Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507103-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220433473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 15:22:00 đến ngày 2022-05-20 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,642,299,658 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.463449487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.149.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trường TH và THCS Nà Sáy
7 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Giang tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM
1Đào san đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,542100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc2,527100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc11,195m3
4Xây móng đá hộc, dày > 60cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc71,833m3
5Xây đá hộc tường thẳng, dày > 60cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc124,076m3
6Cốt thép giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,287tấn
7Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,187100m2
8Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc3,732m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,012100m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước kè, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,345100m
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,851100m3
12Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,164tấn
13Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc36,211m2
14Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,164tấn
15Gia công hàng rào lưới thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc111,948m2
16Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc2,218100m3
17Đào đất móng băng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D7,747m3
18Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D0,76m3
19Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D2,61m3
20Xây móng gạch không nung, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D1,823m3
21Cốt thép giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D0,039tấn
22Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D0,028100m2
23Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D0,276m3
24Xây tường gạch không nung, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D1,804m3
25Xây tường móng gạch không nung, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D2,156m3
26Xây cột, trụ móng gạch không nung, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D0,871m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D72,384m2
28Trát trụ, cột, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D10,56m2
29Cắm mảnh sành đỉnh tường ràoYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D15,22m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D82,944m2
31Đắp đất nền móng công trình,Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D2,582m3
32Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn C-D0,026100m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân trường918,05m2
34Lát sân,gạch Terazzo 400x400x32mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân trường1.868,285m2
35Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân trường22,607m3
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan BTCT0,704m3
37Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan BTCT0,068tấn
38Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan BTCT0,065100m2
39Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan BTCT1,664m3
40Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan BTCT40tấm
41Đào đất móng băng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn hoa6,035m3
42Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn hoa2,514m3
43Xây tường gạch không nung, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn hoa5,868m3
44Trát tường tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn hoa57,179m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn hoa38,418m2
46Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn hoa0,06100m3
47Đào đất móng băng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường Tiểu học6,875m3
48Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường Tiểu học2,488m3
49Xây bậc tam cấp gạch không nung, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường Tiểu học9,192m3
50Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường Tiểu học7,313m3
51Láng granitô tam cấpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường Tiểu học34,341m2
52Lát gạch gốm kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường Tiểu học73,132m2
53Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường Tiểu học0,069100m3
54Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS4,376m3
55Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS0,4m3
56Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS0,4m3
57Cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS0,082tấn
58Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS1,536m3
59Xây móng gạch không nung, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS1,318m3
60Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS0,232tấn
61Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS0,232tấn
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS0,681tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS0,681tấn
64Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS0,615tấn
65Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS0,615tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4lyYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS1,599100m2
67Lát tam cấp gạch gốm 400x400mm vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS15,718m2
68Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu trường THCS0,044100m3
69Hút bể phốtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm2xe
70Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm7,2m2
71Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm0,617m3
72Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm1,443m3
73Phá dỡ gạch lát nềnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm23,528m2
74Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm4bộ
75Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm77,256m2
76Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoàiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm26,997m2
77Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm21,154m2
78Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm1,847m2
79Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm35,797m2
80Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm29,954m2
81Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm4,31m2
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm3,578m3
83Xây tường gạch không nung, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm1,848m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm26,997m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm21,154m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm1,847m2
87Ốp gạch vào tường, trụ, cột,KT gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm95,386m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm34,292m2
89Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm38,732m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm62,794m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm57,265m2
92Sản xuất cửa nhôm hệ 55 kích 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm7,2m2
93Lắp dựng cửa không có khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm7,2m2 cấu kiện
94Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm1m3
95Xây móng gạch không nung dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm0,069m3
96Xếp đá khanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm1m3
97Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm0,021tấn
98Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm0,01100m2
99Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm0,18m3
100Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm3tấm
101Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm15m
102Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm45m
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm6cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm1cái
105Lắp đặt các loại đèn CompacYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm6bộ
106Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm0,3100m
107Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm30cái
108Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm6cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm0,2100m
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm6cái
111Lắp đặt vòi gạt đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm6bộ
112Lắp đặt chậu xí xổmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm4bộ
113Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm4cái
114Tấm lướichắn rácYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điểm trung tâm4cái
115Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS2,592m3
116Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS0,432m3
117Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS2,16m3
118Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS0,11tấn
119Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏYêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS0,096tấn
120Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS0,144tấn
121Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS0,11tấn
122Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS0,144tấn
123Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS0,096tấn
124Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS24,908m2
125Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4lyYêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS0,693100m2
126Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Garaxe trường THCS6,004m3
B ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC PA CÁ
1Đào san đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc1,08100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc1,093100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc5,596m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc34,253m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc57,454m3
6Cốt thép giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,15tấn
7Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,097100m2
8Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc1,95m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,006100m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước kè, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,17100m
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,387100m3
12Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,097tấn
13Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc20,146m2
14Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,097tấn
15Gia công hàng rào lưới thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc63,288m2
16Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,018100m3
17Hút bể phốtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá2m3
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá2,28m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,772m3
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá2bộ
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá38,948m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá38,948m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá6,224m2
24Đục nhám mặt bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá10,784m2
25Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,115100m3
26Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,007100m3
27Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,903m3
28Cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,062tấn
29Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,011100m2
30Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá1,117m3
31Xây bể chứa gạch không nung, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá3,336m3
32Xây móng gạch không nung, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,34m3
33Cốt thép giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,043tấn
34Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,033100m2
35Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,366m3
36Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,042tấn
37Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,027100m2
38Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,526m3
39Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá81 cấu kiện
40Xây gạch không nung tường thẳng, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá4,953m3
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,065tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,065tấn
43Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,074tấn
44Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,074tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4lyYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,4100m2
46SXLD tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá8,4m
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá10,444m2
48Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá5,222m3
49Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá20,001m2
50Ốp gạch vào tường, trụ, cột KT 300x450mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá59,684m2
51Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá16,736m2
52Trát tường trong, chiều dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá22,212m2
53Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá22,681m2
54Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá54,115m2
55Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá1,22m3
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá56,153m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá45,079m2
58Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 55Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá4,56m2
59Lắp dựng cửa không có khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá4,56m2 cấu kiện
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá1m3
61Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,066m3
62Xây móng gạch không nung, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,237m3
63Xếp đá khanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá1m3
64Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,021tấn
65Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,01100m2
66Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,18m3
67Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá31 cấu kiện
68Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,2100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá15cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá2cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá0,2100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá6cái
73Lắp đặt vòi gạt đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá2bộ
74Lắp đặt van ren, đường kính van Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá1cái
75Lắp đặt chậu xí xổmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá4bộ
76Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá4cái
77Tấm lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo Nhà vệ sinh điển trường Pa Cá1cái
78Đào đất móng băng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước5,107m3
79Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước0,982m3
80Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước1,464m3
81Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước16,79m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước4,752m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.463449487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.149.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.31
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
4 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 5 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 1
9 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy hàn nhiệt Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->