Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528045-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy quân sự huyện Phúc Thọ, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220500760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 15:34:00 đến ngày 2022-05-23 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,793,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Số lượng 04 người trong đó:03 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.01 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu đường, đường bộ).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sựKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan xoay tự hành 54CV
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp Doanh trại Đại đội 29/Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn BB301
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Phát Địa chỉ: 21-10, ngõ 3 Hà Trì 4, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng ACT Địa chỉ: Thôn Xuân Trung, xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Phát Địa chỉ: 21-10, ngõ 3 Hà Trì 4, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các yêu cầu tại Chương IV – Biểu mẫu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 3 TẦNG
1Đào xúc ụ đất, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,1818100m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,882m3
3Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,1818100m3
4Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,882m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0763100m3
6Ván khuôn móng lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2786100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,6182m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4001tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1833tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1894tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8694100m2
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,3188m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4175tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2535tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7636100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6799m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9627m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,127m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2525m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6359100m3
22Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4404100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0554100m3
24Đổ bê tông nền móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,105m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8391tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5356tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3754tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7344100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,4314m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3279tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5466tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6156tấn
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7207100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,0545m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5854tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,326100m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,0474m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9374tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2773tấn
40Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6187100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9826m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,475tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3025tấn
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1956100m2
45Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1493m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7605tấn
47Ván khuôn giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8198100m2
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9205m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0748tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2216tấn
51Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3942100m2
52Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1683m3
53Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4486tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4486tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật208,244m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,3833m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,6431m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,2328m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật671,1304m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.368,5215m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật593,8254m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật354,7712m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật772,0763m2
64Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật388,78m
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,804m
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.580,3284m
67Đóng lưới chống nứt vữa trát vị trí tiếp giáp khối xây với bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật510,833m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.260,3458m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.753,153m2
70Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm màu sáng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật572,4728m2
71Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,888m2
72Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm màu đen, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,955m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột,gạch 120x600mm màu sáng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,5096m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột,gạch 120x600mm màu đen, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2336m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm màu sáng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,6216m2
76Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,2297m2
77Thi công chống thấm Bằng vật liệu gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,475m2
78Chống thấm cổ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20ống
79Công tác ốp ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,627m2
80Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,61m2
81Gia công giá đỡ bàn đá bằng inox hộp vuông 40x40x3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3153tấn
82Lắp dựng giá đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3153tấn
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,782m3
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,2912m2
85Trụ thang gỗ Lim nam phiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
86Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1258tấn
87Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9518m2
88Cung cấp lắp đặt tay vịn gỗ D68, sơn PU màu cánh giánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,491m
89Cung cấp con tiện bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400cái
90Lắp đặt con tiện bê tông đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4001 cấu kiện
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5775100m2
92Cung cấp lắp dựng ke chống bão ( tạm tính 4,5 chiếc /m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.609,8952cái
93Thang lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
94Cửa thăm bằng khung sắt 12x12, bịt tôn dày 2lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
95Thi công chống thấm Bằng vật liệu gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đương có bo góc dán lưới thủy tinh gia cườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,9462m2
96Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,2078m2
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,1983m3
98Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,4651m2
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,2309m2
100Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,0784m2
101Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,4453m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,0784m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,0784m2
104Cung cấp lắp dựng phào trần bằng thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,06m
105Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4-2mm, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương. Rộng 600-1000mm, cao 2000-2600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,06m2
106Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4-2mm, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương. Rộng 600-1000mm, cao 2000-2600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,6525m2
107Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4-2mm, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương. Rộng 1000-1500mm, cao 800-1600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,445m2
108Cửa sổ mở hất 1 cánh, nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4-2mm, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương. Rộng 1000-1500mm, cao 800-1600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
109Vách kính mặt dựng, nhôm sơn tĩnh điện hình vuông và chữ nhật dày 1,8-2mm kính an toàn dày 10,38mm Việt Nhật hoặc tương đương, rộng 800-1200mm, cao 1200-1500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m2
110Cửa sổ inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,27m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2336100m2
112Lắp đặt dây Cu/PVC-0,6kV(3x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
113Lắp đặt tủ lắp attomat bằng nhựa chống cháy 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
114Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Lắp đặt bộ đèn ống bóng led loại 220V-(2x20)WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
118Lắp đặt đèn ốp trần D300mm loại -20W bóng compactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
119Lắp đặt Quạt trần kèm bộ điều khiển loại 220V-80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Lắp đặt bộ công tắc đôi 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Lắp đặt bộ công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Lắp đặt bộ ổ cắm đơn cho thiết bị loại 220V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
123Lắp đặt dây Cu/PVC-0,6kV(1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
124Lắp đặt dây Cu/PVC-0,6kV(1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
126Lắp đặt dây Cu/PVC-0,6kV(3x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
127Lắp đặt tủ lắp attomat bằng nhựa chống cháy 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6tủ
128Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
129Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
130Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
131Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
132Lắp đặt bộ đèn ống bóng led loại 220V-(2x20)WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
133Lắp đặt Quạt trần kèm bộ điều khiển loại 220V-80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
134Lắp đặt đèn ốp trần D300mm loại -20W bóng compactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
135Lắp đặt bộ công tắc đôi 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
136Lắp đặt bộ công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
137Lắp đặt bộ ổ cắm đơn cho thiết bị loại 220V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
138Lắp đặt dây Cu/PVC-0,6kV(1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật540m
139Lắp đặt dây Cu/PVC-0,6kV(1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật420m
141Lắp đặt dây Cu/XLPE/-0,6kV (3x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
142Lắp đặt tủ lắp attomat bằng nhựa chống cháy 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
143Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
146Lắp đặt bộ đèn ống bóng led loại 220V-(1x40)WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
147Lắp đặt Quạt trần kèm bộ điều khiển loại 220V-80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
148Lắp đặt đèn ốp trần D300mm loại -20W bóng compactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
149Lắp đặt bộ công tắc ba 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Lắp đặt bộ công tắc đôi 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
151Lắp đặt bộ công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Lắp đặt bộ ổ cắm đơn cho thiết bị loại 220V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
153Lắp đặt dây Cu/PVC-0,6kV(1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
154Lắp đặt dây Cu/PVC-0,6kV(1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật370m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
156Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 08 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
157Lắp đặt các loại đèn vuông âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
158Lắp đặt đèn LED dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
159Lắp đặt dây Cu/PVC-0,6kV(3x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
160Lắp đặt tủ lắp attomat bằng nhựa chống cháy 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
161Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
162Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
163Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
164Lắp đặt bộ đèn ống bóng led loại 220V-(2x20)WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
165Lắp đặt đèn ốp trần D300mm loại -20W bóng compactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
166Lắp đặt Quạt đảo trần kèm bộ điều loại 220V-49WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
167Lắp đặt bộ công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
168Lắp đặt bộ công tắc đôi 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
169Lắp đặt bộ công tắc ba 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
170Lắp đặt bộ ổ cắm đơn cho thiết bị loại 220V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
171Lắp đặt dây Cu/PVC-0,6kV(1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
172Lắp đặt dây Cu/PVC-0,6kV(1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
173Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m
174Lắp đặt hộp tủ điện tổng các tầng loại chế tạo sẵn, tôn 2mm - 15 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
175Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-500V-100A-36kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
176Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-500V-50A-36kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-500V-32A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
178Lắp đặt các aptomat MCB-1P-500V-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
179Lắp đặt các aptomat MCB-1P-500V-20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
180Lắp đặt các aptomat MCB-1P-500V-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
181Lắp đặt các aptomat MCB-1P-500V-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
182Lắp đặt các aptomat MCB-1P-500V-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
183Lắp đặt bộ đèn ống bóng led loại 220V-(1x20)WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
184Lắp đặt đèn ốp trần D300mm loại -20W bóng compactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
185Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thang loại 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
186Lắp đặt bộ công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
187Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
188Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
189Lắp đặt dây Cu/PVC-0,6kV(1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
190Lắp đặt dây Cu/PVC-0,6kV(1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
191Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
192Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
193Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật205m
194Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4x50)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
195Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m3
196Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,6667m3
197Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6545100m3
198Xêp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật455viên
199Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1455100m3
200Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
201Kẹp nối cọc tiếp địa bằng đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
202Lắp đặt cáp đồng trần ≤ 35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
203Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m, mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
204Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63*63*6)mm, mạ kẽm nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
205Dây nối đất thép L(40*4), mạ kẽm nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
206Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây thoát sét thép tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
207Hộp tiếp địa nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
208Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
212Lắp đặt Cút 45 PPR 40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
213Lắp đặt Cút 90 PPR 40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
214Lắp đặt Cút PPR 32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
215Lắp đặt Cút PPR 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106cái
216Lắp đặt cút ren trong PPR 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
217Lắp đặt Tê PPR 40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
218Lắp đặt Tê PPR 32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
219Lắp đặt Tê PPR 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
220Lắp đặt Tê ren PPR 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
221Lắp đặt Tê thu PPR 40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
222Lắp đặt Tê thu PPR 32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
223Lắp đặt côn thu PPR 40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
224Lắp đặt côn thu PPR 32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
225Nơ ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98cái
226Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
227Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
228Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
229Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
230Lắp đặt van góc, đường kính van 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
231Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
232Rắc co D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
233Rắc co D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
234Lắp đặt ống nhựa PVC D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
235Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,98100m
236Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
237Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
238Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
239Lắp đặt Cút 45 PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
240Lắp đặt Cút 45 PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
241Lắp đặt Cút 45 PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
242Lắp đặt Cút 45 PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
243Lắp đặt Cút 90 PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
244Lắp đặt Cút 90 PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
245Lắp đặt Cút 90 PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
246Lắp đặt Y D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
247Lắp đặt Y D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
248Lắp đặt Y D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
249Lắp đặt Y D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
250Lắp đặt Côn thu D110/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
251Lắp đặt Côn thu D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
252Lắp đặt Côn thu D76/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
253Lắp nút bịt thông tắc, đường kính nút bịt 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
254Chóp thông hơi D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
255Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
256Đai ôm cố định ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
257Giá treo đường ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
258Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,9664m3
259Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2368100m3
260Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,0485m3
261Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7029100m3
262Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5598m3
263Ván khuôn móng rãnh, hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1483100m2
264Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9934m3
265Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4256m3
266Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,6696m2
267Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,6696m2
268Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,516tấn
269Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3325100m2
270Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3422m3
271Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1591 cấu kiện
272Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
273Lắp đặt vòi xịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
274Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
275Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
276Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
277Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
278Lắp đặt giá treo khănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
279Lắp đặt giá treo quần áoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
280Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
281Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
282Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
283Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
284Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi (khu bếp) + vòi rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
285Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
286Xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
287Máy bơm tăng áp 1,8m3/h, H=10M, Công suất điện 200WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
288Máy bơm sinh hoạt 6m3/h, H=24m, công suất điện N=2,2KwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
289Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
290Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
291Hộp đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
292Bình chữa cháy CO2 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bình
293Bình chữa cháy BC 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bình
294Bảng tiêu lệnh nội quy PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bảng
295Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1947100m3
296Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0568100m3
297Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1379100m3
298Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,832m3
299Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5546m3
300Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0387100m2
301Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0406100m2
302Ván khuôn nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
303Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1287tấn
304Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0757tấn
305Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh bể, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0103tấn
306Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh bể, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0167tấn
307Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0385tấn
308Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0048tấn
309Đổ bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049m3
310Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
311Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5098m3
312Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9448m2
313Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,9624m2
314Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9448m2
315Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9448m2
316Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,3116m3
317Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0677100m3
318Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1554100m3
319Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,144m3
320Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0582m3
321Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0711100m2
322Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
323Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189tấn
324Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0851tấn
325Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh bể, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0129tấn
326Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh bể, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0625tấn
327Đổ bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
328Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161 cấu kiện
329Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0536100m2
330Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0506tấn
331Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7065m3
332Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,824m2
333Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,824m2
334Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,618m2
B CẢI TẠO NHÀ KHO VŨ KHÍ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật449,084m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,7068m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,8234m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,0568m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4891tấn
6Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1944100m2
7Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,52m2
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6049m3
9Rải nilon chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,121100m2
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4519m3
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,111100kg
12Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5041m2
13Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1554m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,043m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,821m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,46m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,7068m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật318,1078m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,923m2
20Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4891tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,98m2
22Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4891tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1944100m2
24Cung cấp lắp dựng ke chống bão (tạm tính 4,5 chiếc /m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật537,48cái
25Cung cấp cửa đi tôn huỳnh khung thép (đã bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,96m2
26Cung cấp cửa sổn huỳnh khung thép (đã bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,56m2
27Lưới thép chống côn trùng khung thép hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,8234m2
29Thi công chống thấm Bằng vật liệu gốc Polyurethane Conmik PU hoặc tương đương(lớp kết hợp dán lưới sợi thủy tinh gia cường)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,8234m2
30Sơn tăng cứng sàn khoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,7368m2
31Thi công khe co giãn bê tông nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,12m
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,081m3
33Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,081m3
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m2
C CẢI TẠO NHÀ KHO ĐẠN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật449,084m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,7068m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,8234m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,0568m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4891tấn
6Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1944100m2
7Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,52m2
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6049m3
9Rải nilon chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,121100m2
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4519m3
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,111100kg
12Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5041m2
13Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1554m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,043m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,821m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,46m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,7068m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật318,1078m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,923m2
20Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4891tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,98m2
22Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4891tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1944100m2
24Cung cấp lắp dựng ke chống bão ( tạm tính 4,5 chiếc /m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật537,48cái
25Cung cấp cửa đi tôn huỳnh khung thép (đã bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,96m2
26Cung cấp cửa sổn huỳnh khung thép (đã bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,56m2
27Lưới thép chống côn trùng khung thép hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,8234m2
29Thi công chống thấm Bằng vật liệu gốc Polyurethane Conmik PU hoặc tương đương (lớp kết hợp dán lưới sợi thủy tinh gia cường)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,8234m2
30Sơn tăng cứng sàn khoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,7368m2
31Thi công khe co giãn bê tông nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,12m
