Gói thầu: Gói thầu 04 SCL2022 TTĐBĐ: Thay đổi sơ đồ bố trí pha tại VT 130, 134 Đường dây 220kV NMTĐ An Khê - NMSK An Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 Truyền tải điện Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04 SCL2022 TTĐBĐ: Thay đổi sơ đồ bố trí pha tại VT 130, 134 Đường dây 220kV NMTĐ An Khê - NMSK An Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 14:23:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 709,798,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên, và có giá trị hợp đồng ≥ 800 triệu đồng (02 hợp đồng xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 800 triệu đồng thì được tính tương đương 01 hợp đồng xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV có giá trị đạt yêu cầu tối thiểu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư:- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây/ Trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây/ Trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thể kiêm nhiệm:- Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Xây dựng, cơ khí hàn, điện) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: Xây dựng, cơ khí hàn, điện: Tối thiểu 20 người.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép thủy lực 100T + hàm ép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đột lỗ thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vặn xiết bu lông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 14 kW hoặc 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tăng đơ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Tăng đơ 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Puly sắt đơn 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Puly kéo dụng cụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 13-Puly nhôm Φ300 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 31 |
| 14-Thang xuống chuỗi đỡ Composite 220kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 15-Lực kế 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Các loại thiết bị khác, trang thiết bị an toàn, thông tin liên lạc phục vụ thi công (tương ứng và phù hợp với phương án thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt và phù hợp với biện pháp thi công): trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 3 Truyền tải điện Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04 SCL2022 TTĐBĐ: Thay đổi sơ đồ bố trí pha tại VT 130, 134 Đường dây 220kV NMTĐ An Khê - NMSK An Khê Gói thầu 04/SCL2022/TTĐBĐ: Thay đổi sơ đồ bố trí pha tại VT 130, 134 Đường dây 220kV NMTĐ An Khê - NMSK An Khê 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. ĐT: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836.
- Bên mời thầu là: Truyền tải điện Bình Định (Địa chỉ: Số 539Lạc Long Quân, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583521188; Fax: 02583521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Bình Định: Địa chỉ: Số 539 Lạc Long Quân, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định ĐT, Fax: 0256.3841201. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư Xây dựng Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 0258-3521188; Fax: 0258-3521836. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ | |||
| 1 | Chuỗi cách điện Composite néo kép 220kV-160kN, mức cách điện 25mm/kV cho dây dẫn ACSR 300/39 (bao gồm phụ kiện kèm theo) (như bản vẽ) | 3 | chuỗi | |
| 2 | Chuỗi cách điện Composite néo đơn 220kV-160kN, mức cách điện 25mm/kV, cho dây dẫn ACSR 300/39 (bao gồm phụ kiện kèm theo) (như bản vẽ) | 9 | chuỗi | |
| 3 | Chuỗi cách điện Composite đỡ kép 220kV-120kN, mức cách điện 25mm/kV, cho dây dẫn ACSR 300/39 (bao gồm phụ kiện kèm theo) (như bản vẽ) | 3 | chuỗi | |
| 4 | Chuỗi cách điện Composite đỡ lèo 220kV-70kN, mức cách điện 25mm/kV, cho dây dẫn ACSR 300/39 ((bao gồm phụ kiện và tạ bù 100kg) (như bản vẽ) | 4 | chuỗi | |
| 5 | Dây dẫn điện ACSR-300/39 | 80 | mét | |
| 6 | Đầu cốt ép lèo dây dẫn ACSR 300/39 loại 4 lỗ kèm bu lông M12x60 | 4 | Bộ | |
| 7 | Biển báo nguy hiểm (như bản vẽ) | 2 | Cái | |
| 8 | Biển báo số cột trên cột thép (như bản vẽ) | 2 | Cái | |
| 9 | Biển báo pha mạch trên cột (như bản vẽ) | 2 | Cái | |
| 10 | Hệ thống thanh xử lý vị trí bắt néo dây dẫn mới (như bản vẽ) | 486,16 | kg | |
| 11 | Hệ thanh giằng xiên (như bản vẽ) | 2.318,41 | kg | |
| B | PHẦN THI CÔNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại chống rung dây dẫn, độ cao thay ≤30m | 20 | Bộ | |
| 2 | Tháo ra lắp lại chống rung dây dẫn, độ cao thay ≤20m | 4 | Bộ | |
| 3 | Căng lại dây ACSR 300/39 | 6,2349 | Km | |
| 4 | Điều chỉnh chuỗi đỡ dây dẫn trên các cột hiện hữu | 6 | Chuỗi | |
| 5 | Tháo lắp xà cũ khối lượng 456.99kg | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt hệ thống thanh xử lý vị trí bắt néo dây dẫn mới khối lượng 243.08kg | 2 | Bộ | |
| 7 | Thay từng chi tiết thanh giằng xiên | 2,3184 | Tấn | |
| 8 | Lắp đặt dây ACSR 300/39 (dây lèo) | 0,08 | km | |
| 9 | Thay cách điện Composite chuỗi néo kép dây dẫn trên cột thép, chiều cao thay 22m. | 3 | chuỗi | |
| 10 | Thay cách điện Composite chuỗi néo đơn dây dẫn, chiều cao thay | 3 | chuỗi | |
| 11 | Thay cách điện Composite chuỗi néo đơn dây dẫn, chiều cao thay | 6 | chuỗi | |
| 12 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây dẫn, chiều cao thay | 3 | chuỗi | |
| 13 | Lắp đặt chuỗi đỡ lèo dây dẫn (kèm tạ bù 100kg), chiều cao lắp | 4 | chuỗi | |
| 14 | Ép khóa néo dây 300 | 12 | 1 mối | |
| 15 | Ép đầu cốt ép lèo dây dẫn ACSR 300/39 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt biển báo các loại | 6 | bộ | |
| 17 | Tháo ra thu hồi chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn (15 bát cách điện), độ cao thay | 10 | chuỗi | |
| 18 | Tháo ra thu hồi chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn (15 bát cách điện), độ cao thay | 2 | chuỗi | |
| 19 | Tháo ra thu hồi chuỗi cách điện Composite đỡ đơn dây dẫn, độ cao tháo | 3 | chuỗi | |
| 20 | Tháo ra thu hồi biển báo các loại | 4 | bộ | |
| 21 | Thu hồi thép | 0,8 | tấn | |
| 22 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | 5 | 1 vị trí vượt | |
| 23 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây | 2 | 1 vị trí vượt | |
| 24 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m | 3 | 1 vị trí vượt | |
| 25 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | 1 | 1 vị trí vượt | |
| 26 | Vận chuyển cột, xà thép tại VT130 | 1,3577 | tấn | |
| 27 | Vận chuyển dây lèo tại VT130 | 0,0455 | tấn | |
| 28 | Vận chuyển cách điện thu hồi tại VT130 | 0,639 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên, và có giá trị hợp đồng ≥ 800 triệu đồng (02 hợp đồng xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 800 triệu đồng thì được tính tương đương 01 hợp đồng xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV có giá trị đạt yêu cầu tối thiểu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư:- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây/ Trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | Yêu cầu tối thiểu 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây/ Trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thể kiêm nhiệm:- Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (Xây dựng, cơ khí hàn, điện) | 20 | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: Xây dựng, cơ khí hàn, điện: Tối thiểu 20 người.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời 5 tấn | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 2 | Máy ép thủy lực 100T + hàm ép các loại | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 3 | Máy đột lỗ thủy lực | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 5 | Máy khoan từ | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5 kW | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 7 | Máy vặn xiết bu lông | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn 14 kW hoặc 23kW | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 9 | Tăng đơ 3 tấn | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 4 |
| 10 | Tăng đơ 1,5 tấn | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 8 |
| 11 | Puly sắt đơn 5 tấn | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 4 |
| 12 | Puly kéo dụng cụ | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 11 |
| 13 | Puly nhôm Φ300 | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 31 |
| 14 | Thang xuống chuỗi đỡ Composite 220kV | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 8 |
| 15 | Lực kế 5 tấn | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 16 | Các loại thiết bị khác, trang thiết bị an toàn, thông tin liên lạc phục vụ thi công (tương ứng và phù hợp với phương án thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt và phù hợp với biện pháp thi công): trọn bộ | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi