799Bộ
3Lắp sứ đứng 24KVPhần nhân công/ Máy thi công583Bộ
T Tháo gỡ thu hồi
1Tháo hạ dây AC240mm2 (độ cao > 10m, )Phần nhân công/ Máy thi công11,7306Km
2Tháo dây AC 240mm2 (độ cao > 10m)Phần nhân công/ Máy thi công12,0027Km
3Tháo Thu hồi Sứ treo polymer 24kVPhần nhân công/ Máy thi công45Bộ
4Tháo thu hồi Sứ treo thủ tinh (bộ/ 2 bát)Phần nhân công/ Máy thi công111Bộ
5Tháo Thu hồi Bộ xà kép 1,6ĐPhần nhân công/ Máy thi công6Bộ
6Tháo Thu hồi xà composit 75x75x6 dài 2,2mTCSPhần nhân công/ Máy thi công243Bộ
7Tháo Thu hồi sứ đỉnh képPhần nhân công/ Máy thi công12Bộ
8Tháo Thu hồi sứ đứng composite 24kVPhần nhân công/ Máy thi công213Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
3 Công nhân thi công gói thầu 10 Trong danh sách 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị .1
2 Xe cẩu 5T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị .1
3 Giá ra dây Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị .3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị .20
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị .2
6 Palăng Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cungcấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->