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,081m3
33Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,081m3
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m2
D CẢI TẠO NHÀ KHO ĐỒNG BỘ QUÂN KHÍ, XE MÁY
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật349,9096m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,0821m3
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7151tấn
4Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2505100m2
5Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,916m2
6Phá dỡ khung lưới thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,68m2
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4359m3
8Rải nilon chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8872100m2
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6462m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8096m3
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182100kg
12Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,161m2
13Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2552m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,474m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật271,136m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,0196m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật284,1556m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,474m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1826tấn
20Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5325tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,973m2
22Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5325tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1826tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2505100m2
25Cung cấp lắp dựng ke chống bão ( tạm tính 4,5 chiếc /m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật562,725cái
26Cung cấp cửa đi tôn huỳnh khung thép hộp 50x100 mm ( đã bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện theo thiết kế )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,916m2
27Sơn tăng cứng sàn khoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,21m2
28Thi công khe co giãn bê tông nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,64m
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,3307m3
30Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,3307m3
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,303100m2
E CẢI TẠO NHÀ BẢO DƯỠNG VŨ KHÍ, ĐẠN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9678m3
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4711tấn
3Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,133100m2
4Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
5Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6642100m2
6Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,272m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6761m3
9Phá dỡ móng cũ và vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5243m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0648100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2258100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1095tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2278tấn
15Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3854m3
16Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1659m3
17Rải nilon chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,922100m2
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,0638m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0677tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1684tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1869100m2
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0565m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0156tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0711tấn
25Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1056100m2
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0581m3
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật401 lỗ khoan
28Vệ sinh lỗ khoan và bơm keo Hilti ( Remset) hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40lỗ khoan
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4958m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,523m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,016m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,016m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,523m2
34Thi công khe co giãn bê tông nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,52m
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9163tấn
36Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5548tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,111m2
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9163tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5548tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0916100m2
41Cung cấp lắp dựng ke chống bão ( tạm tính 4,5 chiếc /m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật491,2407cái
42Cung cấp cửa đi tôn huỳnh khung thép hộp 50x100 mm ( đã bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện theo thiết kế )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
43Sơn tăng cứng sàn khoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,1984m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,885100m2
F CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ KHO
1Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt bộ đèn chống nổ 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
3Lắp đặt bộ đèn chống nổ trònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt bộ công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt dây Cu/PVC-0,6kV(1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
7Đào móng cột thu sét, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,4416m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,352m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,172m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,9176m3
14Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1552100m3
15Cột bê tông li tâmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
17Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m, mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Gia công lắp dựng đoạn cột thép D18 chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
19Gia công lắp dựng đoạn cột thép mạ kẽm D48 chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
20Gia công lắp dựng đoạn cột thép mạ kẽm D75 chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
21Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63*63*6)mm, mạ kẽm nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
24Hộp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
25Chân bậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
26Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt bộ đèn chống nổ 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Lắp đặt bộ công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt dây Cu/PVC-0,6kV(1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
31Đào móng cột thu sét, hố chôn cọc tiếp địa, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,6832m3
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,352m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
35Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
36Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,172m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,1592m3
38Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1552100m3
39Cột bê tông li tâmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
41Gia công lắp dựng đoạn cột thép D18 chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
42Gia công lắp dựng đoạn cột thép mạ kẽm D48 chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
43Gia công lắp dựng đoạn cột thép mạ kẽm D75 chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
44Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63*63*6)mm, mạ kẽm nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cọc
45Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
46Thép phi 10 (95m=57kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57kg
47Hộp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
48Chân bậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
49Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt bộ đèn chống nổ 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt dây Cu/PVC-0,6kV(1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
54Đào móng cột thu sét, hố chôn cọc tiếp địa, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,6832m3
55Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,352m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
58Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
59Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,172m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,1592m3
61Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1552100m3
62Cột bê tông li tâmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
64Gia công lắp dựng đoạn cột thép D18 chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
65Gia công lắp dựng đoạn cột thép mạ kẽm D48 chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
66Gia công lắp dựng đoạn cột thép mạ kẽm D75 chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
67Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63*63*6)mm, mạ kẽm nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cọc
68Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
69Thép phi 10 (95m=57kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57kg
70Hộp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
71Chân bậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
72Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt bộ đèn chống nổ 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt dây Cu/PVC-0,6kV(1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
77Đào móng cột thu sét, hố chôn cọc tiếp địa, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,4416m3
78Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,352m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
81Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
82Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,172m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,9176m3
84Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1552100m3
85Cột bê tông li tâmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
87Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m, mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
88Gia công lắp dựng đoạn cột thép D18 chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
89Gia công lắp dựng đoạn cột thép mạ kẽm D48 chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
90Gia công lắp dựng đoạn cột thép mạ kẽm D75 chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
91Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63*63*6)mm, mạ kẽm nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
92Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
94Hộp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
95Chân bậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
G HẠ TẦNG, SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,634m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3145100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,1634100m2
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1163100m3
5Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,634m3
6Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3145100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,86100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,86100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,715100m3
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,15m3
11Rải nilon chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,03100m2
12Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,36m3
13Lát gạch Terazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật903m2
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,624m3
15Rải nilon chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5248100m2
16Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,872m3
17Mài mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật252,48m2
18Thi công khe co giãn bê tông nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,5m
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,124100m2
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,72m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4251100m2
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.124m
23Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9855m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 25kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật442,831 cấu kiện
25Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
26Lắp đặt tủ lắp attomat bằng nhựa chống cháy 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
27Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp dựng cột đèn liền cần bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤ 8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cột
30Lắp đặt dây Cu/PVC-0,6kV(1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,7104m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,168m3
34Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352100m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,04m3
36Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
37Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cọc
38Kẹp nối cọc tiếp địa bằng đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
39Dây nối đất thép L(40*4), mạ kẽm nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m
40Đầu cáp khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
41Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật256m3
42Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,3333m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6849100m3
44Xêp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.455viên
45Lưới báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m2
46Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8751100m3
47Lắp đặt ống thép đen, đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
53Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt van khóa đường kính van 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Máy bơm Q=6m3/h, H=15mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật886,549m3
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4302100m3
59Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6622100m3
60Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,1806m3
61Đệm đá dămChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
62Ván khuôn móng rãnh, hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5579100m2
63Đổ bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1104m3
64Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,803m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,3499m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật574,318m2
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật574,318m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7595tấn
69Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0951100m2
70Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5011m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3868tấn
72Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 200 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6459tấn
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2181100m2
74Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,42m3
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.0411 cấu kiện
76Cống BTCT tải trọng TC D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
77Đế cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
78Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lần
79Khoan giếng, độ sâu khoan ≤ 50m, đường kính lỗ khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
80Khoan giếng, độ sâu khoan ≤ 50m, đường kính lỗ khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
81Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38m
82Kết cấu giếng, đường kính ống 108mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
83Kết cấu giếng, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
84Lắp đặt côn thép không rỉ, đường kính côn D140/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Bịt thép D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp bích thép D160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
87Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
88Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
89Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
90Tê tráng kẽm, đường kính d=50/15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Kép tráng kẽm đường kính D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
92Rắc co thép tráng kẽm, đường kính D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt van phao báo cạn nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Dây inox D4 treo bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
98Máy bơm giếng chìm 1.2-13m3/h, H = 83-12m, N2.2KWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
100Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
101Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0048100m2
102Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4118m3
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,744m2
105Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
106Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0061tấn
107Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
108Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại tấm đan bằng bê tông hố ga, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
109Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1947100m3
110Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0568100m3
111Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1379100m3
112Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,832m3
113Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9002m3
114Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0387100m2
115Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0406100m2
116Ván khuôn nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1287tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0757tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh bể, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0103tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh bể, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0167tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0385tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0048tấn
123Đổ bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049m3
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
125Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,427m3
126Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,6888m2
127Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,9624m2
128Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9448m2
129Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9448m2
130Cung cấp Sỏi 4x6 làm bể lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196m3
131Cung cấp Sỏi 2x4 làm bể lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
132Cung cấp Cát vàng làm bể lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 4 Số lượng 04 người trong đó:03 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.01 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu đường, đường bộ).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
6 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sựKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy lu rung ≥ 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Xe bơm bê tông Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy khoan xoay tự hành 54CV còn sử dụng tốt1
6 Tời điện còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW còn sử dụng tốt2
8 - Máy đầm cóc còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt, uốn thép còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít còn sử dụng tốt2
12 Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW còn sử dụng tốt2
13 Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW còn sử dụng tốt2
14 Máy trộn vữa ≥ 80 lít còn sử dụng tốt2
15 Máy phát điện dự phòng còn sử dụng tốt1
16 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->