Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 15:22:00 đến ngày 2022-05-20 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,642,299,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.463449487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.149.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trường TH và THCS Nà Sáy 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,542 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 2,527 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 11,195 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 71,833 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc tường thẳng, dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 124,076 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,287 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,187 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 3,732 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,012 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước kè, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,345 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,851 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,164 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 36,211 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,164 | tấn |
| 15 | Gia công hàng rào lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 111,948 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 2,218 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D | 7,747 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D | 0,76 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D | 2,61 | m3 |
| 20 | Xây móng gạch không nung, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D | 1,823 | m3 |
| 21 | Cốt thép giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D | 0,039 | tấn |
| 22 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D | 0,028 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D | 0,276 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D | 1,804 | m3 |
| 25 | Xây tường móng gạch không nung, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D | 2,156 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ móng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D | 0,871 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D | 72,384 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D | 10,56 | m2 |
| 29 | Cắm mảnh sành đỉnh tường rào | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D | 15,22 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D | 82,944 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D | 2,582 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D | 0,026 | 100m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân trường | 918,05 | m2 |
| 34 | Lát sân,gạch Terazzo 400x400x32mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân trường | 1.868,285 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân trường | 22,607 | m3 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan BTCT | 0,704 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan BTCT | 0,068 | tấn |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan BTCT | 0,065 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan BTCT | 1,664 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan BTCT | 40 | tấm |
| 41 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn hoa | 6,035 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn hoa | 2,514 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn hoa | 5,868 | m3 |
| 44 | Trát tường tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn hoa | 57,179 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn hoa | 38,418 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn hoa | 0,06 | 100m3 |
| 47 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường Tiểu học | 6,875 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường Tiểu học | 2,488 | m3 |
| 49 | Xây bậc tam cấp gạch không nung, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường Tiểu học | 9,192 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường Tiểu học | 7,313 | m3 |
| 51 | Láng granitô tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường Tiểu học | 34,341 | m2 |
| 52 | Lát gạch gốm kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường Tiểu học | 73,132 | m2 |
| 53 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường Tiểu học | 0,069 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS | 4,376 | m3 |
| 55 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS | 0,4 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS | 0,4 | m3 |
| 57 | Cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS | 0,082 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS | 1,536 | m3 |
| 59 | Xây móng gạch không nung, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS | 1,318 | m3 |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS | 0,232 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS | 0,232 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS | 0,681 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS | 0,681 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS | 0,615 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS | 0,615 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS | 1,599 | 100m2 |
| 67 | Lát tam cấp gạch gốm 400x400mm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS | 15,718 | m2 |
| 68 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS | 0,044 | 100m3 |
| 69 | Hút bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 2 | xe |
| 70 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 7,2 | m2 |
| 71 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 0,617 | m3 |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 1,443 | m3 |
| 73 | Phá dỡ gạch lát nền | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 23,528 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 4 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 77,256 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 26,997 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 21,154 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 1,847 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 35,797 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 29,954 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 4,31 | m2 |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 3,578 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch không nung, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 1,848 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 26,997 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 21,154 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 1,847 | m2 |
| 87 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột,KT gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 95,386 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 34,292 | m2 |
| 89 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 38,732 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 62,794 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 57,265 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa nhôm hệ 55 kích 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 7,2 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 7,2 | m2 cấu kiện |
| 94 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 1 | m3 |
| 95 | Xây móng gạch không nung dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 0,069 | m3 |
| 96 | Xếp đá khan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 1 | m3 |
| 97 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 0,021 | tấn |
| 98 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 0,01 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 0,18 | m3 |
| 100 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 3 | tấm |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 15 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 45 | m |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn Compac | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 4 | cái |
| 114 | Tấm lướichắn rác | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm | 4 | cái |
| 115 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS | 2,592 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS | 0,432 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS | 2,16 | m3 |
| 118 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS | 0,11 | tấn |
| 119 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS | 0,096 | tấn |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS | 0,144 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS | 0,11 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS | 0,144 | tấn |
| 123 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS | 0,096 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS | 24,908 | m2 |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS | 0,693 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS | 6,004 | m3 |
| B | ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC PA CÁ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 1,093 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 5,596 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 34,253 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 57,454 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,15 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,097 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 1,95 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước kè, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,17 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,387 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,097 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 20,146 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,097 | tấn |
| 15 | Gia công hàng rào lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 63,288 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,018 | 100m3 |
| 17 | Hút bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 2 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 2,28 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,772 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 2 | bộ |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 38,948 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 38,948 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 6,224 | m2 |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 10,784 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,115 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,007 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,903 | m3 |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,062 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,011 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 1,117 | m3 |
| 31 | Xây bể chứa gạch không nung, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 3,336 | m3 |
| 32 | Xây móng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,34 | m3 |
| 33 | Cốt thép giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,043 | tấn |
| 34 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,033 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,366 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,042 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,027 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,526 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg-200kg | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 8 | 1 cấu kiện |
| 40 | Xây gạch không nung tường thẳng, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 4,953 | m3 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,065 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,065 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,074 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,074 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,4 | 100m2 |
| 46 | SXLD tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 8,4 | m |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 10,444 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 5,222 | m3 |
| 49 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 20,001 | m2 |
| 50 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột KT 300x450mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 59,684 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 16,736 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 22,212 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 22,681 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 54,115 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 1,22 | m3 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 56,153 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 45,079 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 55 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 4,56 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 4,56 | m2 cấu kiện |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 1 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,066 | m3 |
| 62 | Xây móng gạch không nung, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,237 | m3 |
| 63 | Xếp đá khan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 1 | m3 |
| 64 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,021 | tấn |
| 65 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,01 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,18 | m3 |
| 67 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg-200kg | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 3 | 1 cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 4 | cái |
| 77 | Tấm lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá | 1 | cái |
| 78 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước | 5,107 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước | 0,982 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước | 1,464 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước | 16,79 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước | 4,752 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.463449487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.149.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng | 5 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy Phát điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi