Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 15:19:00 đến ngày 2022-05-20 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,157,344,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.236017425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trường MN Nậm Din, THCS Phình Sáng 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON NẬM DIN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 5,0589 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 2,3655 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 0,077 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 99,2585 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 9,3908 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 159,5659 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 179,582 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 29,736 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 97,298 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 27,23 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 12,27 | m2 |
| 12 | Tháo mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 1,423 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 23,9143 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 23,9143 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 1,4784 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 10,8908 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 100,1816 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 0,6996 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 162,7459 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 215,039 | m2 |
| 21 | Láng granitô tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 7,5625 | m2 |
| 22 | SX khuôn cửa bằng thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 64,28 | m |
| 23 | SX cửa bằng thép hộp pa nô kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 23,2288 | m2 |
| 24 | Chốt cửa sổ S1 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 7 | Cái |
| 25 | Gia công hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 0,0654 | tấn |
| 26 | Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 41,9904 | m2 |
| 27 | Sơn hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 7,8478 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 64,28 | m cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 23,2288 | m2 cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 1,5904 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 0,1208 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 0,1208 | tấn |
| 33 | Sơn vì kèo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 6,1176 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 0,0392 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 0,0392 | tấn |
| 36 | Thi công trần bằng tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 98,0776 | m2 |
| 37 | Phào nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 22,78 | m |
| 38 | Nẹp nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 8,22 | m |
| 39 | Lợp mái bằng tôn PU cách nhiệt bạc dày 0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 1,423 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 15,62 | m |
| 41 | Tôn ốp sườn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 18,4 | m |
| 42 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 162,7459 | m2 |
| 43 | Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 215,039 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 3 | hộp |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 6 | cái |
| 53 | Bóng Compac 75W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 7 | cái |
| 55 | Đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ | 18 | cái |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh | 54,2573 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh | 14,0548 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh | 7,0444 | m2 |
| 59 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh | 69,9422 | m2 |
| 60 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh | 38,2372 | m2 |
| 61 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh | 41,7776 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh | 1 | công |
| 63 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh | 15,5271 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh | 12,98 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh | 18,788 | m2 |
| 66 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh | 1,1303 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh | 1,1303 | m3 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh | 0,96 | 100m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh | 54,2573 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh | 14,0548 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh | 7,0444 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh | 15,5271 | m2 |
| 73 | Láng granitô tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh | 13,5415 | m2 |
| 74 | Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh | 18,788 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống thoát nước ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh | 0,14 | 100m |
| 76 | Đai Inox neo giữ ống thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh | 12 | cái |
| 77 | Vít nhôm + nở nhựa, L= 5cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa Tiền Phong D90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh | 8 | cái |
| 79 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh | 12,98 | m2 cấu kiện |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh | 124,1995 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh | 101,114 | m2 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh | 2 | bộ |
| 83 | Đèn compac led 40W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh | 2 | bảng |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh | 2 | cái |
| 87 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 21,7506 | m2 |
| 88 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 28,6506 | m2 |
| 89 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 35,0154 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 66,8514 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 29,8368 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 10,8 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 8,1152 | m2 |
| 94 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 0,756 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 0,756 | m3 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 0,7946 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 0,1232 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 22,3106 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 29,2106 | m2 |
| 100 | SX cửa bằng thép hộp pa nô kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 1,68 | m2 |
| 101 | SX hoa sắt cửa sổ S1 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 0,0278 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 14,1491 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa, hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 11,22 | m2 cấu kiện |
| 104 | Thi công trần bằng tấm tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 29,8368 | m2 |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 57,886 | m2 |
| 106 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 89,722 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 60 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 40 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 5 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 25 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 2 | bảng |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 3 | hộp |
| 118 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 1 | cái |
| 119 | Đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon | 6 | cái |
| 120 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh | 96,6697 | m2 |
| 121 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh | 26,4096 | m2 |
| 122 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh | 25,9319 | m2 |
| 123 | Tháo dỡ toàn bộ thiết điện bị hỏng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh | 1 | công |
| 124 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh | 2 | bộ |
| 125 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh | 2 | bộ |
| 126 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh | 23,6 | m2 |
| 127 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh | 28,4256 | m2 |
| 128 | Phá lớp gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh | 67,2576 | m2 |
| 129 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh | 5,3192 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh | 19,48 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh | 0,634 | 100m2 |
| 132 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh | 4,0523 | m3 |
| 133 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh | 4,0523 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 96,6697 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 26,4096 | m2 |
| 136 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 25,9319 | m2 |
| 137 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 28,4256 | m2 |
| 138 | Lát nền gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 23,6 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 67,2576 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 96,6697 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 52,3415 | m2 |
| 142 | SX khuôn cửa thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 18,78 | m |
| 143 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 18,78 | m cấu kiện |
| 144 | SX cửa bằng thép hộp pa nô kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 5,3192 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 5,3192 | m2 cấu kiện |
| 146 | Sơn cửa 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 8,812 | m2 |
| 147 | Khóa cửa Việt Tiệp + Then cài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 4 | bộ |
| 148 | Bản lề | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 50 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 30 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 40 | m |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 2 | cái |
| 153 | Đèn gắn tường 20W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 7 | hộp |
| 156 | Lắp đặt puli sứ loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 2 | cái |
| 161 | Vòi đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 2 | Cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 0,3 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 0,05 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối, đường kính côn, cút 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối, đường kính côn, cút 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 2 | cái |
| 167 | Măng sông ren trong D20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 6 | cái |
| 168 | Tê nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 3 | cái |
| 169 | Tê thu 32-20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 1 | Cái |
| 170 | Khóa phi 32 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh | 1 | cái |
| 171 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ tường rào xây | 6,193 | m3 |
| 172 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ tường rào xây | 6,732 | m3 |
| 173 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ tường rào xây | 11,9262 | m3 |
| 174 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 27,846 | m3 |
| 175 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 2,31 | m3 |
| 176 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 6,615 | m3 |
| 177 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 2,9106 | m3 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 0,0152 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 0,0748 | tấn |
| 180 | Ván khuôn giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 0,084 | 100m2 |
| 181 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 1,386 | m3 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 0,0403 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 0,1359 | tấn |
| 184 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 0,2917 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 1,6045 | m3 |
| 186 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 2,5252 | m3 |
| 187 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 5,4712 | m3 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 0,0138 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 0,0681 | tấn |
| 190 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 0,1186 | 100m2 |
| 191 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 0,8417 | m3 |
| 192 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 149,4528 | m2 |
| 193 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 20,2444 | m2 |
| 194 | Đắp đầu trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 17 | Cái |
| 195 | Sơn cột, tường ngoài không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây | 169,6972 | m2 |
| 196 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 8,9146 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 0,0583 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 8,8563 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 8,8563 | 100m3 |
| 200 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông | 70,801 | m3 |
| 201 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông | 174,16 | m2 |
| 202 | Lát sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông | 1.072,24 | m2 |
| 203 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,3265 | 100m3 |
| 204 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 4,664 | m3 |
| 205 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 25,44 | m3 |
| 206 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 25,416 | m3 |
| 207 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,3392 | 100m3 |
| 208 | Ống nhựa PVC D50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc | 0,316 | 100m |
| 209 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ốp mái đoạn lối lên xuống | 1,3491 | m3 |
| 210 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ốp mái đoạn lối lên xuống | 0,2698 | m3 |
| 211 | Bê tông, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ốp mái đoạn lối lên xuống | 1,819 | m3 |
| 212 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ốp mái đoạn lối lên xuống | 1,3491 | m3 |
| 213 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ốp mái đoạn lối lên xuống | 5,457 | m3 |
| 214 | Ống nhựa PVC D50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ốp mái đoạn lối lên xuống | 0,036 | 100m |
| 215 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bậc lên xuống | 3,28 | m3 |
| 216 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bậc lên xuống | 1,485 | m3 |
| 217 | Trát bậc thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bậc lên xuống | 34,05 | m2 |
| 218 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bậc lên xuống | 0,2417 | tấn |
| 219 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bậc lên xuống | 21,873 | m2 |
| 220 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bậc lên xuống | 22,9732 | m2 |
| 221 | Đào móng trụ cổng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng | 1,28 | m3 |
| 222 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng | 0,128 | m3 |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng | 0,0111 | tấn |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng | 0,0352 | tấn |
| 225 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng | 0,0344 | 100m2 |
| 226 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng | 0,2563 | m3 |
| 227 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng | 0,5366 | m3 |
| 228 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng | 4,626 | m2 |
| 229 | Đắp đầu trụ VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng | 2 | Cái |
| 230 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng | 4,626 | m2 |
| 231 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cánh cổng | 0,1315 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cổng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cánh cổng | 9,016 | m2 |
| 233 | Bản lề cổng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cánh cổng | 6 | Cái |
| 234 | Vòng bi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cánh cổng | 2 | Cái |
| 235 | Khóa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cánh cổng | 1 | Cái |
| 236 | Chốt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cánh cổng | 2 | Cái |
| 237 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cánh cổng | 12,32 | m2 |
| 238 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào N-O-P | 47,5928 | m2 |
| 239 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào N-O-P | 50,236 | m2 |
| 240 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào N-O-P | 16,68 | m2 |
| 241 | Gia công hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào N-O-P | 0,0445 | tấn |
| 242 | Lắp dựng hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào N-O-P | 3,614 | m2 |
| 243 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào N-O-P | 51,0678 | m2 |
| 244 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào N-O-P | 66,916 | m2 |
| 245 | Xây đá hộc, xây móng chèn đoạn O-P, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào N-O-P | 0,9857 | m3 |
| 246 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới | 3,236 | m3 |
| 247 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới | 0,352 | m3 |
| 248 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới | 0,8064 | m3 |
| 249 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới | 0,4435 | m3 |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới | 0,0046 | tấn |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới | 0,0227 | tấn |
| 252 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới | 0,0256 | 100m2 |
| 253 | Đổ bê tông giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới | 0,2816 | m3 |
| 254 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới | 0,4224 | m3 |
| 255 | Gia công hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới | 0,0934 | tấn |
| 256 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới | 8,32 | m2 |
| 257 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới | 8,32 | m2 |
| 258 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường bê tông + tường chắn TH Nậm Din | 0,472 | 100m3 |
| 259 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường bê tông + tường chắn TH Nậm Din | 0,472 | 100m3 |
| 260 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường bê tông + tường chắn TH Nậm Din | 15,7323 | m3 |
| 261 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường bê tông + tường chắn TH Nậm Din | 0,2913 | m3 |
| 262 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường bê tông + tường chắn TH Nậm Din | 0,6348 | m3 |
| 263 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường bê tông + tường chắn TH Nậm Din | 0,9068 | m3 |
| 264 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường bê tông + tường chắn TH Nậm Din | 5,9357 | m2 |
| B | TRƯỜNG THCS PHÌNH SÁNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 55,515 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 70,92 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 120,2405 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 165,48 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 45,1956 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 13,983 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 17,556 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát hiên | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 6,5648 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 19,44 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 46,88 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 4 | Công |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 1,8965 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 1,8965 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 1,5536 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 55,515 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 70,92 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 13,983 | m2 |
| 18 | Láng granitô tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 24,1208 | m2 |
| 19 | Sản xuất tấm tôn định hình thay thế ô cửa kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 7,412 | m2 |
| 20 | Bản lề cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 60 | Cái |
| 21 | Khóa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 5 | Cái |
| 22 | Kính trắng dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 1,296 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 61,704 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 19,44 | m2 cấu kiện |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 220,9511 | m2 |
| 26 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 236,4 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 46 | m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 5 | hộp |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 20 | cái |
| 37 | Lắp đèn LED gắn tường 40W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát 22W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt xoay 360 độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 10 | cái |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02) | 55,515 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02) | 70,92 | m2 |
| 42 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02) | 120,2405 | m2 |
| 43 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02) | 165,48 | m2 |
| 44 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02) | 45,1956 | m2 |
| 45 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02) | 33,26 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02) | 17,556 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch lát hiên | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02) | 6,5648 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02) | 19,44 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02) | 46,88 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02) | 4 | Công |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02) | 1,8965 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02) | 1,8965 | m3 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02) | 1,5536 | 100m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 55,515 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 70,92 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 33,26 | m2 |
| 57 | Láng granitô tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 24,1208 | m2 |
| 58 | Sản xuất tấm tôn định hình thay thế ô cửa kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 7,412 | m2 |
| 59 | Bản lề cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 60 | Cái |
| 60 | Khóa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 5 | Cái |
| 61 | Kính trắng dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 1,296 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 61,704 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 19,44 | m2 cấu kiện |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 220,9511 | m2 |
| 65 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 236,4 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 90 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 46 | m |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 5 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 20 | cái |
| 76 | Lắp đèn gắn tường 40W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn 22w | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt xoay 360 độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02) | 10 | cái |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh | 51,9653 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh | 18,0469 | m2 |
| 81 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh | 22,1457 | m2 |
| 82 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh | 18,0469 | m2 |
| 83 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh | 60,064 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh | 38,736 | m2 |
| 85 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh | 29,5196 | m2 |
| 86 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh | 17,34 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh | 3,6 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh | 2 | Công |
| 89 | Tháo dỡ hệ thống nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh | 2 | Công |
| 90 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh | 2,074 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh | 2,074 | m3 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh | 0,589 | 100m2 |
| 93 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh | 29,5196 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, KT gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh | 56,772 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh | 51,9653 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh | 12,1969 | m2 |
| 97 | Láng chống thấm sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh | 17,34 | m2 |
| 98 | SX Khuôn cửa bằng thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh | 6,3 | m |
| 99 | SX cửa bằng thép hộp pa nô kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh | 3,3228 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh | 3,3228 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh | 3,3228 | m2 cấu kiện |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh | 134,175 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh | 30,2438 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ống thoát nước mái đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh | 4 | cái |
| 107 | Van khóa D50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh | 1 | Cái |
| 108 | Côn thu 50-32 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh | 1 | Cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh | 0,04 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh | 2 | cái |
| 111 | Tê 32-32-32 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh | 1 | Cái |
| 112 | Tê 32-20-20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh | 2 | Cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh | 0,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh | 4 | cái |
| 115 | Tê 20-15 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh | 14 | Cái |
| 116 | Cút góc 20-15 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh | 4 | Cái |
| 117 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh | 18 | bộ |
| 118 | Măng sông ren trong D15 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh | 10 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh | 20 | m |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp phân dây, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trần LED 20W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Compac LED 40W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh | 3 | hộp |
| 129 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp | 33,1884 | m2 |
| 130 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp | 35,186 | m2 |
| 131 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp | 27,568 | m2 |
| 132 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp | 46,056 | m2 |
| 133 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp | 41,352 | m2 |
| 134 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp | 9,96 | m2 |
| 135 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp | 14,408 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp | 53,28 | m2 |
| 137 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp | 1,6051 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp | 1,6051 | m3 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp | 0,8196 | 100m2 |
| 140 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 3,8556 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 0,4158 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 0,9526 | m3 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 0,0135 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 0,0459 | tấn |
| 145 | Ván khuôn giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 0,0454 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 0,7484 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 1,3593 | m3 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 4,8233 | m3 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 0,0079 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 0,0135 | tấn |
| 151 | Ván khuôn giằng tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 0,0151 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông giằng tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 0,1663 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 3,3084 | m3 |
| 154 | Lát nền, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 33,0845 | m2 |
| 155 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 4,8 | m2 |
| 156 | Trát tường ngăn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 45,36 | m2 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 35,186 | m2 |
| 158 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 27,568 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 14,408 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 9,96 | m2 cấu kiện |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 81,242 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 114,28 | m2 |
| 163 | Gia công dầm trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 0,0708 | tấn |
| 164 | Lắp dựng dầm trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 0,0708 | tấn |
| 165 | Thi công trần bằng tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 31,5252 | m2 |
| 166 | Phào tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 39,36 | m |
| 167 | Lợp tôn PU cách nhiệt dày 0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 0,5328 | 100m2 |
| 168 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 9,22 | m |
| 169 | Tôn ốp sườn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 12 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 60 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 30 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 20 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 20 | m |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 3 | cái |
| 177 | Đèn LED BULB trụ 40W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 5 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đế âm, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 18 | hộp |
| 179 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp | 1 | cái |
| 181 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 19,733 | m2 |
| 182 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 6,7264 | m2 |
| 183 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 63,868 | m2 |
| 184 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 26,9056 | m2 |
| 185 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 28,1074 | m2 |
| 186 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 7,744 | m2 |
| 187 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 8,768 | m2 |
| 188 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 0,3969 | m3 |
| 189 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 0,3969 | m3 |
| 190 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 0,7563 | 100m2 |
| 191 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 19,733 | m2 |
| 192 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 6,7264 | m2 |
| 193 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 8,768 | m2 |
| 194 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 7,744 | m2 cấu kiện |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 111,7084 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 33,632 | m2 |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 60 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 50 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 20 | m |
| 200 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 40W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 1 | cái |
| 203 | Đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ | 4 | Cái |
| 204 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 73,4878 | m2 |
| 205 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 25,629 | m2 |
| 206 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 16,2658 | m2 |
| 207 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 11,0526 | m2 |
| 208 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 46,736 | m2 |
| 209 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 6 | bộ |
| 210 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 6,48 | m2 |
| 211 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 2,328 | m3 |
| 212 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 2,328 | m3 |
| 213 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 0,53 | 100m2 |
| 214 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 22,8584 | m2 |
| 215 | Công tác ốp gạch vào tường, KT gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 69,1725 | m2 |
| 216 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 53,3548 | m2 |
| 217 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 15,48 | m2 |
| 218 | SX Khuôn cửa bằng thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 24,72 | m |
| 219 | SX cửa bằng thép hộp pa nô kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 5,148 | m2 |
| 220 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 16,2288 | m2 |
| 221 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 24,72 | m cấu kiện |
| 222 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 5,148 | m2 cấu kiện |
| 223 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 53,3548 | m2 |
| 224 | Sơn trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 31,7458 | m2 |
| 225 | Lắp đặt chậu xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 6 | bộ |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 0,13 | 100m |
| 227 | Tê 20-20-20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 3 | Cái |
| 228 | Cút phi 20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 2 | Cái |
| 229 | Khóa phi 20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 1 | Cái |
| 230 | Vòi xả | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 2 | Cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 0,17 | 100m |
| 232 | Cút phi 32 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 10 | Cái |
| 233 | Tê thu 32-20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 1 | Cái |
| 234 | Tê phi 32-32-32 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 5 | Cái |
| 235 | Côn thu 32-20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 12 | Cái |
| 236 | Khóa phi 32 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 2 | Cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 40 | m |
| 238 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt đèn COMPAC LED 40W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 6 | bộ |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 20 | m |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 30 | m |
| 243 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ | 6 | hộp |
| 244 | Bù vênh tạo phẳng, dày 3cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân lát gạch Tezzaro | 493,992 | m2 |
| 245 | Lát gạch sân bằng gạch Tezzazo, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân lát gạch Tezzaro | 1.234,98 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.236017425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng | 5 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy Phát điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi