Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518693-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220516782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 14:23:00 đến ngày 2022-05-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,383,437,283 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu này;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 2.350.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong Biên bản);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình tương tự- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC, An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tất cả 15 công nhân phải có: chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề có bậc nghề phù hợp.Trong 10 công nhân phải có: CN xây dựng hoặc nề; CN nước; CN hàn; CN điện, Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô - sức nâng: 10t
- Đặc điểm thiết bị 01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây lắp
Cải tạo Petrolimex – Cửa hàng 02 - Bạc Liêu
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ , địa chỉ: 21, CÁCH MẠNG THÁNG TÁM, PHƯỜNG THỚI BÌNH, QUẬN NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ, VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ , địa chỉ: 21, CÁCH MẠNG THÁNG TÁM, PHƯỜNG THỚI BÌNH, QUẬN NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ, VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Công nghiệp) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này, nếu không sẽ bị đánh giá là không đáp ứng). Nhà thầu tham dự thầu phải Có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng quy định như sau: + Đối với nhà thầu độc lập phải Có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Công nghiệp cấp III còn thời hạn hoạt động. Đồng thời nhà thầu phải có giấy phép kinh doanh PCCC + Đối với nhà thầu liên danh phải có ít nhất 01 thành viên Có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Công nghiệp cấp III, 01 thanh viên phải có giấy phép kinh doanh PCCC - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy phép kinh doanh PCCC trước khi trao hợp đồng. - Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy phép kinh doanh PCCC trong quá trình làm E-HSDT để đấu thầu thì nhà thầu phải có bảng cam kết “Chúng tôi: Tên Nhà thầu … hoặc Liên danh Nhà thầu … Cam kết trong trường hợp trúng thầu Chúng tôi sẽ xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy phép kinh doanh PCCC trước khi ký hợp đồng” Việc nhà thầu đã thực hiện cam kết mà không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy phép kinh doanh PCCC thì nhà thầu được coi là gian lận trong đấu thầu và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ; Số 21, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.820.554 - 02923.821678; Fax: 0292 – 3.822.746
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư xây dựng – công nghệ và an toàn ; Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ; Số 21, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.820.554 - 02923.821678; Fax: 0292 – 3.822.746
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : MÁI CHE CỘT BƠM
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,04100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V63,27361m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,92100m
4Cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,704m3
5Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,704m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,704m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2208m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2837tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3867tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,938m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,928m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
20Sơn nút, đảo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4853100m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4176100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,801tấn
27Bu lông M25x800Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
28Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,2318tấn
29Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9765tấn
30Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1132tấn
31Bu lông M16x90Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
32Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,3215tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,801tấn
34Gia công dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3226tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1236tấn
36Bu lông M16x90Mô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
37Bu lông M14x100Mô tả kỹ thuật theo chương V315bộ
38Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2682tấn
39Lắp dựng giằng thép đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,2682tấn
40Tăng đơ fi 16; L=450 (1 tăng fi16 +4 ốc xiết cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V712,93741m2
42Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,83100m2
43Đóng trần bằng tole lạnh có gân màu trắng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Gia công Máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V38md
48Lắp dựng máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V38m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,07100m2
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m2
52V40x40x2 INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V39,05md
B HẠNG MỤC : NHÀ BÁN HÀNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,93281m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,121100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
5Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9445m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1678tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6344m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1015100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1237tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,7699m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0343m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1553m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3155100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,425tấn
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,897m3
21Rải nilon lót nền nhà bán hàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9204100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,795m3
23Lắp dựng cốt nền nhà bán hàng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1609tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,064m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2128100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1834tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,083m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8847100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1539tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7806tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3808tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,736m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1998tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,364m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1364100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1816m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0168m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V182,35m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,45m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,23m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V361,8m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V139,75m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V182,35m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V319,2m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,32m2
53Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,408m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V13,05m2
55Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,05m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,05m2
57Đóng trần bằng tấm prima, khung kim loại (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,32m2
58Gia công xà gồ thép C100x50x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9704100m2
61Lợp diềm tôn chống tạt tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m2
62GCLD cửa đi khung nhôm Xingfa 2mm, kính cường lực dày 8mm, có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
63GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2mm, kính cường lực dày 8mm, có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
64GCLD vách kính cố định khung nhôm Xingfa 1.4mm, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,29m2
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
66Lắp đặt ống xả tràn STK - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
69Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6909100m2
C HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,98541m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,7676100m
3Cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,9991m3
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,9991m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9991m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0987tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0341m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1119100m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3418100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2071tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3693m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0325m3
19Rải nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2972100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9719m3
21Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0545tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2736100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2132tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9601m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2969100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2673tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0635100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2033m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,1828m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,8997m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,04m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V330,0825m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49,72m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,1828m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V250,6197m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9358m2
44Đá granite tự nhiên kệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,98m2
45Gia công khung đỡ lavabo hộp kẽm 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
46Vách ngăn tiểu nam bằng tám Compact HPL màu xanh đenMô tả kỹ thuật theo chương V2,2545m2
47Lắp dựng váchMô tả kỹ thuật theo chương V2,2545m2
48Đóng trần bằng tấm prima, khung kim loại (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7195m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2978100m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
53Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56lắp đặt vòi nước lạnh gắn tường Inax LF-15G-13(JW) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
68Lắp đặt van chữ T D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt ren hai đầu D34 đồng thauMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
70Lắp đặt cút 90, ren trong, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
71Lắp đặt Tê ren trong, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
72Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Lắp đặt cút rút 90, ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt Tê rút, ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Lắp đặt cút rút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
77Lắp đặt cút rút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt cút rút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt nối rút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt Cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lắp đặt Tê rút chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt Tê chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt Tê chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt Tê chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt Tê chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt Cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Lắp đặt Tê chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
96Lắp đặt Cút rút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt Cút rút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt van chặn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt van chặn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
102Lắp đặt Phao cơ (DN15 ngắt nước lên bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D HẠNG MỤC : MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,17991m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,668m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7314100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3594m3
5Trát vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1303m2
6Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,1611m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5009100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,7426m3
11Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1329tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,82m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,731m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3371tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,73m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08891m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1833100m2
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3169m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1403m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5075m2
32Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,08471m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3795m3
39Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2768m3
41Xây gạch 4x8x19cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1118m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,796m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198m3
47Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
48Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
E HẠNG MỤC : ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn LED Tube 1.2m, 2x18w, chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp đặt đèn LED Tube 1.2m, 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt đèn LED Tube 1.2m, 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt đèn LED tube 1.2m 36W/220V Phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt đèn LED Tube 0.6m, 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/ PVC 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/ PVC 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/ PVC 3x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
9Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V206m
13Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 63A/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
20Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/ PVC (2x4) đi ngầm 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V65m
21Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/ PVC (3x1.5) đi ngầm 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V18m
22Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/ PVC (3x4) đi ngầm 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V103m
24Bản đế chân cột thép tấm 200x200x10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
25Tấm gia cường thép tấm 150x55x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
26Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
27Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
28Bu lông neo chân cột M18x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Côn thép 88.3/48.3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Côn thép 48.3/33.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Côn thép 33.4/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,5076m2
33Lắp đặt kim thu sét, tiên đạo Rp>=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V103,569m
35Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
36Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
F HẠNG MỤC : MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1Ống thép đen 3" (88.9x5.49)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
2Ống thép đen 2" (60.3x3.91)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Ống thép đen 1-1/2" fi (48.3x3.68)Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
4Lắp đặt Van chặn 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt Van chặn 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Van chặn 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt Van thở 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt khớp nối nhanh nhập kín 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt Khớp nối nhanh 1-1/2" - 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt Van góc 1-1/2" - 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt Cút 90o ống 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt Cút 90o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
13Lắp đặt Cút 90o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Lắp đặt Cút 45o ống 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt Cút 45o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Tê nối ống 2''x2''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt Bích nối 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
18Lắp đặt Bích nối 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V18cặp bích
19Lắp đặt Bích nối 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V16cặp bích
20Bích treo ống nhập (91x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Bích treo ống xuất (50x110)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Amiang dày 4mm (Đệm bích 3'' - 150 dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m2
23Amiang dày 4mm (Đệm bích 2'' - 150 dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m2
24Amiang dày 4mm (Đệm bích 1-1/2'' - 150 dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m2
25Amiang dày 4mm (Đệm bích 4'' - 150 dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m2
26Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90Mô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
27Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
28Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
30Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
31Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
32Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
33Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,38341m2
35Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
36Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
37Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,71100m
38Quét nhựa bi tum và bọc vải thủy tinh 2 lớp vải thủy tinh 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V63,7271m2
39Lắp đặt Van chặn 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt Van chặn 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt Van chặn 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt Van thở 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt khớp nối nhanh nhập kín 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt Khớp nối nhanh 1-1/2" - 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt Van góc 1-1/2" - 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Nắp + cổ lỗ đo dầu 4''-150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Ống mềm 2'' (L=2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
49Lắp đặt Cút 90o ống 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt Cút 90o ống 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
51Lắp đặt Cút 90o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
52Lắp đặt Cút 45o ống 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt Cút 45o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt Tê nối ống 2''x2''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt Bích nối 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
56Lắp đặt Bích nối 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V18cặp bích
57Lắp đặt Bích nối 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V16cặp bích
58Lắp đặt Bích nối 4''Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
59Lắp đặt Bích bịt 4''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
60Bích treo ống nhập (91x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Bích treo ống xuất (50x110)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9100m
63Lắp đặt trụ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Vệ sinh đường ống (nhân công =1 công 3,5/7/100m) - bao gồm công và tất cả các vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V4,9100m
65Vận hành thử hệ thống công nghệ, trụ bơm (vận hành thử đơn động, liên động không tải và có tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
68Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
69Ốp tole phẳng mạ màu 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
70Bản lề chẻMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Lắp dựng nắp hố nhậpMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,16581m2
G HẠNG MỤC : RẢNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9951m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,795m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,59m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3191tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0935tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0935tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V901cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4851m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5216m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m2
H HẠNG MỤC : CHỐNG NỔI CỤM BỂ
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,685m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,7751m3
4Bơm nước vào bể bằng moteur điện đảm bảo an toàn cho công tác tháo dỡ và bơm nước ra. (Tính 0,02 ca máy bơm nước điện CS 2KW/m3 và 0.02 công bậc 3,5/7/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
6Tháo dỡ bể neo (nhân công 3.5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
7Cẩu bồn vào sân trống chờ vận chuyển, dùng cần trục ô tô 25T 0,5ca/1 bểMô tả kỹ thuật theo chương V3bể
8Đào móng chiều rộng ≤ 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,823100m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính ngọn >4,2cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 4,5m vào đất cấp II, để giữ chân hố móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V28,215100m
10Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,6032100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4992100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5128tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
16Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bểMô tả kỹ thuật theo chương V4Bể
17Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/ bể. Nhân công 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bể
18Sản xuất thép góc neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,3144tấn
19Lắp dựng cốt thép neo móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116tấn
20Bu lông M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
21Lắp đặt thép neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,3144tấn
22Quét 2 nước nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6294m2
23Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3), bơm 2 lần (Máy bơm nước 20 KW; Máy nén khí 120 m3/h; Nhân công bơm, súc rửa bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bể
24Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6484100m3
25Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,466m3
26Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2516m3
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
28Bê tông bo nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
30Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,9206100m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nền khu bể, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,968m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3312100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2301 cấu kiện
34Sản xuất nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
35Ốp tole phẳng mạ màu dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
36Bản lề chẻMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
37Lắp dựng nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,3771m2
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,823100m3
I HẠNG MỤC : CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V348,1456m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V348,1456m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V348,1456m2
J HẠNG MỤC : ĐƯỜNG BÃI
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V207,064m3
2Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V658,71m2
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,206m3
K HẠNG MỤC : HẠ TẦNG EGAS
1Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
2Lắp đặt cáp nguồn 4x1,25mm2 cho POSMô tả kỹ thuật theo chương V26m
3Lắp đặt cáp 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu Egas controller với POSMô tả kỹ thuật theo chương V52m
4Lắp đặt cáp 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu POS với TelephoneMô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt cáp nguồn 3x2.5mm2 cấp cho tủ Egas controllerMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 4x10 đi cáp trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5m
7POS và Hộp đựng POSMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống thép STK fi 42x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V360m
10Lắp đặt co nối ống thép fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt tê ống thép fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt rắc co nối ống fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
L HẠNG MỤC : CHI PHÍ BẢO HIỂM XD CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trình1Khoản
M HẠNG MỤC : CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng:Mục Chi phí dự phòng, tất cả các Nhà thầu phải chào thầu đúng giá trị là = 161.116.061 đồng (nhà thầu không được giảm giá chi phí này). Chi phí dự phòng này do bên mời thầu quản lý, Nhà thầu không được sử dụng chi phí này.1TT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu này;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 2.350.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong Biên bản);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình tương tự- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực53
3 Cán bộ phụ trách PCCC, An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường53
4 Công nhân thi công gói thầu 15 Tất cả 15 công nhân phải có: chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề có bậc nghề phù hợp.Trong 10 công nhân phải có: CN xây dựng hoặc nề; CN nước; CN hàn; CN điện, Cơ khí11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng: 10t 01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).1
3 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương) 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).1
4 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
5 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
6 Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít 02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
11 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
12 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
13 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít 02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
14 Giàn giáo 05 bộ (kèm theo Hoá đơn)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->