Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 15:21:00 đến ngày 2022-05-20 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,230,929,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.346394165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.561.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa nhà làm việc Phòng GD và ĐT 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 89,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 2 | Công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 3 | Công |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 0,036 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 3,6445 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 206,688 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 200,8421 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 192,0804 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát má cửa, cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 21,7508 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 5,7083 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 67,4694 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường cổ móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 38,868 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 335,9444 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, cửa đi, cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 3 | Công |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 186,8 | m |
| 16 | Phá dỡ tường ngăn khu vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 0,9009 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 58,176 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 8 | bộ |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 983,6136 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 170,748 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 4,8384 | 100m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 89,95 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 89,95 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.42mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 2,0669 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng không nung, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 0,1848 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 239,7101 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, má cửa, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 21,7508 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 193,7604 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 5,7083 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 67,4694 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 309,562 | m2 |
| 35 | SX cửa đi nhôm khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; Kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 50,44 | m2 |
| 36 | SX cửa sổ nhôm khung bao, khung đứng dày 1,2mm; Kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 33,55 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 83,99 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 0,209 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 32,11 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 956,6964 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 708,3417 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 0,468 | 100m |
| 43 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 gạch chống trơn 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 26,3824 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 123,624 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=32-25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt khóa nhựa đường kính D=32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt thoát sàn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 0,18 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=60mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 5 | cái |
| 68 | Làm trần thạch cao chịu nước dầy 9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 28,2128 | m2 |
| 69 | Khung thép Inox mặt bàn chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 0,0626 | tấn |
| 70 | Lắp dựng khung thép inox mặt bàn chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 2,88 | m2 |
| 71 | Mặt bàn đá tự nhiên | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 2,88 | m2 |
| 72 | SX vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 4,32 | m2 |
| 73 | Chân đỡ Inoc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 16 | cái |
| 74 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 4,32 | m2 |
| 75 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 52 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 72 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 140 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 450 | m |
| 84 | Lắp đặt đèn trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đèn Tuýp led | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 5 | cái |
| 88 | Làm trần thạch cao giật cấp dầy 9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 116,2392 | m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn led panel 600x600, 50W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 7 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn led âm trần D90 - 7W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 84 | bộ |
| 91 | Dây đèn led | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 27 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 15 | hộp |
| 102 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 70 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 500 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | sứ |
| 107 | Tủ điện tổng bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | tủ |
| 108 | Tủ điện tầng bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 2 | tủ |
| 109 | Conson đón điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa cũ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 12 | máy |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan rãnh thoát nước | 0,1707 | tấn |
| 112 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan rãnh thoát nước | 0,1447 | 100m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan rãnh thoát nước | 2,4752 | m3 |
| 114 | LD tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan rãnh thoát nước | 68 | 1 cấu kiện |
| 115 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Vận chuyển phế thải | 30,5644 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Vận chuyển phế thải | 30,5644 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Vận chuyển phế thải | 30,5644 | m3 |
| 118 | Hút bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Vận chuyển phế thải | 2 | ca |
| B | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ láng sê nô mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 75,364 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 2 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 108,0034 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 231,5538 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cổ móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 17,253 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cầu thang, má cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 19,087 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát dầm, cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 5,9552 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 83,492 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 223,8651 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện gương soi, vòi tắm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện phòng hội trường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 2 | công |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 1.434,5768 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 357,7888 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 5,5872 | 100m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 75,364 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 75,364 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 0,624 | 100m |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 125,2564 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 231,5538 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 19,087 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 5,9552 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 83,492 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 223,8651 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 1.700,44 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 557,27 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 1 | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 1 | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 1 | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 1 | 2 | bộ |
| 32 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 12,3279 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 40,04 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 gạch chống trơn 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 12,3279 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 40,04 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=32-25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt khóa nhựa đường kính D=32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt thoát sàn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=60mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 3 | cái |
| 58 | Làm trần thạch cao chịu nước dầy 9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 25,4852 | m2 |
| 59 | Khung thép Inox mặt bàn chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 0,0313 | tấn |
| 60 | Lắp dựng khung thép inox mặt bàn chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 1,44 | m2 |
| 61 | Mặt bàn đá tự nhiên | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 1,44 | m2 |
| 62 | SX vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 10,44 | m2 |
| 63 | Chân đỡ Inoc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 10 | cái |
| 64 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 2 | 10,44 | m2 |
| 65 | Làm trần thạch cao giật cấp dầy 9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trần thạch cao | 151,5707 | m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn led panel 600x600, 50W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trần thạch cao | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn led âm trần D90 -7W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trần thạch cao | 66 | bộ |
| 68 | Dây đèn led | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trần thạch cao | 57,84 | m |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trần thạch cao | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trần thạch cao | 60 | m |
| 71 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Vận chuyển phế thải | 19,3039 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Vận chuyển phế thải | 19,3039 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Vận chuyển phế thải | 19,3039 | m3 |
| 74 | Hút bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Vận chuyển phế thải | 2 | ca |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 14,4979 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 9,2964 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 23,7943 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 23,7943 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 23,7943 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 37,9686 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 3,3601 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 10,7422 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 4,6339 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 0,0546 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 0,2831 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 0,0817 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 0,3169 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 0,331 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 0,4121 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 5,4613 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 2,2666 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 18,0487 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 0,1189 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 0,0864 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 1,4263 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 1,9215 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 192,7612 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 72,1182 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 264,8794 | m2 |
| 26 | Đắp đầu trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F | 21 | cái |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá đoạn C-D | 15,51 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá đoạn C-D | 0,8789 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá đoạn C-D | 4,2653 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá đoạn C-D | 4,1877 | m3 |
| 31 | Ống nhựa PVC D=90mm thoát nước thân kè | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá đoạn C-D | 1,2 | m |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá đoạn C-D | 0,0713 | 100m3 |
| 33 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E | 84 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E | 0,0546 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E | 0,2831 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E | 0,0822 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E | 0,3189 | tấn |
| 38 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E | 0,2523 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E | 0,4121 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E | 4,163 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E | 2,2666 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E | 17,9387 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E | 0,1197 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E | 0,0871 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E | 1,4365 | m3 |
| 46 | Xây trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E | 1,659 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E | 197,6088 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E | 64,0332 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E | 261,642 | m2 |
| 50 | Đắp đầu trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E | 21 | cái |
| 51 | Đào móng, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 2,795 | m3 |
| 52 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 0,559 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 1,976 | m3 |
| 54 | Sản xuất LD cổng INOX 304, Trụ chính hộp 52x50x0.8mm; thanh chéo hộp 48x36x0.7mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 6,5 | m |
| 55 | Motor ray | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 1 | bộ |
| 56 | Ray dẫn hướng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 13 | m |
| 57 | Công lắp đặt cổng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 1 | bộ |
| 58 | Màn hình led gắn cổng, hiển thị 50 kí tự. màn hình ngoài trời 25x25cm, một bộ 2 cái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 1 | Bộ |
| 59 | Lát gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân terazzo | 610 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 35,812 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 52,781 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.346394165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.561.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng | 5 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy Phát điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi