Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Hương An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 15:38:00 đến ngày 2022-05-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,268,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông bê tông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.774.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng giao thông.- Đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông: Đường giao thông bê tông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng giao thông.- Đã làm Kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông: Đường bê tông.- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn lao động thi công xây dựng.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng xây dựng giao thông trở lên.- Đã phụ trách công tác An toàn lao động 02 công trình giao thông: Đường bê tông.- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn lao động thi công xây dựng.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn sắt 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Trạm trộn 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp Nâng cấp, mở rộng đường xóm 8, tổ dân phố An Lưu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Hương An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông đường bộ. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 31/12/2021. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt. 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. 8. File mềm dự toán dự thầu, bao gồm chiết tính đơn giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Hương An. Địa chỉ: Phường Hương An, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3557114 - 0234.2214190
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý. Địa chỉ: số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế, Địa chỉ: số 24 Tố Hữu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, số fax: 0234.3822550 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hương An, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3557114 - 0234.2214190 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 256,87 | 1 m3 |
| 2 | SXLD bạt ni lông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.427,06 | 1 m2 |
| 3 | SX và làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm dày 15cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 214,06 | 1 m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 57,34 | 1 m2 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 268,69 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,88 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ cổng chào | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,32 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi bằng ô tô khoảng 5km | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 197,131 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 72,99 | 1 m3 |
| 7 | Lu nền đường cũ đạt K95 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.427,06 | 1 m2 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 579,85 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi bằng ô tô khoảng 5km | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 199,255 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 336,81 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,84 | 1 m3 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,6 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông hố thu, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,02 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng hố thu, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,07 | 1 m3 |
| 8 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn hố thu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 260,98 | 1 m2 |
| 9 | SXLD cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép d≤10 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,195 | Tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, tấm chắn rác, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,69 | 1 m3 |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan, tấm chắn rác, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,062 | 1 tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan, tấm chắn rác, đường kính cốt thép ≤18mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,398 | 1 tấn |
| 13 | SX thép góc giằng hố thu, viền đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,327 | 1 tấn |
| 14 | Lắp dựng thép góc giằng hố thu, viền đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,327 | Tấn |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, tấm chắn rác | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60 | Cái |
| 17 | Bê tông họng thu nước, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,57 | 1 m3 |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn họng thu nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62,4 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông móng cống, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 73,02 | 1 m3 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván ván khuôn móng cống | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 104,32 | 1 m2 |
| 21 | SXLD ống nhựa PVC D160mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 115,08 | 1 m |
| 22 | SXLD ống cống BTCT D600, loại chịu lực - ống dài 2.5m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 106 | 1 đoạn |
| 23 | Nối ống cống BTCT bằng phương pháp xảm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 105 | 1mối nối |
| D | * Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 98 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi bằng ô tô khoảng 5km | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,07 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 53,92 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 m3 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,44 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông sân cống, chân khay, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,44 | 1 m3 |
| 8 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sân cống, chân khay | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,36 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,1 | 1 m3 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng cống | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,72 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ống cống BTCT D600, loại chịu lực - ống dài 2.5m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 đoạn |
| 12 | Nối ống cống BTCT bằng phương pháp xảm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | 1mối nối |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,06 | 1 m |
| 14 | Đào đường cũ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, chiều dày đã lèn ép bằng 5cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,6 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm bằng trạm trộn 80T/h | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,527 | 1 Tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô, cự ly vận chuyển khoản 6km | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,527 | 1 Tấn |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường MC70, lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,6 | 1 m2 |
| 19 | SX và thi công móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm, lớp trên | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,89 | 1 m3 |
| 20 | SX và thi công móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm, lớp dưới | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,89 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông bê tông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.774.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng giao thông.- Đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông: Đường giao thông bê tông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư xây dựng giao thông.- Đã làm Kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông: Đường bê tông.- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn lao động thi công xây dựng.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng xây dựng giao thông trở lên.- Đã phụ trách công tác An toàn lao động 02 công trình giao thông: Đường bê tông.- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn lao động thi công xây dựng.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt 5 KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy lu rung 25 T | Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Trạm trộn 80T/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi