Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528002-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Xuân
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220526972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hổ trở (khi có điều kiện), ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 15:33:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,433,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,4m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tử đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tại trọng 9,0 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Xuân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Xây dựng, mở rộng trường THCS xã Diễn Xuân
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hổ trở (khi có điều kiện), ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Xuân , địa chỉ: xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Xuân huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Đông Nam. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hạ tầng và kinh tế huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng Thương mại tổng hợp Hoàng Gia;


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Xuân , địa chỉ: xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Xuân huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Xuân huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Xuân huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Đinh Tiến Lợi Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH xây dựng Thương mại tổng hợp Hoàng Gia;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH xây dựng Thương mại tổng hợp Hoàng Gia;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH xây dựng Thương mại tổng hợp Hoàng Gia;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (5% thủ công)Theo hồ sơ dự toán thiết kế69,9531m3
2Đào hữu cơ bằng mày đào (95% bằng máy)Theo hồ sơ dự toán thiết kế13,2911100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế13,9906100m3
4Mua và vận chuyển đất cấp III từ mỏ Nghi Yên về (22,90km) bao gồm cả đất đắp nền đường và mương các loạiTheo hồ sơ dự toán thiết kế6.077,2611m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ dự toán thiết kế7,7793100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% bằng máy)Theo hồ sơ dự toán thiết kế52,0126100m3
7San nền bằng thủ công (5% thủ công)273,7505m3
B HÀNG RÀO VÀ SÂN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ dự toán thiết kế56,232m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ dự toán thiết kế150,66m2
3Vận chuyển phế thải đến bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,8873100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ dự toán thiết kế44,6886m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế24,6391m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế51,5965m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế5,7955m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế17,2099m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,9202100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế29,2518m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,8491100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,4957tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế27,209m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,1621tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,6829tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,4441100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ dự toán thiết kế7,9425m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế30,7355m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo hồ sơ dự toán thiết kế325,5853m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,6375100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,1124100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,3448tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,3196tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế23,0448m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế10,8431m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế16,2646m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế40,6236m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế17,4102m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế12,5102m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,1679100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,6622m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ dự toán thiết kế751 cấu kiện
33Đắp chóp đầu trụ cột tường ràoTheo hồ sơ dự toán thiết kế75cái
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,0683m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế75,87m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế971,462m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế421,5835m2
38Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế1.103,16m
39Soi chỉ lỏm rộng 25mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế939,6m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ dự toán thiết kế1.372,9775m2
41Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ dự toán thiết kế95,938m2
42Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế7,6713100m2
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ dự toán thiết kế23,0139m3
44Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ dự toán thiết kế762,13m2
45Ván khuôn thành đườngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,3887100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế76,713m3
47Lát gạch TEZZARRO màu đỏ KT 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế767,13m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế10,974m3
49Đào đất móng mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (20% thủ công)Theo hồ sơ dự toán thiết kế20,8743m3
50Đào đất móng mương thoát nước bằng máy, đất cấp III (80% bằng máy)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,9263100m3
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ dự toán thiết kế10,5456m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,2028100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế10,5456m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế12,738m3
55Ván khuôn tấm đan mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,2077100m2
56Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,5953tấn
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế8,282m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ dự toán thiết kế101cấu kiện
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế121,68m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ dự toán thiết kế40,56m2
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,4619100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD dân dụng33
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư XD dân dụng33
3 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu 0,4m3 trở lên1
2 Ô tô tử đổ Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn2
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít2
4 Máy lu Tại trọng 9,0 tấn trở lên1
5 Máy đầm bàn Công suất 1,5KW trở lên2
6 Máy đầm dùi Công suất 1,5KW trở lên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->