Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506940-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220417815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 15:21:00 đến ngày 2022-05-20 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,230,929,443 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.346394165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.561.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa nhà làm việc Phòng GD và ĐT
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng C&C Điện Biên; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Giang tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
1Phá dỡ lớp vữa láng sê nô máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ89,95m2
2Tháo dỡ hệ thống ống thoát nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ2Công
3Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ3Công
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ0,036m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ3,6445m3
6Tháo dỡ mái tônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ206,688m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ200,8421m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ192,0804m2
9Phá lớp vữa trát má cửa, cầu thangYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ21,7508m2
10Phá lớp vữa trát dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ5,7083m2
11Phá lớp vữa trát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ67,4694m2
12Phá lớp vữa trát tường cổ móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ38,868m2
13Phá dỡ nền gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ335,9444m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửa, cửa đi, cửa sổYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ3Công
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ186,8m
16Phá dỡ tường ngăn khu vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ0,9009m3
17Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ58,176m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ4bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ4bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ4bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ8bộ
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ983,6136m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ170,748m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ4,8384100m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo89,95m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo89,95m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.42mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo2,0669100m2
28Xây tường thẳng bằng không nung, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo0,1848m3
29Trát tường ngoài, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo239,7101m2
30Trát trụ, cột, má cửa, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo21,7508m2
31Trát tường trong, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo193,7604m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo5,7083m2
33Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo67,4694m2
34Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 600x600mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo309,562m2
35SX cửa đi nhôm khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; Kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo50,44m2
36SX cửa sổ nhôm khung bao, khung đứng dày 1,2mm; Kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo33,55m2
37Lắp dựng cửa đi, cửa sổYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo83,99m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo0,209tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo32,11m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo956,6964m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo708,3417m2
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo0,468100m
43Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 gạch chống trơn 300x300mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh26,3824m2
44Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh123,624m2
45Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh0,2100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh0,18100m
47Lắp đặt tê nhựa PPR d=32-25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh15cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh10cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh5cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh12cái
51Lắp đặt khóa nhựa đường kính D=32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh2cái
52Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh6bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh2bộ
54Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh4cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh4bộ
56Lắp đặt vòi tắm hương senYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh4bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh4bộ
58Lắp đặt thoát sànYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh8cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh0,3100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh0,18100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh0,1100m
62Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh8cái
63Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh12cái
64Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh14cái
65Lắp đặt cút nhựa PVC D=90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh16cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC D=60mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh6cái
67Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh5cái
68Làm trần thạch cao chịu nước dầy 9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh28,2128m2
69Khung thép Inox mặt bàn chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh0,0626tấn
70Lắp dựng khung thép inox mặt bàn chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh2,88m2
71Mặt bàn đá tự nhiênYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh2,88m2
72SX vách ngăn vệ sinh compact dày 12mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh4,32m2
73Chân đỡ InocYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh16cái
74Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compactYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh4,32m2
75Lắp đặt bình nóng lạnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh2bộ
76Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh15m
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu vệ sinh2cái
78Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện50m
79Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện50m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện52m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện72m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện140m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện450m
84Lắp đặt đèn trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện8bộ
85Lắp đèn Tuýp ledYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện10bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện8cái
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện5cái
88Làm trần thạch cao giật cấp dầy 9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện116,2392m2
89Lắp đặt đèn led panel 600x600, 50WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện7bộ
90Lắp đặt đèn led âm trần D90 - 7WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện84bộ
91Dây đèn ledYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện70m
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện20cái
93Lắp đặt công tắc xoay chiềuYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện2cái
94Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện27cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện12cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện7cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
99Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện2cái
100Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện15hộp
102Đế âm tường lắp thiết bị điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện70cái
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện500m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện30m
105Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
106Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1sứ
107Tủ điện tổng bằng thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1tủ
108Tủ điện tầng bằng thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện2tủ
109Conson đón điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
110Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa cũ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện12máy
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan rãnh thoát nước0,1707tấn
112Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan rãnh thoát nước0,1447100m2
113Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan rãnh thoát nước2,4752m3
114LD tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan rãnh thoát nước681 cấu kiện
115Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Vận chuyển phế thải30,5644m3
116Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Vận chuyển phế thải30,5644m3
117Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Vận chuyển phế thải30,5644m3
118Hút bể phốtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Vận chuyển phế thải2ca
B NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1Phá dỡ láng sê nô máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ75,364m2
2Tháo dỡ ống thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ2công
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ108,0034m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ231,5538m2
5Phá lớp vữa trát cổ móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ17,253m2
6Phá lớp vữa trát cầu thang, má cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ19,087m2
7Phá lớp vữa trát dầm, cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ5,9552m2
8Phá lớp vữa trát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ83,492m2
9Phá dỡ nền gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ223,8651m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện gương soi, vòi tắmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ8bộ
13Tháo dỡ thiết bị điện phòng hội trườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ2công
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ1.434,5768m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ357,7888m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ5,5872100m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo75,364m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo75,364m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D=90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo0,624100m
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo125,2564m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo231,5538m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo19,087m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo5,9552m2
24Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo83,492m2
25Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo223,8651m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo1.700,44m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo557,27m2
28Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 12bộ
29Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 12cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 12bộ
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 12bộ
32Phá dỡ nền gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 212,3279m2
33Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 240,04m2
34Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 gạch chống trơn 300x300mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 212,3279m2
35Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 240,04m2
36Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 20,1100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 20,15100m
38Lắp đặt tê nhựa PPR d=32-25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 210cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 28cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 23cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 28cái
42Lắp đặt khóa nhựa đường kính D=32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 21cái
43Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 24bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 22bộ
45Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 22cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 22bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 22bộ
48Lắp đặt thoát sànYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 24cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 20,2100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 20,12100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 20,08100m
52Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 24cái
53Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 28cái
54Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 214cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC D=90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 28cái
56Lắp đặt cút nhựa PVC D=60mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 24cái
57Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 23cái
58Làm trần thạch cao chịu nước dầy 9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 225,4852m2
59Khung thép Inox mặt bàn chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 20,0313tấn
60Lắp dựng khung thép inox mặt bàn chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 21,44m2
61Mặt bàn đá tự nhiênYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 21,44m2
62SX vách ngăn vệ sinh compact dày 12mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 210,44m2
63Chân đỡ InocYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 210cái
64Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compactYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng vệ sinh tầng 210,44m2
65Làm trần thạch cao giật cấp dầy 9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Trần thạch cao151,5707m2
66Lắp đặt đèn led panel 600x600, 50WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Trần thạch cao6bộ
67Lắp đặt đèn led âm trần D90 -7WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Trần thạch cao66bộ
68Dây đèn ledYêu cầu kỹ thuật Chương V/Trần thạch cao57,84m
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Trần thạch cao5cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trần thạch cao60m
71Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Vận chuyển phế thải19,3039m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Vận chuyển phế thải19,3039m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Vận chuyển phế thải19,3039m3
74Hút bể phốtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Vận chuyển phế thải2ca
C PHỤ TRỢ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ14,4979m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ9,2964m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ23,7943m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ23,7943m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ23,7943m3
6Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F37,9686m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F3,3601m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F10,7422m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F4,6339m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F0,0546tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F0,2831tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F0,0817tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F0,3169tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F0,331100m2
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F0,4121100m2
16Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F5,4613m3
17Đổ bê tông cột, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F2,2666m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F18,0487m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F0,1189tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F0,0864100m2
21Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F1,4263m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F1,9215m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F192,7612m2
24Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F72,1182m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F264,8794m2
26Đắp đầu trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch đoạn A-B, E-F21cái
27Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá đoạn C-D15,51m3
28Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá đoạn C-D0,8789m3
29Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá đoạn C-D4,2653m3
30Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá đoạn C-D4,1877m3
31Ống nhựa PVC D=90mm thoát nước thân kèYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá đoạn C-D1,2m
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá đoạn C-D0,0713100m3
33Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E841 lỗ khoan
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E0,0546tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E0,2831tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E0,0822tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E0,3189tấn
38Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E0,2523100m2
39Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E0,4121100m2
40Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E4,163m3
41Đổ bê tông cột, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E2,2666m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E17,9387m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E0,1197tấn
44Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E0,0871100m2
45Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E1,4365m3
46Xây trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E1,659m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E197,6088m2
48Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E64,0332m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E261,642m2
50Đắp đầu trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá đoạn B-C-D-E21cái
51Đào móng, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng2,795m3
52Bê tông lót, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng0,559m3
53Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng1,976m3
54Sản xuất LD cổng INOX 304, Trụ chính hộp 52x50x0.8mm; thanh chéo hộp 48x36x0.7mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng6,5m
55Motor rayYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng1bộ
56Ray dẫn hướngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng13m
57Công lắp đặt cổngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng1bộ
58Màn hình led gắn cổng, hiển thị 50 kí tự. màn hình ngoài trời 25x25cm, một bộ 2 cáiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng1Bộ
59Lát gạch Terazzo, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân terazzo610m2
60Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt35,812m2
61Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt52,781m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.346394165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.561.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
5 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 5 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy hàn nhiệt Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->