Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527337-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220521872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 14:10:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,660,172,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng Cấp III trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nhà kho khung thép tiền chế có giá trị tối thiểu 3.270.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy cứu nạn cức hộ (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy cứu nạn cức hộ (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy cứu nạn cức hộ (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách quản lý thiết bị thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.8m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm (Xe lu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Kho số 10, diện tích 42m x 37m = 1554m2
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC , địa chỉ: Số 256/K5 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ, địa chỉ: 152-154 Trần Hưng Đạo, phường An Nghiệp, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ, điện thoại: 0292.3832.059
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TMDV Tư vấn xây dựng MT, địa chỉ: 39/28/8, Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phát, địa chỉ: Số 164 ấp Xẻo Môn, Xã Phụng Hiệp, Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC , địa chỉ: Số 256/K5 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ, địa chỉ: 152-154 Trần Hưng Đạo, phường An Nghiệp, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ, điện thoại: 0292.3832.059


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu liên quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ, địa chỉ: 152-154 Trần Hưng Đạo, phường An Nghiệp, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ, điện thoại: 0292.3832.059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ, địa chỉ: 152-154 Trần Hưng Đạo, phường An Nghiệp, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V1,4011100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,9341100m³
3Ép trước cọc BTLT D300mm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IMô tả Chương V4,56100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300mmMô tả Chương V19mối nối
5Sản xuất cốt thép đĩa tole dày 1,5mmMô tả Chương V0,1289tấn
6Lắp dựng đĩa tole dày 1,5mmMô tả Chương V0,1289tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép neo cọc vào đài, đường kính ≤18mmMô tả Chương V0,06tấn
8Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả Chương V14,0683
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả Chương V8,5658
10Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100Mô tả Chương V5,5025
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả Chương V18,8658
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V23,856
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V8,392
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V20,9975
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả Chương V0,1476tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả Chương V1,3501tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2019tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,1686tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,7786tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V4,2476tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép râu tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0284tấn
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả Chương V1,9528100m²
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,0803100m²
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,814100m²
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V8,5094100m³
26Đắp nền công trình bằng đá 0x4 đầm chặt dày 300Mô tả Chương V4,6633100m³
27Lót tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả Chương V15,3537100m²
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V234,716
29Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤10mmMô tả Chương V10,8484tấn
30Xoa nền nhà khoMô tả Chương V1.614m2
31Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMô tả Chương V67,410m
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0576100m²
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả Chương V23,591
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả Chương V11,005
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả Chương V67,608
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V797,363
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V676,08
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V131
39Quét nước xi măng 2 nước ngoài nhàMô tả Chương V805,998
40Quét nước xi măng 2 nước trong nhàMô tả Chương V676,08
41Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủMô tả Chương V805,998
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủMô tả Chương V676,08
B Hạng mục 2: PHẦN THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V1,4338100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,9559100m³
3Đóng cọc cừ tràm L=4m, đường kính gốc 8-10cm móng gối cống, 4cây/gốiMô tả Chương V3,84100m
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả Chương V6,7589
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V6,5381
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả Chương V19,5277
7Trát tường trong hố ga, rãnh thu dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả Chương V153,119
8Láng rãnh thoát, hố ga dày 3cm, vữa XM M75Mô tả Chương V50,25
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan rãnh thu, hố gaMô tả Chương V0,7865100m²
10SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,4107tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V6,936
12Cung cấp lắp đặt gối cống D300Mô tả Chương V24cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mmMô tả Chương V12đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả Chương V81 mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa, đường kính 300mmMô tả Chương V81 mối nối
16Sản xuất kết cấu thép hình V50x50x4Mô tả Chương V0,2173tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả Chương V84cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo D114mmMô tả Chương V2,805100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo D200mmMô tả Chương V1,14100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V66cái
C Hạng mục 3: PHẦN KHUNG + MÁI
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả Chương V4,4838tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn >36mMô tả Chương V8,2099tấn
3Gia công giằng cột thépMô tả Chương V2,5418tấn
4Gia công xà gồ thépMô tả Chương V8,3816tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả Chương V4,4838tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả Chương V8,2099tấn
7Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả Chương V2,5418tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V8,3816tấn
9Lợp mái, che tường tôn mạ màu 5 sóng vuông chiều dài 0,45mmMô tả Chương V16,81100m²
10Lợp diềm mái bằng tôn mạ màu phẳng chiều dài 0,45mmMô tả Chương V0,25100m²
11Làm máng xối bằng tôn phẳng chiều dài 0,45mmMô tả Chương V0,665100m²
12Lắp dựng các loại cửa cửa cuốnMô tả Chương V58,32
13Lắp dựng các loại cửa đi thoát hiểmMô tả Chương V15,84
14Lắp dựng lan can Inox ram dốcMô tả Chương V27
15Lắp dựng lam gió tôn màu dài 0,45mmMô tả Chương V50,4
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V650,478
17Chống xoắn ty ren M12Mô tả Chương V322,4m
18Chống xoắn tán + long đền M12Mô tả Chương V252con
19Cáp giằng D12Mô tả Chương V424m
20Tăng đơ cáp D20Mô tả Chương V44Cái
21Siết cáp D12Mô tả Chương V264Cái
22Bu long lắp xà gồ M12*30-4.6 + tánMô tả Chương V1.150bộ
23Bu long lắp khung hồi M16*60-8.8 + tánMô tả Chương V100bộ
24Bu long lắp khung chính M20*80-8.8 + tánMô tả Chương V371bộ
25Bu long neo M24*800-5.6 + tánMô tả Chương V50bộ
26Bu long neo M20*800-5.6 + tánMô tả Chương V30bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng Cấp III trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nhà kho khung thép tiền chế có giá trị tối thiểu 3.270.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy cứu nạn cức hộ (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy cứu nạn cức hộ (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy cứu nạn cức hộ (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
6 Kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách quản lý thiết bị thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Máy đào Gàu ≥ 0.8m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Máy đầm (Xe lu) ≥ 10T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Cần trục bánh lốp ≥ 10T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
15 Dàn ép cọc Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
16 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công.2
17 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->