Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503469-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220426070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 15:19:00 đến ngày 2022-05-20 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,157,344,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.236017425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trường MN Nậm Din, THCS Phình Sáng
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng C&C Điện Biên; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xuân Phương tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON NẬM DIN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ5,0589m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ2,3655m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ0,077m3
4Phá dỡ nền gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ99,2585m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ9,3908m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ159,5659m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ179,582m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ29,736m2
9Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ97,298m2
10Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ27,23m2
11Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ12,27m2
12Tháo mái tônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ1,423100m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ23,9143m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ23,9143m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà làm việc trạm y tế cũ1,4784100m2
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ10,8908m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ100,1816m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ0,6996m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ162,7459m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ215,039m2
21Láng granitô tam cấpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ7,5625m2
22SX khuôn cửa bằng thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ64,28m
23SX cửa bằng thép hộp pa nô kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ23,2288m2
24Chốt cửa sổ S1Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ7Cái
25Gia công hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ0,0654tấn
26Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ41,9904m2
27Sơn hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ7,8478m2
28Lắp dựng khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ64,28m cấu kiện
29Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ23,2288m2 cấu kiện
30Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ1,5904m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ0,1208tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ0,1208tấn
33Sơn vì kèo, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ6,1176m2
34Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ0,0392tấn
35Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ0,0392tấn
36Thi công trần bằng tônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ98,0776m2
37Phào nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ22,78m
38Nẹp nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ8,22m
39Lợp mái bằng tôn PU cách nhiệt bạc dày 0.4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ1,423100m2
40Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ15,62m
41Tôn ốp sườnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ18,4m
42Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ162,7459m2
43Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ215,039m2
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ200m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ100m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ80m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ50m
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ1cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ4cái
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ3hộp
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ7cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ6cái
53Bóng Compac 75WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ7bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ7cái
55Đế âmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà làm việc trạm y tế cũ18cái
56Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh54,2573m2
57Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh14,0548m2
58Phá lớp vữa trát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh7,0444m2
59Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh69,9422m2
60Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh38,2372m2
61Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh41,7776m2
62Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh1công
63Phá dỡ xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh15,5271m2
64Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh12,98m2
65Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh18,788m2
66Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh1,1303m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh1,1303m3
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà khám bệnh0,96100m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh54,2573m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh14,0548m2
71Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh7,0444m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh15,5271m2
73Láng granitô tam cấpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh13,5415m2
74Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh18,788m2
75Lắp đặt ống thoát nước ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh0,14100m
76Đai Inox neo giữ ống thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh12cái
77Vít nhôm + nở nhựa, L= 5cmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh24cái
78Lắp đặt chếch nhựa Tiền Phong D90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh8cái
79Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh12,98m2 cấu kiện
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh124,1995m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh101,114m2
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh2bộ
83Đèn compac led 40WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh4bộ
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh2cái
85Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh2bảng
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà khám bệnh2cái
87Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon21,7506m2
88Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon28,6506m2
89Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon35,0154m2
90Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon66,8514m2
91Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon29,8368m2
92Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon10,8m2
93Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon8,1152m2
94Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon0,756m3
95Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon0,756m3
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà cấp phát thuốc Methanon0,7946100m2
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon0,1232m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon22,3106m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon29,2106m2
100SX cửa bằng thép hộp pa nô kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon1,68m2
101SX hoa sắt cửa sổ S1Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon0,0278tấn
102Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon14,1491m2
103Lắp dựng cửa, hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon11,22m2 cấu kiện
104Thi công trần bằng tấm tônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon29,8368m2
105Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon57,886m2
106Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon89,722m2
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon60m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon40m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon5m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon25m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon30m
112Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon2cái
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon2bộ
114Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon2bảng
115Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon2cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon2cái
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon3hộp
118Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon1cái
119Đế âmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà cấp phát thuốc Methanon6cái
120Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh96,6697m2
121Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh26,4096m2
122Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh25,9319m2
123Tháo dỡ toàn bộ thiết điện bị hỏngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh1công
124Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh2bộ
125Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh2bộ
126Phá dỡ nền gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh23,6m2
127Phá dỡ xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh28,4256m2
128Phá lớp gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh67,2576m2
129Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh5,3192m2
130Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh19,48m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh0,634100m2
132Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh4,0523m3
133Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ - Nhà vệ sinh4,0523m3
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh96,6697m2
135Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh26,4096m2
136Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh25,9319m2
137Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh28,4256m2
138Lát nền gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh23,6m2
139Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh67,2576m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh96,6697m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh52,3415m2
142SX khuôn cửa thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh18,78m
143Lắp dựng khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh18,78m cấu kiện
144SX cửa bằng thép hộp pa nô kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh5,3192m2
145Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh5,3192m2 cấu kiện
146Sơn cửa 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh8,812m2
147Khóa cửa Việt Tiệp + Then càiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh4bộ
148Bản lềYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh12bộ
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh50m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh30m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh40m
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh2cái
153Đèn gắn tường 20WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh4bộ
154Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh2cái
155Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh7hộp
156Lắp đặt puli sứ loại Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh1cái
157Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh2bộ
158Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh2cái
159Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh2bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh2cái
161Vòi đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh2Cái
162Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh0,2100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh0,3100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh0,05100m
165Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối, đường kính côn, cút 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh10cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối, đường kính côn, cút 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh2cái
167Măng sông ren trong D20Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh6cái
168Tê nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh3cái
169Tê thu 32-20Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh1Cái
170Khóa phi 32Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo - Nhà vệ sinh1cái
171Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ tường rào xây6,193m3
172Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ tường rào xây6,732m3
173Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ tường rào xây11,9262m3
174Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây27,846m3
175Bê tông lót, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây2,31m3
176Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây6,615m3
177Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây2,9106m3
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây0,0152tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây0,0748tấn
180Ván khuôn giằng móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây0,084100m2
181Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây1,386m3
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây0,0403tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây0,1359tấn
184Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây0,2917100m2
185Đổ bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây1,6045m3
186Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây2,5252m3
187Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây5,4712m3
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây0,0138tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây0,0681tấn
190Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây0,1186100m2
191Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây0,8417m3
192Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây149,4528m2
193Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây20,2444m2
194Đắp đầu trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây17Cái
195Sơn cột, tường ngoài không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới tường rào xây169,6972m2
196Đào xúc đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền8,9146100m3
197Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền0,0583100m3
198Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền8,8563100m3
199Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền8,8563100m3
200Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông70,801m3
201Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông174,16m2
202Lát sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông1.072,24m2
203Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,3265100m3
204Bê tông lót, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc4,664m3
205Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc25,44m3
206Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc25,416m3
207Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,3392100m3
208Ống nhựa PVC D50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè đá hộc0,316100m
209Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ốp mái đoạn lối lên xuống1,3491m3
210Bê tông lót, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ốp mái đoạn lối lên xuống0,2698m3
211Bê tông, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ốp mái đoạn lối lên xuống1,819m3
212Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ốp mái đoạn lối lên xuống1,3491m3
213Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ốp mái đoạn lối lên xuống5,457m3
214Ống nhựa PVC D50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ốp mái đoạn lối lên xuống0,036100m
215Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bậc lên xuống3,28m3
216Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bậc lên xuống1,485m3
217Trát bậc thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bậc lên xuống34,05m2
218Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bậc lên xuống0,2417tấn
219Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bậc lên xuống21,873m2
220Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bậc lên xuống22,9732m2
221Đào móng trụ cổng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng1,28m3
222Bê tông lót, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng0,128m3
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng0,0111tấn
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng0,0352tấn
225Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng0,0344100m2
226Đổ bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng0,2563m3
227Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng0,5366m3
228Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng4,626m2
229Đắp đầu trụ VXM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng2Cái
230Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Trụ cổng4,626m2
231Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cánh cổng0,1315tấn
232Lắp dựng cổngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cánh cổng9,016m2
233Bản lề cổngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cánh cổng6Cái
234Vòng biYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cánh cổng2Cái
235KhóaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cánh cổng1Cái
236ChốtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cánh cổng2Cái
237Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cánh cổng12,32m2
238Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào N-O-P47,5928m2
239Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào N-O-P50,236m2
240Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào N-O-P16,68m2
241Gia công hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào N-O-P0,0445tấn
242Lắp dựng hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào N-O-P3,614m2
243Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào N-O-P51,0678m2
244Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào N-O-P66,916m2
245Xây đá hộc, xây móng chèn đoạn O-P, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào N-O-P0,9857m3
246Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới3,236m3
247Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới0,352m3
248Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới0,8064m3
249Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới0,4435m3
250Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới0,0046tấn
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới0,0227tấn
252Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới0,0256100m2
253Đổ bê tông giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới0,2816m3
254Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới0,4224m3
255Gia công hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới0,0934tấn
256Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới8,32m2
257Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đoạn tường rào hoa sắt làm mới8,32m2
258Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường bê tông + tường chắn TH Nậm Din0,472100m3
259Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường bê tông + tường chắn TH Nậm Din0,472100m3
260Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường bê tông + tường chắn TH Nậm Din15,7323m3
261Bê tông lót, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường bê tông + tường chắn TH Nậm Din0,2913m3
262Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường bê tông + tường chắn TH Nậm Din0,6348m3
263Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường bê tông + tường chắn TH Nậm Din0,9068m3
264Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường bê tông + tường chắn TH Nậm Din5,9357m2
B TRƯỜNG THCS PHÌNH SÁNG
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ55,515m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ70,92m2
3Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ120,2405m2
4Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ165,48m2
5Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ45,1956m2
6Phá dỡ xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ13,983m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ17,556m2
8Phá dỡ nền gạch lát hiênYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ6,5648m2
9Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ19,44m2
10Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ46,88m2
11Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ4Công
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ1,8965m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ1,8965m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ1,5536100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa55,515m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa70,92m2
17Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa13,983m2
18Láng granitô tam cấpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa24,1208m2
19Sản xuất tấm tôn định hình thay thế ô cửa kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa7,412m2
20Bản lề cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa60Cái
21KhóaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa5Cái
22Kính trắng dày 5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa1,296m2
23Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa61,704m2
24Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa19,44m2 cấu kiện
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa220,9511m2
26Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa236,4m2
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa200m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa100m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa90m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa46m
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa5cái
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa5hộp
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa3cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa5cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa20cái
37Lắp đèn LED gắn tường 40WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa10bộ
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát 22WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa3bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt xoay 360 độYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa10cái
40Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02)55,515m2
41Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02)70,92m2
42Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02)120,2405m2
43Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02)165,48m2
44Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02)45,1956m2
45Phá dỡ xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02)33,26m2
46Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02)17,556m2
47Phá dỡ nền gạch lát hiênYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02)6,5648m2
48Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02)19,44m2
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02)46,88m2
50Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02)4Công
51Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02)1,8965m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02)1,8965m3
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà nội trú học sinh (02)1,5536100m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)55,515m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)70,92m2
56Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)33,26m2
57Láng granitô tam cấpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)24,1208m2
58Sản xuất tấm tôn định hình thay thế ô cửa kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)7,412m2
59Bản lề cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)60Cái
60KhóaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)5Cái
61Kính trắng dày 5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)1,296m2
62Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)61,704m2
63Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)19,44m2 cấu kiện
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)220,9511m2
65Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)236,4m2
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)200m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)100m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)90m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)46m
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)1cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)5cái
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)5hộp
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)3cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)5cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)20cái
76Lắp đèn gắn tường 40WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)10bộ
77Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn 22wYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)3bộ
78Lắp đặt quạt điện - Quạt xoay 360 độYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà nội trú học sinh (02)10cái
79Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh51,9653m2
80Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh18,0469m2
81Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh22,1457m2
82Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh18,0469m2
83Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh60,064m2
84Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh38,736m2
85Phá dỡ nền gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh29,5196m2
86Phá dỡ xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh17,34m2
87Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh3,6m2
88Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh2Công
89Tháo dỡ hệ thống nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh2Công
90Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh2,074m3
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh2,074m3
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm học sinh0,589100m2
93Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh29,5196m2
94Công tác ốp gạch vào tường, KT gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh56,772m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh51,9653m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh12,1969m2
97Láng chống thấm sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh17,34m2
98SX Khuôn cửa bằng thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh6,3m
99SX cửa bằng thép hộp pa nô kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh3,3228m2
100Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh3,3228m2
101Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh3,3228m2 cấu kiện
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh134,175m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm học sinh30,2438m2
104Lắp đặt ống thoát nước mái đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh0,08100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh0,1100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh4cái
107Van khóa D50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh1Cái
108Côn thu 50-32Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh1Cái
109Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh0,04100m
110Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh2cái
111Tê 32-32-32Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh1Cái
112Tê 32-20-20Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh2Cái
113Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh0,15100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh4cái
115Tê 20-15Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh14Cái
116Cút góc 20-15Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh4Cái
117Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh18bộ
118Măng sông ren trong D15Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước - Nhà tắm học sinh18cái
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh30m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh10m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh20m
122Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh1cái
123Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh1cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh1cái
125Lắp đặt hộp phân dây, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh1hộp
126Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trần LED 20WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh1bộ
127Lắp đặt đèn Compac LED 40WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh3bộ
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện - Nhà tắm học sinh3hộp
129Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp33,1884m2
130Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp35,186m2
131Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp27,568m2
132Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp46,056m2
133Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp41,352m2
134Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp9,96m2
135Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp14,408m2
136Tháo dỡ mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp53,28m2
137Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp1,6051m3
138Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp1,6051m3
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà bếp0,8196100m2
140Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp3,8556m3
141Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp0,4158m3
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp0,9526m3
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp0,0135tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp0,0459tấn
145Ván khuôn giằng móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp0,0454100m2
146Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp0,7484m3
147Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp1,3593m3
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp4,8233m3
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp0,0079tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp0,0135tấn
151Ván khuôn giằng tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp0,0151100m2
152Đổ bê tông giằng tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp0,1663m3
153Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp3,3084m3
154Lát nền, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp33,0845m2
155Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp4,8m2
156Trát tường ngăn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp45,36m2
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp35,186m2
158Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp27,568m2
159Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp14,408m2
160Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp9,96m2 cấu kiện
161Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp81,242m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp114,28m2
163Gia công dầm trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp0,0708tấn
164Lắp dựng dầm trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp0,0708tấn
165Thi công trần bằng tônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp31,5252m2
166Phào tônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp39,36m
167Lợp tôn PU cách nhiệt dày 0.4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp0,5328100m2
168Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp9,22m
169Tôn ốp sườnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp12m
170Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp60m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp30m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp20m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp20m
174Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp6cái
175Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp5cái
176Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp3cái
177Đèn LED BULB trụ 40WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp5bộ
178Lắp đặt đế âm, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp18hộp
179Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp3cái
180Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà bếp1cái
181Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ19,733m2
182Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ6,7264m2
183Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ63,868m2
184Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ26,9056m2
185Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ28,1074m2
186Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ7,744m2
187Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ8,768m2
188Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ0,3969m3
189Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ0,3969m3
190Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ0,7563100m2
191Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ19,733m2
192Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ6,7264m2
193Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ8,768m2
194Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ7,744m2 cấu kiện
195Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ111,7084m2
196Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ33,632m2
197Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ60m
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ50m
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ20m
200Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ4cái
201Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 40WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ4bộ
202Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ1cái
203Đế âmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà tắm + Vệ sinh 4 chỗ4Cái
204Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ73,4878m2
205Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ25,629m2
206Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ16,2658m2
207Phá dỡ nền gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ11,0526m2
208Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ46,736m2
209Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ6bộ
210Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ6,48m2
211Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ2,328m3
212Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ2,328m3
213Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Nhà vệ sinh 6 chỗ0,53100m2
214Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ22,8584m2
215Công tác ốp gạch vào tường, KT gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ69,1725m2
216Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ53,3548m2
217Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ15,48m2
218SX Khuôn cửa bằng thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ24,72m
219SX cửa bằng thép hộp pa nô kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ5,148m2
220Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ16,2288m2
221Lắp dựng khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ24,72m cấu kiện
222Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ5,148m2 cấu kiện
223Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ53,3548m2
224Sơn trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ31,7458m2
225Lắp đặt chậu xí xổmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ6bộ
226Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ0,13100m
227Tê 20-20-20Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ3Cái
228Cút phi 20Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ2Cái
229Khóa phi 20Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ1Cái
230Vòi xảYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ2Cái
231Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ0,17100m
232Cút phi 32Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ10Cái
233Tê thu 32-20Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ1Cái
234Tê phi 32-32-32Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ5Cái
235Côn thu 32-20Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ12Cái
236Khóa phi 32Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ2Cái
237Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ40m
238Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ6cái
239Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ1cái
240Lắp đặt đèn COMPAC LED 40WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ6bộ
241Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ20m
242Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ30m
243Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Nhà vệ sinh 6 chỗ6hộp
244Bù vênh tạo phẳng, dày 3cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân lát gạch Tezzaro493,992m2
245Lát gạch sân bằng gạch Tezzazo, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân lát gạch Tezzaro1.234,98m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.236017425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
5 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 5 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy hàn nhiệt Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->