Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa trường THCS Mường Mùn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502203-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Sửa chữa trường THCS Mường Mùn
Số hiệu KHLCNT 20220371540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 15:17:00 đến ngày 2022-05-20 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,179,438,147 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.269157221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.525.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giaoxây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Sửa chữa trường THCS Mường Mùn
Sửa chữa trường THCS Mường Mùn
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo huyện Tuần Giáo năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng C&C Điện Biên; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnhĐiện Biên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG
1Tháo dỡ ống thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật Chương V2công
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V446,334m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V184,024m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật Chương V44,88m2
5Bịt ống thoát nước mái trục BYêu cầu kỹ thuật Chương V2công
6Đục lỗ thông mái để lắp ống thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật Chương V31lỗ
7Lắp dựng dàn giáo ngoàiYêu cầu kỹ thuật Chương V1,9872100m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngYêu cầu kỹ thuật Chương V44,881m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V44,88m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V446,334m2
11Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,62100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
13Đai sắt neo giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
B SỬA CHỮA NHÀ BẾP
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V1công
2Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V9,96m2
3Tháo dỡ mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V56,8874m2
4Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong, ngoài nhà, 100% lớp vữa trát cổ móngYêu cầu kỹ thuật Chương V80,2416m2
5Cạo bỏ 70% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V165,7964m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V30,6992m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7821m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7821m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V46,3836m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V33,858m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5689100m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V34,7264m2
13Láng granitô bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật Chương V7,464m2
14Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V30,6992m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V112,86m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V133,178m2
17Lắp dựng cửa không có khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V9,96m2 cấu kiện
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện16m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện65m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện115m
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện3cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện2cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện1cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện6cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện3cái
27Đèn Led tròn tiết kiệm điện 30WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện5bộ
28Đui đèn ledYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện5cái
29Đế âm automat, ổ cắm, công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện13cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện3hộp
C SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ 04 GIAN
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ3công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái, cấp thoát nước phòng vệ sinh, phòng tắmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ2công
3Hút bể phốtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ2xe
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ4bộ
5Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ42,02m2
6Phá dỡ nền gạch menYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ27,6969m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ64,5456m2
8Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ66,7212m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ4,994m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ106,1783m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ17,328m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ317,5393m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ49,5048m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ50,316m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ13,2432m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ13,2432m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoàiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ0,78100m2
18Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa1,0527m3
19Xây gạch không nung bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa4,608m3
20Xây gạch không nung, tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa2,6664m3
21Láng granitô tam cấpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa23,8815m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa17,3281m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa17,328m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa53,152m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa48,04m
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa60,2546m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa58,7605m2
28Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa27,69691m2
29Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa76,1561m2
30SXLD tấm tôn định hình thay thế ô kính cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa13,008m2
31Gia công dầm trần thép hộp 40x40x1,4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa0,1547tấn
32Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa109,608m2
33Lắp dựng dầm trần thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa0,1547tấn
34Tấm trần Panel pu tôn-pu-giấy bạc dày 16mm ( Lớp tôn mặt dày 0,32mm mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, khổ hiệu sử dụng 360mm/khổ sản phẩm khổ 390mm) bao gồm cả phào nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa66,7212m2
35SXLD cửa sổ S2 bằng cửa nhôm lậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa2,88m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa228,6896m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa243,2396m2
38Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa42,02m2 cấu kiện
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước mái8cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước mái0,178100m
41Đai sắt neo giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước mái20cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện20m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện58m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện45m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện95m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện150m
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện8cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện6cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện4cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện24cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt 360 độYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện4cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện8bộ
54Đèn Compac tiết kiệm điện 20WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện14bộ
55Đế âm automat,ổ cắm, công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện43cái
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện4hộp
57Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước8cái
58Lắp đặt giá treoYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước4cái
59Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước4cái
60Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước4bộ
61Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước4bộ
62Lắp đặt chậu rửa 2 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước4bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước4bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước4cái
65Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước4cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước0,3100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước0,46100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước44cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước10cái
70Dắc co hàn nhiệt D32Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước2cái
71Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước12cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước1cái
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước1bể
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước0,27100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước0,36100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước32cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước10cái
78Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần giá để téc nước0,5m3
79Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần giá để téc nước0,04100m2
80Đổ bê tông tông móng, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần giá để téc nước0,5m3
81Gia công giá để téc bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần giá để téc nước0,2862tấn
82Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần giá để téc nước15,4912m2
83Lắp dựng giá để técYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần giá để téc nước0,2862tấn
D SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ3công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái, cấp thoát nước phòng vệ sinh, phòng tắmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ2công
3Hút bể phốtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ3xe
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ5bộ
5Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ52,05m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ15,1966m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ88m2
8Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ138,3855m2
9Phá 10% lớp vữa trát tường trong, ngoài nhà, cột, trụ, 100% lớp vữa trát cổ móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ92,5574m2
10Cạo bỏ 90% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ653,0792m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ55,1416m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ64,092m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ5,6291m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ5,6291m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoàiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ1,132100m2
16Trát 10% tường ngoài, 100% cổ móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa37,1339m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa55,4235m2
18Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa15,19661m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa881m2
20SXLD tấm tôn định hình thay thế ô kính cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa17,1m2
21Gia công dầm trần thép hộp 40x40x1,4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa0,3864tấn
22Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa154,622m2
23Lắp dựng dầm trần thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa0,3864tấn
24Tấm trần Panel pu tôn-pu-giấy bạc dày 16mm ( Lớp tôn mặt dày 0,32mm mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu tắng sữa, khổ hiệu sử dụng 360mm/khổ sản phẩm khổ 390mm) bao gồm cả phào nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa144,1825m2
25SC, Mài lại granito bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa23,2791m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa191,4024m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa609,3756m2
28SXLD cửa đi Đ2 mới, cửa nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa13m2
29SXLD cửa SW, cửa nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa2,1m2
30Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa52,05m2 cấu kiện
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước mái12cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước mái0,225100m
33Đai sắt neo giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước mái24cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện30m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện75m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện60m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện125m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện150m
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện10cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện8cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện5cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện30cái
44Lắp đặt quạt điện - Quạt 360 độYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện5cái
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện10bộ
46Đèn Compac tiết kiệm điện 20WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện18bộ
47Đế âm automat, ổ cắm, công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện54cái
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện10hộp
49Lắp đặt thùng đun nước nóngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5bộ
50Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước10cái
51Lắp đặt giá treoYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5cái
52Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5cái
53Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5bộ
54Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5bộ
55Lắp đặt chậu rửa 2 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5bộ
57Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5cái
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước0,76100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước0,4100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước71cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước12cái
63Dắc co hàn nhiệt D32Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước4cái
64Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước10cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước2cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước0,32100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước0,34100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước20cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước12cái
E SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ HỌC SINH 07 PHÒNG (KHỐI LƯỢNG 02 NHÀ)
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ8cấu kiện
2Đục bậc tam cấp để chôn ống nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ0,6134m3
3Tháo dỡ vách ngăn lưới thép B40Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ108,836m2
4SXLD tấm tôn định hình thay thế ô kính cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa49,4592m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa0,6293tấn
6Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa49,4592m2
7Lắp dựng hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa108,836m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa0,728100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa28cái
10Đai sắt neo giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa24cái
11Xây chèn ống thoát nước tại vị trí chôn ống thoát nước mái, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa0,4499m3
12Láng granitô nền sànYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa1,26m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa81 cấu kiện
F SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO, S= 2558,4m2
1Vệ sinh toàn bộ mặt sânYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân10công
2Bù vênh vữa dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân2.430,48m2
3Lát nền bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân2.558,4m2
4Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây bó vườn hoa7,1578m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây bó vườn hoa2,9824m3
6Xây gạch không nung móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây bó vườn hoa2,8706m3
7Xây gạch không nung tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây bó vườn hoa2,1529m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây bó vườn hoa49,396m2
G RÃNH NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V9,504m3
2Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V70,4632m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,8631m3
4Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V18,1988m3
5Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,8031tấn
6Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7932m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V54,08m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V125,4m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V23,4877m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4698100m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật Chương V1341 cấu kiện
H SỬA CHỮA NHÀ ĂN HỌC SINH
1Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V3,72m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu kỹ thuật Chương V0,4179tấn
3Tháo mái tôn, vách tônYêu cầu kỹ thuật Chương V1,1301100m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật Chương V86,4m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V12,6m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V1,917m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V1,917m3
8Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0554tấn
9Gia công xà, giằng thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1045tấn
10Lắp dựng xà giằng thép thộpYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1045tấn
11Lắp dựng vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2434tấn
12Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1745tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2256100m2
14Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật Chương V9m
15Lợp lại mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật Chương V1,1301100m2
16Lắp dựng cửa không có khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V2,4m2 cấu kiện
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V21m2
18Đầm nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,9476m3
20Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước 400X400, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V75,6m2
21Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V21m2
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện15m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện48m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện52m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện100m
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện4cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện1cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện1cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện8cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện8cái
31Đèn Led tròn tiết kiệm điện 30WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện5bộ
32Đui đèn ledYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện5cái
33Đế nổi automat, ổ cắm, công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện14cái
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện2hộp
I SỬA CHỮA SÂN KHU NỘI TRÚ HỌC SINH
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông11,71m3
2Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước 400X400, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân lát gạch132,756m2
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện80m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện15m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện35m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện130m
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện6cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện12cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện12cái
11Đèn Led tròn tiết kiệm điện 30WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện6bộ
12Đui đèn ledYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện6cái
13Đế nổi automat, ổ cắm, công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện20cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện2hộp
J SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 06 CHỖ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
2Hút bể phốtYêu cầu kỹ thuật Chương V2xe
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V61,8966m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V2,6024m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V97,2598m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V6,0722m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7552m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7552m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V29,1248m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V35,3742m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V16,8194m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V97,0826m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V70,7484m2
14Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước4bộ
15Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước0,045100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước0,38100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước0,15100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước20cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước24cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước3cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước28bộ
22Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước1cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện6cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện4cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện1cái
26Bóng đèn Compac tiết kiệm điện 20WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện16cái
27Đui bóng điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện16cái
K SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO XÂY
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B396,384m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B2,4725m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B0,2662m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B2,7387m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B2,7387m3
6Xây tường rào gạch không nung chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B1,1231m3
7Xây gạch không nung tường rào, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B1,98m3
8Xây gạch không nung cột, trụ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B0,2662m3
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B0,0449tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B0,0327100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B0,3594m3
12Gia công cột bằng thép hộp 40x80x1,4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B0,6453tấn
13Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B236,47m2
14Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B175,5192m2
15LĐ dây thép gaiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B113,4kg
16Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B0,6453tấn
17Trát tường tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B50,3268m2
18Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B8,0344m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B454,7452m2
20Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn B-D0,1416tấn
21Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn B-D12,4m2
22LĐ dây thép gaiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn B-D95kg
23Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn B-D0,1416tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.269157221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.525.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giaoxây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
5 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 5 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->