Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527230-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 14:30:00 đến ngày 2022-05-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,253,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3880754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77615E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.477.685.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.910.740.800 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.477.685.200VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.477.685.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.910.740.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV):(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV):(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn, công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 2 Phong Điền 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời
+ Địa chỉ: Khóm 9, TT Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, T Cà Mau.
+ Số điện thoại: +84 (0290) 3 896.334 - 895.848 - 895.433;
+ Số Fax: +84 (0290) 3 895.433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Trần Văn Thời + Địa chỉ: Khóm 9, TT Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, T Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 896.593 - 896.848; + Số Fax: +84 (0290) 3 896.268; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI KHỐI 10 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,9738 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,5895 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=5,8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 507,0008 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 43,149 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 43,149 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 125,7005 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1863 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3029 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,6494 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2733 | tấn |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19,3426 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0774 | 100m3 |
| 13 | Trãi cao su lót đổ bê tông đà kiềng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4308 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1853 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,0026 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3057 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,7183 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,2449 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36,4606 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2173 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,0093 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,0162 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 89,3274 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1858 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,5507 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,3086 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 81,2036 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,481 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,0236 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,5912 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,061 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3864 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,7342 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1932 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3399 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng thang sắt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1735 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,0904 | 1m2 |
| 38 | Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 28,1152 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 43,2063 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,7998 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,4526 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 27,8876 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 92,6904 | m3 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 250x500mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 90,3625 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 45x145mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 185,0785 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 231,4 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 92,56 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 856,275 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 302,48 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 163,8733 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23,04 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 29,1813 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18,72 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Xem chương V – HSMT: YCKT | 47,9013 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 902,555 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 489,3933 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.391,9483 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.394,9875 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 259,86 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 248,12 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 27,2925 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.394,9875 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 535,2725 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.930,26 | m2 |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,2 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 892,01 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 500x500mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 27,9885 | m2 |
| 69 | Lát gạch bậc cầu thang Ceramic nhám 500x500mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 34,545 | m2 |
| 70 | Gia công hệ khung thép trần mạ kẽm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8274 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8274 | tấn |
| 72 | Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 282 | m2 |
| 73 | Thi công Trần tôn sóng vuông mạ mày dáy 0,35mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,431 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 10, kính dày 8mm (Bao gồm phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 76,44 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 7, kính dày 5 mm (Bao gồm phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 138,24 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 10x20x1mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 179,966 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,71 | m2 |
| 78 | Cung cấp lan can thép ống Inox D90 dày 1.2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | m |
| 79 | Cung cấp trái châu Inox D120 dày 1,2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Quả |
| 80 | Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,015 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 114,002 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,2143 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,2143 | tấn |
| 84 | Cung cấp bu lông neo M14x300mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | bộ |
| 85 | Cung cấp bu lông neo M12x120mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | bộ |
| 86 | Cung cấp tăng đơ mạ kẽm D49mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 87 | Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa Polycarbonate | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1283 | 100m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,8985 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,82 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 42 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,028 | 100m |
| 93 | Đai giữ ống | Xem chương V – HSMT: YCKT | 56 | bộ |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2.151 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.073 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 840 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | Xem chương V – HSMT: YCKT | 420 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 746 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PE | Xem chương V – HSMT: YCKT | 373 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 PE | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (lo xo) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt ống uPVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.313 | m |
| 105 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, KT 100x50mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | m |
| 106 | Cung cấp Phụ kiện máng cáp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ô cắm ba (2 chấu) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 56 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Bộ đèn Led 2x1,2m (2x20W) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 102 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Đèn cao áp IP65 pha led 100W-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Đèn mâm áp trần 18W | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + Dimer | Xem chương V – HSMT: YCKT | 53 | cái |
| 115 | Lắp đặt Đế âm đơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 104 | hộp |
| 116 | Lắp đặt mặt đơn 1 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt mặt đơn 2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 50 | cái |
| 118 | Lắp đặt mặt đơn 3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 55 | cái |
| 119 | Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 51 | hộp |
| 120 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cọc |
| 121 | Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25 | m |
| 122 | Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 42 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4 | 100 m |
| 124 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 module | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17 | 1 tủ |
| 125 | Lắp đặt Tủ điện 500x400x180mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | 1 tủ |
| 126 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 34 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 3P-40A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 3P-63A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 45 | m |
| 131 | Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=57m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,05 | 100m |
| 133 | Đóng Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cọc |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cáp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | m |
| 136 | Kéo rải Cáp đồng trần 1x50mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | m |
| 137 | Dây neo cáp trần Ø8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30 | m |
| 138 | Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sét | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt Đế đở cột kiem thu sét | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 140 | Kẹp Inox 304 giữ ống luồn dây dẫn sét | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bộ |
| 141 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | bình |
| 142 | Cung cấp bình chữa cháy bột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | bình |
| 143 | Cung cấp kệ đôi bình chữa cháy | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | bộ |
| 144 | Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| B | CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Vệ sinh nền sàn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 106,67 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,5925 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30,51 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26,13 | m2 |
| 5 | Lát gạch bậc cầu thang 400x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26,13 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 57,84 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,338 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,5586 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19,77 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 55,05 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm - pano nhôm hộp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23,76 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 39 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 42,6869 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,325 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9825 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Lan can tầng 2) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1931 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,6461 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,6615 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,224 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0537 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0331 | tấn |
| 22 | Cung cấp ống Inox 304 Ø60x1,2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24,7 | m |
| 23 | Cung bát ốp Inox Ø60x1,2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,26 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0466 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0202 | tấn |
| 27 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 64 | lỗ khoan |
| 28 | Cung cấp keo cấy thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 737,28 | ml |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,8356 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 79,4 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19,84 | m2 |
| 32 | Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch 400x400mm (Mặt ngoài) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18,2325 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18,2325 | m2 |
| 34 | Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch 300x600mm (trong) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 200,69 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 256,28 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 175,19 | m2 |
| 37 | Gia công khung đà trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3999 | tấn |
| 38 | Lắp dựng khung đà trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3999 | tấn |
| 39 | Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 111,36 | m2 |
| 40 | Thi công trần tôn sóng vuông mạ mày dáy 0,33mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 71,33 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8493 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8493 | tấn |
| 43 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1865 | 100m2 |
| 44 | Vệ sinh lòng sê nô | Xem chương V – HSMT: YCKT | 34 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 34 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,061 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, Ø90x3,8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,28 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox, đk 100mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 64 | cái |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 327,1685 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 134,944 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 156,61 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chương V – HSMT: YCKT | 338,83 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Xem chương V – HSMT: YCKT | 214,344 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chương V – HSMT: YCKT | 191,89 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 553,174 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 191,89 | m2 |
| 59 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.206 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 600 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 264 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 270 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 184 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 130 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 24x14mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 82 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 30x16mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 162 | m |
| 69 | Cung cấp Phụ kiện máng cáp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 100x50mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | m |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 50 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Đèn mâm áp trần 18W | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt hộp đơn nổi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp đôi nổi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | hộp |
| 79 | Cung cấp Mặt đơn 1 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 80 | Cung cấp Mặt đơn 2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 81 | Cung cấp Mặt đơn 3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 82 | Cung cấp Mặt đôi 4 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 83 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp tiếp địa | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cọc |
| 84 | Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,55 | 100 m |
| 87 | Lắp đặt Tủ điện nổi 2 module | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | 1 tủ |
| 88 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | 1 tủ |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 50 | m |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 96 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 (5kg) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bình |
| 97 | Cung cấp bình chữa cháy bột (4kg) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bình |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bộ |
| C | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2528 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5011 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=5,8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 70,7703 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,023 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,023 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16,5585 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4041 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0975 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2243 | tấn |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1657 | m3 |
| 11 | Rải cao su lót cách ly | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1369 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3781 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,971 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0968 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4791 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,3202 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19,5763 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6465 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,0929 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6359 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,18 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1204 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7239 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,905 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,727 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4451 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,7116 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 27,4493 | m3 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 239,73 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,72 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 89,395 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 141,24 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần sơn nước) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 240,7852 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chương V – HSMT: YCKT | 240,7852 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 240,7852 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 227,2855 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 62,885 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chương V – HSMT: YCKT | 263,7955 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 263,7955 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,88 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,91 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40,5 | m |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm, khung nhôm nổi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 87 | m2 |
| 44 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính mờ dày 5mm và pa nô nhôm hộp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41,54 | m2 |
| 45 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,25 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 44,79 | m2 |
| 47 | Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép hình mã kẽm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6603 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6603 | tấn |
| 50 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4468 | 100m2 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1755 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0702 | 100m3 |
| 53 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,52 | 100m |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0216 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1798 | tấn |
| 59 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,8628 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5336 | m3 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,86 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 56,26 | m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0388 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3364 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0349 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0262 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6624 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0287 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | 1cấu kiện |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,015 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác, ĐK 100mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,021 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,56 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,45 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,73 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 51 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt co vuông giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt co vuông giảm ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều Ø34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều Ø34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van phao điện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt van phao cơ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt Bồn nước Inox 304 1000 lít | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bể |
| 104 | Bộ điều khiển máy bom nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 105 | Máy bom nước 1,0 HP | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,115 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,57 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,62 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,29 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,16 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41 | cái |
| 112 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 80 | cái |
| 113 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 67 | cái |
| 114 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 28 | cái |
| 115 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y giảm lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19 | cái |
| 123 | Lắp đặt Gương soi 500x600x8mm + phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt Gương soi 600x900mm + phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Xí xổm + Phụ kiện (thùng nước, vòi xịt,..) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Xí bệt + (thùng nước, vòi xịt,..) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | bộ |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23 | |
| 128 | Lắp đặt Chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Phễu thu Inox, ĐK 100mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 222 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Xem chương V – HSMT: YCKT | 111 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 44 | m |
| 135 | Lắp đặt Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 30/20mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | m |
| 137 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn Led 1x1,2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn lon âm trần led D105-6W | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Hộp âm đơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | hộp |
| 141 | Lắp đặt Mặt đơn 1 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | hộp |
| 142 | Lắp đặt Mặt đơn 2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | hộp |
| 143 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 module | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | 1 tủ |
| D | XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0859 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0344 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,333 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2446 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0318 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2554 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0628 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,774 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7843 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22,188 | m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,929 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,29 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,491 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M16x800mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,494 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,494 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4182 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4182 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 70,6055 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9802 | 100m2 |
| E | XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0484 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0194 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,448 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,448 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,839 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,137 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0168 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1405 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0377 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,564 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5715 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16,168 | m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4944 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,944 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2597 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M16x800mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2964 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2964 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2303 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2303 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41,7115 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5375 | 100m2 |
| F | XÂY DỰNG MỚI CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,7362 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0945 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,254 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,128 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1103 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,071 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1436 | tấn |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5032 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0373 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,179 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3324 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,431 | tấn |
| 14 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,77 | 100m |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,2348 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0489 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3137 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2832 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,8198 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4122 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9605 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,304 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,52 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,059 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1514 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2128 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,656 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1863 | tấn |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0118 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,784 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,05 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,58 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,8284 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,4359 | m3 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30,643 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,52 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26,08 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 118,875 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 68,88 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23,68 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41,372 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,61 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,61 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26,08 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26,08 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chương V – HSMT: YCKT | 118,875 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 133,932 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 252,807 | m2 |
| 49 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,98 | m2 |
| 50 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,5 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,48 | m2 |
| 52 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,2632 | m2 |
| 53 | Lắp dựng khung cửa | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,2632 | m2 |
| 54 | Gia công cửa cổng C1, C2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,455 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,455 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36,3964 | 1m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Bánh xe cửa cổng chính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Bản lề cổng phụ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cái |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0589 | tấn |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng Bu lông neo M18x300mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 28 | bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng Bát kẹp liên kết | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | bộ |
| 62 | Lắp cột thép các loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0589 | tấn |
| 63 | Cung cấp Hàng rào lưới thép mạ kẽm D50@150x150mm cao 1,85m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23,07 | m |
| 64 | Lắp dựng Hàng rào lưới thép mạ kẽm D50@150x150mm cao 1,85m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 42,6795 | m2 |
| 65 | Gia công hàng rào lưói thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 50,6625 | m2 |
| 66 | Cung cấp, gia công Hàng rào lưới thép B40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 111,876 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 111,876 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng Mũi giáo hàng rào | Xem chương V – HSMT: YCKT | 652,61 | cái |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18,686 | 1m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng hiệu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Bộ đèn Led ánh sáng trắng 2x20W | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Đế âm đơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + Dimer | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Đèn cao áp IP65 pha led 100W-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Đế âm đơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | hộp |
| 78 | Cung cấp Mặt che | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Xem chương V – HSMT: YCKT | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm dày 1,2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | 1 tủ |
| 83 | Lắp đặt MCCB 3P/80A/30kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1P/20A/6kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 85 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cọc |
| 86 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4 | 100 m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,032 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 100mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| G | XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,729 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2487 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0555 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0304 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ròng rọc mắc dây treo lá cờ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | quả |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | bộ |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp Đá granít tự nhiên | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,192 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| H | XÂY DỰNG MỚI LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,458 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0512 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0214 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,031 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0056 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0197 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0048 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0344 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,367 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0096 | 100m2 |
| 14 | Rải cao su chống mất nước xi măng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0607 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0177 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0599 | tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1152 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9942 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,645 | m2 |
| 20 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,25 | m |
| 21 | Gia công cửa, mái che ống khói | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0387 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa, mái che ống khói | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,5815 | m2 |
| 23 | Cung cấp Bản lề cửa lò | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bộ |
| I | XÂY DỰNG MỚI SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,812 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,1248 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,812 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,7024 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9568 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (bao gồm 2 thành bên + mặt trên) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 178,76 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 105,6 | m |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 100,64 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6102 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2441 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài (tấm đan đáy hố ga, đan mương thoát nước) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0547 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,75 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,539 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2312 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0502 | tấn |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,5631 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 64,0757 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200x9,6mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,235 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x15mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,683 | 100m |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,073 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3648 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0463 | tấn |
| 23 | Rải cao su lớp cách ly đáy đan | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0931 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0426 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0839 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7448 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19 | 1cấu kiện |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5805 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,702 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,51 | m2 |
| 31 | Rải cao su lớp cách ly đan đáy | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,5369 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 125,369 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,5819 | tấn |
| 34 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,5992 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 73,1 | m2 |
| 36 | Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch tự chèn 300x300x50mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 73,1 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 34,73 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,473 | m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 96,0392 | m3 |
| J | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (phát quang, dọn dẹp mặt bằng) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16,6424 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,503 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,3421 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,5766 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 50,8512 | m2 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,8296 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,6268 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,6268 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3880754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77615E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.477.685.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.910.740.800 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.477.685.200VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.477.685.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.910.740.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV):(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV):(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 3 | Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 3 |
| 8 | Máy hàn, công suất ≥ 23KW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 3 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 3 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 1 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi