Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa trường THCS Mường Mùn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Sửa chữa trường THCS Mường Mùn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 15:17:00 đến ngày 2022-05-20 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,179,438,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.269157221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.525.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giaoxây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa trường THCS Mường Mùn Sửa chữa trường THCS Mường Mùn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo huyện Tuần Giáo năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 446,334 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 184,024 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,88 | m2 |
| 5 | Bịt ống thoát nước mái trục B | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 6 | Đục lỗ thông mái để lắp ống thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1lỗ |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9872 | 100m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,88 | 1m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,88 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 446,334 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,62 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 13 | Đai sắt neo giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,8874 | m2 |
| 4 | Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong, ngoài nhà, 100% lớp vữa trát cổ móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,2416 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ 70% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 165,7964 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,6992 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7821 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7821 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,3836 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,858 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5689 | 100m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,7264 | m2 |
| 13 | Láng granitô bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,464 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,6992 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,86 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133,178 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,96 | m2 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 16 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 65 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 115 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 3 | cái |
| 27 | Đèn Led tròn tiết kiệm điện 30W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 5 | bộ |
| 28 | Đui đèn led | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 5 | cái |
| 29 | Đế âm automat, ổ cắm, công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 3 | hộp |
| C | SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ 04 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái, cấp thoát nước phòng vệ sinh, phòng tắm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 2 | công |
| 3 | Hút bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 2 | xe |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 42,02 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch men | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 27,6969 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 64,5456 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 66,7212 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 4,994 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 106,1783 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 17,328 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 317,5393 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 49,5048 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 50,316 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 13,2432 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 13,2432 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 0,78 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 1,0527 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 4,608 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung, tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 2,6664 | m3 |
| 21 | Láng granitô tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 23,8815 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 17,328 | 1m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 17,328 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 53,152 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 48,04 | m |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 60,2546 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 58,7605 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 27,6969 | 1m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 76,156 | 1m2 |
| 30 | SXLD tấm tôn định hình thay thế ô kính cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 13,008 | m2 |
| 31 | Gia công dầm trần thép hộp 40x40x1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 0,1547 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 109,608 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 0,1547 | tấn |
| 34 | Tấm trần Panel pu tôn-pu-giấy bạc dày 16mm ( Lớp tôn mặt dày 0,32mm mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, khổ hiệu sử dụng 360mm/khổ sản phẩm khổ 390mm) bao gồm cả phào nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 66,7212 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sổ S2 bằng cửa nhôm lật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 2,88 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 228,6896 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 243,2396 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 42,02 | m2 cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước mái | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước mái | 0,178 | 100m |
| 41 | Đai sắt neo giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước mái | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 58 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 45 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 95 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt 360 độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 8 | bộ |
| 54 | Đèn Compac tiết kiệm điện 20W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 14 | bộ |
| 55 | Đế âm automat,ổ cắm, công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 43 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 4 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 0,46 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 44 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 10 | cái |
| 70 | Dắc co hàn nhiệt D32 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 0,27 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 0,36 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 32 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 10 | cái |
| 78 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần giá để téc nước | 0,5 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần giá để téc nước | 0,04 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông tông móng, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần giá để téc nước | 0,5 | m3 |
| 81 | Gia công giá để téc bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần giá để téc nước | 0,2862 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần giá để téc nước | 15,4912 | m2 |
| 83 | Lắp dựng giá để téc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần giá để téc nước | 0,2862 | tấn |
| D | SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái, cấp thoát nước phòng vệ sinh, phòng tắm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 2 | công |
| 3 | Hút bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 3 | xe |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 52,05 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 15,1966 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 88 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 138,3855 | m2 |
| 9 | Phá 10% lớp vữa trát tường trong, ngoài nhà, cột, trụ, 100% lớp vữa trát cổ móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 92,5574 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ 90% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 653,0792 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 55,1416 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 64,092 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 5,6291 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 5,6291 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 1,132 | 100m2 |
| 16 | Trát 10% tường ngoài, 100% cổ móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 37,1339 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 55,4235 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 15,1966 | 1m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 88 | 1m2 |
| 20 | SXLD tấm tôn định hình thay thế ô kính cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 17,1 | m2 |
| 21 | Gia công dầm trần thép hộp 40x40x1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 0,3864 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 154,622 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 0,3864 | tấn |
| 24 | Tấm trần Panel pu tôn-pu-giấy bạc dày 16mm ( Lớp tôn mặt dày 0,32mm mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu tắng sữa, khổ hiệu sử dụng 360mm/khổ sản phẩm khổ 390mm) bao gồm cả phào nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 144,1825 | m2 |
| 25 | SC, Mài lại granito bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 23,2791 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 191,4024 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 609,3756 | m2 |
| 28 | SXLD cửa đi Đ2 mới, cửa nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 13 | m2 |
| 29 | SXLD cửa SW, cửa nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 2,1 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 52,05 | m2 cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước mái | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước mái | 0,225 | 100m |
| 33 | Đai sắt neo giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước mái | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 75 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 125 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt 360 độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 10 | bộ |
| 46 | Đèn Compac tiết kiệm điện 20W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 18 | bộ |
| 47 | Đế âm automat, ổ cắm, công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 54 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 10 | hộp |
| 49 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 0,76 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 71 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 12 | cái |
| 63 | Dắc co hàn nhiệt D32 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 0,32 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 0,34 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 12 | cái |
| E | SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ HỌC SINH 07 PHÒNG (KHỐI LƯỢNG 02 NHÀ) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 8 | cấu kiện |
| 2 | Đục bậc tam cấp để chôn ống nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 0,6134 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn lưới thép B40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 108,836 | m2 |
| 4 | SXLD tấm tôn định hình thay thế ô kính cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 49,4592 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 0,6293 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 49,4592 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 108,836 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 0,728 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 28 | cái |
| 10 | Đai sắt neo giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 24 | cái |
| 11 | Xây chèn ống thoát nước tại vị trí chôn ống thoát nước mái, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 0,4499 | m3 |
| 12 | Láng granitô nền sàn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 1,26 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo, sửa chữa | 8 | 1 cấu kiện |
| F | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO, S= 2558,4m2 | |||
| 1 | Vệ sinh toàn bộ mặt sân | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân | 10 | công |
| 2 | Bù vênh vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân | 2.430,48 | m2 |
| 3 | Lát nền bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân | 2.558,4 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây bó vườn hoa | 7,1578 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây bó vườn hoa | 2,9824 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây bó vườn hoa | 2,8706 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây bó vườn hoa | 2,1529 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây bó vườn hoa | 49,396 | m2 |
| G | RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,504 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,4632 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,8631 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,1988 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8031 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7932 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,08 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,4 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,4877 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4698 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134 | 1 cấu kiện |
| H | SỬA CHỮA NHÀ ĂN HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4179 | tấn |
| 3 | Tháo mái tôn, vách tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1301 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,4 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,6 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,917 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,917 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0554 | tấn |
| 9 | Gia công xà, giằng thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1045 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà giằng thép thộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1045 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2434 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1745 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 15 | Lợp lại mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1301 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 cấu kiện |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | m2 |
| 18 | Đầm nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,9476 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước 400X400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,6 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | m2 |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 48 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 52 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 8 | cái |
| 31 | Đèn Led tròn tiết kiệm điện 30W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 5 | bộ |
| 32 | Đui đèn led | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 5 | cái |
| 33 | Đế nổi automat, ổ cắm, công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 2 | hộp |
| I | SỬA CHỮA SÂN KHU NỘI TRÚ HỌC SINH | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông | 11,71 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước 400X400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân lát gạch | 132,756 | m2 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 130 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 12 | cái |
| 11 | Đèn Led tròn tiết kiệm điện 30W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 6 | bộ |
| 12 | Đui đèn led | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 6 | cái |
| 13 | Đế nổi automat, ổ cắm, công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 2 | hộp |
| J | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 06 CHỖ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Hút bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | xe |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,8966 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6024 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,2598 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0722 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7552 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7552 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,1248 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,3742 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,8194 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,0826 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,7484 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước | 0,045 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước | 0,38 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước | 28 | bộ |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 1 | cái |
| 26 | Bóng đèn Compac tiết kiệm điện 20W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 16 | cái |
| 27 | Đui bóng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp điện | 16 | cái |
| K | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 396,384 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 2,4725 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 0,2662 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 2,7387 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 2,7387 | m3 |
| 6 | Xây tường rào gạch không nung chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 1,1231 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung tường rào, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 1,98 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung cột, trụ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 0,2662 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 0,0449 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 0,0327 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 0,3594 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp 40x80x1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 0,6453 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 236,47 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 175,5192 | m2 |
| 15 | LĐ dây thép gai | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 113,4 | kg |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 0,6453 | tấn |
| 17 | Trát tường tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 50,3268 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 8,0344 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn A-B | 454,7452 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn B-D | 0,1416 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn B-D | 12,4 | m2 |
| 22 | LĐ dây thép gai | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn B-D | 95 | kg |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào đoạn B-D | 0,1416 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.269157221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.525.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giaoxây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng | 5 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy Phát điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi